1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu GA chương I Hình 9

28 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Trường học Trường THCS Lờ Lợi Ngọc Nghĩa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn - GV hớng dẫn cho HS viết các hệ thức trong bài kiểm tra để mỗi vế là một tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác

Trang 1

Tuần : 1

Tiết 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

Ngày soạn : 24.8.10 Ngày giảng : 26 8.10

I.Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 SGK

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ vẽ hình 1 SGK

III các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Hình học 9 và các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách

chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có

Hoạt động 2 : Hệ thức giữa cạnh góc vuông va hình chiếu của nó trên cạnh huyền

- GV yêu cầu HS tìm các cặp tam giác vuông có trong hình

1 ? ( 3 cặp : ∆ABC ∆HBA, ∆BAC ∆AHC, ∆HAC

∆HBA

- Từ ∆BAC ∆AHC ta suy ra đợc hệ thức nào về các

cạnh ? Có thể suy đoán đợc hệ thức tơng tự nào nữa từ ∆BAC

- GV yêu cầu học sinh phát biểu định lý Pitago và thử áp

dụng định lý 1 để chứng minh định lý Pitago (chú ý gợi mở a = b'

Hoạt động 3 : Một số hệ thức liên quan đến đờng cao

- GV yêu cầu HS phát biểu định lý 2 , sử dụng hình 1 để ghi

GT, KL

- GV yêu cầu HS làm bài tập ?2 và dùng phơng pháp phân

tích đi lên để thấy đợc chứng minh ∆HAC ∆HBA là hợp lý

- HS trình bày chứng minh định lý 2

- GV đặt vấn đề nh đã nêu ở phần ô chữ nhật tròn đầu bài và

hớng giải quyết => Ví dụ 2

- Ngoài cách giải nh SGK , ta có cách làm nào khác hơn dựa

- GV khuyến khích HS tìm các cách tính khác nhau cho bài tập 1 và 2

- Chuẩn bị cho tiết sau : Học và ứng dụng các định lý 3 và 4

IV RúT KINH NGHIệM:

Trang 2

Tuần :1

Tiết 2 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (TT)

Ngày soạn : 25 8.10 Ngày giảng : 28.8.10

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 SGK

- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 12 12 12

c b

h = + dới sự dẫn dắt của giáo viên

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK và các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Hãy tính

x và y trong các hình sau :

Hoạt động 2 : Định lý 3

- Hãy nêu công thức tính diện tích ∆ vuông ABC bằng hai

cách Suy ra hệ thức gì từ hai cách tính diện tích này

- HS phát biểu định lý 3 và sử dụng hình 1 SGK để ghi

GT,KL

- GV hớng dẫn học sinh chứng minh định lý 3 bằng cách

phân tích đi lên và giải bài tập ?2 ( chứng minh ∆ABC ∆HBA)

- GV đặt vấn đề : dựa vào hệ thức ở định lý 3 và định lý

Pitago ta có thể suy ra hệ thức nào liên hệ giữa đờng cao và hai

h = +

- HS phát biểu định lý 4 và ghi GT, KL theo hình 1

- Cho bài toán nh ví dụ 3 HS thử giải

Định lý 4 : SGK

GT ∆ABC ,Â=900, AH⊥BC

AC AB

Ví dụ 3 : SGK

Trang 3

Hoạt động 4 : Củng cố toàn bài

- Với hình 1 , hãy viết tất cả các hệ thức liên hệ giữa các

cạnh , giữa cạnh góc vuông với hình chiếu, các hệ thức có liên

quan đến đờng cao HS hình thành bảng tóm tắt để ghi nhớ

- HS giải các bài tập 3 và 4 bằng phiếu

- GV kiểm tra một vài học sinh

Hoạt động 5 :Dặn dò

- Lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ độ dài

- GV hớng dẫn giải bài tâp 5, 6, 7, 8 và 9 SGK

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện giải các bài tập trên

IV rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tuần : 3

Ngày giảng : 9,11.9.10

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', ah = bc, 12 12 12

c b

h = + và định lý Pitago trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng thực tế

- Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức

II Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (3 HS)

Đặt tên các điểm và lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ độ dài Tìm

x, y trong các hình sau :

Hoạt động 2 : Giải bài tập số 5 SGK

- HS vẽ hình và cho biết các đại lợng đề đã cho và cần tính

các đại lợng nào?

