1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cac bai toan tim cuc tri hay gap

30 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xuất phát từ yêu cầu của Bộ GD- ĐT, từ thực tiễn dạy học môn toán ở trường THCS Hiệu trưởng trường THCS Đức Hòa, và nhóm toán trường chúng tôi đã bàn bạc, thảo luận biên soạn chủ đề: “ T[r]

Trang 1

+ Sử dụng “bình phương” để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.

Trang 2

C NỘI DUNG: CÁC DẠNG TOÁN VÀ CÁCH GIẢI

Bài toán 1: Tìm GTNN của các biểu thức:

x 

.b) B = (x-1)(x+2)(x+3)(x+6) = (x-1)(x+6)(x+2)(x+3)

Trang 3

 Max B = 7 khi x = 1,

1 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x – 2)(3 – x)  0 hay 2  x 3

Vậy Min M = 3 + 1 = 4 khi 2  x 3

2 2

1 ( )

Trang 4

Ngoài ra: x + y = 1  x2 + y2 + 2xy = 1  2(x2 + y2) – (x – y)2 = 1

Trang 5

GTNN của x2 + y2 =

3 5 2

Theo giả thiết ta có: 1 – a  0; 1 – b  0; 1 – c  0;

x y

Trang 6

Bài toán 8: Cho các số thực dương thỏa mãn điều kiện: x2 + y2 + z2  27.

Giả sử x, y là các số dương thỏa mãn đẳng thức: x + y = 10 Tìm giá trị của x và

y để biểu thức: P = (x4 + 1)(y4 + 1) đạt GTNN Tìm GTNN ấy

Trang 7

Cho x + y = 2 Tìm GTNN của biểu thức: A = x2 + y2.

Bài toán 1:

Tìm GTLN và GTNN của: 2

4 3 1

x y x

  Dấu “=” xảy ra khi x = -2

Vậy GTNN của y = -1 khi x = -2

Trang 8

Vậy GTLN của y = 4 khi x =

Vậy GTNN của y = -1 khi x = -2

Vậy GTLN của y = 4 khi x =

1

2

Bài toán 2: Tìm GTLN và GTNN của:

2 2

1 1

x x A

 Trường hợp 1: Nếu a = 1 thì (2) có nghiệm x = 0

 Trường hợp 2: Nếu a  1 thì để (2) có nghiệm, điều kiện cần và đủ là   0, tức là:

Trang 9

Với

1 3

a 

thì x = 1Với a = 3 thì x = -1

Kết luận: gộp cả 2 trường hợp 1 và 2, ta có:

GTNN của

1 3

A 

khi và chỉ khi x = 1GTLN của A = 3 khi và chỉ khi x = -1

Trang 10

m n

m n

x y xy

  

 

 Thỏa điều kiện xy = 1

Bài toán 5: Tìm GTLN của hàm số: 2

1 1

Trang 11

y 

Dấu “=” xảy ra

1 2

x

 

.Vậy: GTLN của

4 3

y 

tại

1 2

x

Bài toán 6: Cho t > 0 Tìm GTNN của biểu thức:

1 ( )

t 

Bài toán 7: Tìm GTNN của biểu thức:

2 2

1 ( )

1

t

g t t

t  đạt GTLN Nghĩa là t2 + 1 đạt GTNN

Ta có: t2 + 1  1  min (t2 + 1) = 1 tại t = 0  min g(t) = 1 – 2 = -1

Vậy GTNN của g(x) là -1 tại t = 0

Bài toán 8: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện: xyz = 1 Tìm GTNN

Trang 12

 2(a – 1)x + (a – 3)y = -2a (1)

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho hai bộ số (2x; y) và (a – 1; a – 3)

Ta có: 4a2 = [2x(a-1)+y(a-3)]2 ≤ (4x2+y2).[(a-1)2+(a-3)2]

=> 4a2 (a1)2(a 3)2 (vì 4x2+y2 = 1)

Trang 13

Giả sử x, y là hai số dương thỏa mãn điều kiện: x + y = 1.

Hãy tìm gái trị nhỏ nhất cảu biểu thức:

M =

2 2

(1)

Trang 14

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

1 2

1 2

M 

khi và chỉ khi

1 2

x y

* Dạng 3: CÁC BÀI TOÁN MÀ BIỂU THỨC CHO CÓ CHỨA CĂN THỨC.

