Câu 9: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?. Câu 10: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng s
Trang 1Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết
Họ và tên:……… Môn: Sinh học 10
I Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu)
Câu 1: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là
a) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat
b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat
c) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat
d) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat
Câu 2: ATP là hợp chất cao năng vì
a) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng
b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng
c) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng
d) ATP như quả bom năng lượng
Câu 3: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây?
a) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
b) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán
c) Sinh công cơ học(co cơ)
Câu 4: Đồng hóa là
a) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ
c) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước
Câu 5: Dị hóa là
a) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ
c) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước
Câu 6: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trình tự là:
a) ATP – AMP – ADP b) ATP – ADP – AMP
c) ADP– ATP – AMP d) APD – AMP – ATP
Điểm:
Trang 2Câu 7: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào
sau đây?
a) chủ động b) khuếch tán trực tiếp c) khuếch tán qua kênh d) nhập bào
Câu 8: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây? a) khuếch tán b) khuếch tán trực tiếp
c) khuếch tán qua kênh aquaporin d) nhập bào
Câu 9: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?
a) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng
b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép
c) khuếch tán qua kênh aquaporin
d) nhập bào hay xuất bào
Câu 10: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là
a) có 2 lớp màng bao bọc b) có 1 lớp màng bao bọc
c) chứa chất khoáng d) chứa enzim thủy phân
Câu 11: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất?
a) tế bào cơ b) tế bào hồng cầu
c) tế bào bạch cầu d) tế bào thần kinh
Câu 12: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây?
a) enzim hô hấp b) hạt ribôxôm
c) enzim quang hợp và diệp lục d) ADN và ribôxôm
Câu 13: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?
a) enzim hô hấp b) hạt ribôxôm
c) enzim quang hợp và diệp lục d) ADN và ribôxôm
Câu 14: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là
a) chứa enzim hô hấp b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc
c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm d) cả b và c
Câu 15: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
a) tế bào biểu bì b) tế bào cơ xương c) tế bào cơ tim d) tế bào hồng cầu
Câu 16: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất?
a) tế bào bạch cầu b) tế bào cơ xương c) tế bào biểu bì d) tế bào hồng cầu Câu 17: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây?
a) các loại enzim b) các hạt ribôxôm c) axit nuclêic d) hạt diệp lục
Câu 18: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây?
a) các loại enzim b) các hạt ribôxôm c) axit nuclêic d) hạt diệp lục
Câu 19: Chức năng của bộ máy gôngi là
a) tổng hợp prôtêin b) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết
Câu 20: Chức năng của lưới nội chất trơn là
a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) tổng hợp prôtêin
c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết
Câu 21: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là
Trang 3a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin b) không có màng bao bọc
c) 2 lớp màng bao bọc d) cả a, b
Câu 22: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là
a) có màng nhân b) kích thước lớn c) có hệ thống nội màng d) cả a, b, c
Câu 23: Nhân tế bào không có đặc điểm nào sau đây?
a) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin) b) nhân con
c) 2 lớp màng bao bọc d) 1 lớp màng bao bọc
Câu 24: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của
a) rARN b) tARN c) mARN
Câu 25: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của
a) rARN b) tARN c) mARN
Câu 26: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chỗ
a) có 3 thành phần b) không có bazơ uraxin(U)
c) đường đêôxi ribôzơ d) cả b và c
Câu 27: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết
a) cộng hóa trị b) liên kết hiđrô c) liên kết ion d) peptit Câu 28: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết
a) cộng hóa trị b) liên kết hiđrô c) liên kết ion d) peptit
II Phần tự luận(3 điểm)
Câu 1: Chức năng của axit nuclêic(ADN, ARN)?(2 điểm)
Câu 2: Phân biệt vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh
chất(1 điểm)
Trang 4Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết
Họ và tên:……… Môn: Sinh học 10
a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ
c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước
Câu 2: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?
a) khuếch tán trực tiếp b) chủ động c) khuếch tán qua kênh d) nhập bào
Câu 3: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là
a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin b) không có màng bao bọc
c) 2 lớp màng bao bọc d) cả a, b
Câu 4: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết
a) liên kết hiđrô b) cộng hóa trị c) liên kết ion d) peptit
Câu 5: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất?
a) tế bào bạch cầu b) tế bào hồng cầu c) tế bào cơ d) tế bào thần kinh
Câu 6: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là
a) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat
b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat
c) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat
d) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat
Câu 7: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
Điểm:
Trang 5a) tế bào biểu bì b) tế bào cơ xương c) tế bào hồng cầu d) tế bào cơ tim
Câu 8: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây?
a) các loại enzim b) axit nuclêic c) các hạt ribôxôm d) hạt diệp lục
Câu 9: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trình tự là:
a) ATP – ADP – AMP b) ATP – AMP – ADP
c) ADP– ATP – AMP d) APD – AMP – ATP
Câu 10: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?
a) nhập bào hay xuất bào
b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép
c) khuếch tán qua kênh aquaporin
d) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng
Câu 11: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây?
a) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
b) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán
c) Sinh công cơ học(co cơ)
Câu 12: ATP là hợp chất cao năng vì
a) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng
b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng
c) ATP như quả bom năng lượng
d) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng
Câu 13: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết
a) liên kết hiđrô b) cộng hóa trị c) liên kết ion d) peptit
Câu 14: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?
a) khuếch tán b) khuếch tán trực tiếp
c) khuếch tán qua kênh aquaporin d) nhập bào
Câu 15: Nhân tế bào không có đặc điểm nào sau đây?
a) 1 lớp màng bao bọc b) nhân con c) 2 lớp màng bao bọc d) nhiễm sắc thể(ADN,
prôtêin)
Câu 16: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây?
a) enzim hô hấp b) enzim quang hợp và diệp lục
c) hạt ribôxôm d) ADN và ribôxôm Câu 17: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?
