2, Định nghĩa các TSLG của góc nhọn... a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.. Tính các góc B, C và đ ờng cao AH của tam giác đó.. b, Hỏi điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tíc
Trang 1TiÕt 16
«n tËp ch ¬ng I
Trang 2KiÕn thøc cÇn nhí.
1, HÖ thøc gi÷a c¹nh vµ ® êng cao
trong tam gi¸c vu«ng.
A
a
b ab
c ac
h b c
ah bc
2 2 2
1 1 1
h b c
1, 2, 3, 4, 5,
Trang 3Cho hình vẽ sau, điền đúng- Đ hoặc sai - S“Đ” hoặc sai - “S” ” hoặc sai - “S” “Đ” hoặc sai - “S” ” hoặc sai - “S”
vào các hệ thức sau:
áp dụng:
a
c
b h
a’
b’
ab ch
' 2 :
a a c
2 '. '
h a b
2 2
b c a
2 2 2
Đ
S
Đ
Đ
S
Trang 42, Định nghĩa các TSLG
của góc nhọn
huyền
Sin =
cos =
tan =
cotg =
đối huyền kề
huyền
đối kề kề
đối
Trang 5* Víi gãc nhän ta cã:
3, Mét sè tÝnh chÊt cña c¸c TSLG.
* NÕu gãc phô víi gãc th×:
sin cos 1
tan
;
;
0 < sin ; cos < 1
sin tan
cos
cot
sin
tan cot g 1
;
Trang 6¸p dông:
ChØ ra c¸c hÖ thøc sai cña h×nh vÏ sau:
a
b c
c
cot g a
c
tan c
a
b
sin cos
0
sin cos(90 )
sin cos 1
sin
tan cos
S
S S
S
Trang 7Sắp xếp các TSLG sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
áp dụng:
a, sin 24 ;cos 65 28 ;sin 47 ;cos390 0 ' 0 0
b, tan 54 ;cot 71 46 ; tan 26 ;cot 420 g 0 ' 0 g 0
Trang 84, C¸c hÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng.
A
B
C
b
b = c tan B = c cotg C
c = b tan C = b cotg B
b = a sin B = a cos C
c = a sin C = a cos B
Trang 9Bài tập 37(SGK - 94)
Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 4,5 cm,
BC = 7,5 cm.
a, Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính các góc B, C và đ ờng cao AH của tam giác đó
b, Hỏi điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đ ờng nào?
Trang 10Bài tập về nhà (bài 96 - SBT)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đ ờng cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH, CH có
độ dài lần l ợt là 4 cm, 9 cm Gọi D và E lần
l ợt là hình chiếu của H trên AB, AC
a.Tính độ dài đoạn thẳng DE.
b.Các đ ờng thẳng vuông góc với DE tại D và
tại E lần l ợt cắt BC tại M và N Chứng minh
M là trung điểm của BH và N là trung điểm của CH
c Tính diện tích tứ giác DENM.
Trang 11D
E O