1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2010 – 2011) Môn: Vật lý 11 Mã đề: 1234 ppt

2 423 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 212,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Môi trường nào dưới đây không chúa điện tích tự do?. Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêuA. Câu 6: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thứ

Trang 1

Gv : Nguyeãn Anh Tuaán

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2010 – 2011)

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ Môn: Vật lý 11

I- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác

giữa chúng

A Tăng lên gấp đôi B Giảm đi một nửa C Giảm đi bốn lần D Không thay đổi

Câu 2: Cho hai điện tích điểm q1 3.108C v q2  4.108C đặt cách nhau 6 cm trong không khí Lực tương

tác tĩnh điện giữa chúng bằng :

A 3.1011N B 3.10 N7 C  3.10 N7 D 3.10 N3

Câu 3: Môi trường nào dưới đây không chúa điện tích tự do ?

A Nước biển B Nước sông C Nước mưa D Nước cất

Câu 4: Hiệu điện thế 1V được đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian là 20s Lượng điện tích dịch

chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu ?

A 200C B 20C C 2C D 0.005C

Câu 5: Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện ?

Giữa hai bản kim loại là một lớp

A Mica B Nhựa pôliêtilen C Giấy tẩm parafin D Giấy tẩm dung dịch muối ăn

Câu 6: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào ?

A I = q2/t B I = qt C I = q2t D I = q/t

Câu 7: Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi cho dòng điện có cường độ 1A chạy qua dây dẫn trong 1h,

biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là 6V

A 21.600J ; 3w B 21.600J ; 6w C 21.600w ; 6J D 21.600w ; 3J

Câu 8: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)

D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

Câu 9: 1nF bằng

A 10-9 F B 10-12 F C 10-6 F D 10-3 F

Câu 10 Mt ngun ®iƯn c ®iƯn tr trong 0,1 () ®­ỵc m¾c víi ®iƯn tr 4,8 () thµnh m¹ch kÝn Khi ® hiƯu ®iƯn th

gi÷a hai cc cđa ngun ®iƯn lµ 12 (V) Sut ®iƯn ®ng cđa ngun ®iƯn lµ:

A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V) C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V)

II- TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a) Điện dung của tụ điện là gì? Viết biểu thức tính điện dung của tụ

điện? Cho biết đơn vị các đại lượng?

b) Áp dụng: Trên một tụ điện có ghi 20  F  220 V Tích điện

cho tụ bằng hiệu điện thế 120 V

- Tính điện tích của tụ điện

- Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích được

Câu 2: (4 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ : ,r

R   R  2 3 , R  3 6 Nguồn điện có   9 , V r  0.5  a) Tính điện trở RN của mạch ngồi, cường độ dịng điện I chạy qua nguồn và hiệu điện thế mạch ngoài U

b) Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở

c) Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài, công suất của nguồn điện, và hiệu suất của nguồn điện

d) Thay điện trở R3 bằng bóng đèn Đ (6V – 6W) Cho biết đèn sáng như thế nào? Tìm công suất tiêu thụ của

bóng đèn khi đó

BÀI LÀM I- TRẮC NGHIỆM:

Mã đề:

1234

R1

R2

R3

Trang 2

Gv : Nguyeãn Anh Tuaán

II- TỰ LUẬN:

Ngày đăng: 23/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w