Trang 6a) hạt ribôxôm b) enzim hô hấp c) enzim quang hợp và diệp lục d) ADN và ribôxôm
Câu 18: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là
a) chứa enzim hô hấp b) bào quan có 2 lớp màng
bao bọc
c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm d) cả b và c
Câu 19: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chỗ
a) có 3 thành phần b) không có bazơ uraxin(U)
c) đường đêôxi ribôzơ d) cả b và c
Câu 20: Dị hóa là
a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ
c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước
Câu 21: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là
a) có 1 lớp màng bao bọc b) có 2 lớp màng bao bọc
c) chứa chất khoáng d) chứa enzim thủy phân
Câu 22: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất?
a) tế bào biểu bì b) tế bào cơ xương c) tế bào bạch cầu d) tế bào
hồng cầu
Câu 23: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của
a) rARN b) mARN c) tARN
Câu 24: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây?
a) các hạt ribôxôm b) các loại enzim c) axit nuclêic d) hạt
diệp lục
Câu 25: Chức năng của bộ máy gôngi là
a) tổng hợp prôtêin b) Lắp ráp, đóng gói, phân phối
sản phẩm
c) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường d) bài tiết
Câu 26: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là
a) có màng nhân b) kích thước lớn
c) có hệ thống nội màng d) cả a, b, c
Câu 27: Chức năng của lưới nội chất trơn là
a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) tổng hợp prôtêin
c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết
Câu 28: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của
a) rARN b) mARN c) tARN
Trang 7II Phần tự luận(3 điểm)
Câu 1: Trình bày cấu trúc và chức năng của nhân tế bào?(1.5 điểm)
Câu 2: Phân biệt môi trường ưu trương và nhược trương Khi đặt tế bào vào môi trường đó, các chất tan và nước sẽ di chuyển như thế nào?(1.5 điểm)
Trang 8Trường THPT Lương Định Của Kiểm tra: 1 tiết
Họ và tên:……… Môn: Sinh học 10
I Phần trắc nghiệm(7 điểm, gồm 28 câu)
Câu 1: Ribôxôm là bào quan có đặc điểm là
a) cấu tạo bởi rARN và prôtêin b) 2 lớp màng bao bọc
c) không có màng bao bọc d) cả a, c
Câu 2: ATP có cấu trúc gồm các thành phần là
a) bazơ nitơ G, đường ribôzơ, 1 nhóm phôtphat
b) bazơ nitơ T, đường đêôxi ribôzơ, 3 nhóm phôtphat
c) bazơ nitơ A, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat
d) bazơ nitơ X, đường đêôxi ribôzơ, 2 nhóm phôtphat
Câu 3: Trong các tế bào sau đây, tế bào nào chứa nhiều Lizôxôm nhất?
a) tế bào cơ b) tế bào hồng cầu
c) tế bào thần kinh d) tế bào bạch cầu
Câu 4: Đồng hóa là
a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ
c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước
Câu 5: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
a) tế bào cơ tim b) tế bào cơ xương c) tế bào biểu bì d) tế bào hồng cầu
Câu 6: Lưới nội chất hạt chứa thành phần nào sau đây?
a) các loại enzim b) hạt diệp lục c) axit nuclêic d) các hạt ribôxôm Câu 7: Mức năng lượng giảm dần trong phân tử ATP theo trình tự là:
a) ATP – AMP – ADP b) APD – AMP – ATP
c) ADP– ATP – AMP d) ATP – ADP – AMP
Câu 8: Nhân tế bào không có đặc điểm nào sau đây?
a) nhiễm sắc thể(ADN, prôtêin) b) 1 lớp màng bao bọc
c) 2 lớp màng bao bọc d) nhân con
Điểm:
Trang 9Câu 9: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào
sau đây?
a) chủ động b) khuếch tán trực tiếp c) nhập bào d) khuếch tán qua kênh
Câu 10: ATP không được dùng cho các hoạt động nào sau đây?
a) vận chuyển các chất qua màng theo nguyên lý khuếch tán
b) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
c) Sinh công cơ học(co cơ)
Câu 11: Giữa 2 mạch của phân tử ADN có liên kết
a) liên kết hiđrô b) cộng hóa trị c) liên kết ion d) peptit Câu 12: Nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương thức vận chuyển nào sau đây?
a) khuếch tán qua kênh aquaporin b) khuếch tán trực tiếp
c) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng d) nhập bào
Câu 13: Phân tử glucôzơ, các ion Na+, K+ …được vận chuyển qua màng sinh chất bằng phương
thức vận chuyển nào sau đây?
a) khuếch tán qua kênh aquaporin
b) khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép
c) khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng
d) nhập bào hay xuất bào
Câu 14: Điểm khác cơ bản giữa tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ là
a) kích thước lớn b) có màng nhân
c) có hệ thống nội màng d) cả a, b, c
Câu 15: Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm là chức năng của
a) mARN b) rARN c) tARN
Câu 16: Điểm giống nhau giữa bào quan Lizôxôm và Không bào là
a) có 2 lớp màng bao bọc b) chứa enzim thủy phân
c) chứa chất khoáng d) có 1 lớp màng bao bọc
Câu 17: Trên 1 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN có liên kết
a) liên kết ion b) liên kết hiđrô c) cộng hóa trị d) peptit Câu 18: Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là
a) chứa enzim hô hấp b) bào quan có 2 lớp màng bao bọc
c) chất nền có chứa ADN và ribôxôm d) cả b và c
Câu 19: Nuclêôtit của ADN khác với ARN ở chỗ
a) có đường đêôxi ribôzơ b) không có bazơ uraxin(U)
c) có 3 thành phần d) cả a và b
Câu 20: Chức năng của lưới nội chất trơn là
a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) tổng hợp prôtêin
c) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm d) bài tiết
Câu 21: Trên màng trong của ti thể chứa nhiều chất nào sau đây?
a) ADN và ribôxôm b) hạt ribôxôm
c) enzim quang hợp và diệp lục d) enzim hô hấp Câu 22: Dị hóa là
a) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản
b) quá trình tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ
Trang 10c) quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản
d) quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành khí và nước
Câu 23: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất phát triển mạnh nhất?
a) tế bào cơ xương b) tế bào bạch cầu c) tế bào biểu bì d) tế bào hồng cầu
Câu 24: Vận chuyển axit amin tới ribôxôm là chức năng của
a) rARN b) tARN c) mARN
Câu 25: Lưới nội chất trơn chứa thành phần nào sau đây?
