1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop 1 tuan 811 3 cot du cac mon

63 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 1 tuần 811 3 cột đủ các môn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Ba Vì
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 129,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thaân gaø : Laáy giaáy maøu vaøng, laät maët sau veõ hình chöõ nhaät 10x8 oâ, xeù 4 goùc cuûa hình chöõ nhaät.. Tieáp tuïc xeù chænh söûa cho gioáng hình thaân con gaø.[r]

Trang 1

Thứ t ngày 07 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt Chữ hoa chữ thờng

A- Mục tiêu:

Sau bài học học sinh có thể:

- Biết đợc chữ in hoa & bớc đầu làm quen với chữ in hoa

-Nhận biết và đọc đúng đợc các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- bảng chữ cái thờng - chữ hoa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy quan sát & cho cô biết chữ

in hoa nào gần giống chữ in thờng nhng kích thích lớn hơn

- Khuyến khích Hs phát hiện và chỉ ra

- Cho Hs và nhận xét

+ Các em vừa chỉ ra đợc các chữ inhoa gần giống chữ in thờng, các chữ in hoa còn lại không giống chữ

in thờng Hãy đọc những chữ còn lại cho cô ?

- Cho Hs đọc các chữ in hoa lên bảng

Gv nói: Những chữ bên phải chữ

viết hoa là những chữ viết hoa

- Gv HD Hs dựa vào chữ in thờng

để nhận diện chữ in hoa và chữ

viết hoa

- Hs qua sát

- Các chữ in hoa gần giống chữ in thờng nhng kích thích lớn hơn là: C, E, I, K,

L, O, Ô, Ơ, P, S, T , U, Ư,

V, X, Y

- Các chữ in hoa  chữ in thờng là: A, Ă, Â, B, D, Đ,

G, H, M, N, Q, R

-Hs đọc nhóm Cn, lớp

- Hs nhận diện và đọc

Trang 2

+ Đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv theo dõi, sửa sai

? Những từ NTN thì phải viết hoa

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

"Sa Pa" là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp ởtỉnh Lào Cai

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Gv hớng dẫn & giao việc

- Cho từng cặp Hs lần lợt đứng lên nêu Kq thảo luận

+ Trò chơi:

- Mục đích: Giúp Hs ghi nhớ chữ

in hoa vừa học

- Chuẩn bị: 2 bộ chữ in hoa bằng bìa

- Cách chơi: Cử hai đội lên chơiMỗi đội 5 em Gv đọc tên chữ in hoa hai

- Các nhóm  nhận xét bổ xung

Toán Phép cộng trong phạm vi 3

A- Mục tiêu:

Trang 3

Sau bài học, giúp học sinh

- Có khái niệm ban đầu về phép cộng

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho Hs nhắc lại

+ Gv nói: "1 thêm 1 bàng 2" Để thể hiện điều đó ngời ta có phép tính sau:

ô tô ?

- Để thể hiện điều đó ta có phép cộng

1 + 2 = 3 (ghi bảng)

c Bớc 3: HD phép tính 2 + 1 = 3 (tơng tự)

d Bớc 4: HD Hs thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Gv giữ lại các công thức mới lập

1 +1 = 2

- Hs quan sát

- Có 1 con gà thêm 1 con gànữa tất cả có 2 con gà

- 1 số em

- Một cộng một bằng hai (nhiều Hs nhắc lại)

- 1 vài em nêu

- Có hai ô tô thêm1 ô tô Tấtcả có 3 ô tô

- Hs dùng que tính, thao tác

để nhắc lại

- 1 số Hs đọc lại:

Trang 4

3 Luyện tập:(15 )

Bài 1: Tính?

- Biết làm phép tính

trng phạm vi 3

Bài 2: Tính

Làm quen với cách

cộng phép tính theo

hàng dọc

Bài 3: Nối phép tính

với số thích hợp

4 Củng cố - dặn dò:

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Gv nhấn mạnh: các công thức trên đều là phép cộng

- Giúp Hs ghi nhớ bảng cộng

? 1 cộng 1 bằng mấy ? Mấy cộng mấy bằng 2 ? Hai bằng bằng mấy cộng mấy ?

