Nắm đợc các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau?. Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9 - KT: Học sinh thấy đợc tính đồng biến của Sin và Tang, tính nghịch biến của Cosi
Trang 1* KT:Học sinh nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1-tr64/Sgk
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’ và củng cố định lí Pytago a2 = b2 + c2
* KN :Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
*TĐ :Rèn cho Hs vẽ hình và trinh bày lời giải bài toán hình
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ hình vẽ, thớc, phấn màu
-Hs : Ôn tập về tam giác đồng dạng, định lí Pytago, thớc, êke
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
(Đa về tỉ lệ thức rồi c/m 2 tam giác ≅ )
? Để Cm: AB2 = BC.BH ta cần Cm cặp tam giác nào
đồng dạng > yêu cầu Hs Cm tơng tự
HS: Trả lời
GV- Yêu cầu Hs nhắc lại định lí Pytago
- Ghi lại Cm của Hs
1
4
B
A
Trang 2Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
?Muốn tính x , y em sử dụng KT nào ?
?Muốn dùng ĐL 1 cần tính độ dài đoạn thẳng nào
HS: - Một Hs lên bảng làm, dới lớp làm bài vào vở
=> x2 = (1 + 4).1
x2 = 5
=> x = 5+ AC2 = BC.HC
- Ôn lại cách tính diện tích hình vuông, đọc trớc định lí 3, 4
IV Rút kinh nghiệm.
-
-KT : Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
HS biết thiết lập các hệ thức: b.c = a.h và 12 12 12
h =a +b dới sự hớng dẫn của GV -KN: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
-TĐ : Cẩn thận chính xác trong vẽ hình
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Bảng phụ ghi bài tập, thớc, êke
-Hs : Thớc kẻ, êke
III/ Ph ơng pháp :
- Đàm thoại , vấn đáp ,nêu vấn đề
E D
Trang 3Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
IV.Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp.
2 KTBC.
-H1 : Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Vẽ hình, điền kí hiệu, viết hệ thức
-H2 : Chữa bài 4/69-Sgk
3 Bài mới.
GV- Đa hình vẽ và giới thiệu định lí 3 Sgk
? Hãy viết hệ thức của định lí
? Hãy chứng minh định lí trên
? Ngoài cách chứng minh trên ta còn cách chứng minh
nào khác => yêu cầu Hs làm ?2
GV - Nhờ định lí Pytago, từ định lí 3 ta có thể suy ra
một hệ thức giữa đờng cao ứng với cạnh huyền và hai
y x
b.c = a.h (3)
Trang 4GV- Nh vậy khi chứng minh, xuất phát từ hệ thứa b.c
= a.h đi ngợc lên ta sẽ có hệ thức 4
GV: Yêu cầu Hs đọc lại định lí 4
HS - Đọc lại định lí trong Sgk
- Hãy áp dụng định lí 4 để giải ví dụ 3
? Căn cứ vào gt, ta tính độ dài đờng cao nh thế nào
- Một em lên bảng làm bài, dới lớp làm bài vào vở sau
đó nhận xét bài làm trên bảng
Chứng minh(theo ?2)
*Ví dụ 3/67-Sgk: Tính h
CM
Ví dụ 3Theo định lí 4 ta có:
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
6.8
h = 4,8 (cm)10
Trang 51.2 Về kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày lời giải cho học sinh.
1.3 Về thái độ: Rèn ý thức trình bày bài rõ ràng, cẩn thận cho học sinh
GV- Đa bài tập lên bảng phụ
Muốn tính đợc AH ta cần dựa vào đâu ?
(ĐL 2 )
Biết AH tính BC em làm nh thế nào ?
GV cho HS suy nghĩ ít phút rồi lên bảng điền
GV cùng HS chữa bài GV chốt lại các KT quan trọng
A
Trang 6Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
- Đa đề bài hình vẽ phần b, c
- Yêu cầu nửa lớp làm phần b, nửa lớp làm phần c
Muốn tính x em dựa vào kiến thức nào ?
