1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

XUẤT HUYẾT TIÊU hóa (THỰC tập nội KHOA)

52 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa Tình trạng máu thoát ra khỏi lòng mạch  Xuất phát từ các mạch máu trên đường ống tiêu hóa...  Tri giác:  ảnh hưởng của cơ địa  Lượng máu ói & tiêu: hiếm khi phản ánh ch

Trang 1

XUẤT HUYẾT

TIÊU HÓA

Trang 2

Định nghĩa

 Tình trạng máu thoát ra khỏi lòng mạch

 Xuất phát từ các mạch máu trên đường ống

tiêu hóa.

 Thể hiện bằng 2 hình thức: ói máu / đi cầu máu

 Cấp cứu tiêu hóa thường gặp

 Nội khoa

 Ngoại khoa

Trang 4

Tình huống lâm sàng

 Ói ra máu

 Máu tươi / máu cục / máu bầm

 Máu đen

 Đi cầu ra máu

 Máu tươi / máu cục / máu bầm

Trang 7

Ói ra máu (1)

 Máu tươi

 Chảy máu hầu họng

 Cảm giác có dịch chảy sau họng & nuốt xuống

 Ho ra máu

 Lẫn bọt (không lẫn thức ăn)

 Có lẫn đàm, bọt

 Khám phổi

Trang 8

Ói ra máu (2)

 Máu đen

 Như bã cà phê?

 Phân biệt

 Thức ăn: tiết canh, đồ ăn có màu đen

 Thuốc: Than hoạt, Bismuth …

Trang 9

 Thức ăn: tiết canh, đồ ăn có màu đen

 Thuốc: Than hoạt, Bismuth …

Trang 11

- Ói ra máu: XHTH trên

- Tiêu ra máu:

+ Máu tươi: Trên < < < Dưới + Máu đen: Trên > > > Dưới

(90%) (10%)

Trang 14

Đánh giá mức độ XHTH

 M, HA là dấu hiệu chính xác nhất trong những giờ đầu của XHTH.

 Tri giác:

 ảnh hưởng của cơ địa

 Lượng máu ói & tiêu: hiếm khi phản ánh

chính xác tình trạng mất máu

 Trừ trường hợp ói / tiêu máu tươi và chứng kiến được

Trang 15

Đánh giá mức độ XHTH

Xét nghiệm HC, Hct: là dấu hiệu chính xác nhất sau 24 – 48 giờ

Trang 17

 Cần phối hợp nhiều yếu tố để có KL chính xác

Trang 19

XHTH còn tiếp diễn

 Chóng mặt nhiều hơn

 Tiếp tục ói máu / tiêu máu, nhất là nếu ra máu tươi

 Tri giác xấu hơn

 Da xanh niêm nhợ hơn

 Mạch tăng dần, huyết áp giảm dần

Trang 20

Theo dõi diễn tiến XHTH trong khi đang ĐT

Thể tích máu lưu thông

Trang 22

 Sử dụng thuốc: điều trị bệnh dạ dày, đau nhức

 Triệu chứng của bệnh phối hợp

 Nội soi

Trang 23

Các nguyên nhân XHTH trên thường gặp

Trang 24

Dãn TMTQ

Trang 25

Dãn vỡ TMTQ

Trang 27

Hội chứng Mallory - Weiss

Trang 28

 Rách chỗ nối tâm vị thực quản do ói nhiều

 Ói nhiều lần, những lần đầu chưa có máu, sau đó ói ra máu.

 Thường lượng ít, tự ổn định sau 24 giờ

 Thường gặp ở những tình trạng gây ói nhiều:

 Thai hành

 Uống rượu

 …

Trang 29

Viêm loét dạ dày tá tràng

Trang 33

 Đau thượng vị liên quan bữa ăn (khi đói / sau ăn no)

Trang 34

Viêm loét dạ dày tá tràng

 Đau thượng vị liên quan bữa ăn (khi đói / sau ăn no)

Trang 35

Ung thư dạ dày

 Ít khi nào gây XHTH ồ ạt

 Thường ở dạng mất máu ẩn / tiêu phân đen /

 Cơ địa: người > 40 tuổi, sụt cân nhanh

 Lâm sàng:

 Khối u trên rốn

 Hạch thượng đòn

Trang 36

Các nguyên nhân XHTH dưới

thường gặp

 Trĩ

 Ung thư đại - trực tràng

 Polyp đại - trực tràng

 Viêm loét đại tràng – trực tràng xuất huyết

 Chảy máu túi thừa

 Dị dạng mạch máu

Trang 37

        

       

Trang 38

 Máu đỏ tươi ra sau phân

 Máu riêng, phân riêng

 Có thể chảy thành tia như cắt tiết gà

 Thường gặp khi tiêu khó, phân cứng

 Có thể sờ thấy khối lồi ra hậu môn, tự thụt lên hoặc phải dùng tay đẩy lên

Trang 39

Ung thư, polyp đại trực tràng

Viêm loét đại tràng – trực tràng XH

Trang 40

Ung thư, polyp đại trực tràng

Viêm loét đại tràng – trực tràng XH

Trang 41

Ung thư, polyp đại trực tràng

Viêm loét đại tràng – trực tràng XH

Trang 42

Ung thư đại trực tràng

Viêm loét đại tràng – trực tràng XH

 Máu & phân nhày trộn lẫn nhau, có thể giống như

 Đau bụng quặn cơn, sờ thấy khối u bụng trong cơn đau.

 Có tiền sử gia đình có người bị K ĐT – TT

Trang 43

Ung thư đại trực tràng

Viêm loét đại tràng – trực tràng XH

Trang 44

Ung thư đại trực tràng

Viêm loét đại tràng – trực tràng XH

Trang 47

 Ngưng ăn uống

 Bồi hoàn thể tích tuần hoàn

 Thuốc

 Nội soi điều trị: càng sớm càng tốt trong vòng 12 -24g

 Xét chỉ định ngoại khoa

Trang 48

Bồi hoàn thể tích tuần hoàn (1)

Trang 49

Bồi hoàn thể tích tuần hoàn (2)

 Dung dịch:

 Nên: sử dụng ngay dd đẳng trương có sẵn

 LR, Natri Clorua 9 o /oo > > Glucose 5%

 Không nên:

 Ưu trương Glucose 10% - 30%

 Máu: trong trường hợp XHTH nặng

Trang 50

Bồi hoàn thể tích tuần hoàn (3)

 Thay đổi tùy trường hợp

 Nhằm mục đích: giữ vững sinh hiệu (không để mạch nhanh, huyết áp kẹp / tụt)

 Không nâng HA max lên cao quá 140mmHg 

XH tái diễn.

 Thận trọng ở bệnh nhân suy tim, tăng huyết

áp, suy thận mạn, thiếu máu mạn …

Trang 51

Chỉ định ngoại khoa

 XHTH không đáp ứng ĐT nội khoa

 Chảy máu tái phát sau khi đã điều trị cầm máu qua nội soi lần 2

Nhóm máu hiếm là 1 yếu tố cần lưu ý đểcân nhắc

Ngày đăng: 14/04/2021, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w