đ Bớc 5: Cho Hs quan sát 2 hình

vẽ cuối cùng

- Y/c Hs nhìn hình vẽ nêu 2 bài toán

- Cho Hs nêu tên 2 phép tính tơng ứng với 2 bài toán

? Em có nhận xét gì về Kq của 2 phép tính ?

? Vị trí của các số trong 2 phép tính NTN ?

Gv nói: Vị trí của các số khác nhau, nhng kết quả của phép tính

đều bằng 3 Vậy phép tính 2 + 1 cũng bằng phép tính 1 + 2

- Cho Hs nêu y/c bài toán

- HD Hs cách làm bài

- Gv nhận xét, cho điểm

? Bài y/c gì ?

- Cho Hs làm bảng con

- HD cách đặt tính & ghi kết quả

- Cho 3 Hs lên bảng

- Gv nhận xét, sửa chữa

? Bài y/c gì

- Gv chuẩn bị phép tính & các số

ra tờ bìa Cho Hs làm nh trò chơi

- Gv nhận xét & cho điểm 2 đội

- Thi đua đọc thuộc các bảng cộng trong phạm vị 3

- Hs trả lời sau đó thi đua

đọc bảng cộng

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

- Kq 2 phép tính đều bằng 3

- Vị trí các số đã đổi vị trí cho nhau (số 1 & số 2)

- Hs nêu: tính

- Hs làm bài & nêu miệng Kq

- Tính

1 2 1

+ + +

1 1 2

2 3 3

- Nối phép tính với số thích hợp

- Hs chia 2 đội , thảo luận rồi cử 2 đội lên làm

- Hs lần lợt đọc nối tiếp

Trang 5

(5 )’ - Nx chung giờ học.

Δ : - Học thuộc bảng cộng.

Thủ công Xé dán hình quả cam

I.MUẽC TIE U :Â

-Hoùc sinh bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh quaỷ cam tửứ hỡnh vuoõng

II.ẹO DUỉNG DAẽY À – HOẽC :

-Baứi maóu ve xeự daựn hỡnh quaỷ cam.à

-Giaỏy maứu da cam, xanh laự caõy, ho , giaỏy ne n, khaờn lau tay.à à

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

+ Xé hình vuông khỏi tờ giấy màu

Xé 4 góc và sửa cho giống hình quả cam

+ Xé hình cuống lá, lá theo hớng dẫn

+ Sắp xếp hình và dán vào vở

- Quan sát giúp đỡ HS yếu

- Nhắc Hs thu dọn giấy màu

_ Nhaọn xeựt tieỏt hoùc:

+ Vieọc chuaồn bũ cho baứi hoùc + Nhaọn xeựt thaựi ủoọ hoùc taọp

- Hs thực hành

………

Thứ năm ngày 08 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt ia

A- Mục tiêu:

Sau bài học học sinh có thể:

- Hiểu đợc cấu tạo của vần ia

- Đọc và viết đơc: ia, lá tía tô

- Nhận ra ia trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng, từ khoá

- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ia trong sách báo

1 Kiểm tra bài - Viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng

Trang 6

- Gv theo dõi, chỉnh sửa.

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Y/c Hs tìm & gài ia

- Hs sử dụng bộ đồ dùng & gài: ia, tía

- Tiếng tía có âm t đứng trớcvần ia đứng sau Dấu (') trêni

- Tờ - ia - tia - sắc - tía

- Hs đánh vần (CN, nhóm, lớp)

- Lá tía tô

- Hs đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- Hs tô chữ trên không sau

đó viết lên bảng con

- Hs đọc nhẩm

- 3 Hs đọc từ ứng dụng

Trang 7

- Cho Hs viết vào vở.

- Gv theo dõi & nhắc nhở những

Hs còn ngồi viết sai t thế…

- Chấm 1 số bài nhận xét

- Cho Hs đọc tên bài luyện nói

- Gv nêu y/c & giao việc

? Bà vui hay buồn ?

? Em hay đợc ai cho quà nhất ?

? Khi đợc chia quà em có thích

Trang 8

- Hs thi chơi theo tổ.