a) các hạt ribôxôm b) các loại enzim c) axit nuclêic d) hạt diệp lục
Câu 26: Chức năng của bộ máy gôngi là
a) tổng hợp lipit, chuyển hóa đường b) Lắp ráp, đóng gói, phân phối sản phẩm c) tổng hợp prôtêin d) bài tiết
Câu 27: ATP là hợp chất cao năng vì
a) 2 nhóm photphat sau cùng dễ bị phá vỡ, tạo ra năng lượng
b) đường trong cấu trúc của ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng
c) ATP như quả bom năng lượng
d) bazơ nitơ dễ dàng tạo ra năng lượng
Câu 28: Trên màng tilacôit của lục lạp chứa nhiều chất nào sau đây?
a) hạt ribôxôm b) enzim quang hợp và diệp lục c) enzim hô hấp d) ADN và ribôxôm
II Phần tự luận(3 điểm)
Câu 1: Trình bày cấu trúc của 1 nuclêôtit ADN đa dạng và đặc thù là do yếu tố nào quy định? (2 điểm)
Câu 2: Dung dịch A nồng độ 5%, dung dịch B nồng độ 15% Hai dung dịch này nối thông với nhau Hỏi nước và chất tan di chuyển như thế nào?( 1 điểm)
Trang 11I Trắc nghiệm(4 điểm): chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là
Câu 2 Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A Đại phân tử có cấu trúc đa phân B.Là thành phần cấu tạo
của màng tế bào
C Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min D.Đều được cấu tạo từ
các nuclêit
Câu 3 Lipit là chất có đặc tính
Câu 4 Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm :
A ADN, ARN và prôtêin B Prôtêin, ARN C Lipit, ADN và ARN D ADN,
Câu 6 Đường đơn còn được gọi là :
A.Mônôsaccarit B.Frutôzơ C Pentôzơ D
Mantôzơ
Câu 7 Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
khuẩn
Câu 8 Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan, là chức năng của loại
ARN nào ?
A ARN thông tin B ARN ribôxôm
C ARN vận chuyển D Tất cả các loại ARN
Câu 9.Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm
A.Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
B.Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
C.Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân
D.Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Trang 12Câu 10 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của MSC
A Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin B Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
C Một lớp photphorit và không có prôtêin D Hai lớp photphorit và
không có prôtêin
Câu 11 Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là : A Lục lạp C Bộ máy Gôn gi B.Ribôxom
D Trung thể Câu 12 Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn? A Màng sinh chất B Vỏ nhầy C Mạng lưới nội chất D Lông, roi II Tự luận (6 điểm): Câu 1(1,0): Trình bày cấu tạo và chức năng của nhân tế bào ? Câu 2(1,5): so sánh những điểm giống và khác nhau giữa ti thể với lục lạp? Câu 3: (3,5) :Một mạch đơn của gen có tổng 2 loại nucleotit A và T chiếm 20% số nucleotit của toàn mạch ,trong đó A = 1/3 T ở mạch kia ,hiệu số giữa nucleotit loại G với X chiếm 10% tổng số nucleotit toàn mạch và có 525 nucleotit loại X Tính a, Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit trên từng mạch đơn? b , Tính số chu kì xoắn, số liên kết hidro, và khối lượng của ADN ? B BÀI LÀM I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA II.Tựluận
Trang 13
Trang 14
1 Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là :
a ADN và prôtêin b ARN và gluxit c Prôtêin và lipit d ADN và ARN
2 Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
a Chất nền của lục lạp b Màng ngoài của lục lạp
c Màng trong của lục lạp d Enzim quang hợp của lục lạp
3 Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là :
a Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn b Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
c Chuỗi pôlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hình cầu d Cả a,b,c đều đúng
4 Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn
5 Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
a Ô xi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào b Tổng hợp các chất bài tiềt
c Tổng hợpPôlisaccarit cho tế bào d Tổng hợp Prôtêin
6 Sắc tố diệp lục có chứa nhiều trong cấu trúc nào sau đây ?
a Chất nền b Các túi tilacoit c Màng ngoài lục lạp d Màng trong lục lạp
7 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :
a Có chứa sắc tố quang hợp b Có chứa nhiều loại enzim hô hấp
c Được bao bọc bởi lớp màng kép d Có chứa nhiều phân tử ATP
8.Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?
a Tế bào biểu bì c Tế bào cơ tim b Tế bào hồng cầu d Tế bào xương
9 Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là :
a Lưới nội chất b Chất nhiễm sắc c Khung tế bào d Màng sinh chất
10 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :
a Màng sinh chất c Vùng nhân b Chất tế bào d Ribôxôm
11 Điều nào sau đây không phải là chức năng của lưới nội chất trơn
A Chuyển hóa đường B Tham gia phân giải chất độc hại đối với cơ thể
C Tổng hợp các loại lipit D Tổng hợp các loại protein
12 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
a Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin b Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
c Một lớp photphorit và không có prôtêin d Hai lớp photphorit và không có prôtêin 13: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?
Trang 15a C, Na, Mg, N b H, Na, P, Cl c C, H, O, N d C,
H, Mg, Na
14: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là:
a Đại phân tử có cấu trúc đa phân b Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin d Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit 15: Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là:
a Prôtêin b Axít nuclêic c Pôlisaccirit d Nuclêôtit
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Hãy chỉ ra những đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa TBĐV và TBTV Những đặc điểm giống nhau và khác nhau đó nói lên điều gì?
Câu 2: Cho 1 gen có chiều dài 4080Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 20% số
nuclêotit của gen Xác định:
A Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
B Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
C Gen phiên mã tạo 1 phân tử mARN, môi trường nội bào cung cấp số nu loại U = 120 và mARN tạo thành có số nu loại X = 150 Tính số nu mỗi loại trên mARN?