- Muốn tính AH ta có các cách tính nào ? (dùng đlý 4 hoặc

thông qua việc tính BC và áp dụng đlý 3)

- Ta tính đợc BH và CH bằng cách nào ? (áp dụng đlý 1 sau

khi đã tính đợc BC)

- Ta sử dụng cách tính nào cho tối u khi trình bày lời giải

bài toán ? (tính BC và rồi tính AH, BH, CH)

- Bài toán cho thấy rằng khi biết hai cạch góc vuông ta có

thể tính đợc các độ dài khác

Ta có BC = 5 (theo Pitago)

Và AH.BC = AB.AC Suy ra AH =2,4Mặt khác AB2=BH.BC và

AC2=CH.BC nên BH = 1,8 và CH =3.2

Hoạt động 3 : Giải bài tập số 6SGK

- HS có thể lợi dụng hình trên để giải và cho biết các đại

l-ợng đề đã cho và cần tính các đại ll-ợng nào?

- Tơng tự các câu hỏi ở hoạt động 3, GV đặt tình huống để

HS tìm đợc cách giải tối u

- Qua bài tập này, ta càng khẳng định rằng chỉ cần biết hai

yếu tố độ dài của tam giác vuông ta có thể tính toán đợc các yếu

tố độ dài còn lại Thử kiểm tra lại nhận xét này khi giải bài tập số

8

Có BC = BH + CH = 3Mặt khác AB2=BH.BC và

AC2=CH.BC Nên AB = 3và CH = 6

( HS tự giải bài tập số 8, chú ý tronghình 11 có các tam giác vuông cân)

Hoạt động 4 : Giải bài tập số 7 SGK

- ở hai cách trong SGK, để chứng minh cách vẽ trên là đúng

ta phải chứng minh điều gì ? (có một tam giác vuông)

- Hãy căn cứ vào gợi ý của SGK để giải quyết vấn đề này

Học sinh tự trình bày lời giải

8

Trang 5

Hoạt động 5 :Giải bài tập số 9 SGK

- HS vẽ hình và cho biết GT, KL (không cần ghi)

(ABCD là hình vuông) (cùng phụ với ∠ CDI)

- GV hớng dẫn HS phát hiện đợc tam giác DKL vuông tại D và có

đ-ờng cao DC để thấy đợc việc chứng minh hệ thức 12 12

= 900, AD = CD (ABCD là hvuông) , ∠ADI=∠CDL (cùng phụ với ∠CDI)

nên ∆ADI = ∆CDL (g-c-g)Suy ra DI = DL

Hay ∆DIL cân tại Db) Chmh 12 1 2

DK

DI + khg đổi

∆DKL có ∠D=900, DC⊥KL nên

2 2

2

11

1

DC DK

DL + =

mà DI = DL và DC không đổinên 12 1 2

Trang 6

Tuần : 3

Ngày giảng : 16.9.10

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững các định nghĩa các tỉ số lợng giác cảu một góc nhọn Hiểu đợc các định nghĩa là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ∝ chứ không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng ∝

- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , tính đợc tỉ số lợng giác của một số góc nhọn đặc biệt nh 300, 450, 600

II Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn tam giác vuông có góc α và các cạnh đối , kề, huyền và các tỉ số lơnggiác của góc α đó

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có các góc nhọn B và B' bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có

đồng dạng nhau không ? Nếu có, hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng

Hoạt động 2 : Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- GV hớng dẫn cho HS viết các hệ thức trong bài kiểm tra để mỗi vế là

một tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác

- GV giới thiệu các cạnh của góc nhọn B (cạnh kề, cạnh đối)

- HS làm bài tập ?1 (GV hớng dẫn)

- Có nhận xét gì về tỉ số giữa các cạnh của một góc nhọn trong tam

giác vuông với độ lớn của góc nhọn đó (gợi ý : hai góc bằng nhau thì các tỉ

số đó ra sao?, các góc thay đổi thì tỉ số đó thay đổi không?)

