Câu 4: Nếu ghép n nguồn có cùng , r song song với nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A.. b = /n, rb = n.r Câu 5: Công thức nào sau đây là biểu thức định luật F
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐĂK NÔNG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 11 - CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 356
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Tại sao kim loại là chất dẫn điện tốt?
Câu 2: Để bóng đèn loại 120V- 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta
mắc nối tiếp với một điện trở phụ R Giá trị của R là:
Câu 3: Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì Electron đó sẽ :
A chuyển động cùng chiều với điện trường
B chuyển động từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao
C đứng yên
D chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp
Câu 4: Nếu ghép n nguồn có cùng , r song song với nhau thì suất điện động và điện trở trong của
bộ nguồn là:
A b =, rb = n.r B b = , rb= r/n
C b = n, rb= r/n D b = /n, rb = n.r
Câu 5: Công thức nào sau đây là biểu thức định luật Faraday :
Câu 6: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp
đôi thì lực tương tác giữa chúng sẽ:
nửa
Câu 7: Hiệu điện thế điện hóa là:
A không phụ thuộc vào nồng độ của dung dịch điện phân
B hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện hóa học
C hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện
D độ chênh điện thế giữa dung dịch điện phân và thanh kim loại tiếp xúc với dung dịch đó Câu 8: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt
là U1=110V, U2 = 220V, tỉ số điện trở của chúng là:
2
R
= 2
1 2
1
R
R
C 1 2 4
R
1 2
1
R R
Câu 9: Đơn vị của điện dung C là:
Câu 10: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A Khoảng cách giữa hai bản tụ điện B Chất điện môi giữa hai bản tụ điện
C Hình dạng, kích thước của hai bản tụ điện D Bản chất của hai bản tụ điện
Câu 11: Chọn câu sai ?
A Chiều dòng điện là chiều chuyển động của các electron
B Chiều dòng điện ngược chiều chuyển động có hướng của các điện tích tự do mang điện tích
âm
C Chiều dòng điện trong nguồn điện là chiều từ cực âm đến cực dương của nguồn điện
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2D Chiều dòng điện ở mạch ngoài là chiều từ cực dương đến cực âm của nguồn điện
Câu 12: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau, mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy
gồm 3 acquy mắc nối tiếp nhau Mỗi acquy có suất điện động = 2(V) và điện trở r = 1(), suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A b= 6 (v), rb= 1,5 () B b= 12(V), rb = 6()
C b= 6(V), rb= 3() D b= 12(V), rb = 3()
Câu 13: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên điện tích của các bản tụ và môi trường điện môi, tăng
khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì:
A điện dung của tụ điện giảm đi hai lần B điện dung của tụ điện tăng lên hai lần
C điện dung của tụ điện tăng lên 4 lần D điện dung của tụ điện không thay đổi Câu 14: Trong các chất sau, chất nào không phải là chất dẫn điện:
Câu 15: Pin là nguồn điện hóa học có cấu tạo gồm hai điện cực nhúng vào dung dịch điện phân
Hai điện cực đó:
A là hai vật dẫn cùng chất
B một cực là vật dẫn điện và cực kia là vật cách điện
C là hai vật dẫn khác chất
D đều là vật cách điện
Câu 16: Dòng điện không đổi là dòng điện:
A Có chiều và cường độ không đổi
B Có cường độ không đổi
C Có chiều không thay đổi
D Có số hạt mang điện chuyển động không đổi
Câu 17: Nếu ghép n nguồn có cùng , r nối tiếp với nhau thì suất điện động và điện trở trong của
bộ nguồn là:
A b= , rb= n.r B b = n, rb= r/n C b = n, rb = n.r D b = , rb= r/n
Câu 18: Trong các bình điện phân sau, bình nào xảy ra hiện tượng cực dương tan:
Câu 19: Dòng điện trong kim loại là:
A dòng chuyển dời có hướng của các electron cùng chiều điện trường
B dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do ngược chiều điện trường
C dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường
D dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường và các electron ngược
chiều điện trường
Câu 20: Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện
tượng nhiệt điện xảy ra khi:
A Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau
B Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn bằng nhau
C Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhịêt độ ở hai mối hàn khác nhau
D Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai mối hàn khác nhau
Câu 21: Lực điện trường là một trường thế vì:
A Công của nó luôn dương
B Công của nó không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích
C Lực điện của nó có thể sinh công
D Công của nó không phụ thuộc điểm đầu và cuối của dịch chuyển
Câu 22: Có ba vật dẫn giống nhau, điện trở R mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của
đoạn mạch là:
Câu 23: Có bốn vật dẫn giống nhau, có điện trở R mắc nối tiếp với nhau thì điện trở tương đương
của đoạn mạch là:
Câu 24: Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích điểm Q gây ra có chiều:
Trang 3A phụ thuộc vào dấu của điện tích thử
B phụ thuộc vào dấu của điện tích Q
C phụ thuộc vào tỉ số giữa lực điện và điện tích thử
D phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử
Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường UMN cho biết:
A Khả năng thực hiện công khi có điện tích di chuyển trong điện trường
B Khả năng thực hiện công của điện trường đó
C Khả năng thực hiện công của điện trường khi có điện tích di chuyển từ M đến N
D Khả năng thực hiện công giữa hai điểm M & N
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Electron tồn tại trong hạt nhân nguyên tử
B Electron có khối lượng bằng 1,6.10-19kg
C Electron tồn tại trong các nguyên tử và phân tử
D Electron có điện tích bằng -1C
Câu 27: Hiệu điện thế UMN = 3 (V) có nghĩa là:
A Công của lực điện trường giữa hai điểm M,N là 3J
B Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích 1C giữa hai điểm M,N là 3J
C Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm M,N là 3J
D Công của lực điện trường là 3J
Câu 28: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường không khí có
độ lớn :
A tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 29: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :
Câu 30: Cường độ dòng điện được xác định bởi:
A Số hạt tải điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây
B Lượng ion dương chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây
C Lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
D Số lượng êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian
Câu 31: Phát biểu nào đúng?
A Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là nhiệt năng
B Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là cơ năng
C Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là hóa năng
D Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, đó là năng lượng điện trường
Câu 32: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3cm, đặt cách nhau 2 cm trong
không khí Điện dung của tụ điện là:
Câu 33: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :
Câu 34: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 35: Có hai điện trở R1= 5 , R2 = 10 ghép nối tiếp nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là:
Trang 4Câu 36: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công:
Câu 37: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :
Câu 38: Có bốn điện tích A, B, C, D có kích thước rất nhỏ nhiễm điện Biết vật A hút vật B nhưng
đẩy vật C; Vật C hút vật D; A nhiễm điện dương Hỏi B, C, D nhiễm điện gì ?
Câu 39: Một electron đặt trong điện trường có độ lớn 100V/m sẽ chịu một lực điện có độ lớn:
Câu 40: Tính chất nào là tính chất của đường sức điện?
A Các đường sức luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương
B Tại mỗi điểm trong điện trường có thể có nhiều đường sức đi qua
C Đường sức của điện trường là những đường cong không khép kín
D Các đường sức có thể cắt nhau
-
- HẾT -