- Hs đọc nối tiếp (vài em)

- Hs nghe & ghi nhớ

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 Hs lên bảng làm tính cộng

- Nx sau KT

- Bài y/c gì ?

- HD & giao việc

- Cho Hs nêu y/c bài toán

- HD & giao việc

1 1 2

Trang 9

- Hs làm & đổi vở KT chéo.

- 3 Hs lên bảng làm

- Tính KT của phép tính

- Hs làm bài, đổi vở KT chéo

- 3 Hs lên bảng chữa

- Lan có 1 quả bóng, Huy có

2 quả bóng Hỏi cả hai bạn

1 Kiến thức: - Học hát lời 2 của bài "Tìm bạn thân"

- Ôn lại cả lời 1 và lời 2 của bài

- Tập 1 vài động tác phụ hoạ

2 Kỹ năng:

- Hs hát đúng giai điệu và thuộc cả lời 1 và lời 2

- Hs thực hiện đợc vài động tác phụ hoạ

3 Giáo dục: Yêu thích môn học

B- Giáo viên chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác lời ca

- Một vài động tác phụ hoạ cho bài hát

C- Các hoạt động day - học:

1.Daùy haựt lụứi 2 _ Mụỷ maựy _Nghe qua baờng, GV haựt

Trang 10

bài Tìm bạn

thân (15 )” ’

2.Dạy hát kết

hợp vận động

phụ họa.

_ Nghe hát mẫu:

_ Dạy đọc đo ng thanh lời 2à

ro i hát lại lời 1.à + Dạy đọc từng câu theotiết tấu và gõ

+ Nếu HS phát âm sai, GV

ca n sửa kịp thời.à

_ Dạy hát từng câu của lời

2 và nối các câu hát nhưcách dạy lời 1

+GV hát mẫu từng câu ro iàbắt giọng cho HS

+Nối các câu hát trong quátrình dạy theo lối móc xích

_ GV ca n chú ý cách phátàâm của các em

a) Thực hiện các động tác

sau:

* GV hướng dẫn và làmmẫu:

_ Nhún chân theo phách: Mỗi

phách có 1 la n nhún chân.àĐộng tác nhún chân thựchiện suốt cả bài ca, phốihợp với động tác tay vàđộng tác thân mình

_ Vẫy tay gọi bạn:

_ Vòng tay lên cao:

_ Cho HS hát lại cả bài:hát+ gõ đệm theo

phách

* HS thực hiện cácđộng tác

_Nhún chân theo phách:phách mạnh nhún chântrái, phách nhẹ nhúnchân phải

_ Giơ tay ve phía trước,àvẫy bàn tay theo phách + Tay trái với câu:Nào ai ngoan ai xinh aitươi

+ Đổi sang tay phải:Nào ai yêu nhữngngười bạn thân

_Giơ hai tay lên cao, 2bàn tay nắm vào nhau, 2cánh tay tạo thànhvòng tròn Nghiêngmình sang trái ro i sangàphải tương ứng vớiđộng tác nhún chântheo phách

_Thực hiện với câu:

“Tìm đến đây ta ca màtay”

- Tiếp tục vòng tay trêncao, phối hợp động tácchân để quay tròn tạichỗ

Thực hiện với câu:

“Múa vui nào”

_ Cho HS biển diễn trước lớp với các hình

Trang 11

3 Cuỷng coỏ - Daởn

doứ:(5 )

xeựt _ Taọp haựt vaứ goừ ủeọm theo phaựch

_ Chuaồn bũ: Hoùc haựt “Lớ caõy xanh”

thửực: ủụn ca, toỏp ca, …

1.Kiểm tra bài cũ(5’)

- Hớng dẫn cách viết và viết mẫu.Lu ý nét nối với dấu thanh

- Quan sát uốn nắn

- Nhận xét giờ học

- Hớng dẫn học ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- Đọc nội dung bài viết.c+?

