1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn De-DA-Toan Lop10 HDuong 2010(Dot2)

3 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2010-2011 (Đợt 2) - Đề chính thức
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh AH vuông góc với MN.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm: 01 trang

Câu 1 (3 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x - 4

 

2 3 1

2 3 2

  

2

P

Câu 2 (2 điểm)

Cho phương trình x2 -3x + m = 0 (1) (x là ẩn)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Tìm các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn

Câu 3 (1 điểm)

Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 48km Một canô đi từ bến A đến bến B, rồi quay lại bến A Thời gian cả đi và về là 5 giờ (không kể thời gian nghỉ) Tính vận tốc của canô trong nước yên lặng, biết vận tốc của nướclà 4km/h

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a, M là một điểm thay đổi trên cạnh BC (M khác B) và N là điểm thay đổi trên cạnh CD (N khác C) sao cho MAN = 450 Đường chéo

BD cắt AM và AN lần lượt tại P và Q

a) Chứng minh tứ giác ABMQ là tứ giác nội tiếp

b) Gọi H là giao điểm của MQ và NP Chứng minh AH vuông góc với MN

c) Xác định vị trí điểm M và điểm N để tam giác AMN có diện tích lớn nhất

Câu 5 (1 điểm)

Chứng minh: a3 + b3  ab(a+b) với mọi a, b  0 Áp dụng kết quả trên, chứng minh

ab  bc  ca   với mọi a, b, c là các số dương thỏa mãn a.b.c = 1

Hết -Họ tên thí sinh: Số báo danh: Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:

Trang 2

Câu 1 (3 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x - 4

Đồ thị hàm số y = 2x - 4 là đường thẳng

cắt Ox tại điểm (2; 0) và cắt Oy tại điểm (0; -4)

b) Giải hệ phương trình  

 

2 3 1

2 3 2

  

 Thay x = 2y-3 vào (2) ta được y = 2.(2y - 3) -3  y = 3

Thay y = 3 vào (1) ta được x = 2.3 - 3  x = 3

Vậy nghiệm của hệ phương trình 3

3

x y

 hay (3; 3)

1

1

2

3

4

5

y = 2∙x 4

c) Rút gọn biểu thức: 3

2

2

P

2

a a

 

 

2

Câu 2 (2 điểm)

Cho phương trình x2 -3x + m = 0 (1) (x là ẩn)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

Với m = 1 ta có phương trình: x2 -3x + 1 = 0

 = b2 - 4ac = (-3)2 - 4.1.1 = 5 > 0  phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

b x

a

b x

a

Vậy với m = 1 thì tập nghiệm của phương trình 3 5; 3 5

S    

b) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 Thì  > 0  9 - 4m >0  9

4

m 

Khi đó, theo Vi-et ta có:

3

b

a c

a

Vậy m = -3 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn đ/k 2 2

Câu 3 (1 điểm)

Gọi x (km/h) là vận tốc của ca-nô lúc nước yên lặng (đ/k x > 4)

Khi đó Vận tốc ca-nô lúc xuôi dòng x + 4 (km/h), vận tốc ca-nô lúc ngược dòng x - 4 (km/h)

Thời gian ca-nô đi xuôi dòng 48

4

x  (h), thời gian ca-nô đi ngược dòng

48 4

x  (h)

Thời gian cả đi và về (không tính thời gian nghỉ) là 5 giừo nên ta có phương trình 48 48 5

x  x  (*) phương trình (*)  5x2 96x 80 0 ( ' 2704  ' 52)  x1 = 4 4

5

 (loại); x2 = 20 Vậy vận tốc của ca-nô lúc nước yên lặng là 20 km/h

Trang 3

Câu 4 (3 điểm)

Phần b

Do C/m phần a: ABMQ là tứ giá c nội tiếp

C/m tương tự phần a ta được ADNQ là tứ giá c nội tiếp

 APN = 900  NP  AM  NP là đường cao (2)

 H là trực tâm  AH là đường cao  AH  MN

Phần a

A, B cùng nhìn MQ dưới góc 450  A, B thuộc cung chứa góc 450

dựng trên đoạn MQ A, B, M, Q cùng thuộc 1 đường tròn

 ABMQ là tứ giá c nội tiếp

Phần c

S AMN = SABCD - S ABM - S ACN - S CMN

= a2 - 1

2a.BM -

1

2a.DN -

1

= a2 - 1

2a.BM -

1

2a.DN -

1

2(a-BM) a-DN( ) =

1

2a

2 - 1

Để S AMN đạt giá trị lớn nhất thì BM.DN nhỏ nhất  BM = 0 hoặc DN = 0

Do M ≠ B  BM ≠ 0  cần có DN = 0  N ≡ D  M ≡ C

M

H P

N Q

C B

Câu 5 (1 điểm)

a) Chứng minh: a3 + b3  ab(a+b) với mọi a, b  0

Ta cần chứng minh: a3 + b3 - ab(a+b)  0

Ta có a3 + b3 - ab(a+b) = (a+b)(a2 - ab + b2) - ab(a+b) = (a+b)(a2 + b2 - 2ab + b2) = (a+b)(a - b)2

Do a, b  0  a + b  0 và (a - b)2  0  (a+b)(a - b)2  0 Vậy a3 + b3  ab(a+b) với mọi a, b  0 b) Áp dụng kết quả trên, chứng minh bất đẳng thức 3 13 3 13 3 13 1

ab  bc  ca   với mọi a, b, c là các số dương thỏa mãn a.b.c = 1

Ta có a3 + b3  ab(a+b) kết hợp với a.b.c = 1

 a3 + b3 +1  ab(a+b) +abc = ab(a+b+c) 

1 1

ab  ab a b c  a b c  Tương tự 3 13

1

a

bc  a b c  và 3 13

1

b

ca  a b c 

 

Ngày đăng: 28/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w