- PhiÕu häc tËp ghi néi dung bµi 2. - Häc sinh lµm vë.. KiÓm tra bµi cò: Lµm bµi tËp 3 tiÕt tríc. Bµi míi: a) Giíi thiÖu bµi.. b) Híng dÉn häc sinh luyÖn tËp[r]
Trang 14 Cuỷng coỏ:
GDHS yeõu queõ hửụng vaứ sau naứy lụựn
leõn xaõy dửùng queõ hửụứng giaứu ủeùp hụn
HS vieỏt baứi vaứ sửỷa theo nhoựm 4
Tiếng anh(Giáo viên chuyên ngành)
Tuần 9
Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Tập đọcCái gì quý nhất
Trịnh Mạnh
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc ldiễn cảm bài văn ;biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật
- Hiểu vấn đề tranh luận và ý đợc khẳng định qua tranh luận :Ngời lao động là đáng quý nhất (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép đoạn: “Hùng nói: “Theo tớ … vàng bạc!”
III Các hoạt động:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc bài Trớc cổng trời.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
? Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao
động mới là quý nhất?
? Chọn tên gọi khác cho bài văn và
nêu lí do vì sao em chọn tên gọi đó?
c) Luyện đọc diễn cảm
? Học sinh đọc nối tiếp
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn
cảm
- 3 học sinh đọc nối tiếp; rèn đọc đúng và đọc chúgiải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 đến 2 học sinh đọc toàn bài
- Hùng: Lúa gạo
- Quý: vàng
- Nam: thì giờ
- Hùng: lúa gạo nuôi sống con ngời
- Quý: có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua gạo,vàng bạc
- Lúa gạo, vàng bạc, thì giờ đều rất quý nhng chaphải là quý nhất
- Còn nếu không có ngời lao động thì không cólúa gạo, vàng bạc, thì giờ cũng trôi qua 1 cách vô
vị Vì vậy ngời lao động là quý nhất
Ví dụ: Cuộc tranh luận thú vị vì: bài văn thuật lạicuộc tranh luận thú vị giữa 3 bạn nhỏ
Ví dụ: Ai có lí: vì: bài văn cuối cùng đến đợc 1kết luận giàu sức thuyết phục: Ngời lao động là
đáng quý nhất
- 5 học sinh đọc lại bài theo cách phân vai
- Học sinh luyện đọc diễn cảm phân vai
Trang 2- Giáo viên bao quát, nhận xét.
? ý nghĩa bài?
- Học sinh thi đọc trớc lớp
- Bình chọn nhóm đọc hay
- Học sinh nêu ý nghĩa bài
4 Củng cố: - Nội dung bài.
- Liên hệ, nhận xét
5 Dặn dò: Về đọc lại bài.
ToánLuyện tập
2 Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập. ? Học sinh lên bảng làm bài tập 2/b
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Giáo viên bao quát, chữa bài
Bài 4: ? Học sinh thảo luận cặp
- Giáo viên nhận xét, biểu dơng
4 Củng cố: - Nội dung bài.
- Liên hệ, nhận xét
5 Dặn dò: Làm vở bài tập
Lịch sửCách mạng mùa thu
I Mục tiêu:
- Học sinh biết: - sự kiện tiêu biểu của cách mạng tháng 8 là cuộc khởi nghĩa giành chínhquyền ở Hà Nội
Trang 3- Ngày 19/ 8 trở thành ngày kỉ niệm cách mạng tháng 8 ở nớc ta.
2 Kiểm tra: ? Thuật lại cuộc khởi nghĩa 12/ 9 / 1930 ở Nghệ An.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Thời cơ cách mạng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh thảo
luận
? Giữa tháng 8 năm 1945 quân phiệt
Nhật ở châu á đầu hàng quân Đồng
minh Theo em vì sao Đảng ta lại xác
định đây là thời cơ ngàn năm có 1 cho
Tháng 8/ 1945 quân Nhật ở châu á thua trận và
đầu hàng quân Đồng Minh thể lực của chúng
đang suy giảm đi rất nhiều, nên ta phải chớp thờicơ này làm cách mạng
- Học sinh đọc sgk- thảo luận, trình bày
- Ngày 18/ 8/ 1945 cả Hà Nội xuất hiện cờ đỏsao vàng, tràn ngập khí thế cách mạng
- Sáng 19/ 8 / 1945 hàng chục vạn nhân dân nộithành … nhiều ngời vợt rào sắt nhảy vào phủ
- Chiều 19/ 8/ 1945, cuộc khởi nghĩa giành chínhquyền ở Hà Nội toàn thắng
- Tiếp sau Hà Nội đến lợt Huế (23/ 8) Sài Gòn(25/ 8) và đến 28/ 8/ 1945 cuộc tổng khởi nghĩa
đã thi công trên cả nớc
- Nhân dân ta giành đợc thắng lợi trong cáchmạng tháng 8 là vì nhân dân ta có 1 lòng yêu nớcsâu sắc đồng thời lại có Đảng lãnh đạo
+ Thắng lợi của cách mạng tháng 8 cho thấy lòngyêu nớc và tinh thần cách mạng của nhân dân tachúng ta giành đợc độc lập dân tộc, dân ta thoátkhỏi kiếp nô lệ, ách thống trị của thực dân Phongkiến
