axit béo và rượu Câu 19: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là:A. liên kết este.[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: SINH HỌC 10 -CƠ BẢN
Thời gian làm bài:45 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A/TRẮC NGHIỆM- 5 ĐIỂM(20 CÂU- 20 PHÚT)
Câu 1: Photpholipit có chức năng chủ yếu là:
A là thành phần cấu tạo của màng tế bào B tham gia cấu tạo nên nhân của tế bào
C cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây D là thành phần của máu ở động vật
Câu 2: Ðặc điểm chung của các loài sinh vật là gì:
A Chúng đều có cấu tạo tế bào
B Chúng sống trong những môi trường gần giống nhau
C Chúng đều có chung một tổ tiên
D Chúng đều là sinh vật đa bào
Câu 3: Ribôxôm có vai trò nào sau đây?
A Tổng hợp ARN B Tổng hợp NST C Tổng hợp ADN D Tổng hợp prôtêin
Câu 4: Đặc điểm chung của ADN và ARN
A Ðều là những phân tử có cấu trúc đa phân B Ðều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin
C Đều có cấu trúc 1 mạch D Đều có cấu trúc 2 mạch
Câu 5: Roi của vi khuẩn có chức năng:
A Giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ B Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp
C Giúp vi khuẩn di chuyển D Giúp vi khuẩn tiếp cận vi rút
Câu 6: Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:
A Vùng nhân B Ribôxôm C Màng sinh chất D Chất tế bào
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của nước?
A Môi trường xảy ra các phản ứng hoá sinh B Cung cấp năng lượng cho cơ thể
C Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào D Dung môi hoà tan nhiều chất
Câu 8: Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là:
A có một hay nhiều mạch polinuclêôtit B có ba mạch polinuclêôtit
C có hai mạch polinuclêôtit D có một mạch polinuclêôtit
Câu 9: Ðặc điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:
A có các mô phân hoá B sống tự dưỡng
C cơ thể đa bào phức tạp D có nhân chuẩn
Câu 10: Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào:
A Cácbon, ôxi, canxi và nitơ B Cácbon, hiđrô, sắt, đồng
C Cácbon, hiđrô, ôxi, nitơ D Cácbon, hiđrô, ôxi, natri
Câu 11: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại:
A Ðường đa B Ðường đôi C Ðường đơn D Cacbohidrat
Câu 12: Tế bào nhân thực không có ở nhóm sinh vật nào sau đây?
A Tảo lam B Động vật C Thực vật D Người
Câu 13: Hoạt động nào sau đây là chức năng cơ bản của nhân tế bào:
A Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
B Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào
C Lưu trữ và truyền đạt thông tin
D Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Câu 14: Bậc phân loại cao nhất trong các đơn vị phân loại sinh vật là:
Câu 15: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây:
A Giới động vật B Giới nguyên sinh C Giới thực vật D Giới khởi sinh
Câu 16: Chức năng nào không phải của ADN?
Trang 2A Mang thông tin B Truyền đạt thông tin.
C Bảo quản thông tin D Tạo enzim
Câu 17: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng
A Nối giữa đường bazơ trên 2 mạch lại với nhau
B Liên kết giữa đường và axit trên mỗi mạch
C Tạo tính đặc thù cho phân tử prôtêin
D Liên kết hai mạch polinuclêôtit lại với nhau
Câu 18: Thành phần cấu tạo của lipit là:
A đường và rượu B axit béo và glixerol C gixerol và đường D axit béo và rượu
Câu 19: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là:
A liên kết este B liên kết peptit C liên kết hiđrô D liên kết hoá trị
Câu 20: Những giới nào thuộc sinh vật nhân thực:
A Giới nguyên sinh, khởi sinh, giới thực vật và động vật
B Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật
C Giới nguyên sinh, giới tảo, giới thực vật và động vật
D Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật và động vật
B/ TỰ LUẬN: (25 PHÚT- 5 ĐIỂM)
Câu 1:(2 điểm)
Trong tế bào có 4 loại đại phân tử hữu cơ quan trọng Em hảy nêu vai trò mổi loại?
Câu 2: (1 điểm)
Nêu những điểm sai khác giữa AND và ARN ?
Câu 3:(1,5 điểm)
Một phân tử AND có tổng số nuclêôtít là 2400, trong đó số nuclêôtit loại A là 800 tìm số nuclêôtit 3 loại còn lại?
Câu 4: (0,5 điểm)
Việc tổng hợp 1 chuỗi polipeptít đã giải phóng ra môi trường nội bào 498 phân tử H2O Tính số axit amin của chuỗi polipeptít đó ?