D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 4 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a trong các phân tử protein hoàn chỉnh được tạo thành từ quá trình dịch mã trên
Trang 16
Trang 17
Câu 1 Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là
a Lưới nội chất b Chất nhiễm sắc c Khung tế bào d Màng sinh chất
Câu 2 Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :
a Trong tế bào chất có nhiều loại bàng quan b Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
Câu 3: Chức năng của ADN là:
A Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm B Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 4: Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :
Câu 5: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A Là thành phần cấu tạo của màng tế bào B Đều được cấu tạo từ các nuclêit
C Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min D Đại phân tử có cấu trúc đa phân
Câu 6: Phát biểu nào sau đây có nôi dung đúng ?
A Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit B Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit
C Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa D Glicôgen là đường mônôsaccarit
Câu 7: Chức năng của ARN vận chuyển là:
A Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan B Vận chuyển các chất bài tiết của tế bào
C Vận chuyển axit amin đến ribôxôm
D Vận chuyển các chất và tham gia cấu tạo nên ribôxôm
Câu 8: Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :
A Stêroit B Triglixêric C Photpholipit D Cacbonhdrat
Câu 9.Việc phân biệt lưới nội chất có hạt và không hạt dựa vào
A.lưới nội chất có hạt hình túi còn lưới không hạt hình ống
B.lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì không
C lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì bám ở ngoài
D.lưới có hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân còn lưới không hạt thì không
Câu 10: Riboxom
A.có trong nhân tế bào B.có trong lưới nội chất hạt
C.liên kết trên lưới nội chất hạt hay tự do trong tế bào chất D.dính trên màng của ti thể
Câu 11 Trong tế bào nào của động vật có nhiều thể gôngi nhất ?
A.Tế bào trứng B Tế bào tuyến C Tế bào cơ D Tế bào hồng cầu
Câu 12.Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm
a.Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
b Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
c Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân
d Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Câu 13: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
a ARN thông tin b ARN vận chuyển c ARN ribô xôm d Các loại ARN
Trang 18Câu 14: Hoàn thành cấu trúc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T-
mạch 2: a – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A c – G – T – A – G –X – G – G – T – A – T – A b – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A d – G – T – T – X –X – G – G – A – T – T – A Câu 15: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là: a Tế bào chất đã phân hoá đủ các loại bào quan c Chưa có màng nhân b Có màng nhân d các bào quan đều có hai lớp màng Phần II: Tự luận (5 điểm) Câu 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của lục lạp và trình bày đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của nó Câu 3: Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 30% số nuclêotit của gen Xác định: A Số lượng từng loại nuclêotit trong gen? B Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen? C Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số nu loại U = 350 và khi tổng hơp mARN môi trường nội bào đã cung cấp số nu loại X = 300 Tính số nu mỗi loại trên mARN? D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 3 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình dịch mã này
Trang 19
Trang 20
1: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
a ARN thông tin b ARN vận chuyển c ARN ribô xôm d Các loại ARN
2: Hoàn thành cấu trúc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T- mạch 2:
a – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A c – G – T – A – G –X – G – G –
T – A – T – A
b – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A d – G – T – T – X –X – G – G –
A – T – T – A
3: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
a Tế bào chất đã phân hoá đủ các loại bào quan c Chưa có màng nhân
b Có màng nhân d các bào quan đều có hai lớp màng
4 Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp lại là của cấu trúc prôtêin:
a Bậc 1 b Bậc 2 c Bậc 3 d Bậc 4
5 Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
a Đường b Mỡ c Đạm d Chất hữu cơ
6 Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là :
a.Stêroit b.Phôtpholipit c.Triglixêric d Mỡ
7 Đơn phân cấu tạo của phân tử ARN có 3 thành phần là :
a Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
b.Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá học
c Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá học
d Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ
8 Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở :
a Màng sinh chất và màng ngăn b Màng sinh chất và nhân
c Tế bào chất và vùng nhân d Màng nhân và tế bào chất
9 Thành tế bào thực vật có thành phần hoá học chủ yếu bằng chất :
10 Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất là :
a Tế bào cơ b Tế bào hồng cầu c Tế bào bạch cầu d Tế bào thần kinh
11 Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :
a G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô b A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
c Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung d Cả a,b,c đều đúng
Câu 12: Riboxom
A có trong nhân tế bào
Trang 21B có trong lưới nội chất hạt
C liên kết trên lưới nội chất hạt hay tự do trong tế bào chất
D dính trên màng của ti thể
13 Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
a Không bào b Trung thể c Nhân con d Ti thể
14 Trong các cơ thể sống , tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H,O,N chiếm vào khoảng
a 65% b.70% c.85% d.96%
15 Lipit là chất có đặc tính
a Tan rất ít trong nước b Tan nhiều trong nước
c Không tan trong nước d Có ái lực rất mạnh với nước
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: So sánh nhân của tế bào nhân sơ và nhân của tế bào nhân thực?
Câu 2: Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 30% số
nuclêotit của gen Xác định:
A Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
B Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
C Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số nu loại U = 350 và khi tổng hơp mARN môi trường nội bào đã cung cấp số nu loại X = 300 Tính số nu mỗi loại trên mARN?
D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 3 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình dịch mã này
Trang 22
Trang 23
1 Màng của lưới nội chất được tạo bởi các thành phần hoá học nào dưới đây ?
a Photpholipit và pôlisaccarit b Prôtêin và photpholipit
c ADN,ARN và Photpholipit d Gluxit, prôtêin và chất nhiễm sắc
2 Trong dịch nhân có chứa
a Ti thể và tế bào chất b Tế bào chất và chất nhiễm sắc
c Chất nhiễm sắc và nhân con d Nhân con và mạng lưới nội chất
3.Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
a Lưới nội chất b Không bào c Thành xenlulôzơ
d Lục lạp
4 Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là :
a Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng b Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
c Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit d Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
5 Chất được chứa đựng trong lớp màng trong của ti thể được gọi là :
a Chất vô cơ c Chất nền b Nước d Muối khoáng
6 Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là :
a Các bon và hidtô b.Hidrô và ôxi c.Ôxi và các bon d Các bon, hidrô và ôxi
7 Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
a Tham gia cấu tạo nhân của tế bào b Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c Là thành phần của máu ở động vật d Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
8.Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là :
a Đường , axit và Prôtêin b Đường , bazơ nitơ và axit
c Axit,Prôtêin và lipit d Lipit, đường và Prôtêin
9 Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ?
a Vỏ nhày b Thành tế bào c Màng sinh chất d Tế bào chất
10 Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màng đơn là :
a Ti thể c Lục lạp b Nhân d Lizôxôm
11 Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :
a Màng sinh chất , tế bào chất , vùng nhân b Tế bào chất, vùng nhân , các bào quan
c Màng sinh chất , các bào quan , vùng nhân d Nhân phân hoá , các bào quan , màng sinh chất
12 Điều nào sau đây không phải là chức năng của lưới nội chất trơn
A Chuyển hóa đường B Tổng hợp các loại lipit
Trang 24C Tổng hợp các loại protein D Tham gia phân giải chất độc hại đối với cơ thể 13: Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :
a Các hợp chất vô cơ b Các hợp chất hữu cơ
c Các nguyên tố đại lượng d Các nguyên tố vi lượng
14: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
a Đường đơn b Đường đôi c Đường đa d Cácbonhidrat
15: Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?