Bài toán 1: Tìm GTLN của hàm số: yx 2 4 x

Ta có:

Trang 15

Dấu “=” xảy ra  x 2 4 xx 2 4  xx3 (Thỏa mãn (*))

Vậy GTLN của y là 2 tại x = 3

Dấu “=” xảy ra  x 2 4   xx 3 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy GTLN của hàm số y là 2 tại x = 3

Bài toán 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y3 x 1 4 5  x(1 x 5)

Trang 16

=> x =

61

25 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy GTLN của y là10 khi x =

61 25

Trang 17

Vậy GTNN của B = 5 <=> a =

3 5

2

 

và dấu “=” xảy ra <=> x -1 = 0 <=> x = 1 (thỏa mãn điều kiện)Vậy GTNN của A = 3 2 1 1

2  x

Bài toán 6:

Trang 18

Tìm GTNN của biểu thức: A = 2

5 3 1

x x

hay x =

2 2

Bài toán 8:

Tìm GTLN của biểu thức: y = x1996 1998 x

Giải:

Biểu thức có nghĩa khi 1996  x 1998

Vì y  0với mọi x thỏa mãn điều kiện 1996  x 1998

Áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có:

2 x1996 1998   x (x1996) (1998  x) 2

Trang 19

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x – 1996 = 1998 – x

Trang 20

=> M = x – 2 + 4 – x = 2 (không phụ thuộc vào x)

Trong trường hợp này thì: 2 a1 4

<=> 4 a 1 16 

<=> 5 a 17

Cả ba trường hợp cho ta kết luận:

GTNN của M = 2 tương ứng với: 5  a 17

nhưng giá trị không thỏa mãn x  1 , không thỏa mãn x  3 Do đó không thể kếtluận được GTNN của A bằng – 7

Trang 21

xx

với m =

3 4

<=> 3A = 8 + (x + y)2  8

=> A

8 3

Trang 22

Bài toán 8: Tìm GTNN của biểu thức:

B = (x – a )2 + (x – b)2 + (x – c)2 với a, b, c cho trước

Gợi ý:

Trang 23

Biểu diễn B =    

2 2

Biểu diễn P = (x – 6 – y)2 + 5(y – 1)2 + 4

Vậy Min P = 4 khi y = 1 ; x = 7

Bài toán 10: Tìm GTLN của biểu thức:

E = – x2 + 2xy – 4y2 + 2x + 10y – 3

Gợi ý:

Biểu diễn E = 10 – (x – y – 1)2 – 3 (y – 2)2

=> GTLN của E = 10  y = 2 ; x = 3

Bài toán 11: Tìm GTLN của biểu thức: P = 2x4y 5z

Biết x, y, z là các biến thỏa mãn : x2 + y2 + z2 = 169

5 52 5

¿y=

¿z=13√5

5 {} { | } {}

Bài toán 12:

Tìm GTNN của biểu thức sau:

Trang 24

1 1

2

1

x x

2 2000

;( 0)

x x

Trang 25

2 1

Trang 28

Bài 23:

Cho phương trình: x4 + 2x2 +2ax – (a – 1)2 = 0 (1)

Tìm giá trị của a để nghiệm của phương trình đó:

Giải điều kiện này được m4 - m2  0 <=> m(m – 1)    0 0 m 1

Vậy nghịêm của phương trình đạt GTNN là 0 với a = -1

Vậy nghịêm của phương trình đạt GTLN là 1 với a = -2

Bài 24: Tìm GTNN, GTLN của t =

2 2

2 2 1

2 2 1

x

 

 => (a – 1) x2 – 2 x +a – 2 = 0 (1)

Trang 29

a là một giá trị của hàm số <=> (1) có nghiệm.

- Nếu a = 1 thì (1) <=> x =

1 2

- Nếu a 1 thì (1) có nghiệm <=> ' 0

Min A =

3 5 2

3 với x = y ; max A = 3 với x = - y

Bài 26: Cho a + b = 1 Tìm GTNN của biểu thức:

Kết luận :

Trên đây là những bài toán bản thân tôi thu thập được trong quá trình giảngdạy, với mong muốn giúp cho các em rèn luyện kỹ năng khi giải bài tập dạng này

Trang 30

Trong quá trình biên soạn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong sự góp ýchân thành của quí thầy cô và bạn đọc để tài liệu được hoàn thiện hơn.

Ngày đăng: 17/04/2021, 19:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w