1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỊA lý 11 mã 702

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Dựa vào bảng số liệu Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của thế giới và các nhóm nước Đơn vị: % Nhận xét nào đúng A.. Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát tr

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: ĐỊA LÍ 11

Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 702

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

I.Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

A Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

B Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng tăng cường.

C Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với bên ngoài khối.

D Sản phẩm của mỗi nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về xã hội ở Trung Á?

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kì?

A các dãy núi trẻ chạy theo hướng Bắc- Nam B nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

C tài nguyên năng lượng hết sức phong phú D các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương Câu 4: Phần lớn lãnh thổ châu Phi là cảnh quan

A hoang mạc, bán hoang mạc và xavan B bán hoang mạc , xavan và cây bụi gai.

C xavan, cây bụi gai và rừng nhiệt đới D rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.

Câu 5: Dựa vào bảng số liệu

Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của thế giới và các nhóm nước

Đơn vị: %

Nhận xét nào đúng

A Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển thấp và giảm nhanh.

B Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển cao và tăng nhanh.

C Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao và giảm chậm.

D Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát

triển

Câu 6: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

A Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời B Thương mại quốc tế phát triển mạnh

C Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

Câu 7: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm có những thành viên nào sau đây?

A Hoa Kì; Ca-na-da; Mê-hi-cô B Bra-xin; Hoa Kì; Cu Ba

C Mê-hi-cô; Chi-lê; Pa-ra-goay D Ca-na-da; Ác-hen-ti-na; Chi-lê

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho kinh tế Hoa Kì?

A Nền kinh tế thị trường điển hình B Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.

C Nền kinh tế phụ thuộc vào thương mại D Nền kinh tế có quy mô lớn.

Câu 9: Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

A cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX B cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.

C cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI D cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII.

Câu 10: Vào thập niên 90 của thế kỷ XX, dân số Liên bang Nga giảm đi chủ yếu là do

A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và nhập cư ít.

B tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, nhập cư ít.

C tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và xuất cư nhiều.

D tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, nhập cư nhiều.

Trang 2

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia

A chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng B phạm vi hoạt động rộng.

C số lượng có xu hướng giảm đi D nắm trong tay những của cải vật chất lớn Câu 12: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

A chủ yếu ở các nước phát triển B ở hầu hết các quốc gia

C chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh D chủ yếu ở các nước đang phát triển

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?

A Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới B Dân nhập cư đa số là người Châu Á

C Dân số tăng nhanh nhờ vào nhập cư D người Mĩ Latinh nhập cư nhiều

Câu 14: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

A con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.

B các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.

C các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…

D con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.

Câu 15: EU không phải là

A là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.

B có sự phát triển kinh tế chênh lêch giữa các nước.

C trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

D có tất cả các nước ở châu Âu tham gia.

Câu 16: Hiện tượng gia tăng nhanh dân số thành thị ở châu Mĩ Latinh gắn với

A Cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài.

B Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.

C Quá trình công nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước

D Các thế lực của tôn giáo cản trở sự phát triển của xã hội.

Câu 17: Liên kết vùng EU là thuật ngữ để chỉ một khu vực

A biên giới giữa các nước của EU B nằm ngoài EU.

C nằm giữa mỗi nước của EU D không thuộc EU.

Câu 18: Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

A GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

B GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

C năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

D GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

Câu 19: Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp hàng không E-bớt gồm:

A Đức, Pháp, Tây Ban Nha B Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Đức.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 21: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

A Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng B Phần lớn là núi và cao nguyên.

C Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn D Có trữ năng thủy điện lớn.

Câu 22: Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết ở nước ta hệ thống sông nào có diện

tích lưu vực lớn nhất?

Câu 24: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

A Xanh Pê-téc-bua, Nô-vô-xi-bi-êc B Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.

C Nô-vô-xi-bi-êc, Vla-đi-vô-xtốc D Vla-đi-vô-xtốc, Ác-khan-ghen.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

Trang 3

A Kon Tum B Đồng Tháp C Hòa Bình D Ninh Bình

Câu 26: Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

A Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

B Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.

C Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

D Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

Câu 27: EU đã thiết lập thị trường chung từ ngày 1 tháng 1 năm

Câu 28: Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 – 2008

(Đơn vị:%)

Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của

Hoa Kì giai đoạn 2000 - 2008?

A Chênh lệch tỉ trọng giá trị nhập khẩu và xuất khẩu năm 2008 là thấp nhất.

B Tỉ trọng giá trị xuất khẩu có sự biến động.

C Hoa Kì là nước nhập siêu.

D Tỉ trọng giá trị nhập khẩu liên tục tăng.

II Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1: Chứng minh EU là trung tâm kinh tế lớn của thế giới?

Câu 2:Cho bảng số liệu sau:

Chỉ số HDI của Thế giới và các nhóm nước

Chọn biểu đồ so sánh chỉ số HDI của thế giới, các nước phát triển và đang phát triển giai đoạn 2000 – 2003

Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, kể tên các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000

MW

-- HẾT

-( Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

-

Ngày đăng: 17/04/2021, 09:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w