HS: Trả lời
GV: AH qua trung điểm BC vậy AH có tên gọi là
đ-ờng gì trong tam giác ABC -> Nêu tính chất của AH
DE2 = EI.EF hay x2 = a.b
3 Bài 8/70-Sgk
b, + ∆vuông ABC
có HB = HC = x
=> AH là trungtuyến ứng với cạnhhuyền
=> HB = HC = AH
=> x = 2+ ∆vuông ABH có:
AB = AH + BH
=> y = 22+22 =2 2c,
+ Theo hệ thức (2) ta có:
DK2 = EK.FKhay 122 = 16.x
=> x = 122
16 => x = 9+ Theo hệ thức (1) ta có:
DF2 = EF.FK = (16 + 9).9 = 225
=> y = DF = 225 = 15
4 Củng cố.
- Ta đã sử dụng những kiến thức nào để giải các bài tập trên?
- Hãy nhắc lại các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông?
1.1 Về kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
B
C H
K 16
12 y
x F E
D
Trang 7Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
1.2 Về kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài, trình bày bài cho học sinh
13 Về thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức vận dụng toán vào thực tiễn đời sống
2 Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ bài tập Thớc thẳng, êke
-Hs : Ôn tập các kiến thức liên quan
- Nắm chắc các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa
phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α Tính đợc tỉ số lợng giác của góc 450
và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
1.2 Về kĩ năng: Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
1.3 Về thái độ: Giáo dục ý thức học tập cho học sinh
Trang 82 kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra Hs 1 :
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ có A A' 90 ;à =à = 0 B B'à = à
a, Chứng minh : ∆ABC ∆A’B’C’
b, Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng (mỗi
vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
- Nhận xét cho điểm
-Hs 1
Vẽ hình
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn
-GV :Vẽ ∆ABC ( A = 900 )
=> Giới thiệu cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền của góc
B
? Hãy nêu cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền của C
? Hai ∆ vuông đồng dạng với nhau khi nào
- Ngợc lại trong hai ∆vuông đồng dạng thì tỉ số giữa
2
BC AB
⇒ = hay BC = 2AB Đặt AB = a => BC = 2a
AC= BC2−AB2 =a 3
C B
A
A'
Trang 9Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
? Với M là trung điểm BC thì ∆AMB là ∆ gì Vì sao?
- Gv: Ta thấy độ lớn của góc nhọn trong ∆ vuông phụ
thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề ngoài ra còn
phụ thuộc vào tỉ số giữa => độ lớn góc thay đổi thì tỉ
số này thay đổi => gọi là tỉ số lợng giác
- Vẽ tam giác vuông chứa góc nhọn α
? Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền của góc
α > Gv ghi chú vào hình.
HS: Vẽ hình vào vở, ghi chú thích vào hình theo Gv
GV- Giới thiệu định nghĩa nh Sgk
? Tính Sinα , Cosα, Tgα, Cotgα ứng với hình trên
- Yêu cầu Hs nhắc lại định nghĩa
Vận dụng : Viết tỉ số lợng giác của góc nhọn C
GV: Vẽ hình lên bảng, yêu cầu Hs tính theo VD1
HS: Theo dõi hình vẽ, tính tỉ số lợng giác của góc 450
Cạnh Huyền Cạnh Kề Cạnh Kề Cạnh Kề Cos = Cotg =
Trang 10Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
? Hãy nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Cho hình vẽ:
? Viết tỉ số lợng giác của àN
- Nêu cách nhớ định nghĩa cho Hs
- Vài em Hs đứng tại chỗ nhắc lại định nghĩa
-KT : Củng cố định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn
Tính đợc tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm đợc các hệ thức liên
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ
số lợng giác của nó
-KN : Có kĩ năng vận dụng giải các bài tập có liên quan
-TĐ :Cẩn thận , chính xác trong giải toán
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ hình vẽ VD3, VD4, bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt
Thớc thẳng, êke, compa
-Hs : Ôn tập công thức tỉ số lợng giác Thớc thẳng, êke, compa
III/Ph ơng pháp : Đàm thoại ,vấn đáp , nêu vấn đề
Cạnh HuyềnCạnh KềCos =
3 Bài mới.
P N
M
α
Cạnh đối
Cạnh Huyền Cạnh Kề
α
Trang 11Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
Hoạt động 1: Định nghĩa (tiếp)
GV- Qua VD1, VD2 ta thấy, cho góc nhọn ta tính đợc tỉ
số lợng giác Ngợc lại cho tỉ số lợng giác ta có thể dựng
đợc góc đó⇒ VD3
? Giả sử đã dựng đựơc góc α sao cho tgα = 2
3 Vậy ta phải tiến hành dựng ntn?
? Tại sao cách dựng trên ta đợc tgα = 2
3GV- Yêu cầu Hs làm ?3
- Cách dựng:+ Dựng góc vuông xOy, lấy
đoạn thẳng đơn vị
+ Trên tia Oy lấy điểm M : OM
= 1+ Vẽ cung tròn (M;2) cắt Ox tại N
Hoạt động 2: Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
N M
2
Trang 12Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
- Yêu cầu Hs làm ?4 Đa hình vẽ lên bảng
? Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng nhau
- Có thể chỉ cho Hs kết quả bài 11/Sgk để minh hoạ
kết quả trên
? Vậy khi hai góc phụ nhau các tỉ số lợng giác của
chúng có mối liên hệ gì ⇒ Định lí
HS: Tính các tỉ số lợng giác của góc α và β
- Nêu các tỉ số lợng giác bằng nhau
? Góc 450 phụ với góc nào
- Vậy ta có:
sin450 = cos450 = 2
2tg450 = cotg450 = 1
? Góc 300 phụ với góc nào
? Từ tỉ số lợng giác của 600 (VD2) hãy suy ra tỉ số
l-ợng giác của góc 300
- Từ các VD ta có tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt:
300, 450, 600 (đa bảng phụ)
? Cos300 bằng tỉ số nào và có giá trị bao nhiêu
- Vậy khi biết góc nhọn ta cũng có thể tính cạnh của
tam giác vuông
GV- Nêu chú ý
2 Tỉ số l ợng giác của hai góc phụ nhau
?4
sinα = Cosβ Tgα = Cotgβ
Cosα = sinβ Cotgα = Tgβ
? Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
? Ta đã biết tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt nào
17
30 °
y
Trang 13b, Tg f, Cos30 Sin60 3
Cạnh đối
c, Sin40 Cos60
αα
1.2 Kĩ năng : Vận dụng kiến thức đã học để giải một số bài tập liên quan
1.3 Thái độ :
2 Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, êke
-Hs : Ôn lí thuyết, xem trớc bài tập Thớc, êke
GV - Nêu yêu cầu của bài toán 1 Bài 13: Dựng góc nhọn α biết:
3
B
α
A
Trang 14GV - Cho hình vẽ tam giác vuông ABC có B = α , hãy
chứng minh các công thức của bài 14
- Cho Hs hoạt động theo nhóm:
+ Tổ 1: Cm: Tg Sin
Cos
αα
Vậy Tg Sin
Cos
αα
α
=
+) Cos AB/BC ABSinα AC/BC AC Cotgα
Vậy Cotgα = Cos
Sin
αα
Vậy Sin2α + Cos2α = 1
Trang 15- Một em lên bảng làm, dới lớp làm bài vào vở
? Biết giá trị TgC có tìm đợc CotgC không?
