1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 11 - Mã đề thi 210 pptx

4 463 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ: Câu 3: Hiệu điện thế UMN = 3 V có nghĩa là: A.. Công

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐĂK NÔNG

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 11 - CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 210

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:

A Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

B Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

C Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

D Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

Câu 2: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi

thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

Câu 3: Hiệu điện thế UMN = 3 (V) có nghĩa là:

A Công của lực điện trường giữa hai điểm M,N là 3J

B Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm M,N là 3J

C Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích 1C giữa hai điểm M,N là 3J

D Công của lực điện trường là 3J

Câu 4: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

Câu 5: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3cm, đặt cách nhau 2 cm trong

không khí Điện dung của tụ điện là:

Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường UMN cho biết:

A Khả năng thực hiện công của điện trường khi có điện tích di chuyển từ M đến N

B Khả năng thực hiện công của điện trường đó

C Khả năng thực hiện công giữa hai điểm M & N

D Khả năng thực hiện công khi có điện tích di chuyển trong điện trường

Câu 7: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường không khí có độ

lớn :

A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 8: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên điện tích của các bản tụ và môi trường điện môi, tăng khoảng

cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì:

A điện dung của tụ điện tăng lên hai lần B điện dung của tụ điện tăng lên 4 lần

C điện dung của tụ điện không thay đổi D điện dung của tụ điện giảm đi hai lần

Câu 9: Có bốn điện tích A, B, C, D có kích thước rất nhỏ nhiễm điện Biết vật A hút vật B nhưng đẩy

vật C; Vật C hút vật D; A nhiễm điện dương Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ?

Câu 10: Phát biểu nào đúng?

A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là năng lượng điện trường

B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là hóa năng

C Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là nhiệt năng

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

D Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là cơ năng

Câu 11: Có ba vật dẫn giống nhau, điện trở R mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của

đoạn mạch là:

Câu 12: Có bốn vật dẫn giống nhau, có điện trở R mắc nối tiếp với nhau thì điện trở tương đương của

đoạn mạch là:

Câu 13: Dòng điện trong kim loại là:

A dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường

B dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường

C dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và các electron ngược

chiều điện trường

D dòng chuyển dời có hướng của các electron cùng chiều điện trường

Câu 14: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :

A các iôn âm; iôn dương và electon tự do B các iôn âm và electron tự do

Câu 15: Cường độ dòng điện được xác định bởi:

A Số lượng êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

B Số hạt tải điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây

C Lượng ion dương chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây

D Lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

Câu 16: Đơn vị của điện dung C là:

Câu 17: Hiệu điện thế điện hóa là:

A hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện hóa học

B hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện

C độ chênh điện thế giữa dung dịch điện phân và thanh kim loại tiếp xúc với dung dịch đó

D không phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch điện phân

Câu 18: Tính chất nào là tính chất của đường sức điện?

A Tại mỗi điểm trong điện trường có thể có nhiều đường sức đi qua

B Các đường sức có thể cắt nhau

C Đường sức của điện trường là những đường cong không khép kín

D Các đường sức luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương

Câu 19: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất dẫn điện:

Câu 20: Có hai điện trở R1= 5  , R2 = 10  ghép nối tiếp nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là:

Câu 21: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :

Câu 22: Chọn câu sai ?

A Chiều dòng điện trong nguồn điện là chiều từ cực âm đến cực dương của nguồn điện

B Chiều dòng điện là chiều chuyển động của các electron

C Chiều dòng điện ở mạch ngoài là chiều từ cực dương đến cực âm của nguồn điện

D Chiều dòng điện ngược chiều chuyển động có hướng của các điện tích tự do mang điện tích âm Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Electron tồn tại trong các nguyên tử và phân tử

B Electron tồn tại trong hạt nhân nguyên tử

C Electron có khối lượng bằng 1,6.10-19kg

D Electron có điện tích bằng -1C

Trang 3

Câu 24: Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân Hai

điện cực đó:

A là hai vật dẫn cùng chất

B là hai vật dẫn khác chất

C một cực là vật dẫn điện và cực kia là vật cách điện

D đều là vật cách điện

Câu 25: Trong các bình điện phân sau, bình nào xảy ra hiện tượng cực dương tan:

Câu 26: Nếu ghép n nguồn có cùng , r song song với nhau thì suất điện động và điện trở trong của

bộ nguồn là:

A b =, rb = n.r B b = , rb= r/n C b = /n, rb = n.r D b = n, rb= r/n

Câu 27: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :

Câu 28: Nếu ghép n nguồn có cùng , r nối tiếp với nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A b = n, rb= r/n B b= , rb= n.r C b = n, rb = n.r D b = , rb= r/n

Câu 29: Dòng điện không đổi là dòng điện:

Câu 30: Để bóng đèn loại 120V- 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta

mắc nối tiếp với một điện trở phụ R Giá trị của R là:

Câu 31: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là

U1=110V, U2 = 220V, tỉ số điện trở của chúng là:

2

R

= 2

1 2 4

R

1 2

1 

R

R

D

2

1 2

1 

R R

Câu 32: Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích điểm Q gây ra có chiều:

A phụ thuộc vào dấu của điện tích thử

B phụ thuộc vào dấu của điện tích Q

C phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử

D phụ thuộc vào tỉ số giữa lực điện và điện tích thử

Câu 33: Lực điện trường là một trường thế vì:

A Công của nó luôn dương

B Công của nó không phụ thuộc điểm đầu và cuối của dịch chuyển

C Lực điện của nó có thể sinh công

D Công của nó không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích

Câu 34: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công:

Câu 35: Một electron đặt trong điện trường có độ lớn 100V/m sẽ chịu một lực điện có độ lớn:

Câu 36: Tại sao kim loại là chất dẫn điện tốt?

Câu 37: Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì Electron đó sẽ:

A đứng yên

B chuyển động từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao

C chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp

D chuyển động cùng chiều với điện trường

Trang 4

Câu 38: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau, mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm

3 acquy mắc nối tiếp nhau Mỗi acquy có suất điện động  = 2(V) và điện trở r = 1(), suất điện động

và điện trở trong của bộ nguồn là:

A b= 6(V), r b= 3() B b= 12(V), r b = 3()

C b= 12(V), r b = 6() D b= 6 (v), r b= 1,5 ()

Câu 39: Công thức nào sau đây là biểu thức định luật Faraday :

A m =1 A .q

Câu 40: Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện

tượng nhiệt điện xảy ra khi:

A Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhịêt độ ở hai mối hàn khác nhau

B Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau

C Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau

D Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn khác nhau

-

- HẾT -

Ngày đăng: 24/07/2014, 00:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w