Câu 1: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là : A.. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là Câu 4: Biểu thức nào sau đây là biểu thức momen lực đối với một trục quay
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC 2020-2021 BÀI THI MÔN: VẬT LÍ 10
Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 201
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I TRẮC NGHIỆM( 7 điểm).
Câu 1: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
A W d 2mv
1
=
B W d =mv2. C W d =2mv2. D W d =12mv2
Câu 2: Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo = 20m/s từ độ cao 45m và rơi xuống đất sau 3s Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí Tầm bay xa (theo phương ngang) của quả bóng bằng
A 30m B 45m C 60m D 90m
Câu 3: Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một đường tròn có bán kính 100 m Độ
lớn gia tốc hướng tâm của xe là
Câu 4: Biểu thức nào sau đây là biểu thức momen lực đối với một trục quay ?
A
d =d ×
B
F M d
= ×
C F1d1 = F2d2 D M = Fd.
Câu 5: Hệ số ma sát trượt
A không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc.
B không có đơn vị.
C luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ
D có giá trị lớn nhất bằng 1.
Câu 6: Vật m1= 1 kg chuyển động với vận tốc v1 đến va chạm mềm vào vật m2 = 2kg đang nằm yên Ngay sau va chạm vận tốc vật m2 là v2 = 2m/s Tính vận tốc vật m1 ?
A v1 = 6 m/s B v1 = 1,2m/s C v1 = 5 m/s D v1 = 4 m/s
Câu 7: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4 – 10t (x đo
bằng kilômét và t đo bằng giờ).Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là
Câu 8: Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực
A tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng
B tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
C tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng
D tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Câu 9: Chọn công thức đúng của tọa độ chất điểm chuyển động thẳng đều?
A x + x0 = v B x – x0 = vt C x = (x0 + v)t D x = v +x0t
Câu 10: Một chiếc xuồng chạy xuôi dòng nước với tốc độ 20km/h, dòng nước chảy với tốc độ
10km/h Vận tốc của xuồng đối với dòng nước là
A 30 km/h và ngược hướng với vận tốc của xuồng.
B 10 km/h và ngược hướng với vận tốc của xuồng.
C 10 km/h và cùng hướng với vận tốc của xuồng.
D 30 km/h và cùng hướng với vận tốc của xuồng.
Câu 11: Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có
A độ lớn không đổi B độ lớn và phương luôn thay đổi.
Câu 12: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg làm vận tốc của nó tăng dần từ
Trang 2A 2N B 3N C 4N D 5N
Câu 13: Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây
là đúng ?
A Trong mọi trường hợp : F F1− 2 ≤ ≤F F1+F2
B F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2
C F không bao giờ bằng F1 hoặc F2
D F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2
Câu 14: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm, độ cứng 125N/m Khi lực đàn hồi của lò xo bằng
10N thì chiều dài của nó là
Câu 15: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v 0 + at thì
Câu 16: Một lực Fr
không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc v
r theo hướng của lực Fr Công suất của lực Fr
là
Câu 17: Công thức tính công của một lực là
A A = F.s.cosα B A = F.s C A = ½.mv2 D A = mgh.
Câu 18: Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
A Hai hòn bi lúc va chạm vào nhau.
B Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
C Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
D Giọt nước mưa lúc đang rơi.
Câu 19: Đơn vị của động lượng là
Câu 20: Một người gánh hai thùng hàng, thùng A nặng 200N và thùng B nặng 300N được mắc vào
hai đầu của một chiếc đòn gánh dài 1m Để đòn gánh nằm thăng bằng thì vai người đó phải đặt
C cách thùng A 50m D tại bất kì điểm nào trên đòn gánh.
Câu 21: Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi những yếu tố nào ?
A Độ cao của trọng tâm.
B Độ cao của trọng tâm và diện tích mặt chân đế.
C Diện tích mặt chân đế.
D Độ cao của trọng tâm, diện tích mặt chân đế và khối lượng của vật.
Câu 22: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi
thì
A vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.
B vật dừng lại ngay.
C vật đổi hướng chuyển động.
D vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.
Câu 23: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 40N, F2= 30N Tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 900 ?
Câu 24: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì vào ga Huế và hãm phanh chuyển
động chậm dần đều, sau 10 giây đạt còn lại 54km/h Quãng đường đoàn tàu đi được cho đến lúc dừng lại là
Câu 25: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng K = 100N/m để lò xo
dãn ra được 10cm ? Lấy g = 10m/s2
Trang 3Câu 26: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lò xo bị giãn
2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng
Câu 27: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công
thức:
A W = mv+mgz
2
1
2
1
C
2
2 ( ) 2
1 2
1
l k mv
2
1 2
1 2
Câu 28: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, sau 4 s vật chạm đất Lấy g = 10m/s2.Tính vận tốc lúc vừa chạm đất
II TỰ LUẬN( 3 diểm).
Câu 1(1 điểm) Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động Vật 1 có khối lượng 2kg có vận tốc có độ lớn 4
m/s Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s Tính tổng động lượng cửa hệ trong trường hợp vr2
ngược hướng với vr1
Câu 2(1 điểm) Một vật được ném lên độ cao 5m so với mặt đất với vận tốc đầu 10 m/s Biết khối
lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Chọn gốc thế năng tại mặt đất Tính cơ năng của vật
Câu 3(1 điểm) Một ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc 36km/h thì tài xế hãm
phanh, xe chuyển động thêm 20m thì dừng Khối lượng của xe m = 1 tấn Tính độ lớn lực hãm
- HẾT