tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và xuất cư nhiều.. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và nhập cư ít.. Câu 7: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh có sản lượng lúa l
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: ĐỊA LÍ 11
Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 701
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Liên kết vùng EU là thuật ngữ để chỉ một khu vực
A biên giới giữa các nước của EU B nằm ngoài EU.
C nằm giữa mỗi nước của EU D không thuộc EU.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là
A dân số tăng nhanh B các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu.
C chặt phá rừng bừa bãi D chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt Câu 3: Những nguồn tài nguyên của châu Phi đang bị khai thác mạnh là
A nông sản và hải sản B hải sản và khoáng sản.
Câu 4: Hậu quả lớn nhất của toàn cầu hoá kinh tế là
A Làm ô nhiễm môi trường tự nhiên B Tác động xấu đến môi trường xã hội.
C Gia tăng khoảng cách giàu nghèo D Làm tăng cường các hoạt động tội phạm Câu 5: Vào thập niên 90 của thế kỷ XX, dân số Liên bang Nga giảm đi chủ yếu là do
A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và xuất cư nhiều.
B tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và nhập cư ít.
C tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, nhập cư ít.
D tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, nhập cư nhiều.
Câu 6: Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
A chọn nơi làm việc B thông tin liên lạc C cư trú D đi lại.
Câu 7: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh có sản lượng lúa lớn nhất vùng DH Nam
Trung Bộ ?
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho kinh tế Hoa Kì?
A Nền kinh tế thị trường điển hình B Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao.
C Nền kinh tế phụ thuộc vào thương mại D Nền kinh tế có quy mô lớn.
Câu 9: Đặc điểm tự nhiên vùng lãnh thổ phía Đông Hoa Kì là
A diện tích rừng tương đối lớn và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
B Có dãy núi già Apalat, các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
C có đồng bằng phù sa màu mỡ do sông Mit- xi- xi- pi bồi đắp.
D có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng thứ hai cả nước.
Câu 10: Các nước đầu tư vào Mĩ Latinh lớn hàng đầu là
A Trung Quốc và Liên Bang Nga B Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
C Hoa Kì và Tây Ban Nha D Bồ Đào Nha và Trung Quốc.
Câu 11: Đặc điểm dân số của nhóm nước đang phát triển là
A dân số ổn định, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập cao
B bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình cao, thu nhập thấp
C bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập cao
D bùng nổ dân số, tỉ lệ gia tăng dân số cao, tuổi thọ trung bình thấp, thu nhập thấp
Câu 12: Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập
trung sinh sống ở các:
A đô thị cực lớn B đô thị vừa và nhỏ C vùng ven đô thị D vùng nông thôn.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?
A Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
Trang 2B Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
C Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
D Là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Câu 14: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?
A Thị trường tài chính quốc tế mở rộng B Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh
C Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời D Thương mại quốc tế phát triển mạnh
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 – 2008
(Đơn vị:%)
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của
Hoa Kì giai đoạn 2000 - 2008?
A Tỉ trọng giá trị xuất khẩu có sự biến động.
B Chênh lệch tỉ trọng giá trị nhập khẩu và xuất khẩu năm 2008 là thấp nhất.
C Hoa Kì là nước nhập siêu.
D Tỉ trọng giá trị nhập khẩu liên tục tăng.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với đạo Hồi ở Tây Nam Á?
A Có ảnh hưởng sâu, rộng trong khu vực B Hiện nay bị chia rẽ bởi nhiều giáo phái.
C Những phần tử cực đoan gây mất ổn định D Chiếm một tỉ lệ nhỏ dân cư trong khu vực Câu 17: Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
A cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX B cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
C cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII D cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.
Câu 18: Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga
A Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.
B Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
C Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
D Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
Câu 19: Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp hàng không E-bớt gồm:
A Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Đức B Đức, Pháp, Tây Ban Nha.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kì?
A Nằm ở bán cầu Đông.
B Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C Tiếp giáp Ca- na- da và khu vực Mĩ La Tinh.
D Ở trên lục địa Bắc Mĩ.
Câu 21: Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
Câu 22: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm có những thành viên nào sau đây?
A Bra-xin; Hoa Kì; Cu Ba B Hoa Kì; Ca-na-da; Mê-hi-cô
C Ca-na-da; Ác-hen-ti-na; Chi-lê D Mê-hi-cô; Chi-lê; Pa-ra-goay
Câu 23: Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng
A 80% dân số và 90% số dân tăng hàng năm của thế giới
B 70% dân số và 80% số dân tăng hàng năm của thế giới
C 75% dân số và 85% số dân tăng hàng năm của thế giới
D 80% dân số và 95% số dân tăng hàng năm của thế giới
Câu 24: Dựa vào bảng số liệu sau:
TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
(Đơn vị: Tỉ USD)
Trang 3Năm 1990 1998 2000 2004
(SGK Địa lí 11, trang 9 – BCB – NXB Giáo dục)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.1 lần giai đoạn 1990-2004.
B Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 1500 tỉ USD giai đoạn 1990-2004.
C Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.5 lần giai đoạn 1990-2004.
D Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển giảm 1464 tỉ USD giai đoạn 1990-2004.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan
trọng nhất nước ta là
C Hải Phòng -Thành phố Hồ Chí Minh D Quy Nhơn - Phan Thiết.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản
xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
Câu 27: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là:
A Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua B Xanh Pê-téc-bua, Nô-vô-xi-bi-êc.
C Nô-vô-xi-bi-êc, Vla-đi-vô-xtốc D Vla-đi-vô-xtốc, Ác-khan-ghen.
Câu 28: EU đã thiết lập thị trường chung từ ngày 1 tháng 1 năm
II Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1: Ý nghĩa của việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô?
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì thời kì 1970 – 2004
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số Hoa Kì thời kì 1970 – 2004
Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy kể tên các phân khu địa lí động vật.
- HẾT
-( Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)