- GV giới thiệu khái niệm mở đầu của các tỉ số lợng giác

1 - Mở đầu :

*Tỉ số giữa các cạnh củamột góc nhọn trong tamgiác vuông thay đổi khi

độ lớn của góc nhọn đóthay đổi

Hoạt động 3 :Định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn :

Hoạt động 4 : Củng cố toàn tiết

- GV nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác cho HS bằng cách nhớ đặc biệt :

sin đối/huyền, cosin kề/huyền , tg đối/kề, cotg kề/đối

- HS làm bài tập số 10 SGK

Hoạt động 5 :Dặn dò

- Học thuộc lòng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Làm bài tập 14 SGK và 21 SBT

- Tiết sau : học tiếp các ví dụ 3,4 và phần Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

iv Rút kinh nghiệm:

doi

ke g

ke

doi tg

huyen

ke in

huyen doi

cot

; cos

; sin

α

Trang 7

Tuần : 4

Tiết 6 tỉ số lợng giác của góc nhọn (TT) Ngày soạn : 16.9.10

Ngày giảng :18 9.10

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết dựng một góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Nắm vững đợc các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Biết vận dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài tập liên quan

II Chuẩn bị : GV chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn tỉ số lợng giác của các góc nhọn đặc biệt

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vẽ một tam giác vuông có góc nhọn

bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng giác của góc 400 (Bài tập 21 SBT)

Câu hỏi 2 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Cho tam giác ABC vuông tại A

Chứng minh rằng :

C

B AB

AC

sin

sin

= (Bài tập 22 SBT)

Hoạt động 3 : Dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc đó

- GV đặt vấn đề : trong tiết trớc ta đã biết tính tỉ số lợng giác

của một góc nhọn cho trớc Nay ta có thể dựng đợc một góc nhọn

khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó không ?

- GV hớng dẫn học sinh làm ví dụ 3 (gợi ý : khi biết tgα tức là

biết tỉ số của hai cạnh nào của tam giác vuông và thấy đợc thứ tự

Hoạt động 4 : Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- HS làm bài tập ?4 (bằng cách từng nhóm độc lập tìm tỉ

số lợng giác của góc B, góc C rồi cả lớp thử tìm các cặp tỉ số

bằng nhau Lúc đó GV cho học sinh thấy dợc mối quan hệ

giữâhi góc B và C là phụ nhau)

sinh(chủ yếu ở hai tỉ số lợng giac sinα và cosα)

- HS làm ví dụ 7 và GV nêu thêm chú ý về cách viết

Định lý : SGKBảng TSLG của một số gócα

TSLG 300 450 600sinα 21

2

2

2 3

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS làm bài tập số 11 và 12 SGK theo nhóm (nhóm chẵn làm bài tập 11, nhóm lẻ làm bài tập 11

và đối chiếu kiểm tra nhau ) GV kiểm tra qua đại diện nhóm

- Qua hai tiết học trên ta cần nắm vững những điều gì ?

Hoạt động 6 : Dặn dò

- Học thuộc lòng các định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , nắm vững cách tính các tỉ

số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, cách dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số ợng giác của nó, mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau

Trang 8

l Lµm c¸c bµi tËp 13, 14, 15, 16 vµ 17

- TiÕt sau : LuyÖn tËp

IV RóT KINH NGHIÖM:

Trang 9

Tuần : 4

Ngày giảng : 23.9.10

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liên quan

II Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm Biết

12

5

=

tgB Hãy tính :a) Cạnh AC b) Cạnh BC c) Các tỉ số lợng giác của góc C (bằng hai cách)

Hoạt động 2 : Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó

Bài tập 13 :

- Khi biết một tỉ số lợng giác của một

góc nhọn tức là biết đợc mối quan hệ nào ?