Photpho
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Vẽ và chú thích sơ đồ cấu trúc điển hình của 1 TB động vật
Câu 2: Cho 1 gen có chiều dài 4080Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 20% số
nuclêotit của gen Xác định:
A Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
B Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
C Gen phiên mã tạo 1 phân tử mARN, môi trường nội bào cung cấp số nu loại U = 120 và mARN tạo thành có số nu loại X = 150 Tính số nu mỗi loại trên mARN?
D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 4 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a trong các phân tử protein hoàn chỉnh được tạo thành từ quá trình dịch mã trên
Trang 25
Trang 26
1: Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
a Ô xi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào b Tổng hợp các chất bài tiềt
c Tổng hợpPôlisaccarit cho tế bào d Tổng hợp Prôtên in
2.Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :
a Có một mạch pôlinuclêôtit b Có hai mạch pôlinuclêôtit
c Có ba mạch pôlinuclêôtit d Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
3 Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là :
a Chất dịch nhân b Nhân con c Bộ máy Gôngi d.Chất nhiễm sắc
4 Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là :
a Các hợp chất vô cơ b Các hợp chất hữu cơ
c Các nguyên tố đại lượng d Các nguyên tố vi lượng
5 Chất nào dưới đây thuộc loại đường Pôlisaccarit
a Mantôzơ b Tinh bột c.Điaccarit d.Hêxôzơ
6: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây ?
a ARN thông tin b ARN vận chuyển c ARN ribô xôm d Các loại ARN
7 Hoàn thành cấu trúc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T- mạch 2:
a – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A c – G – T – A – G –X – G – G –
T – A – T – A
b – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A d – G – T – T – X –X – G – G –
A – T – T – A
8: Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
a Tế bào chất đã phân hoá đủ các loại bào quan c Chưa có màng nhân
b Có màng nhân d các bào quan đều có hai lớp màng
9 Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chứuc năng của loại ARN nào sau đây?
a ARN thông tin b ARN ribôxôm
c ARN vận chuyển d Tất cả các loại ARN
10 Sau khi thực hiện xong chức năng các ARN thường:
A tồn tại tự do trong TB B Liên kết lại với nhau
C bị các enzim của TB phân hủy thành các nu D bị vô hiệu hóa
11 Thành phần hóa học chủ yếu của riboxom là:
A glicoprotein B ARN và protein C ADN và protein D photpholipit
12 Trong tế bào nào của động vật có nhiều thể gongi nhất ?
A.Tế bào trứng B Tế bào tuyến C Tế bào cơ D Tế bào hồng cầu
Trang 2713 Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
a Màng sinh chất b Mạng lưới nội chất c Vỏ nhày d
Lông roi
14 Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây?
a Số nhóm -OH trong phân tử đường b Bazơ nitơ
c Gốc photphat trong axit photphoric d Cả 3 thành phần nêu trên
15 Loại ba zơ ni tơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?
a A đênin c.Guanin b Uraxin d.Xitôzin
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của lục lạp và trình bày đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của nó Câu 2: Cho 1 gen có chiều dài 4080Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 20% số nuclêotit của gen Xác định:
A Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
B Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
C Gen phiên mã tạo 1 phân tử mARN, môi trường nội bào cung cấp số nu loại U = 120 và mARN tạo thành có số nu loại X = 150 Tính số nu mỗi loại trên mARN?
D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 4 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a trong các phân tử protein hoàn chỉnh được tạo thành từ quá trình dịch mã trên
Trang 28
Trang 29
I Trắc nghiệm(4 điểm): chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :
A Chất nguyên sinh B Thành tế bào TV C Nhân tế bào
Câu 3 Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A Đại phân tử , có cấu trúc đa phân C Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
đơn phân
Câu4 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :
Ribôxôm
Câu 5 Trong các cơ thể sống , thành phần chủ yếu là :
A Chất hữu cơ B Chất vô cơ C Nước D
Vitamin
Câu 6 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần
của phân tử ADN
Câu7 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
A A xit amin B Polinuclêotit C Nuclêotit
C Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân D.Cấu trúc và
thành phần hoá học của thành tế bào
Câu 9 Chức năng nào sau đây không phải của không bào?
Trang 30A Chứa chất phế thải, độc hại B Chứa dung dịch muối khoáng
C Chứa không khí D Chứa chất dinh dưỡng và sắc tố
Câu 10: Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbohiđrat là:
A Cácbon và hiđrô B Hiđrô và ôxi C Ôxi và cácbon D Cácbon,
hiđrô và ôxi
Câu 11: Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
A Chất nền của lục lạp C Màng ngoài của lục lạp
lạp
Câu 12 :Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất là :
A Tế bào cơ B Tế bào hồng cầu C Tế bào bạch cầu D
Tế bào thần kinh
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1(1,0): Trình bày cấu trúc và chức năng của màng sinh chất?
Câu 2(1,5): So sánh TB vi khuẩn với TB ĐV?
Câu 3(3,5): Một đoạn của AND có khối lượng 1350000 đvc, và tỉ lệ G+X/A+T =
7/3,Mạch đơn thứ nhất của gen này tỉ lệ T/G = 2/3 và tổng của nó chiếm 50% số
nucleotit của mạch Tính
a, Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit trên từng mạch đơn ?
b , Tính chiều dài, số liên kết hidro, và số liên kết hóa trị giữa các nucleotit ?