- Nắm đợc quy trình và cách viết các từ: nho khô, nghé ọ, chú ý

- Biết viết đúng cỡ, liền nét & chia đều k/c

- Biết viết đúng & đẹp các từ trên

- Rèn thói quen cầm bút, ngồi viết đúng quy định

- Có ý thức giữ vở sạch đẹp & viết chữ đúng đẹp

B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn các chữ của bài viết

C- Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 12

2 Quan sát mẫu &

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- HD Hs viết từng từ theo mẫu chữ

vào vở

- Gv theo dõi, uốn nắn Hs yếu

- Nhắc nhở Hs t thế ngồi viết, cáchviết liền nét

- Hs tô chữ trên không sau

đó luyện viết trên bảng con

- Hs tập viết trong vở theo mẫu

- Các tổ cử đại diện lên chơi

Toán Phép cộng trong phạm vi 4

A- Mục tiêu:

Sau bài học, giúp Hs:

- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

- Y/c Hs nêu bài toán & trả lời.

- Cho Hs nêu phép tính và đọc

b Giới thiệu phép cộng: 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4(Tơng tự nh gt phép cộng: 3 + 1 = 4)

c Cho Hs học thuộc bảng cộng vừa lập

d Cho Hs quan sát hình cuối cùng

và nêu ra 2 bài toán

- Y/c Hs nêu phép tính tơng ứng với bài toán

- Nhìn vào bài em thấy phải làm gì

?

? Muốn điền đựơc dấu em phải

+ Có 3 bông hoa thêm 1 bông hoa Hỏi tất cả có mấy bông hoa ?

- 3 bông hoa thêm 1 bông hoa.Tất cả có 4 bông hoa

- 3 + 1 = 4(Ba cộng một bằng bốn)

- Hs học thuộc bảng cộng

Bài 1: Có 3 chấm tròn, thêm 1chấm tròn Hỏi tất cả có mấy chấm tròn ?

Bài 2: Có 1 chấm tròn, thêm 3chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

Trang 14

- Chuẩn bị bài sau.

- So sánh vế trái với vế phải rồi điền

- Hs làm & nêu miệng Kq

A- Mục tiêu:

Sau bài học Hs có thể:

- Biết cấu tạo của vần ua, a

- Đọc và viết đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ

- Nhận ra ua, a trong các tiếng, từ khoá, đọc đợc tiếng từ khoá trong bài

- Nhận ra các tiếng, từ có chứa vần ua, a trong sách báo

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

-  Lời nói tự nhiên theo chủ đề: giữa tra

1 Kiểm tra bài

Trang 15

- Gv nhận xét, ghi bảng: cua.

- Hãy phân tích tiếng cua ?

- Hãy đánh vần tiếng cua ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Treo tranh cho Hs quan sát

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: cua bể (gt)

- CHo Hs đọc: ua, cua, của bẻ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

c Hớng dẫn viết chữ:

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Lu ý nét nối giữa các con chữ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng & từ khoá:

- Thêm âm ng & dấu (.) vào a để

Trang 16

c Viết; (Chú ý nét nối giữa các con chữ).

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Gv giải thích 1 số từ, đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2+ Đọc lại bài tiết 1

- Gv Nx, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh

- Khi đọc câu này ta phải chú ý

- HD & giao việc

- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

- Hãy đọc tên bài luyện nói

- HD & giao việc

+ Gợi ý:

- Trong tranh vẽ gì ?

- Tại sao con biết đây là buổi tra ?

- Giữa tra là mấy giờ

- Buổi tra ngời ta ở đâu, làm gì ?

- Có nên ra nắng vào buổi tra không ?

- Nếu bạn ra nắng em sẽ nói gì ?Trò chơi: thi viét tiếng có vần ua, -

- Hs đọc nhẩm

- 1 Hs tìm tiếng có vần & gạch chân

- Nét nối giữa các con chữ,

vị trí của các dấu thanh

- Hs viết trong vở theo HD

- Hs chơi theo tổ

- 1 số em đọc nối tiếp trong SGK

Trang 17

- Trẻ em có quyền có gia đình có cha mẹ, cha mẹ đợc yêu thơng chăm sóc.

- Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ & anh chị

2 Kỹ năng: - Biết yêu quý gi đình của mình

- Biết yêu thơng và kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

3 Thái độ:

Luôn tỏ ra lễ phép với ông bà, cha mẹ

B- Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

- Bộ tranh về quyền có gia đình

- Em cảm thấy NTN khi luôn có một gia đình ?

- Hỏi những em đã có lần bị mất nhà

- Em sẽ ra sao khi không có gia

đình ?+ Kết luận: Gia đình là nơi em đợccha mẹ & những ngời trong gia dình luôn tre chở, yêu thơng, chămsóc, nuôi dỡng dạy bảo

+ Các vai: Long, mẹ Long, Các bạn

+ Nội dung: Mẹ Long chuyển bị đi

- HS chơi cả lớp (GV làm quản trò)

- HS trả lời theo ý hiểu

- HS nghe & ghi nhớ

- Cho 1 số HS thực hiện tiểu phẩm

- Cả lớp chú ý & NX

- Bạn Long cha nghe lời mẹ

- Không đủ thời gian học & làm BT cô giáo giao, đã

Trang 18

2.HS tự liên hệ.(3 )

3 Củng cố - dặn dò:

(5 )

làm dặn Long Trời nắng ở nhà học bài & trông nhà cho mẹ Longvâng lời và ở nhà học bài Khi các bạn đế rủ đi đá bóng Long đã l-ỡng lự & đồng ý đi chơi với bạn

+ Thảo luận:

- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long ?

- Điều gì sẽ sẩy ra khi bạn Long khôngvâng lời mẹ?

- Sống trong gia đình em đợc bố

mẹ quan tâm NTN ?

- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng ?

+ GV khen những HS biết lễ phép,vâng lời cha mẹ Nhắc nhở cả lớp học tập các bạn

* Kết luận chung:

- Trẻ em có quyền có gia đình, đợcsống cùng cha mẹ, đợc cha mẹ yêuthơng, chăm sóc…

- Cần cảm thông chia sẻ với nhữngbạn thiệt thòi, không đợc sống cùng gia đình

- Trẻ em phải có bổn phận yêu quýgia đình Kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà…

- HS nghe & ghi nhớ

- HS nghe và ghi nhớ

………

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt Ôn tập

A- Mục tiêu:

- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, qa

- Nhận ra các vần đã học trong các tiếng, từ ứng dụng

- Đọc đúng các TN và đoạn thơ ứng dụng

Trang 19

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện Khỉ và Rùa.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

b Ghép chữ và vần thành tiếng

- Y/c Hs ghép các chữ ở phần cột dọc với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn để đợc tiếng có nghĩa

- Gv theo dõi và HD thêm

? Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào?

- Gv ghi bảng

- Y/c Hs đọc từ ứng dụng

- Gv đọc mẫu & giải thích 1 số từ

Mùa da: Là mùa có nhiều da (mùa hè)

Ngựa tía: Là ngựa có mầu đỏ tía

Trỉa đỗ: Là gieo hạt đỗ xuống đât,

để nảy mầm thành cây trên luống

đất trồng

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

Lu ý Hs: Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các con chữ

- Theo dõi, uấn nắn Hs yếu

Tiết 2+ Đọc lại bài ôn tiết 1

- Mỗi tổ viết 1 từ: nô đùa, xakia, ngựa gỗ

vở tập viết

- Hs đọc Cn, nhóm, lớp

Trang 20

- Y/c Hs quan sát & đa ra Nx về cảnh trong bức tranh minh hoạ.

- Y/c Hs đọc đoạn thơ ứng dụng

- Gv nhận xét, đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- HD Hs viết các từ còn lại trong

vở tập viết

- Lu ý cho Hs: T thế ngồi, cách cầm bút, k/c, độ cao, vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ

- Y/c Hs đọc tên câu chuyện

Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một hôm Khỉ báo cho Rùa biết là có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa vội vàng theo Khỉ tới thăm

Tranh 2:

Đến nơi Rùa băn khoăn không biếtlàm cách nào lên thăm nhà Khỉ đ-

ợc vì nhà Khỉ ở trên chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm vào đuôi mình để lên

Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra chào Rùa quên mình đang ngậm duôi Khỉ liền mở miệng đáp lễ

Thế là bịch một cái, Rùa rơi xuống

đất

Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên

- Hs thảo luận nhóm 2 & nêu Nx

Trang 21

4 Củng cố - dặn dò:

(5 )

mai bị rạn nứt Thế là từ đó trên mai của Rùa đều có vết dạn

- Câu chuyện khuyên chúng ta

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

- GVHD: Từ trái qua phải ta lấy 2

số đầu cộng với nhau đợc bao nhiêu ta cộng với số còn lại

- GV nhận xét & sửa sai

- Bài Yêu cầu gì ?

- Dựa vào đâu để viết

- Nêu yêu cầu của bài

- Lớp làm bài

3 2 2+ + +

Trang 22

- HD & giao việc.

- GV NX & sửa sai

Trò chơi: Thi đặt đề toán theo tranh

- Nhận xét chung giờ học

Δ : - Làm BT (vở BT).

- Dựa vào tranh

- " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn ?

- Nói đợc cần phải ăn uống NTN để có sức khỏe tốt

- Kể đợc tên những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS trả lời

Trang 23

nh cơm, thịt, cá, trứng…rau, hoa quả để có đủ chất đờng, đạm béo, chất khoáng, vi ta min co cơ thể.

+ Cách làm:

- GV chia nhóm 4

- HD HS quan sát hình ở trang 19

& trả lời câu hỏi

- Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể ?

- Hình nào cho biết các bạn học tập tốt ?

- Hình nào thể hiện các bạn có sứckhoẻ tốt ?

+ GV: Để có thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt chúng ta phải làm gì ?

+ Cách làm:

- GV viết câu hỏi lên bảng để học sinh thảo luận

? Chúng ta phải ăn uống NTN ? cho đầy đủ ?

? Hàng ngày con ăn mấy bữa vào lúc nào ?

? Tại sao không nên ăn bánh, kẹo trớc bữa chính ?

? Theo em ăn uống NTN là hợp vệ sinh ?

- Gọi HS trả lời từng câu hỏi

- GV ghi ý chính lên bảng

+ Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát

+ Cần ăn những loại thức ăn có đủ chất

+ Hàng ngày ăn ít nhất vào buổi sáng, buổi tra

+ Cần ăn đủ chất & đúng, bữa

? muốn cơ thể mau lớn và khoẻ

Trang 24

5 Củng cố - dặn

dò(5 )

mạnh chúng ta cần ăn uống NTN ?

- Nhắc nhở các em vận dụng vào bữa ăn hàng ngày của gđ

Ký duyệt:

Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt Ôn tập

- Các ô trong bảng có tô màumang ý nghĩa gì?

- Nêu yêu cầu và giao việc

- Gọi HS nhận xét, sau đó GVkhảng định đúng, sai để HS chữa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảngcon: Vây cá, cối xay, câycối

- 3 HS

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Tô màu là những ô khôngghép đợc vần

- 1 HS lên bảng ghép vần

- Dới lớp ghép vần và điềntrong SGK

Trang 25

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa

- GV theo dõi chỉnh sửa

- HD cho HS viết các từ còn lạitrong vở tập viết

- GV theo dõi và uốn nắn thêmcho HS yếu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và nhậnxét

- Tranh vẽ ngời mẹ đangquạt mát ru con ngủ giữa trahè

- Tình yêu thơng nồng nncủa ngời mẹ dành cho con

- Cây khế ra quả to và ngọt

- Vì ngời anh tham lam chỉchia cho em một cây khế vàmột túp lều

- 1-2 em nêu

- Một hôm có một con đạibàng từ đâu … châu báu

- 2 HS kể lại nội dung tranh2

- Có

- không, ngời em chỉ lấymột ít

- Ngời em trở lên giàu có

- 2 HS kể

một và HS

HS khác nhận xét, bổ

Trang 26

GV: Nh vậy ngời em hiền lành mà

có cuộc sống no đủ, ngời anh vì

tham lam nên cuối cùng đã bịtrừng trị

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

+ Chò trơi: Ngời kể chuyện

- Gọi 5 HS xung phong kể lại từng

đoạn câu chuyện

- Cho HS đọc lại bài ôn

- HS ở dới lớp đóng vai khángiả để nhận xét giọng kể

1- Kiểm tra bài cũ:

2 4 1

3 0 2

Trang 27

- Yêu cầu HS đọc đề toán.

