Câu 1: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất.. Câu 2: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
NĂM HỌC 2020-2021 BÀI THI MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 202
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I TRẮC NGHIỆM( 7 điểm).
Câu 1: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống
mặt đất Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc
A v = mgh B v = 2 gh C v 2gh D v gh .
Câu 2: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức :
A pm.a B pm.v C pm.a D pm.v.
Câu 3: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều?
A x = 5t2 B v = 4 −t C x = 2t + 3 D x = 6.
Câu 4: Treo vật có khối lượng 100g vào một lò xo thì làm nó dãn ra 1cm, cho g = 10m/s2 Độ cứng của lò xo là
Câu 5: Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một
giây là f Chọn hệ thức đúng
A
2
T
2 f
1 T f
Câu 6: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế
năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
A W t mgz B W t 2mgz
1
C W t mg D W t mg
Câu 7: Trong công tốc tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:v v 0 at thì
C v luôn luôn dương D a luôn luôn cùng dấu với v
Câu 8: Một người được xem là chất điểm khi người đó
C đang bước lên xe buýt có độ cao 0,75 m D chạy trên quãng đường dài 100 m.
Câu 9: Một vật được ném ngang với vận tổc v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m Lấy g = 10 m/s2, tầm bay xa là
Câu 10: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?
Câu 11: Chọn phát biểu sai Độ lớn của lực ma sát trượt
A phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
B không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
C tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
Câu 12: Hai lực thành phân F1 và F2 có độ lớn lân lượt là F1 và F2, hợp lực F của chúng có độ lớn là
F Ta có:
A F không thể bằng F1 B F luôn nhỏ hơn F2
C F thỏa: |F1 – F2| ≤ F ≤ F1 + F2 D F luôn lớn hơn F1
Trang 2Câu 13: Cho một lò xo có độ cứng 100N/m, đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng m
thì dãn ra một đoạn 5cm, cho g = 10m/s2 Giá trị của m là
Câu 14: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2.Tính thời gian để vật rơi đến đất
Câu 15: Một người nông dân lái canô chuyển động đều và xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ.
Khoảng cách hai bến là 48km, biết vận tốc của nước so với bờ là 8km/h.Tính vận tốc của canô so với nước
Câu 16: Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay hết một vòng mất 0,2 s.
Tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa là
A v = 62,8m/s B v = 6,28m/s C v = 3,14m/s D v = 6,28m/s.
Câu 17: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 40N, F2= 30N Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 00?
Câu 18: Cân bằng của vật rắn
A gồm 3 dạng: cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.
B luôn là cân bằng bền.
C là cân bằng khi chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D khi không có lực nào tác dụng lên vật.
Câu 19: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì
A tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa
chúng
B tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng
C có độ lớn không phụ thuộc vào khối lượng của hai vật.
D không đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai vật.
Câu 20: Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d Momen của lực F tác dụng lên vật được xác định bởi công thức
A M F.d B
F M d
C M Fd 2 D M F d 2
Câu 21: Một vật có khối lượng m = 8 kg đang chuyển động với gia tốc có độ lớn a = 2 m/s2 Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng
Câu 22: Một ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô
chuyển động nhanh dần đều Sau 10s xe đạt đến vận tốc 20m/s Gia tốc của xe ôtô sau 20s kể từ lúc tăng ga là
A 0,4m/s2 B 0,3m/s2 C 0,2m/s2 D 0,5m/s2
Câu 23: Cho hai lực F1, F2 song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 20cm với F1 = 15N và có hợp lực F = 25N Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?
A F2 = 10N, d2 = 12cm B F2 = 30N, d2 = 22cm
C F2 = 5N, d2 = 10cm D F2 = 20N, d2 = 2cm
Câu 24: Vật m1 = 1 kg chuyển động với vận tốc v1 = 6m/s đến va chạm hoàn toàn mềm vào vật m2 = 3kg đang nằm yên Ngay sau va chạm vận tốc vật m2 là
A v =
2
3
Câu 25: Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ
A ngả người sang bên trái B đỗ người về phía trước
C ngả người sang bên phải D ngả người về phía sau.
Câu 26: Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định
theo công thức:
Trang 3A W 2mvmgz
1
2 2
1
C
2
2 ( ) 2
1 2
1
l k mv
D W mv 2k.l
1 2
1 2
Câu 27: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở
độ cao
Câu 28: Lực và phản lực
A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau.
C có phương khác nhau D cùng chiều nhau.
II TỰ LUẬN( 3 điểm).
Câu 1(1 điểm) Một vật khối lượng m = 500g rơi tự do từ độ cao z = 20 m xuống đất Lấy g = 10
m/s² Chọn mốc thế năng tại mặt đất Tính cơ năng của vật
Câu 2(1 điểm) Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động Vật 1 có khối lượng 2kg có vận tốc có độ lớn 4
m/s Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s Tính tổng động lượng cửa hệ trong trường
hợp vr2
cùng hướng với vr1
Câu 3(1 điểm) Một quả bóng có khối lượng 0,6kg đang đứng yên trên sân cỏ Cầu thủ đá vào bóng,
bóng có vận tốc 10m/s Tính lực tác dụng vào bóng biết rằng khoảng thời gian chân cầu thủ chạm bóng là 0,02 giây
- HẾT