1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra 1 tiet DS 10 NC chuong 1

2 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 98,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến, câu nào không là mệnh đề.. mệnh đề mệnh đề chứa biến mệnh đề không là A.. Không được lái xe trên vỉa hè 2...

Trang 1

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: ĐẠI SỐ 10 NÂNG CAO

Họ và tên: ……… Lớp ……

I) Phần I: trắc nghiệm: (4 đim)

1) Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề, câu nào là mệnh đề chứa biến, câu nào không

là mệnh đề

mệnh đề mệnh đề

chứa biến mệnh đề không là A) Phương trình x2 + 3x – 4 = 0 có nghiệm x = 4

B) x + y = 2z

C) Không được lái xe trên vỉa hè

2) Câu 2: Phủ định của mệnh đề “∀ ∈x R x: 2+ >1 0” là mệnh đề :

A) ∃ ∈x R x: 2+ <1 0 B) ∃ ∈x R x: 2+ ≤1 0

3) Câu 3: Mệnh đề “∀ ∈x N x*, 3− x 6”được phát biểu là:

A) Với mọi số tự nhiên x thì x3 – x chia hết cho 6

B) Tồn tại số tự nhiên x để x3 – x chia hết cho 6

C) Với mọi số tự nhiên x khác không thì x3 – x chia hết cho 6

D) Tồn tại số tự nhiên x khác không để x3 – x chia hết cho 6

4) Câu 4: Mệnh đề “Tồn tại số hữu tỉ q khác không sao cho tích của số 3 với bình phương của q

bằng 1” được viết là:

: 3 1

C) * ( )2

5) Câu 5: Mệnh đề đảo của mệnh đề: “Nếu n là số tự nhiên lẻ thì n2 – 1 chia hết cho 8” là:

A) Nếu n2 – 1 là số tự nhiên lẻ thì n chia hết cho 8

B) Nếu n lẻ thì n2 – 1 là số tự nhiên chia hết cho 8

C) Nếu n2 – 1 chia hết cho 8 thì n là số tự nhiên lẻ

D) Nếu n2 – 1 là số lẻ thì n là số tự nhiên chia hết cho 8

6) Câu 6: Cho định lí: “Nếu a và b là hai số tự nhiên lẻ thì a + b là số chẵn” trong các phát biểu

sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

Đúng Sai A) a và b là hai số tự nhiên lẻ gọi là điều kiện đủ để a + b là số chẵn

B) Điều kiện cần để a và b là số lẻ là a+ b là số chẵn

C) a và b là điều kiện cần và đủ để a + b là số chẵn

7) Câu 7: Cho tập A = {xZ x| <5} Tập A được viết dưới dạng liệt kề là:

A) {− − − −4; 3; 2; 1; 0;1; 2;3; 4} B) {− − − − −5; 4; 3; 2; 1; 0;1; 2;3; 4;5}

C) {− − − − −5; 4; 3; 2; 1; 0;1; 2;3; 4} D) {− − − −4; 3; 2; 1; 0;1; 2;3; 4;5}

8) Câu 8: Tập A = {2; 4; 6;8;10;12;14} được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng là:

A) {2 |k kZ} B) {2 |k kQ,1≤k≤7}

C) {2 |k kN,1≤k≤7} D) {k | k là số tự nhiên chẵn}

9) Câu 9: Cho x = 2

3 Số gần đúng của số x là a = 0,66

9.1) Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là:

A) 1

153

9.2) Sai số tương đối của số gần đúng a là:

Trang 2

10) Câu 10: Cho tập X = (−∞; 4) và Y = [−2; 6)

10.1) XY =

A) (−∞; 6) B) [−2; 4] C) [−2; 4) D) (−∞; 6]

10.2) XY =

A) (−∞; 6) B) [−2; 4] C) [−2; 4) D) (−∞; 6]

10.3) X Y =\

A) (−∞ −; 2) B) (−∞ −; 2] C) [4; 6) D) (4; 6)

10.4) \Y X =

A) (−∞ −; 2) B) (−∞ −; 2] C) [4; 6) D) (4; 6)

II) Phần II) Tự luận: (6 đim)

1) Câu 1: (3 đim)

Cho định lí: “Nếu n là số tự nhiên lẻ thì n2 chia cho 4 dư 1” Định lí được viết dưới dạng P n( )⇒Q n( )

a) Xác định các mệnh đề P(n) và Q(n) b) Phát biểu định lí trên theo thuật ngữ điều kiện đủ c) Chứng minh định lí đã cho

2) Câu 2: (2 đim)

Cho định lí: “Nếu a5 chia hết cho 5 thì a chia hết cho 5, với a N∈ ”

a) Phát biểu định lí đảo của định lí trên b) Chứng minh định lí đã cho bằng phương pháp phản chứng 3) Câu 3: (1 điểm)

Cho hai tập hợp: 1; 4

2

=  

  và B=(m;+∞) Tìm m để A B∩ = ∅

Ngày đăng: 02/06/2015, 15:00

w