- Câu hỏi: Mỗi con tính có 2 phép cộng ta phải làm nh thế nào ?

- Giao việc

- GV nhận xét, cho điểm

- Bài Y/c gì ?Muốn điền dấu trớc hết ta phải làm gì ?

- Giáo viên

- GV nhận xét, cho điểm

- Nhìn vào bài ta phải làm gì ?

- Làm thế nào để viết đợc phép tính thích hợp ?

- Giao việc

- GV chữa bài, cho điểm

+ Trò chơi: Chọn số, dấu gài phép tính và kết quả theo tranh

đó lấy kết quả vừa tìm đợc cộng với số thứ ba

- HS làm rồi lên bảng chữa

- Điền dấu vào chỗ chấm

- Thực hiện phép cộng , lấykết quả của phép cộng so sánhvới số bên về phải

- HS làm và nêu miệng cáchlàm và kết quả

a) 2 + 1 = 3 hoặc 1 + 2 = 3b) 1 + 4 = 5 hoặc 4 + 1 = 5

Trang 28

1- Giáo viên: Mẫu, giấy trắng, giấy màu, hồ dán…

2- Học sinh: Giấy màu, bút chì, hồ dán, vở.

C- Các hoạt động dạy và học:

1- Kiểm tra bài cũ:

(5’)

II- Thực hành:(25’)

3- Nhận xét, dặn

dò(5’)

- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

Yêu cầu HS nêu lại các bớc xé lá

cây, thân cây

- GV nhắc và HD lại một lần

- Giao việc cho HS

- GV theo dõi và giúp những HS còn lúng túng

+ Dán hình:

- GV gắn tờ giấy trắng lên bảng ớng dẫn HS cách dán và làm mẫu luôn

h-B

ớc 1 : Bôi hồ (mỏng và đều)B

ớc 2 : - Dán tán lá

- Dán thân cây

- Y/c HS nhắc lại cách dán

- GV đánh giá cá nhân, nhóm sau đó

đánh giá chung

- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ, kỹ năng thực hành… của

HS

: Chuẩn bị đồ dùng cho tiết 10

- HS làm theo yêu cầu của giáo viên

- Các nhóm trng bày sản phẩm

- Cử đại diện đánh giá

- Học sinh nghe và ghi nhớ

Trang 29

Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009 Tiếng việt ao - eo

- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói

C- Dạy - học bài mới:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần eo

- Tìm trớc chữ ghi âm m gài bên trái vần eo, dấu ( \ ) trên e

- Cho HS đọc tiếng vừa ghép

- HS đọc: Mèo

- Tiếng mèo có âm m đứng trớc vần eo đứng sau, dấu (

(CN, nhóm, lớp)

Trang 30

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

(quy trình tơng tự)

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từCái kéo: Dụng cụ để cắt có hai lỡi thép chéo nhau, gắn với nhau bằngmột định chốt

- Em có nhận xét gì về khung cảnhtrong bức tranh ?

- Hãy đọc câu ứng dụng dới bức tranh

- GV đọc mẫu và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Khi viết các vần, từ khoá trong bài chúng ta phải lu ý gì ?

- GV hớng dẫn và giao việc

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- Đọc trơn

- HS quan sát tranh và nhận xét

- Tranh vẽ con mèo

- Vẽ một bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo dới gốc cây

Trang 31

- Em đã đợc thả diều bao giờ cha ?

- Muốn thả diều phải có diều và gì

- Hãy đọc tên bài luyện nói

- Yêu cầu HS đọc lại bài (SGK)+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần

- NX chung giờ học

: Học lại bài

- Xem trớc bài 39

luận nhóm 2 về chủ đề luyệnnói hôm nay

- Biểu thị tình huống qua tranh bằng 1 phép tính thích hợp

- Nhận biết đúng hình vuông, tam giác

Ngày đăng: 14/04/2021, 10:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w