Trang 31
Trang 33
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
Mã đề 458
Họ, tên học sinh: LỚP:10C
1 Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là
a ôxi phân tử b một chất vô cơ như NO 2 , CO 2 c một chất hữu cơ d một phân tử cacbonhidrat
2 Ở người có 2n=46, số nhiễm sắc thể trong tế bào của kì sau của nguyên phân là :
a 46 nhiễm sắc thể b 46 nhiễm sắc thể kép c 92 nhiễm sắc thể d 92
nhiễm sắc thể kép
a quang dị dưỡng b hoá dị dưỡng c quang tự dưỡng d hoá tự dưỡng
4 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, là quá trình
5 Chúng ta có thể ứng dụng hiểu biết sự phân giải của vi sinh vật để bảo vệ môi trường, tuy nhiên để góp phần tăng hiệu quả vai trò của vi sinh vật trong phân giải rác thải, trong sinh hoạt gia đình, trong trồng
trọt chăn nuôi …chúng ta
a cần phân loại rác thải b không sử dụng phân bón chế biến từ rác
c cho chung tất cả các loại rác thải vào một rồi vứt đi… d tăng cường sử dụng phân bón hóa học , thuốc
trừ sâu
6 Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tửu hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất
nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài là quá trình
7 Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng là pha
8 Hợp chất quan trọng mà vi sinh vật không tổng hợp được và được gọi là nhân tố sinh trưởng là
9Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu
a quang tự dưỡng b quang dị dưỡng c hóa tự dưỡng d hóa dị dưỡng
10 các loại bào tử sinh sản của vi khuẩn bao gồm:
a nội bào tửu, bào tử đốt b nội bào tử, ngoại bào tử
c bào tử đốt, ngoại bào tử d nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử đốt
11 Vi sinh vật là tập hợp các sinh vật
a có kích thước nhìn thấy b sinh trưởng chậm c thuộc nhiều giới d thuộc giới khởi sinh
12 Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của các vi sinh vật thuộc nhóm ưa ấm là
13 Đặc điểm chung của qúa trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật là
a tốc độ nhanh, phương thức đa dạng b.tốc độ nhanh, phương thức kém đa dạng
c tốc độ chậm, phương thức đa dạng d tốc độ chậm, phương thức kém đa dạng
14 Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để
a làm tương c muối dưa b làm nước mắm d làm giấm
15 Người ta chia vi sinh vật hóa dưỡng thành 3 kiểu chuyển hóa vật chất: lên men, hô hấp hiếu khí và hô
hấp kị khí là dựa vào
a các sản phẩm trung gian của quá trình chuyển hóa b sản phầm cuối cùng của quá trình chuyển
hóa
Trang 34c tính chất của chất nhận electron cuối cùng d nguyên liệm tham gia ban đầu
16 Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men là đều xảy ra
a sự phân giải chất hữu cơ b trong môi trường có nhiều ôxi
c trong môi trường có ít ôxi d trong môi trường không có ôxi
17 Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hóa học là môi trường
a tự nhiên b tổng hợp c bán tổng hợp d bán tự nhiên
18.Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình chuyển hóa ?
a axit axêtic thành glucôzơ b rượu thành axit axêtic c glucôzơ thành rượu d glucôzơ thành axit axêtic
b dùng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu thuốc hóa học bảo vệ thực vật để tăng năng xuất
c không thải ra môi trường các chất hóa học làm kìm hãm sự hoạt động của vi sinh vật
d sử dụng các chất hóa học hạn chế sinh trưởng của vi sinh vật làm trong sạch nguồn nước
23 Làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
a lên men rượu b lên men lactic c phân giải polisaccarit d phân giải protein
24 Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là :
béo
25 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách
26 Dựa trên phạm vi nhiệt độ ưa thích, vi sinh vật được chia làm các nhóm
a ưa nhiệt và kị nhiệt b ưa lạnh, ưa ấm, ưa nhiệt và ưa siêu nhiệt
c ưa lạnh, ưa ấm, ưa nóng, ưa siêu nóng d ưa nóng, ưa nhiệt, ưa siêu nhiệt
27.Trong hoạt động sống hằng ngày ta dùng xà phòng rửa tay để
a loại bỏ vi sinh vật b diệt khuẩn chọn lọc c bảo vệ da tay d kìm hãm sự phát triển của vi sinh vật
28 Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên tục là
a pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng b pha cân bằng, pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng
c pha cân bằng, pha lũy thừa, pha tiềm phát, pha sung vong d pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng, pha suy vong
29 Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Như vậy thời gian thế hệ của loại vi khuẩn này là
30 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu tối đa sinh khối vi sinh vật nên dừng ở đầu pha
a tiềm phát b cân bằng c lũy thừa d suy vong
Trang 3531 Ruồi giấm có 2n = 8 nhiễm sắc thể, có 5 tế bào nguyên phân liên tiếp 2 lần, tổng số nhiễm sắc thể trong tất cả các tế bào sau 2 lần nguyên phân đó là
a 20 b 100 c 160 d 80
32 Trong quá trình phân đôi của vi khuẩn, màng sinh chất gấp nếp tạo thành
a ribôxôm b lizôxôm c gliôxixôm d mêzôxôm
33 Sự cân bằng động trong sinh trưởng của vi sinh vật được biểu hiện số tế bào
a sinh ra nhiều hơn số chết đi b chết đi nhiều hơn số sinh ra
c sinh ra bằng với số chết đi d chết mà không có sinh ra
34 Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta chia vi sinh vật làm các nhóm
a ưa kiềm và ưa axit b ưa axit và ưa trung tính
c ưa kiềm, ưa axit và ưa trung tính d ưa trung tính và ưa kiềm
35 Sự sinh sản của vi khuẩn
a có sự hình thành thoi phân bào b chủ yếu bằng hình thức giảm phân
c phổ biến theo lối nguyên phân d không có sự hình thành thoi phân bào
36.Nhân tố sinh trưởng là
a chất hữu cơ cần cho sự sinh trưởng mà vi sinh vật không tự tổng hợp được
b là các nguyên tố vi lượng như Mn, Zn, Mo có vai trò quan trong trong thẩm thấu