- Học sinh nối tiếp đọc
- Học sinh nhẩm thuộc
4 Củng cố: - Hệ thống bài.
- Liên hệ, nhận xét
5 Dặn dò: Học bài
Trang 4Kĩ thuậtLuộc rauI.Mục tiêu
HS cần:
- Biết cách thực hiện các công việc chuẩn bị và các bớc luộc rau
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình
II.Đồ dùng dạy -học
- Rau muống, rau cải củ, đậu quả… còn tơi, nớc sạch, nồi, đĩa, bếp, rổ, chậu, đũa nấu phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài: ( 1 p )
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
2 H ớng dẫn : ( 35 p )
Hoạt động 1:Tìm hiểu cách thực hiện các
công việc chuẩn bị luộc rau
- Nêu những công việc đợc thực hiện khi
- GV theo dõi và uốn nắn
*Lu ý HS: Đối với các loại rau nh cải, bắp
cải, su hào, đậu… nên ngắt, cắt thành đoạn
ngắn hoặc thái nhỏ sau khi đã rửa sạch để
giữ đợc chất dinh dỡng của rau
- Gọi HS lên tập thực hiện ngắt đậu đũa
+ Em hãy nêu tên một vài loại củ, quả đợc
dùng để làm món luộc?
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách luộc rau
- HD HS đọc nội dung mục 2, quan sát
tranh 3, nhớ lại cách luộc rau ở gia đình để
nêu cách luộc rau
+ Em hãy cho biết đun to lửa khi luộc rau có
tác dụng gì?
Nhận xét và HD HS cách luộc rau Lu ý:
Cho nhiều nớc, 1 ít muối để rau chín đều và
xanh, cần đun nớc sôi mới cho rau vào, lật
rau 2-3 lần để rau chín đều, đun to và đều
lửa, nếu luộc rau muống sau khi vớt rau ra
đĩa có thể cho thêm vào nớc sấu, me và dun
tiếp hoặc vắt chanh vào nớc luộc để nguội
để nớc có vị chua
- GV thao tác thực hiện thật để HS theo dõi
- HS ghi vở
- HS trả lời
- HS quan sát hình 1, nhớ lại ở nhà để trả lời
- HS đọc mục 2 và nội dung mục 1b để nêucách sơ chế rau khi luộc, trong đó có loại raunhóm mình chuẩn bị
Trang 5- Đánh giá kết quả học tập: GV hỏi các câu
hỏi ở cuối bài để học sinh trả lời :
+ Em hãy nêu các bớc luộc rau
+ So sánh cách luộc rau ở gia đình em với
cách luộc rau trong bài học?
- Giáo viên nhận xét và đánh giá kết quả học
tập của học sinh
3 Nhận xét, dặn dò: ( 3 p )
- GV nhận xét tinh thần thái độ học tập của
học sinh Khen ngợi những cá nhân hoặc
nhóm có ý thức học tập tốt Nhắc nhở nhóm,
cá nhân thực hiện cha tốt nhiệm vụ
- Về nhà giúp gia đình luộc rau, đọc trớc bài
“ Rán đậu phụ” và mỗi bàn chuẩn bị mang 1
bìa đậu phụ để chuẩn bị học tiết sau
- HS nhận biết được cỏc vật mẫu cú dạng hỡnh trụ và hỡnh cầu
- HS biết cỏch vẽ và vẽ được hỡnh gần giống mẫu
- HS thớch quan tõm tỡm hiểu cỏc đồ vật xung quanh
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Quan sỏt, nhận xột
GV giới thiệu một số vật mẫu cú dạng hỡnh trụ, hỡnh cầu
đó chuẩn bị và hỡnh gợi ý trong SGK hoặc trong bộ
GV giới thiệu hỡnh gợi ý cỏch vẽ trong SGK hoặc vẽ
nhanh lờn bảng cỏc bước tiến hành để hướng dẫn HS
- HS quan sỏt và lắng nghe
Cú thể giới thiệu thờm cỏch bố trớ sắp xếp cỏc mẫu để cú
cỏc bố cục đẹp và phong phỳ hơn
Trang 6Cần nhắc lại một số bước tiến hành khi vẽ theo mẫu
+ Vẽ khung hỡnh chung, khung hỡnh riờng của mẫu
+ Tỡm tỷ lệ giữa cỏc vật mẫu và vẽ phỏc thảo bằng nột
GV yờu cầu HS quan sỏt mẫu thật kỹ trước khi vẽ, và vẽ
theo đỳng vị trớ và hướng nhỡn của từng em
I Muùc tiêu
+ Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng 4 caõu ủaàu (HS yeỏu)
+ Rèn luyện KN đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu.( HS TB)+ Luyện đọc diễn cảm toaứn baứi (HS khá, giỏi)
II Các hoạt động dạy- học:
1 Luyện đọc đúng (HS yếu, TB)
- Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi
- Yeõu caàu HS ủoùc ủuựng 4 caõu ủaàu cuỷa baứi (HS yeỏu)
- Yeõu caàu 3 HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa baứi (HS TB)
- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho tửứng HS
- HS ủoùc theo nhoựm baứn
- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm
- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc
- Yêu cầu HS đọc từng câu hỏi về nội dung của câu Đọc đoạn có độ dài tăng dần hỏi nội dung của đoạn
- Tập cho HS chú ý theo dõi bạn đọc và mình đọc thầm, để hiểu đợc nội dung đoạn đã đọc Khắc phục một số HS đọc qua loa
2 Luyện đọc diễn cảm: (HS khaự- gioỷi)
- GV đọc mẫu
- HS phát hiện giọng cần đọc
- HS luyện cá nhân
Trang 7- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý GV giúp đỡ.
Thứ ba ngày 3 tháng 11năm 2009
Chính tả (Nghe- viết)Tiếng đàn ba-lai-ca trên sông đà i.Mục tiêu
- