Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng của (A), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen và thành phần kiểu gen của quần thể có khuynh hướ[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT ĐẠTEH
Tổ Sinh – Cơng nghệ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN SINH HỌC 12 – CB
Thời gian 45 phút ĐỀ 1
1 Cơ thể sinh vật mà bộ NST tăng lên số nguyên lần bộ NST đơn bội ( 3n, 4n, 5n…) của loài là thể
2 Mỗi Nuclêơxơm được một đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vịng?
A quấn quanh 11
C quấn quanh 11
3
4 vịng
3 Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec:
A QT cĩ số lượng lớn và ngẫu phối B Khơng cĩ di - nhập gen
C khơng cĩ chọn lọc và đột biến D tất cả đều đúng.
4 Một trong những đặc điểm của mã di truyền là:
A khơng cĩ tính đặc hiệu B mã bộ ba
C khơng cĩ tính thối hĩa D khơng cĩ tính phổ biến
5 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về đột biến gen?
A Cĩ nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
B Tất cả các đột biến gen đều cĩ hại C Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
6 Cơ chế chính tạo nên các biến dị tổ hợp theo Menđen là do
A sự phân li độc lập của các nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân
B sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
C sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân D A và B đúng
7.Cơ sở tế bào học của hiện tượng hốn vị gen là:
A Trao đổi chéo giữa các crơmatit trong cặp NST kép tương đồng trong giảm phân
B Hốn vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực và cái
C Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST
D Các gen trên cùng 1 NST bắt đơi khơng bình thường trong giảm phân
8 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :
A A liên kết với T, G liên kết với X B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với X, G liên kết với T D.A liên kết với U, G liên kết với U
9 Giao tử bình thường của một cơ thể lưỡng bội cĩ 15 NST Số lượng NST ở thể ba nhiễm là :
A.17 B.31 C.45 D.46
10 Mã di truyền là mã bộ ba vì:
A số nucleotit của mỗi mạch gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
B nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
C mã bộ 3 và mã bộ hai không tạo được sự phong phú
D 3 nucleotit mã hoá cho một axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hoá 20 loại axit amin
11 Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm 1 liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng: A mất 1 cặp A-T B thêm 1 cặp A-T
C thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T D thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
12 Một gen dài 5100A0 Đột biến làm cho gen cĩ chiều dài giảm 3.4 A0 vàsố liên kết hiđrơ giảm 3 Đột biến thuộc dạng:
A mất cặp A- T B thêm cặp A-T C Mất cặp G –X D thêm cặp G –X
13 Biết 1 gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hồn tồn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là
Trang 214 Một gen cĩ 150 vịng xoắn và cĩ 4050 liên kết hyđrơ Số lượng từng loại nuclêơtit của gen là :
A A = T = 450 và G = X = 1050 B A = T = 1050 và G = X = 450
C A = T = G = X = 750 D A = T = 900 và G = X = 600
15 Giả sử một gen của vi khuẩn cĩ số nuclêơtit là 3000 Hỏi số axit amin trong phân tử prơtêin cĩ cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
16 Hốn vị gen là một trong những cơ chế tạo ra
A nhiều biến dị tổ hợp B biến đổi trong cấu trúc của gen
C nhiều biến dị đột biến D thường biến
17 Đối tượng nào sau đây con cái cĩ cặp NST giới tính XX và con đực cĩ cặp NST giới tính XY?
A Người và ruồi giấm B Động vật cĩ vú và ruồi giấm
C Chim và bướm D Châu chấu và ruồi giấm
18 Bản chất quy luật phân li của Menđen là :
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1:2:1
C sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 3:1
D sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1: 1 : 1: 1
19 Gen là một đoạn của phân tử
A ARNmang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
B AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
C AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit
D AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay ARN
20 Các gen nằm trên NST giới tính X luôn tuân theo quy luật di truyền nào?
C di truyền cho giới dị giao tử D di truyền thẳng
21 Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A Số alen trội trong kiểu gen B Số alen trong kiểu gen
C Cặp gen đồng hợp D Cặp gen dị hợp
22 Tính trạng cĩ túm lơng trên vành tai của người là do gen trên nhiễm sắc thể
23 Trong quá trình nhân đơi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản cĩ một mạch được tổng hợp liên tục cịn một mạch được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 3’→5’
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 5’→3’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
24 Gen đa hiệu là hiện tượng:
A một gen cĩ khả năng làm tăng cường hoạt động của các gen khác
B một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng
C các gen tương tác để quy định các tính trạng khác nhau
D nhiều gen quy định một tính trạng
25 Một lồi sinh vật cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào khơng phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử cĩ thể phát triển thành:
A thể lưỡng bội B thể đơn bội C thể tam bội D thể tứ bội
26 Một lồi cĩ bộ NST lưỡng bội 2n = 18 Số lượng nhĩm gen liên kết tối đa của lồi này là:
27 Trường hợp nào dưới đây thuộc đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A đa bội và mất đoạn B Lệch bội và đa bội
C Lệch bội và chuyển đoạn D Mất cặp nucleotit và đa bội
Trang 328 Khi lai hai cây đậu thuần chủng hoa trắng với nhau được F1: 100% hoa tím, F2: 9 hố tím: 7 hoa trắng Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật
C tương tác gen theo kiểu bổ sung D Tương tác gen theo kiểu cộng gộp
29.Cho đoạn mạch khuơn AND cĩ trình tự là A G X T T A G X A Trình tự nucleotit trên mARN được tổng hợp là:
30 Hiện tượng nào sau đây KHƠNG phải là sự mềm dẻo kiểu hình?
A Sự thay đổi màu da của tắc kè hoa theo nền mơi trường B Sự thay đổi hình dạng lá cây rau mác
31 Màu da ở người do ít nhất mấy gen quy định?
32 Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A số lượng alen đĩ trên tổng số alen của gen đĩ trong QT B Tỉ lệ % các KG của alen đĩ trong QT
C Tỉ lệ % số cá thể cĩ kiểu hình mang alen đĩ trong QT D Tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đĩ trong QT
33.Để loại bỏ một số gen không mong muốn ở thực vật người ta dùng dạng đột biến nào?
34.Cho biết 1 gen qui định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho
ra đời con có
35.Theo quy luật phép lai một tính trạng của Menđen Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn đời sau thu được 100% hạt trơn Kiểu gen của bố mẹ là
C AA x aa hoặc Aa x aa D AA x aa hoặc Aa x aa hoặc aa x aa
36 Trong 1 quần thể (QT) tự phối thì thành phần kiểu gen (KG) của QT cĩ xu hướng
A Tăng KG đồng hợp, giảm kiểu gen dị hợp B Ngày càng phong phú , đa dạng KG
C Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp D Ngày càng ổn định về tần số các alen
37 Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lịng của (A), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen và thành phần kiểu gen của quần thể cĩ khuynh hướng (B) từ thế hệ này sang thế hệ khác
A (A): quần thể giao phối ; (B): thay đổi liên tục B (A): quần thể tự phối ; (B): thay đổi liên tục
C (A):quần thể giao phối; (B):duy trì khơng đổi D (A): quần thể tự phối ; (B):duy trì khơng đổi
38 Kết quả nào dưới đây KHƠNG phải là do hiện tượng giao phối gần?
A Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm B Tạo ra dịng thuần
C Tạo ưu thế lai D Các gen lặn đột biến cĩ hại cĩ điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
39 Cơ thể có kiểu gen BbDdEe giảm phân bình thường cho tối đa mấy loại giao tử ?
A 4 B 16 C 8 D 32
40.Quần thể nào sau đây đã cân bằng di truyền:
A 0.49AA + 0.51 Aa + 0aa =1 B 0.3 AA + 0.5 Aa + 0.2 aa =1
C 0.42 AA + 0.49 Aa + 0.09 aa =1 D 0.49AA + 0.42 Aa + 0.09aa =1
HẾT
Trang 4TRƯỜNG THPT ĐẠTEH
Thời gian 45 phút ĐỀ 2
1 Giả sử một gen của vi khuẩn cĩ số nuclêơtit là 3000 Hỏi số axit amin trong phân tử prơtêin cĩ cấu trúc bậc
1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
2 Hốn vị gen là một trong những cơ chế tạo ra
A nhiều biến dị tổ hợp B biến đổi trong cấu trúc của gen
C nhiều biến dị đột biến D thường biến
3 Tính trạng cĩ túm lơng trên vành tai của người là do gen trên nhiễm sắc thể
4 Trong quá trình nhân đơi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản cĩ một mạch được tổng hợp liên tục cịn một mạch được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 3’→5’
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 5’→3’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
5 Đối tượng nào sau đây con cái cĩ cặp NST giới tính XX và con đực cĩ cặp NST giới tính XY?
A Người và ruồi giấm B Động vật cĩ vú và ruồi giấm
C Chim và bướm D Châu chấu và ruồi giấm
6 Bản chất quy luật phân li của Menđen là :
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1:2:1
C sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 3:1
D sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1: 1 : 1: 1
7 Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A Số alen trội trong kiểu gen B Số alen trong kiểu gen
C Cặp gen đồng hợp D Cặp gen dị hợp
8 Gen đa hiệu là hiện tượng:
A một gen cĩ khả năng làm tăng cường hoạt động của các gen khác
B một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng
C các gen tương tác để quy định các tính trạng khác nhau
D nhiều gen quy định một tính trạng
9 Hiện tượng nào sau đây KHƠNG phải là sự mềm dẻo kiểu hình?
A Sự thay đổi màu da của tắc kè hoa theo nền mơi trường B Sự thay đổi hình dạng lá cây rau mác
10 Màu da ở người do ít nhất mấy gen quy định?
11 Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A số lượng alen đĩ trên tổng số alen của gen đĩ trong QT B Tỉ lệ % các KG của alen đĩ trong QT
C Tỉ lệ % số cá thể cĩ kiểu hình mang alen đĩ trong QT D Tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đĩ trong QT
12.Để loại bỏ một số gen không mong muốn ở thực vật người ta dùng dạng đột biến nào ?
13.Cho biết 1 gen qui định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho
ra đời con có
14 Một lồi cĩ bộ NST lưỡng bội 2n = 18 Số lượng nhĩm gen liên kết tối đa của lồi này là:
15 Trường hợp nào dưới đây thuộc đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
Trang 5A đa bội và mất đoạn B Lệch bội và đa bội.
C Lệch bội và chuyển đoạn D Mất cặp nucleotit và đa bội
16.Theo quy luật phép lai một tính trạng của Menđen Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn đời sau thu được 100% hạt trơn Kiểu gen của bố mẹ là
C AA x aa hoặc Aa x aa D AA x aa hoặc Aa x aa hoặc aa x aa
17 Trong 1 quần thể (QT) tự phối thì thành phần kiểu gen (KG) của QT cĩ xu hướng
A Tăng KG đồng hợp, giảm kiểu gen dị hợp B Ngày càng phong phú , đa dạng KG
C Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp D Ngày càng ổn định về tần số các alen
18 Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lịng của (A), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen và thành phần kiểu gen của quần thể cĩ khuynh hướng (B) từ thế hệ này sang thế hệ khác
A (A): quần thể giao phối ; (B): thay đổi liên tục B (A): quần thể tự phối ; (B): thay đổi liên tục
C (A):quần thể giao phối; (B):duy trì khơng đổi D (A): quần thể tự phối ; (B):duy trì khơng đổi
19 Gen là một đoạn của phân tử
A ARNmang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
B AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
C AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit
D AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay ARN
20 Các gen nằm trên NST giới tính X luôn tuân theo quy luật di truyền nào?
C di truyền cho giới dị giao tử D di truyền thẳng
21 Kết quả nào dưới đây KHƠNG phải là do hiện tượng giao phối gần?
A Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm
B Tạo ra dịng thuần
C Tạo ưu thế lai
D Các gen lặn đột biến cĩ hại cĩ điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
22.Quần thể nào sau đây đã cân bằng di truyền:
A 0.49AA + 0.51 Aa + 0aa =1 B 0.3 AA + 0.5 Aa + 0.2 aa =1
C 0.42 AA + 0.49 Aa + 0.09 aa =1 D 0.49AA + 0.42 Aa + 0.09aa =1
23 Cơ thể sinh vật mà bộ NST tăng lên số nguyên lần bộ NST đơn bội ( 3n, 4n, 5n…) của loài là thể
24 Cơ thể có kiểu gen BbDdEe giảm phân bình thường cho tối đa mấy loại giao tử ?
A 4 B 16 C 8 D 32
25 Mỗi Nuclêơxơm được một đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vịng?
A quấn quanh 11
C quấn quanh 11
3
4 vịng
26 Một trong những đặc điểm của mã di truyền là:
A khơng cĩ tính đặc hiệu B mã bộ ba
C khơng cĩ tính thối hĩa D khơng cĩ tính phổ biến
27 Một lồi sinh vật cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào khơng phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử cĩ thể phát triển thành:
A thể lưỡng bội B thể đơn bội C thể tam bội D thể tứ bội
Trang 628 Khi lai hai cây đậu thuần chủng hoa trắng với nhau được F1: 100% hoa tím, F2: 9 hố tím: 7 hoa trắng Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật
29.Cho đoạn mạch khuơn AND cĩ trình tự là A G X T T A G X A Trình tự nucleotit trên mARN được tổng hợp là:
30 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về đột biến gen?
A Cĩ nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
B Tất cả các đột biến gen đều cĩ hại
C Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
31 Cơ chế chính tạo nên các biến dị tổ hợp theo Menđen là do
A sự phân li độc lập của các nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân
B sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
C sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân D A và B đúng
32 Mã di truyền là mã bộ ba vì:
A số nucleotit của mỗi mạch gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
B nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
C mã bộ 3 và mã bộ hai không tạo được sự phong phú
D 3 nucleotit mã hoá cho một axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hoá 20 loại axit amin
33 Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec:
A QT cĩ số lượng lớn và ngẫu phối B Khơng cĩ di - nhập gen
C khơng cĩ chọn lọc và đột biến D tất cả đều đúng
34 Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm 1 liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng: A mất 1 cặp A-T B thêm 1 cặp A-T
C thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T D thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
35 Một gen dài 5100A0 Đột biến làm cho gen cĩ chiều dài giảm 3.4 A0 vàsố liên kết hiđrơ giảm 3 Đột biến thuộc dạng:
A mất cặp A- T B thêm cặp A-T C Mất cặp G –X D thêm cặp G –X
36.Cơ sở tế bào học của hiện tượng hốn vị gen là:
A Trao đổi chéo giữa các crơmatit trong cặp NST kép tương đồng trong giảm phân
B Hốn vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực và cái
C Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST
D Các gen trên cùng 1 NST bắt đơi khơng bình thường trong giảm phân
37 Giao tử bình thường của một cơ thể lưỡng bội cĩ 15 NST Số lượng NST ở thể ba nhiễm là :
A.17 B.31 C.45 D.46
38 Biết 1 gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hồn tồn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là
39 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :
A A liên kết với T, G liên kết với X B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với X, G liên kết với T D.A liên kết với U, G liên kết với U
40 Một gen cĩ 150 vịng xoắn và cĩ 4050 liên kết hyđrơ Số lượng từng loại nuclêơtit của gen là :
A A = T = 450 và G = X = 1050 B A = T = 1050 và G = X = 450
C A = T = G = X = 750 D A = T = 900 và G = X = 600
HẾT
Trang 7SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT ĐẠTEH
Tổ Sinh – Cơng nghệ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN SINH HỌC 12 - CB
Thời gian 45 phút ĐỀ 3
1 Hiện tượng nào sau đây KHƠNG phải là sự mềm dẻo kiểu hình?
A Sự thay đổi màu da của tắc kè hoa theo nền mơi trường B Sự thay đổi hình dạng lá cây rau mác
2 Để loại bỏ một số gen không mong muốn ở thực vật người ta dùng dạng đột biến nào ?
3 Màu da ở người do ít nhất mấy gen quy định?
4 Trong 1 quần thể (QT) tự phối thì thành phần kiểu gen (KG) của QT cĩ xu hướng
A Tăng KG đồng hợp, giảm kiểu gen dị hợp B Ngày càng phong phú , đa dạng KG
C Tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp D Ngày càng ổn định về tần số các alen
5 Một trong những đặc điểm của mã di truyền là:
A khơng cĩ tính đặc hiệu B mã bộ ba
C khơng cĩ tính thối hĩa D khơng cĩ tính phổ biến
6 Nội dung của định luật Hacđi - Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lịng của (A), tần số tương đối của các alen ở mỗi gen và thành phần kiểu gen của quần thể cĩ khuynh hướng (B) từ thế hệ này sang thế hệ khác
A (A): quần thể giao phối ; (B): thay đổi liên tục B (A): quần thể tự phối ; (B): thay đổi liên tục
C (A):quần thể giao phối; (B):duy trì khơng đổi D (A): quần thể tự phối ; (B):duy trì khơng đổi
7 Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A số lượng alen đĩ trên tổng số alen của gen đĩ trong QT B Tỉ lệ % các KG của alen đĩ trong QT
C Tỉ lệ % số cá thể cĩ kiểu hình mang alen đĩ trong QT D Tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đĩ trong QT
8 Kết quả nào dưới đây KHƠNG phải là do hiện tượng giao phối gần?
A Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm B Tạo ra dịng thuần
C Tạo ưu thế lai D Các gen lặn đột biến cĩ hại cĩ điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
9 Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec:
A QT cĩ số lượng lớn và ngẫu phối B Khơng cĩ di - nhập gen
C khơng cĩ chọn lọc và đột biến D tất cả đều đúng.
10.Quần thể nào sau đây đã cân bằng di truyền:
A 0.49AA + 0.51 Aa + 0aa =1 B 0.3 AA + 0.5 Aa + 0.2 aa =1
C 0.42 AA + 0.49 Aa + 0.09 aa =1 D 0.49AA + 0.42 Aa + 0.09aa =1
11 Cơ thể sinh vật mà bộ NST tăng lên số nguyên lần bộ NST đơn bội ( 3n, 4n, 5n…) của loài là thể
12 Mỗi Nuclêơxơm được một đoạn ADN dài quấn quanh bao nhiêu vịng?
A quấn quanh 11
C quấn quanh 11
3
4 vịng
13 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về đột biến gen?
A Cĩ nhiều dạng đột biến điểm như : mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
B Tất cả các đột biến gen đều cĩ hại
C Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
14 Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A Số alen trội trong kiểu gen B Số alen trong kiểu gen
C Cặp gen đồng hợp D Cặp gen dị hợp
Trang 815 Cơ chế chính tạo nên các biến dị tổ hợp theo Menđen là do
A sự phân li độc lập của các nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân
B sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
C sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân D A và B đúng
16.Cho biết 1 gen qui định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho
ra đời con có
17.Theo quy luật phép lai một tính trạng của Menđen Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn đời sau thu được 100% hạt trơn Kiểu gen của bố mẹ là
C AA x aa hoặc Aa x aa D AA x aa hoặc Aa x aa hoặc aa x aa
18.Cơ sở tế bào học của hiện tượng hốn vị gen là:
A Trao đổi chéo giữa các crơmatit trong cặp NST kép tương đồng trong giảm phân
B Hốn vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực và cái
C Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST
D Các gen trên cùng 1 NST bắt đơi khơng bình thường trong giảm phân
19 Giao tử bình thường của một cơ thể lưỡng bội cĩ 15 NST Số lượng NST ở thể ba nhiễm là :
A.17 B.31 C.45 D.46
20 Các gen nằm trên NST giới tính X luôn tuân theo quy luật di truyền nào?
C di truyền cho giới dị giao tử D di truyền thẳng
21 Tính trạng cĩ túm lơng trên vành tai của người là do gen trên nhiễm sắc thể
22 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :
A A liên kết với T, G liên kết với X B A liên kết với U, G liên kết với X
C A liên kết với X, G liên kết với T D.A liên kết với U, G liên kết với U
23 Trong quá trình nhân đơi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản cĩ một mạch được tổng hợp liên tục cịn một mạch được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 3’→5’
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 5’→3’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
24 Một lồi cĩ bộ NST lưỡng bội 2n = 18 Số lượng nhĩm gen liên kết tối đa của lồi này là:
25 Hốn vị gen là một trong những cơ chế tạo ra
A nhiều biến dị tổ hợp B biến đổi trong cấu trúc của gen
C nhiều biến dị đột biến D thường biến
26 Trường hợp nào dưới đây thuộc đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A đa bội và mất đoạn B Lệch bội và đa bội
C Lệch bội và chuyển đoạn D Mất cặp nucleotit và đa bội
27 Bản chất quy luật phân li của Menđen là :
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1:2:1
C sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 3:1
D sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1: 1 : 1: 1
28 Khi lai hai cây đậu thuần chủng hoa trắng với nhau được F1: 100% hoa tím, F2: 9 hố tím: 7 hoa trắng Tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật
29.Cho đoạn mạch khuơn AND cĩ trình tự là A G X T T A G X A Trình tự nucleotit trên mARN được tổng hợp là:
Trang 9C U X G A A U X G U D A G X T T A G X A
30 Mã di truyền là mã bộ ba vì:
A số nucleotit của mỗi mạch gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
B nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit
C mã bộ 3 và mã bộ hai không tạo được sự phong phú
D 3 nucleotit mã hoá cho một axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hoá 20 loại axit amin
31 Gen đa hiệu là hiện tượng:
A một gen cĩ khả năng làm tăng cường hoạt động của các gen khác
B một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng
C các gen tương tác để quy định các tính trạng khác nhau
D nhiều gen quy định một tính trạng
32 Cơ thể có kiểu gen BbDdEe giảm phân bình thường cho tối đa mấy loại giao tử ?
A 4 B 16 C 8 D 32
33 Một lồi sinh vật cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào khơng phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử cĩ thể phát triển thành:
A thể lưỡng bội B thể đơn bội C thể tam bội D thể tứ bội
34 Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm 1 liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng: A mất 1 cặp A-T B thêm 1 cặp A-T
C thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T D thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
35 Một gen dài 5100A0 Đột biến làm cho gen cĩ chiều dài giảm 3.4 A0 vàsố liên kết hiđrơ giảm 3 Đột biến thuộc dạng:
A mất cặp A- T B thêm cặp A-T C Mất cặp G –X D thêm cặp G –X
36 Giả sử một gen của vi khuẩn cĩ số nuclêơtit là 3000 Hỏi số axit amin trong phân tử prơtêin cĩ cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
37 Đối tượng nào sau đây con cái cĩ cặp NST giới tính XX và con đực cĩ cặp NST giới tính XY?
A Người và ruồi giấm B Động vật cĩ vú và ruồi giấm
C Chim và bướm D Châu chấu và ruồi giấm
38 Gen là một đoạn của phân tử
A ARNmang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
B AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
C AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit
D AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay ARN
39 Biết 1 gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hồn tồn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là
40 Một gen cĩ 150 vịng xoắn và cĩ 4050 liên kết hyđrơ Số lượng từng loại nuclêơtit của gen là :
A A = T = 450 và G = X = 1050 B A = T = 1050 và G = X = 450
C A = T = G = X = 750 D A = T = 900 và G = X = 600
HẾT
Trang 10SỞ GD VÀ ĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT ĐẠTEH
Tổ Sinh – Cơng nghệ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN SINH HỌC 12 - CB
Thời gian 45 phút ĐỀ 4
1 Bản chất quy luật phân li của Menđen là :
A sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1:2:1
C sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 3:1
D sự phân li KH ở F2 theo tỉ lệ 1: 1 : 1: 1
2 Trong quá trình nhân đơi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản cĩ một mạch được tổng hợp liên tục cịn một mạch được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 3’→5’
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuơn 5’→3’
D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
3 Gen là một đoạn của phân tử
A ARNmang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
B AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
C AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit
D AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay ARN
4 Gen đa hiệu là hiện tượng:
A một gen cĩ khả năng làm tăng cường hoạt động của các gen khác
B một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng
C các gen tương tác để quy định các tính trạng khác nhau
D nhiều gen quy định một tính trạng
5.Cho biết 1 gen qui định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho ra đời con có
6 Một lồi sinh vật cĩ bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào khơng phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử cĩ thể phát triển thành:
A thể lưỡng bội B thể đơn bội C thể tam bội D thể tứ bội
7 Trường hợp nào dưới đây thuộc đột biến số lượng nhiễm sắc thể?
A đa bội và mất đoạn B Lệch bội và đa bội
C Lệch bội và chuyển đoạn D Mất cặp nucleotit và đa bội
8 Các gen nằm trên NST giới tính X luôn tuân theo quy luật di truyền nào?
C di truyền cho giới dị giao tử D di truyền thẳng
9 Kết quả nào dưới đây KHƠNG phải là do hiện tượng giao phối gần?
A Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm B Tạo ra dịng thuần
C Tạo ưu thế lai D Các gen lặn đột biến cĩ hại cĩ điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
10 Cơ thể có kiểu gen BbDdEe giảm phân bình thường cho tối đa mấy loại giao tử ?
A 4 B 16 C 8 D 32
11 Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A Số alen trội trong kiểu gen B Số alen trong kiểu gen
C Cặp gen đồng hợp D Cặp gen dị hợp
12 Tính trạng cĩ túm lơng trên vành tai của người là do gen trên nhiễm sắc thể