3 Bài 15/77-Sgk
+ Vì B và C phụ nhau
SinC = CosB = 0,8+ Ta có: Sin2C + Cos2C = 1 => Cos2C = 1 - Sin2C = 1- 0,82 = 0,36
=> CosC = 0,6+ TgC = SinC 0,8 4
- Thấy đợc tính đồng biến của Sin và Tang, tính nghịch biến của Cosin và Cotang, khi α tăng
từ 00 đến 900 thì Sin và Tang tăng còn Cosin và Cotang giảm
- Có kĩ năng tra bảng và dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc
B
C
A
Trang 16GV - Giới thiệu: bảng lợng giác bao gồm bảng VIII,
IX, X của cuốn “Bảng Số” Để lập bảng ngời ta sử
dụng tính chất tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
? Tại sao sin và cosin, tg và cotg đợc ghép cùng một
bảng
HS - Vì hai góc nhọn phụ nhau thì Sin góc này bằng
Cosin góc kia, Tg góc này bằng cotg góc kia
GV- Cho Hs đọc cấu tạo của bảng VIII và gọi tiếp Hs
GV- Đa bảng phụ mẫu 1 cho Hs thấy rõ cách tra
- Cho Hs lấy ví dụ khác
? Muốn tìm Cos của góc 33014’ ta tra bảng nào ? Cách
tra ?
GV - Hớng dẫn Hs sử dụng phần hiệu chính
? Tại sao ta lại trừ đi phần hiệu chính
GV - Cho Hs tự lấy ví dụ khác và tra bảng
? Tìm tg52018’ ở bảng nào? Cách tra?
HS - Tại chỗ nêu cách tra và đọc kết quả
GV - Đa mẫu 3 cho Hs quan sát
a, Tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc bằng bảng số.
Trang 17Năm học 2010-2011 Hình học 9
? T×m cotg8032’ ë b¶ng nµo? Nªu c¸ch tra
HS - Tra b¶ng X: lÊy gi¸ trÞ giao cña hµng 8030’ vµ cét
? H·y nªu c¸ch bÊm phÝm
HS:- Lªn b¶ng viÕt quy tr×nh bÊm phÝm
VËy Sin25013’ = 0,4261
VD2: TÝnh Cos52054’
Ên phÝm: 52 54
=> Kq: 0,6032
VËy Cos52054’ = 0,6032VD3: T×m Cotg56025’
Ên phÝm:
56 25
=> Kq: 0,6640
- TiÕt sau mang m¸y tÝnh, b¶ng sè
IV Rót kinh nghiÖm.
Trang 18+ Khi góc α tăng từ 0 0 đến 90 0 thì các tỉ số lợng giác của góc α thay đổi ntn ?
+ Tìm bằng bảng số : Sin40 0 12’( = 0,6455)
Tg35 0 36’ (= 0,7107)
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới.
GV- Ta đã biết tìm tỉ số lợng giác của một góc cho
tr-ớc Ngợc lại, ở tiết này ta sẽ tìm hiểu cách tìm số đo
của góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
- Yêu cầu Hs đọc Sgk/80, sau đó Gv đa bảng phụ mẫu
+) Máy fx-500MS
ấn phím: 0 7837
Trang 19?Gần nhất với 4470 là số nào ? vậy kq = ?
sau đó Gv treo bảng phụ mẫu 6 và giới thiệu lại cách
Trang 20Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
- KT: Học sinh thấy đợc tính đồng biến của Sin và Tang, tính nghịch biến của Cosin và Cotang để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi
biết tỉ số lợng giá
-KN: Học sinh có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số
đo của góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi cho biết một tỉ số lợng giác của góc nhọn đó.-TĐ : Cẩn thận , chính xác trong tính toán
GV- Dựa vào tính đồng biến, nghịch biến của Sin và
Cos, hãy so sánh các tỉ số lợng giác
- Nêu đề bài: Cho 00 < x < 900
Các biểu thức sau có giá trị âm hay dơng? vì sao?
