1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet sinh 10 nc

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Öu theá cuûa teá baøo coù kích thöôùc nhoû: 1 - Teá baøo coù theå thay ñoåi hình daïng moät caùch nhanh choùng, 2 - Thöïc hieän trao ñoåi chaát maïnh neân ít beänh taät, 3 - Tæ leä S/V [r]

Trang 1

Tên: Kiểm tra 1 tiết đề số 121

Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 { | } ~ 11 { | } ~ 21 { | } ~ 31 { | } ~

02 { | } ~ 12 { | } ~ 22 { | } ~ 32 { | } ~

03 { | } ~ 13 { | } ~ 23 { | } ~ 33 { | } ~

04 { | } ~ 14 { | } ~ 24 { | } ~ 34 { | } ~

05 { | } ~ 15 { | } ~ 25 { | } ~ 35 { | } ~

06 { | } ~ 16 { | } ~ 26 { | } ~

07 { | } ~ 17 { | } ~ 27 { | } ~

08 { | } ~ 18 { | } ~ 28 { | } ~

09 { | } ~ 19 { | } ~ 29 { | } ~

10 { | } ~ 20 { | } ~ 30 { | } ~

(Học sinh khơng sử dụng tài liệu khi làm bài)

Nội dung đề số 121

Một đoạn ADN có số liên kết hoá trị giữa các nu là 3398 Hiệu giữa nu loại A với loại không bổ sung với nó là 400 nu.(Trả lời câu 1, 2)

01 Chiều dài đoạn ADN là:

02 Số liên kết Hidro giữa các cặp bazơ nitơ bổ sung là:

03 Hợp chất nào sau đây không có đơn vị cấu trúc là glucozơ?

A Saccarozơ B Photpholipit C Glicogen D Tinh bột

04 Yếu tố nào sau đây quy định cấu trúc bậc 1 của Protein?

A Số lượng các axit amin B Độ bền các liên kết peptit

C Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit D A và C đúng

05 Vai trò sinh học của nước?

A Là dung môi hoà tan các chất và là dung môi của các phản ứng hoá học

B Tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất

C Điều hoà nhiệt độ cơ thể

D Tất cả đều đúng

06 Tập hợp sinh vật nào thuộc giới nấm?

A Nấm mốc, nấm men, nấm đảm B Nấm nhầy, nấm mũ, nấm men

C Nấm men, nấm sợi, nấm nhầy D Nấm mốc, nấm nhầy, nấm đảm

07 Vai trò của giới động vật đối với con người?

A Nhiều động vật kí sinh hoặc là vật chủ trung gian truyền bệnh nguy hiểm

B Động vật cung cấp nguồn thức ăn

C Động vật cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược phẩm

Trang 2

D Tất cả đều đúng

08 Đặc điểm của giới Thực vật?

A Nhân thực, đa bào, tự dưỡng, tế bào có lục lạp

B Nhân thực, đơn bào hay đa bào, tự dưỡng

C Nhân thực, thành tế bào có xenlulozơ, thiếu không bào

D Tế bào có thành xenlulozơ, có lục lạp, phản ứng nhanh

09 Các hợp chất tham gia cấu trúc màng sinh chất?

1 - Cacbohidrat, 2 - Glicoprotein, 3 - Protein, 4 - Axit nucleic, 5 - Lipit, 6 - Photpholipit,

7 - Progesteron, 8 - Colesteron

A 1, 2, 3, 4 , 5, 6 B 1, 2, 4, 5, 6, 7

C 1, 2, 3, 5, 6, 8 D 3, 4, 5, 6, 7, 8

10 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN dẫn đến kết quả:

A A+T/G+X = 1 B A + T = G + X C A/T = G/X D A = G, T = X

11 Cấu tạo của lục lạp?

A Trong màng là khối cơ chất không màu gọi là chất nền và các hạt (Grana)

B Thường có hình bầu dục, có màng kép

C Thành phần cấu trúc gồm protein, nước và axit nucleic

D A và B đúng

12 Sắp xếp các khái niệm cho sau đây theo thứ tự cấp tổ chức từ thấp đến cao:

A - Rừng thông Đà Lạt, B - axitamin, C - Nơtron, D - H 2 O, E - Ti thể, F - Các loài sinh vật ở Hồ Tây

A D < B < E< C < F < A B D < E < B < C < F < A

C A < B < C < D < E < F D D < B < E < C < A < F

13 Khi thiếu Photpho cây không thể tạo nên hợp chất hữu cơ nào sau đây?

A Axit nucleic B Protein C Glucozơ D Xenlulozơ

14 Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật?

A Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men

B Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm sợi

C Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc

D Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y

15 Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ những chất nào?

A Peptidoglican B Photpholipit và protein

C Axit nucleic D Kitin và xenlulozơ

16 Trong ADN, các đơn phân liên kết với nhau nhờ liên kết nào?

A Peptit B Photphodieste C Hidro D Cả B và C

17 Riboxom là bào quan chuyên tổng hợp:

A Protein B Photpholipit và Steroit

C cacbohidrat D Axit nucleic và axit photphoric

Trang 3

18 Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có những bào quan nào?

A Ti thể B Mạng lưới nội chất C Thể golgi D Riboxom

19 Cấu tạo của bộ máy golgi?

A Gồm những túi và bóng to nhỏ khác nhau được cấu tạo bằng glixerol

B Gồm hệ thống túi màng được cấu tạo bằng xenlulozơ

C Gồm hệ thống túi màng dẹp xếp cạnh nhau

D Tất cả đều đúng

20 Cấu trúc của lizoxom?

A Có một lớp màng bao bọc, chứa nhiều enzim thuỷ phân

B Là 1 bào quan dạng túi

C Được hình thành từ bộ máy golgi, có màng kép

D A và B đúng

21 Giới Động vật gồm những ngành nào?

A Thân lỗ, ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, thân mềm, giun đốt, chân khớp, da gai và ĐV có xương sống

B Động vật nguyên sinh, động vật không xương sống và động vật có xương sống

C Động vật không xương sống và động vật có xương sống

D Thân mềm, chân khớp, giun, cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

Một đoạn ADN có chiều dài 612 nm Trên mạch 1 của ADN coc số nu loại A = 240, T = 360; trên mạch 2 của ADN có số nu loại G chiếm 25% số nu của mạch (Trả lời câu 22,

23, 24)

22 Số nu từng loại củađoạn ADN:

A A = T = 600, G = X = 1200 B A = T = 480, G = X = 450

C A = T = 60, G = X = 120 D A = T = 300, G = X = 600

23 Số liên kết hidro giữa các cặp bazơ nitơ bổ sung:

24 Số liên kết hoá trị giữa các nu của đoạn ADN:

A 3599 B 3598 C 1799 D 1798

25 Lipit là gì?

A Lipit là hợp chất hữu cơ tan trong nước

B Lipit là chất béo được cấu tạo từ C, H, O, N

C Lipit là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ C, H, O

D Tất cả đều đúng

24 Thế nào là liên kết photphodieste?

A Là liên kết hoá trị giũa bazơ nitơ của một nucleotit với bazơ nitơ của nucleotit bên cạnh

B Là liên kết hidro giữa 2 nucleotit cạnh nhau

C Là liên kết hoá trị giữa axit photphoric của một nucleotit với đường của nucleotit

Trang 4

bên cạnh

D A và B đúng

27 Giới khởi sinh gồm các sinh vật:

A Nhân thực, đơn bào, sống dị dưỡng và tự dưỡng

B Nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, không có khả năng dị dưỡng

C Nhân sơ, đơn bào, không có khả năng tự dưỡng

D Nhân sơ, đơn bào, có khả năng dị dưỡng và tự dưỡng

28 Ưu thế của tế bào có kích thước nhỏ: 1 - Tế bào có thể thay đổi hình dạng một cách nhanh chóng, 2 - Thực hiện trao đổi chất mạnh nên ít bệnh tật, 3 - Tỉ lệ S/V lớn nên trao đổi chất với môi trường thuận lợi, 4 - Giúp tế bào vận chuyển nhanh các chất trong tế bào, 5 - Có khả năng phân chia nhanh chóng

A 3, 4, 5 B 1, 3, 5 C 1, 2, 3 D 1, 3, 4

29 Peroxixom được hình thành từ

A Lưới nội chất trơn B Ti thể C Bộ máy golgi D Lưới nội chất hạt

30 Những chất hữu cơ cính cấu tạo nên tế bào?

A Cacbohidrat, lipit, protein, axit nucleic B Cacbohidrat, lipit, protein, axit amin

C Cacbohidrat, lipit, protein, xenlulozơ D Cacbohidrat,lipit, axit nucleic, glicogen

31 Trùng roi xanh có cấu tạo đơn bào, cơ thể có lục lạp, sống bằng cách tự dưỡng Trùng roi xanh thuộc giới:

A Khởi sinh B Thực vật C Nguyên sinh D Nấm

32 Bào quan có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

A Không bào B Lục lạp, thành xen lulozơ

C Trung thể D Lưới nội chất trơn

33 Chức năng của tARN là:

A Tham gia cấu tạo nên riboxom là cơ quan tổng hợp Protein

B Vận chuyển các axit amin đến riboxom để tham gia quá trình tổng hợp Protein

C Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất điều khiển quá trinh dịch mã

D Tất cả đều đúng

34 Hoàn chỉnh câu sau: Giới thực vật (1) cho giới động vật, điều hoà khí hậu, hạn chế (2) , sụt lở, lũ lụt, hạn hán và (3) , có vai trò quan trọng trong các (4)

A Cung cấp thức ăn B Sự xói mòn C Hệ sinh thái D Giữ nguồn nước ngầm

35 Hoàn chỉnh câu sau: Trong nhân có (1) bắt màu đậm hơn so với phần còn lại của chất nhiễm sắc, đó là (2) hay còn gọi (3) (2) gồm (4) và rARN

A Protein B một hay vaiø thể hình cầu C hạch nhân D nhân con

Good luck!

Ngày đăng: 17/04/2021, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w