c chất làm chậm tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật
d các hợp chất như cacbonhidrat, lipit cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
37 Chất có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là
a chất kháng sinh b alđêhit c các hợp chất cacbonhidrat d axit amin
38 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử , được gọi là :
39 Ít có vi khuẩn ký sinh gây bệnh ở môi trường
không khí
40 Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút Số tế bào tạo ra từ tế bào nói
HẾT
Trang 36SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
Mã đề 543
Họ, tên học sinh: LỚP:10C
1 Hợp chất quan trọng mà vi sinh vật không tổng hợp được và được gọi là nhân tố sinh trưởng là
2 Ruồi giấm có 2n = 8 nhiễm sắc thể, có 5 tế bào nguyên phân liên tiếp 2 lần, tổng số nhiễm sắc thể trong
tất cả các tế bào sau 2 lần nguyên phân đó là
a 20 b 100 c 160 d 80
3 Chất có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là
a chất kháng sinh b alđêhit c các hợp chất cacbonhidrat d axit amin
4 Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên
tục là
a pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng b pha cân bằng, pha tiềm phát, pha lũy
thừa, pha cân bằng
c pha cân bằng, pha lũy thừa, pha tiềm phát, pha sung vong d pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân
bằng, pha suy vong
5 Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để
a làm tương c muối dưa b làm nước mắm d làm giấm
6 Sự cân bằng động trong sinh trưởng của vi sinh vật được biểu hiện số tế bào
a sinh ra nhiều hơn số chết đi b chết đi nhiều hơn số sinh ra
c sinh ra bằng với số chết đi d chết mà không có sinh ra
7.Trong hoạt động sống hằng ngày ta dùng xà phòng rửa tay để
a loại bỏ vi sinh vật b diệt khuẩn chọn lọc c bảo vệ da tay d kìm hãm sự phát triển của vi
sinh vật
a quang dị dưỡng b hoá dị dưỡng c quang tự dưỡng d hoá tự dưỡng
9 các loại bào tử sinh sản của vi khuẩn bao gồm:
a nội bào tửu, bào tử đốt b nội bào tử, ngoại bào tử
c bào tử đốt, ngoại bào tử d nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử đốt
10 Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu
a quang tự dưỡng b quang dị dưỡng c hóa tự dưỡng d hóa dị dưỡng
11 hình thức sinh xản hữu tính có ở
a nấm men rượu rum b nấm sợi C vi khuẩn sinh mê tan d xạ
khuẩn
12 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, là quá trình
13 Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là
a ôxi phân tử b một chất vô cơ như NO 2 , CO 2 c một chất hữu cơ d một phân tử cacbonhidrat
14 Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hóa học là môi trường
a tự nhiên b tổng hợp c bán tổng hợp d bán tự nhiên
15 Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút Số tế bào tạo ra từ tế bào nói
Trang 3716 Đặc điểm chung của qúa trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật là
a tốc độ nhanh, phương thức đa dạng b.tốc độ nhanh, phương thức kém đa dạng
c tốc độ chậm, phương thức đa dạng d tốc độ chậm, phương thức kém đa dạng
17 Khoảng nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của các vi sinh vật thuộc nhóm ưa ấm là
18 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử , được gọi là :
19.Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình chuyển hóa ?
a axit axêtic thành glucôzơ b rượu thành axit axêtic c glucôzơ thành rượu d glucôzơ thành axit axêtic
20 Ở người có 2n=46, số nhiễm sắc thể trong tế bào của kì sau của nguyên phân là :
a 46 nhiễm sắc thể b 46 nhiễm sắc thể kép c 92 nhiễm sắc thể d 92 nhiễm sắc thể kép
23 Làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
a lên men rượu b lên men lactic c phân giải polisaccarit d phân giải protein
24 Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là :
béo
25 Vi sinh vật là tập hợp các sinh vật
a có kích thước nhìn thấy b sinh trưởng chậm c thuộc nhiều giới d thuộc giới khởi sinh
26 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách
27 Dựa trên phạm vi nhiệt độ ưa thích, vi sinh vật được chia làm các nhóm
a ưa nhiệt và kị nhiệt b ưa lạnh, ưa ấm, ưa nhiệt và ưa siêu nhiệt
c ưa lạnh, ưa ấm, ưa nóng, ưa siêu nóng d ưa nóng, ưa nhiệt, ưa siêu nhiệt
28 Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng là pha
29.Nhân tố sinh trưởng là
a chất hữu cơ cần cho sự sinh trưởng mà vi sinh vật không tự tổng hợp được
b là các nguyên tố vi lượng như Mn, Zn, Mo có vai trò quan trong trong thẩm thấu
c chất làm chậm tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật
d các hợp chất như cacbonhidrat, lipit cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
30 Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Như vậy thời gian thế hệ của loại vi khuẩn này là
31 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu tối đa sinh khối vi sinh vật nên dừng ở đầu pha
a tiềm phát b cân bằng c lũy thừa d suy vong
32 Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men là đều xảy ra
a sự phân giải chất hữu cơ b trong môi trường có nhiều ôxi
c trong môi trường có ít ôxi d trong môi trường không có ôxi
33 Trong quá trình phân đôi của vi khuẩn, màng sinh chất gấp nếp tạo thành
a ribôxôm b lizôxôm c gliôxixôm d mêzôxôm
Trang 3834 Chúng ta có thể ứng dụng hiểu biết sự phân giải của vi sinh vật để bảo vệ môi trường, tuy nhiên để góp phần tăng hiệu quả vai trò của vi sinh vật trong phân giải rác thải, trong sinh hoạt gia đình, trong trồng trọt chăn nuôi …chúng ta
a cần phân loại rác thải b không sử dụng phân bón chế biến từ rác
c cho chung tất cả các loại rác thải vào một rồi vứt đi… d tăng cường sử dụng phân bón hóa học , thuốc trừ sâu
35 Sự sinh sản của vi khuẩn
a có sự hình thành thoi phân bào b chủ yếu bằng hình thức giảm phân