- Ta thờng tạo nên một tam giác vuông

Hoạt động 3 : Ch minh một hệ thức liên quan đến các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

sin

1 cot

.

cot :

sin cos

: cos

sin

2

2 2

2 2 2

2 2

2 2

AC AB BC

AC BC AB AC

AB AC

AB g

tg

g AB

AC BC

AB BC AC

tg AC

AB BC

AC BC AB

α α

α α

α α

α

α α

α

Hoạt động 4 : Tính toán bằng cách sử dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

Bài tập 15 :

- Mối quan hệ giữa hai góc B và C trong

tam giác vuông ABC (Â = 900)

- Biết cosB ta có thể suy ra ngay đợc tỉ số

lợng giác nào của góc C ?

- Ta cần phải tính các tỉ số lợng giác nào

nữa của góc C và dựa vào hệ thức nào để tính

Bài tập 16 :

- HS nhắc lại các tỉ số lợng giác của góc

600

- Dựa vào tỉ số lợng giác nào để tính độ

dài cạnh đối diện với góc 600 khi biết cạnh

huyền

Bài tập 17 :

Bài tập 15 :

Vì ∠B + ∠C = 900 nên sinC = cosB = 0,8 Vì sin2C + cos2C = 1 và cosC > 0 nên

6 , 0 36 , 0 64 , 0 1 sin

1 cosC = − 2C = − = =

4

3 8 , 0

6 , 0 sin

cos cot

; 3

4 6 , 0

8 , 0 cos

C

C tgC

Bài tập 16 :

8 2

3 60 sin

Trang 10

- GV hớng dẫn HS phân tich đi lên để tìm

cách giải bằng cách nh : Để tính độ dài x, ta

cần tìm độ dài trung gian nào và áp dụng kiến

thức nào ? để tìm độ dài trung gian đó ta cần áp

dụng tính chất nào ?

- Học sinh trình bày lời giải

Có ∆ABH vuông cân tại H(vì ∠A=450 và ∠H = 900)nên AH = BH =20

Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841(vì ∆ACH vuông tại H)

Nên AC = 29

Hoạt động 5 :Dặn dò

- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa

- Lập bảng tóm tắt các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và các công thức ở bài tập 14

- Chuẩn bị bài sau : Bảng lợng giác và máy tính điện tử có các phím tỉ số lợng giác

IV rút kinh nghiệm:

Tuần : 4,5

Ngày giảng : 25.9 10

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

Trang 11

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụnhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

- Bớc đầu có kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và tìm đợc

số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

II Chuẩn bị :

- GV chuẩn bị bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng sin - cosin, bảng tang - cotang và máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS, 570MS

III Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nêu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau xét mối quan hệ giữa hai góc trong

mỗi biểu thức sau rồi tính :

0 058cos

32sin)

a b)tg760 - cotg140 c) sin2270 + sin2630

Hoạt động 2 : Giới thiệu cấu tạo và công dụng của bảng lợng giác

- GV giới thiệu nguyên lý cấu tạo của bảng lợng giác

Hoạt động 3 :Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

- GV đặt vấn đề : Làm thế nào để tìm tỉ số lợng giác

của một góc nhọn cho trớc ?