a, Sinx - 1
b, 1 - Cosx
c, Sinx - Cosx
d, Tgx - Cotgx
? Cần dựa vào kiến thức nào để
HS: Dựa vào tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
(Phần c và d)
HS: - 4 em lên bảng, mỗi em làm một câu Dới lớp
làm bài vào vở, sau đó nhận xét bài làm trên bảng
GV : Nêu đề bài, yêu cầu nửa lớp làm phần a, nửa
lớp làm phần b
? Để sắp xếp đợc ta cần biến đổi nh thế nào
GV: gợi ý ta đa về cùng một tỉ số lợng giác
=> Sinx - Cosx > 0 nếu 450 < x < 90 0
Sinx - Cosx < 0 nếu 00 < x < 45 0
Trang 21=> Cos870 < Sin470 < Cos140 < Sin780
b, Có:
Cotg250 = Tg650Cotg380 = Tg520Tg520 < Tg620 < Tg650 < Tg730
- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn α , tỉ số nào đồng biến, nghịch biến ?
- Nêu liên hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
- KN: Học sinh có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập Thành thạo
việc tra bảng hoặc sử dụng MTBT và cách làm tròn số
- TĐ :Thấy đợc việc áp dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
2 Kiển tra bài cũ
Trang 22c = CotgCCotgB =c
-> GV: Đó là nội dung định lí về hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
-HS Nhắc lại định lí Sgk/86
BT: Đúng hay sai?
Cho hình vẽ (B.fụ)
? Sửa lại câu sai cho đúng
- HS : Theo dõi đề bài và trả lời
a, n = m.SinN (Đ)
b, n = p.CosN (S)
c, n = m.CosP (Đ)
d, n = p.SinN (S)
- Yêu cầu Hs đọc to đề bài của VD1
? BT Cho gì? Yêu cầu gì?
GV- Cho Hs đọc đề trong khung ở đầu Đ4
? Hãy vẽ hình và diễn đạt các số đã biết
? Khoảng cách cần tính là cạnh nào của tam giác ABC
5 kmVD2:
M
Trang 23G: Theo dõi HD Hs làm bài
? Nhắc lại nội dung định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
-KT: Học sinh hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì
- KN :Học sinh có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- TĐ: Thấy đợc việc áp dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số BT thực tế
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ, bảng số, MTBT, thứơc thẳng, êke
-Hs : Bảng số, MTBT, thớc, êke
III. Ph ơng pháp :
-Đàm thoại , vấn đáp , nêu vấn đề
- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, phân tích, tổng hợp
Trang 24Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
3 Bài mới.
GV- Giới thiệu bài toán “giải tam giác vuông”
? Để giải tam giác vuông cần biết mấy yếu tố? số
cạnh cần biết
HS- Cần biết ít nhất 2 yếu tố, phải biết ít nhất một
cạnh
GV- Yêu cầu Hs đọc đề bài VD3
? Giải tam giác vuông ABC cần tính cạnh nào, góc
nào
HS: -Cần tính: BC, B,Cà à
? Có thể tính tỉ số lợng giác của góc nào ngay
HS:- Tính B,Cà à trớc Tại chỗ trình bày lời giải
GV- Yêu cầu Hs làm ?2
? Nêu cách làm?
GV- Đa đề bài, hình vẽ VD4 lên bảng phụ
? Để giải tam giác OPQ cần tính cạnh nào, góc nào
⇒ ≈
⇒ ≈ − =
?2VD4:
Giải
Có: Qà =900− =Pà 900−360 =540Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác ta có:
LN = LM.tgM = 2,8.tg510 = 3,458+ Có: LM = MN.Cos510
B A
8
5
C
B A
36 °
7
Q O
P
51 ° 2,8
Trang 25- H/s biết vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
- H/s đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, sử dụng MTBT, làm tròn số
- Biết vận dụng các hệ thức này và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài toán thực tế.
Trang 26Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
GV: Nhận xét cho điểm
Chốt KT quan trọng cho HS
3 Bài mới.
GV- Yêu cầu Hs đọc đề bài
? Dựa vào đâu để tính góc α
Để giải BT trên ta đã sử dụng những KT nào ?