c phổ biến theo lối nguyên phân d không có sự hình thành thoi phân bào
36 Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tửu hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài là quá trình
37 Ít có vi khuẩn ký sinh gây bệnh ở môi trường
c tính chất của chất nhận electron cuối cùng d nguyên liệm tham gia ban đầu
39 Bảo vệ sự bền vững của môi trường, giảm bớt sự lệ thuộc của con người vào tài nguyên thiên nhiên bằng cách
a Sử dụng sinh trưởng theo cấp số nhân của vi sinh vật để sản xuất và phục vụ nhu cầu ngày càng tăng của con người
b dùng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu thuốc hóa học bảo vệ thực vật để tăng năng xuất
c không thải ra môi trường các chất hóa học làm kìm hãm sự hoạt động của vi sinh vật
d sử dụng các chất hóa học hạn chế sinh trưởng của vi sinh vật làm trong sạch nguồn nước
40 Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật, người ta chia vi sinh vật làm các nhóm
a ưa kiềm và ưa axit b ưa axit và ưa trung tính
c ưa kiềm, ưa axit và ưa trung tính d ưa trung tính và ưa kiềm
HẾT
Trang 39SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
Mã đề 675
Họ, tên học sinh: LỚP:10C
1 Ở người có 2n=46, số nhiễm sắc thể trong tế bào của kì sau của nguyên phân là :
a 46 nhiễm sắc thể b 46 nhiễm sắc thể kép c 92 nhiễm sắc thể d 92
nhiễm sắc thể kép
2.Nhân tố sinh trưởng là
a chất hữu cơ cần cho sự sinh trưởng mà vi sinh vật không tự tổng hợp được
b là các nguyên tố vi lượng như Mn, Zn, Mo có vai trò quan trong trong thẩm thấu
c chất làm chậm tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật
d các hợp chất như cacbonhidrat, lipit cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
3 Trật tự đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy không liên
tục là
a pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân bằng b pha cân bằng, pha tiềm phát, pha lũy
thừa, pha cân bằng
c pha cân bằng, pha lũy thừa, pha tiềm phát, pha sung vong d pha tiềm phát, pha lũy thừa, pha cân
bằng, pha suy vong
4 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu tối đa sinh khối vi sinh vật nên dừng ở đầu pha
a tiềm phát b cân bằng c lũy thừa d suy vong
5 Ruồi giấm có 2n = 8 nhiễm sắc thể, có 5 tế bào nguyên phân liên tiếp 2 lần, tổng số nhiễm sắc thể trong
tất cả các tế bào sau 2 lần nguyên phân đó là
a 20 b 100 c 160 d 80
6 Ít có vi khuẩn ký sinh gây bệnh ở môi trường
không khí
7 Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng là pha
8 Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút Số tế bào tạo ra từ tế bào nói
a quang dị dưỡng b hoá dị dưỡng c quang tự dưỡng d hoá tự dưỡng
10 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử, là quá trình
11 Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu
a quang tự dưỡng b quang dị dưỡng c hóa tự dưỡng d hóa dị dưỡng
12 Vi sinh vật là tập hợp các sinh vật
a có kích thước nhìn thấy b sinh trưởng chậm c thuộc nhiều giới d thuộc giới khởi sinh
13 Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới Như
vậy thời gian thế hệ của loại vi khuẩn này là
14 Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để
a làm tương c muối dưa b làm nước mắm d làm giấm
15 Đặc điểm chung của qúa trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật là
a tốc độ nhanh, phương thức đa dạng b.tốc độ nhanh, phương thức kém đa dạng
Trang 40c tốc độ chậm, phương thức đa dạng d tốc độ chậm, phương thức kém đa dạng
16 Chúng ta có thể ứng dụng hiểu biết sự phân giải của vi sinh vật để bảo vệ môi trường, tuy nhiên để góp phần tăng hiệu quả vai trò của vi sinh vật trong phân giải rác thải, trong sinh hoạt gia đình, trong trồng trọt chăn nuôi …chúng ta
a cần phân loại rác thải b không sử dụng phân bón chế biến từ rác
c cho chung tất cả các loại rác thải vào một rồi vứt đi… d tăng cường sử dụng phân bón hóa học , thuốc trừ sâu
17 Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hóa học là môi trường
c tính chất của chất nhận electron cuối cùng d nguyên liệm tham gia ban đầu
19 Quá trình oxi hoá các chất hữu cơ mà chất nhận điện tử cuối cùng là ôxi phân tử , được gọi là :
20 Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men là đều xảy ra
a sự phân giải chất hữu cơ b trong môi trường có nhiều ôxi
c trong môi trường có ít ôxi d trong môi trường không có ôxi
21 Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuối cùng là
a ôxi phân tử b một chất vô cơ như NO 2 , CO 2 c một chất hữu cơ d một phân tử cacbonhidrat
22.Vi khuẩn axêtic là tác nhân của quá trình chuyển hóa ?
a axit axêtic thành glucôzơ b rượu thành axit axêtic c glucôzơ thành rượu d glucôzơ thành axit axêtic
b dùng phân bón hóa học, thuốc trừ sâu thuốc hóa học bảo vệ thực vật để tăng năng xuất
c không thải ra môi trường các chất hóa học làm kìm hãm sự hoạt động của vi sinh vật
d sử dụng các chất hóa học hạn chế sinh trưởng của vi sinh vật làm trong sạch nguồn nước
25 Trong quá trình phân đôi của vi khuẩn, màng sinh chất gấp nếp tạo thành
a ribôxôm b lizôxôm c gliôxixôm d mêzôxôm
26 các loại bào tử sinh sản của vi khuẩn bao gồm:
a nội bào tửu, bào tử đốt b nội bào tử, ngoại bào tử
c bào tử đốt, ngoại bào tử d nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử đốt
27.Trong hoạt động sống hằng ngày ta dùng xà phòng rửa tay để
a loại bỏ vi sinh vật b diệt khuẩn chọn lọc c bảo vệ da tay d kìm hãm sự phát triển của vi sinh vật
(X) là :
Glucozo
29 Làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình
a lên men rượu b lên men lactic c phân giải polisaccarit d phân giải protein
30 Nguồn chất hữu cơ được xem là nguyên liệu trực tiếp của hai quá trình hô hấp và lên men là :