- GV nêu cách tìm nh SGK và phân thành hai trờng

hợp số phút là bội hay không là bội của 6 cùng với một vài

ví dụ minh hoạ

- Khi nào ta cộng hay trừ phần hiệu chính của bảng

Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

- GV giới thiệu một số phím bấm trên máy tính điện tử CASIO dùng để tính tỉ số lợng giác củamột góc nhọn cho trớc

- GV nêu cách sử dụng (đối với từng hệ máy A thì nhập số đo góc trớc khi ấn các phím TSLG, còn

hệ MS nhập ngợc lại )

- Khi tính cotg, ta phải tính nh thế nào ? (tính tg rồi nghịch đảo)

- HS dùng máy tính để thực hiện các ví dụ ở hoạt động 5

Hoạt động 5 :Thực hành củng cố tiết 7

- HS làm bài tập 18 (nêu cách làm và kiểm tra kết quả bằng máy tính điện tử) làm theo nhóm và chéo nhau

Hoạt động 6 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Trang 12

- GV đặt vấn đề ngợc lại ở hoạt động 5 và nêu cách

dùng bảng lợng giác để tra cùng với vài ví dụ minh hoạ

- HS theo dõi và làm bài tập ?3; ?4

- HS đọc thêm bài Tìm tỉ số lợng giác và góc bằng máy tính điện tử bỏ túi CASIO

- Làm các bài tập 20 đến 25 ( có kiểm tra kết quả bằng bảng lợng giác, bằng MTĐT và trình bàybằng suy luận)

- Tiết sau : Luyện tập

IV rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần : 5

Ngày giảng : 30.9.10

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố thêm quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

- Rèn kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và tìm đợc số đocủa một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

II các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: Gọi 4 em lên bảng; mỗi em tính 2 TSLG

Câu hỏi : Nêu nguyên lý lập bảng lợng giác và cách sử dụng phần hiệu chính

a) Dùng bảng lợng giác để tìm : sin39013' ; cos52018' ; tg13020' ; cotg10017'

b) Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết :

Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444; tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142

Hoạt động 3 : Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

Hoạt động 4 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Hoạt động 3 : Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác

Bài tập 22

- HS nhắc lại tính biến thiên của của các tỉ

số lợng giác của một góc nhọn khi độ lớn tăng dần

từ 00 đến 900

- Sử dụng tính chất này để giải bài tập 22

Bài tập 23 :

- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi biểu thức

sau rồi tính để giải bài tập 23

Bài tập 24 :

-Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ số lợng giác

thông qua các góc và tính biến thiên của tỉ số lợng

giác này

Bài tập 25 :(dành cho HS khá, giỏi)

Chú ý ta dùng các tính chất sinα<1, cosα<1 và các

Bài tập 22:

a) sin200 < sin700 vì 200 < 700b) cosin250 > cosin63015' vì 250 < 63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450d) cotg20 > cotg37040' vì 20 < 37040'

Bài tập 23:

65cos

65cos65

cos

25sin

0

0 0

0

=

= (vì 250 + 650 = 900)b) tg580 - cotg320 = tg580 - tg580 = 0

(vì 580 + 320 = 900 )

Bài tập 24:

a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 = sin30

và 780 > 760 > 470 > 30nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30 hay sin780

> cos140 > sin470 > cos870b) Vì cotg250 = tg650 ; cotg380 = tg520

và 730 > 650 > 620 >520nên tg730 > tg650 > tg620 > tg520 hay tg730 > cotg250 > tg620 > cotg380

Bài tập 25:

Trang 14

hệ thức

α

αα

α

αα

sin

cos cot

; cos

0 0

0

0 ;cos25 1 25 sin2525

cos

25sin

tg

b) Tơng tự a ta đợc cotg320 > cos320 c) tg450 > cos450 vì

1 >

Hoạt động 5 :Dặn dò

- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa

- Làm các bài tập 39,40,41,45 SBT tập I

- Chuẩn bị bài sau : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

IV rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân tích : - Tài liệu GA chương I Hình 9
Bảng ph ân tích : (Trang 5)
Hình vẽ , kết quả đo đạt chi tiết , kết quả tính toán : ...................................................... - Tài liệu GA chương I Hình 9
Hình v ẽ , kết quả đo đạt chi tiết , kết quả tính toán : (Trang 24)
w