- Nêu đề bài: Cho tam giác ABC có: AB = 8 cm;
? Ta có thể tính đờng cao tơng ứng với cạnh nào
HS- Có thể tính đờng cao ứng với cạnh AB, dựa vào
tam giác vuông ACH
GV- Gọi một Hs lên bảng trình bày lời giải
= = =
⇒ =
3 Bài 55/97-Sbt.
Kẻ HC ⊥ ABCó: HC = AC.sinA = 5.sin200 = 5.0,342 = 1,71 cm
SABC = 1
2CH.AB = 1
2.1,71.8 = 6,84 cm2 Bài 30 (87)
~~~ ~~~ ~~~ ~ ~ ~ ~~~ ~~~ ~~ ~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~ ~~~~ ~~~ ~~~ ~~
~ ~~~ ~~~
~~~ ~~~ ~~ ~ ~~~ ~~~ ~~~ ~~~
C A
B
α
Trang 27? Nêu các KT cần thiết để giải bài 30?
HS- Tính chất cạnh đối diện góc 300
4 Củng cố.
? Ta đã giải những dạng toán nào
? Dựa vào những kiến thức nào để giải các dạng toán trên
5 Hớng dẫn về nhà.
- Nắm chắc hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 28Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
1.3 Thái độ : Thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài toán thực tế
II Chuẩn bị
- GV : Thớc thẳng, bảng phụ ghi công thức, bài tập, MTBT
- HS : Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lợng giác, các dùng MTBT
GV- Yêu cầu hs đọc đề bài và vẽ hình
- Gợi ý: muốn tính AN ta cần tính đợc AB hoặc AC
Muốn làm đợc điều đó ta phải tạo ra tam giác vuông
có chứa cạnh AB hoặc AC là cạnh huyền
? Vậy ta phải làm nh thế nào
HS: - Từ AB kẻ đờng vuông góc với AC hoặc kẻ BK
HS: - Một em lên bảng trình bày tính AN và AC Dới
lớp làm bài vào vở sau đó nhận xét
GV- Gọi Hs nhận xét bài làm trên bảng
GV- Đa hình vẽ lên bảng phụ
? Nêu GT, KL của bài toán
HS: - Theo dõi hình vẽ, nêu gt, kl
? Tính AB nh thế nào
HS: - Dựa vào tam giác vuông ABC
AB = AC.sin540
- một Hs lên bảng trình bày lời giải phần a
? Muốn tính ãADC ta làm nh thế nào
HS: - Suy nghĩ tìm lời giải câu b
a, AN = AB.sin380 = 5,932.sin380 = 3,652cm
b, Trong ∆ vuông ANC có:
AN
AC = sinC
D
74 °
54 °
9,6cm 8cm
B
A
Trang 29Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
Kẻ AH ⊥ CDTrong ∆vuông ACH có:
AH = AC.sinC = 8.sin740 = 7,69 cm
SinD = AH 7,69 0,8
AD= 9,6 =
=> àD = 53013'
4 Củng cố.
? Nhắc lại định lý liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
? Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và số góc nh thế nào
Thực hành ngoài trời
I Mục tiêu
- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm ,trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế ,rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị của GV và HS
Trang 30Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
một tháp mà khó đo trực tiếp đợc
- Độ dài OC là chiều cao của giác kế
- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt
- GV: Tại sao ta có thể coi AD là chiều cao
của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc
của tam giác vuông ?
