PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M 7 đ i ể m 1/ Khi tăng áp suất lên mặt một chất lỏng đựng trong bình kín thì: a Độ tăng áp suất được truyền nguyên vẹn tới mọi điểm trong lòng chất lỏng và thà
Trang 1KIỂM TRA 1T: VẬT LÍ 10 NC
thời gian 45’
ĐỀ SỐ 4
I
PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M (7 đ i ể m )
1/ Khi tăng áp suất lên mặt một chất lỏng đựng trong bình
kín thì:
a Độ tăng áp suất được truyền nguyên vẹn tới mọi
điểm trong lòng chất lỏng và thành bình
b Độ tăng áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng và
thành bình thay đổi tuỳ thuộc hình dạng và tiết diện bình
c Độ tăng áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng và
thành bình thay đổi tuỳ thuộc vào độ sâu
d Áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng và thành
bình tăng lên đến cùng một giá trị
2/ Hai bình có hình dạng kích thước khác nhau, đựng hai
chất lỏng khác nhau, miệng hở thì áp suất tại hai diểm có
cùng độ sâu trong 2 bình khác nahu là do:
a Hình dạng kích thước bình khác nhau
b Khối lượng riêng khác nhau
c Do cả 3 yếu tố khối lượng riêng, áp suất mặt thoáng
và hình dạng bình chứa khác nhau
d áp suất mặt thoáng khác nahu
3/ Để đo áp suất khí quyển người ta dùng 1 ống thuỷ tinh
hàn kín một đầu, đựng đầy chất lỏng rồi úp miệng ống chìm
trong lòng chất lỏng đó Chiều cao của cột chất lỏng cho
biết áp suất khí quyển.Dùng chất lỏng là Hg thì áp suất khí
quyển đo được là p0= 76cmHg Hỏi nếu dùng nước thì
chiều cao của cột nước là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng
của Hg là 13,6 d/cm3, của nước là 1g/cm3
a 103,36cm b 1033,6cm
4/ Nước chảy trong ống nằm ngang với lưu lượng 3π
m3/p Hãy xác định tốc độ của chất lỏng tại điểm của ống
dòng có bán kính bằng 10cm /
c 10m/s d 5m/p
5/ Một vòi bơm nước lưu lượng 50 lít/s dùng để bơm nước
vào bể hình trụ có tiết diện 2m2 Xác định mực nước dâng
lên trong bể?
A 2,5 mm/s b 2,5 cm/s c 2,5 m/s d 2,5 dm/s
6/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về ống Venturi
a Độ chênh lệch chiều cao 2 cột chất lỏng trong ống
chữ U tỉ lệ với độ chênh lệch áp suất động ở 2 vị trí
b Độ chênh lệch chiều cao 2 cột chất lỏng trong ống
chữ U tỉ lệ với độ chênh lệch áp suất toàn phần và áp suất
tĩnh ở 2 vị trí
c Độ chênh lệch chiều cao 2 cột chất lỏng trong ống chữ U tỉ lệ với độ chênh lệch áp suất động và áp suất tĩnh ở 2 vị trí
d Độ chênh lệch chiều cao 2 cột chất lỏng trong ống chữ U tỉ lệ với độ chênh lệch áp suất tĩnh ở 2 vị trí 7/ Người ta dùng các ống A, B, C, D được bố trí như hình vẽ để đo các áp suất tại 2 vị trí có tiết diện khác nhau Hỏi mực nước dâng lên trong các ống khác nhau như thế nào?
a hA < hC : hB= hD b hA > hB : hC> hD
c hA < hC : hB> hD d hA > hC : hB= hD
8/ Chọn câu đúng:
a Áp suất thuỷ tĩnh tại 1 điểm trong lòng chất lỏng đựng trong bình có tiết diện nhỏ thì nhỏ hơn áp suất thuỷ tĩnh tại 1điểm có cùng độ sâu đựng trong 2 bình hở
b Áp suất thuỷ tĩnh tại các điểm nằm trong 1 mặt ngang có giá trị khác nhau tuỳ thuộc vào hình dạng của bình chứa
c Áp suất tại 1 điểm trong lòng chất lỏng có giá trị khác nhau theo các phương khác nhau
d Hiệu áp suất tĩnh tại 2 vị trí có độ sâu chênh lệch nhau bằng h có giá trị bằng trọng lượng của cột chất
lỏng có chiều cao là h và tiết diện 1 m2 (bằng:ρ gh) 9/ Để đo vận tốc dòng chảy người ta dùng một ống đường kính nhỏ 1 đầu được uốn vuông góc và đặt sát mặt thoáng sao cho miệng ống vuông góc với dòng chảy.Chiều cao của cột chất lỏng trong ống là h = 20cm Xác định vận tốc dòng chảy( lấy g = 10m/s2)
h
10/ Đặt hai tờ giấy cho 2 mặt song song gần nhau , thổi cho luồng khí qua khe giữa 2 tờ giấy thì hiện tượng
gì xẩy ra?
a Hai tờ giấy bị đẩy ra xa nhau
b Không có hiện tượng gì xẩy ra
c Hai tờ giấy bay phất phới giống như lá cờ
d Hai tờ giấy bị kéo xích lại gần nhau 11/ Chiếc diều thường có dạng là 1 mặt khum lồi phía lên trên và lõm phía dưới, làm như thế có tác dụng:
b Tạo ra sự chênh lệch áp suất giữa mặt trên và mặt dưới tạo ra lực nâng diều bay lên
Trang 2c Diều hứng được nhiều giú d Diều nhẹ hơn khụng khớ
12/ Một bỡnh thụng nhau dạng hỡnh chữ U chứa nước Nếu
thổi khụng khớ chuyển động ngang qua miệng 1 ống thỡ cú
hiện tượng gỡ xảy ra?
a Mực nước trong 2 nhỏnh dập dỡnh lỳc dõng lờn, lỳc
hạ xuống
b Mực nước trong nhỏnh bị thổi dõng lờn so với lỳc
ban đầu
c Mực nước 2 bỡnh khụng cú gỡ thay đổi
d Mực nước trong nhỏnh bị thổi hạ xuống so với lỳc
ban đầu
13/ Chất rắn cú hỡnh dạng và kớch thước riờng là vỡ:
a Cỏc phõn tử chất rắn dao động xung quanh vị trớ cõn
bằng khụng cố định, sau nột thời gian nú chuyển tới vị trớ
cõn bằng khỏc
b Cỏc phõn tử chất rắn dao động xung quanh vị trớ cõn
bằng cố định
c Cỏc phõn tử chất rắn chuyển động hỗn loạn khụng
ngừng
d Cỏc phõn tử chất rắn khụng chuyển động
14/ Cỏc phương trỡnh sau phương trỡnh nào là phương
trỡnh của định luật Sắclơ?
a
1 2
1 2
b P1V1 = P2V2
c
1 2
1 2
d
1 1 2 2
15/ Một lượng khớ lý tưởng xỏc định khi ỏp suất tăng lờn 2
lần, thể tớch tăng lờn 2 lần thỡ nhiệt độ thay đổi thế nào?
c Khụng đổi d Tăng lờn 4 lần
16/ Một lượng chất khớ cú ỏp suất khụng đổi, khi ở thể tớch
6l nhiệt độ là 270C Hỏi khi ở thể tớch 2l
nhiệt độ của chất khớ bằng bao nhiờu?
a -1730C b 1000C c -730C d 90C
17/ Cho một lượng khớ lớ tưởng thực hiện quỏ trỡnh biến đổi
trạng thỏi (1,2,3,1) được biểu diễn trờn hệ trục toạ độ TOV
như hỡnh vẽ.Hóy biểu diễn cỏc quỏ trỡnh này trờn hệ toạ độ
TOP
O
T
V
1
2
3
2
V
1
1
V
A b
O
T
P
2
3
1
O
T
P
3
2
1
c d
O
T
P
2
3
1
O
T
P
2
3
1
18/ Cho chất khớ thực hiện qua trỡnh biến đổi trạng thỏi từ (1) tới (2) được biểu diễn trờn đồ thị TOV như hỡnh vẽ.Hỏi trong Quỏ trỡnh này đó cỏc thụng số trạng thỏi thay đổi thế nào
T
V
O
(2) (1)
a Nhiệt độ giảm, thể tớch giảm, ỏp suất tănng
19/ Một bỡnh chứa 1 loại khớ ở nhiệt độ 270C và ỏp suất 156 Pa Tớnh mật độ phõn tử khớ?
20/ Một lượng khớ Hiđrụ ở nhiệt độ 270C dưới ỏp suất 99720 Pa Tỡm khối lượng riờng của chất khớ?
II PH Ầ N T Ự LU Ậ N (3 đ i ể m)
Một phòng có thể tích 160m3 Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn ( 270C, 760mmHg), sau đó nhiệt độ không khí tăng lên 100C trong khi áp suất là 780mmHg Tính thể tích của không khí đã thoát ra khỏi phòng, biét khối lợng riêng của không khí ở
đktc là ρ0= 1,293kg/m3.
Trang 3¤ Đáp án của đề thi:4
17[ 1]b 18[ 1]b 19[ 1]c 20[ 1]b