2)
x ác định khoảng cách
-GV đa hình 35 (SGK-91) lên bảng (máy
chiếu)
+ GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng của
một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành
tại một bờ sông
+ GV: Ta coi hai bờ sông song song với nhau
Chọn một điểm điểm B phía bên kia sông làm
mốc (thờng lấy 1 cây làm mốc)
Lấy điểm A bên này làm sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
Dùng ê ke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax
⊥ AB
- Lấy C ∈ Ax
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc ACB (ACB = α)
+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử OC =b)+ Đọc trên giác kế số đo góc AOB = α.+ Ta có AB = OB tg
và AD = AB + BD = a tg + b
- HS: Vì ta có tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B
+ HS: Vì hai bờ sông nh song song và AB vuông góc với 2 bờ sông Nên chiều rộng khúc sông chính là đoạn AB
Có ∆ACB vuông tại A
AC = aACB = α
Thực hành ngoài trời ( tt)
I Mục tiêu
- HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm ,trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc thực tế ,rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giác kế , ê ke đạc.
Trang 31- GV: Kiểm tra cụ thể.
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
* Đại diện tổ nhận báo cáo
Báo cáo thực hành tiết 14 - 15 hình học của tổ lớp
a) Kết quả đo:
- Kẻ Ax ⊥ AB
- Lấy C ∈ Ax
Đo AC =xác định α
(3 điểm)
Kĩ năng thực hành.
(5 điểm)
Tổng số (10 điểm)
4 Học sinh thực hành (40 phút)
(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng , có cây cao)
+ GV đa HS tới địa điểm thực hành phân
công vị trí từng tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng thực hiện một vị trí để
đối chiếu kết quả)
- GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các
HS thu xếp dụng cụ ,.rửa tay chân ,vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
Trang 32Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
5 Hoàn thành báo cáo- nhận xét- đánh giá
- GV:Y êu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
thành báo cáo
- GV thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho
điểm thực hành của từng tổ
Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề nghị
của tổ HS, GV cho điểm thực hành của từng
đợc các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó
là kết quả chung của tập thể , căn cứ vào
đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự
đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh
- Bảng phụ
- Thớc thẳng,compa,ê ke,thớc đo độ ,phấn màu ,máy tính bỏ túi
HS:- Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I.
- Thớc thẳng , compa, ê ke, thớc đo độ , máy tính bỏ túi
- GV đa bảng phụ có ghi:
Trang 332.C¸c nghÜa c¸c tØ sè l îng gi¸c cña gãc
sinα = canhhuyen canhdoi(c¸c tØ sè lîng gi¸c kh¸c ®iÒn theo mÉu trªn)
3 Mét sètÝnh chÊt cña c¸c tØ sèl îng gi¸c
b) D QR SR
c) C
2 3
- HS tr¶ lêi miÖng
* Bµi 34 (SGK- 93, 94)
a) C tgα = c ab) C cosα = sin(900 - α )
Trang 34a)Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
Tính các góc B,C và đờng cao AH của tam
giác đó
b) Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác
MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên
đờng nào?
? ∆MBC và ∆ABC có đặc điểm gì chung?
Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam
giác này phải nh thế nào?
Điểm M nằm trên đờng nào?
- GV vẽ thêm hai đờng thẳng song song vào
hình vẽ
+ HS: ∆ MBC và ∆ ABC có cạnh BC chung
và có diện tích bằng nhau
- Đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam
giác này phải bằng nhau
Điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH ,
Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng song
song với BC , cách BC một khoảng bằng AH
- Hệ thống hoá các hệ thức và cạnh và góc trong tam giác
- Rèn luyện kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập
có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ( )để HS điền tiếp…
- Bảng phụ ghi câu hỏi ,bài tập
- Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
Trang 35Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I
- Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
2, Kiểm tra bài cũ.(Kết hợp trong quá trình ôn tập)
- GV nêu yêu cầu kiểm tra:
b)Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lợng
- GV nêu câu hỏi 4 SGK
Để giải một tam giác vuông , cần biết ít nhất
mấy góc và cạnh ? Có lu ý gì về số cạnh ?
Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh
hoặc một cạnh và một góc nhọn.Vậy để giải
một tam giác vuông cần biết ít nhất một cạnh
- HS xác định
Trờng hợp b:.Biết hai góc nhọn thì không
thể giải đợc tam giác vuông
-Hai HS lên kiểm tra+HS1 làm câu hỏi 3 SGK bằng cách điền vào
AC = AB tgB = 30 tg350 ≈ 30 0,7 ≈ 21 (m)
AD = BE = 1,7 mVậy chiều cao của cây là:
CD = CA + AD ≈ 21 + 1,7 ≈ 22,7 (m)
* Bài tập áp dụng.
Cho tam giác vuông ABCTrờng hợp naog sau đây không thể giải tam giác vuông này
IA = IK tg500
⇒ AB = IB – IA = IK tg650 – IK tg500 = IK(tg650 – tg500) ≈ 380 0,95275 ≈ 362 (m)
* Bài 39 (SGK-95)
Trang 36Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
- GV vẽ lại hình cho HS dễ hiểu
Khoảng cách giữa hai cọc là CD
Tính góc α tạo bởi hai mái nhà biết mái nhà
20 50
cos
AE
31,11mTrong tam giác vuông FDE có
50 sin
5 50
sin
FD DE
FD
6,53(m)Vậy khoảng cách giữa hai cọc CD là: 31,11 - 6,53 ≈ 24,6 (m)
2
α
34 , 2
8 , 0
• Kiến thức: Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức của Hs trong chơng I
• Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về tính toán các tỉ số lợng giác của góc nhọn
• Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS
- Kiểm tra đánh giá
IV Tiến trình dạy học
1 ổn định:
Trang 37Năm học 2010-2011 Hỡnh học 9
2 Kiểm tra:
A Ma trân.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
I Trắc nghiệm khách quan ( 3,5 điểm )
Câu 1: Xác định tính đúng (Đ) , sai (S) trong các kết quả sau:
Câu 2: Chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
1 Hãy chọn kết quả đúng Nếu 0 0 < α < 90 0 thì:
A sinα = cosα; B cosα < 1 và sinα < 1
C sinα < cosα < 1; D cosα < sinα < 1
2 Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH Kết luận nào sau đây là đúng?
A. AH.BC = AB.AC; B
AC AB
II Tự luận (7điểm)
Câu 3: (2,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH = 15, BH = 20
Tính AB,BC, HC
Trang 38C©u 4: (4®iÓm) Cho tam gi¸c MNP cã MN = 3cm ; NP = 5cm ; MP = 4cm.
a) Chøng minh ΔMNP vu«ng t¹i M
V Rót kinh nghiÖm.
Trang 39- HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng.
- HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng
- Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
- Biết đợc vị trí của đờng thẳng và đờng tròn, vị trí của tiếp tuyến, vị trí tơng đối của hai đờng tròn
- Kĩ năng: Có kĩ năng vẽ hình, chứng minh các bài toán
HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
- Thái độ: tích cực, nghiêm túc trong các giờ học
Đ1 Sự xác định đờng tròn.
tính chất đối xứng của đờng tròn
I Mục tiêu
- HS biết đợc những nội dung kiến thức chính của chơng
- HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiết tam giác và tam giác nội tiết đờng tròn
- HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
- HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng
- Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn
- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:- Một tấm bìa hình tròn , thớc thẳng, compa, bảng phụ có đa nội dung cần đa nhanh lên
bài
Trang 40- GV: ở lớp 6 các em đã biết định nghĩa đờng
chất của đờng tròn
Chủ đề 2: Vị trí tơng dối của đờng thẳng và
đờng tròn
Chủ đề 3: vị trí tơng đối của hai đờng tròn.
Chủ đề 4: quan hệ giữa đờng tròn và tam
giác
+ Các kĩ năng về hình đo đạc tính toán vận
dụng các kiến thức về đờng tròn để chứng
minh tiếp tục đợc rèn luyện
- GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm O
bán kính R
- Nêu định nghĩa đờng tròn
- GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của điểm
M đối với đờng tròn (O,R)
? Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ giữa
độ dài đoạn OM và bán kính R của đờng tròn
⇒ OKH > OHK ( theo định lí về góc và cạnh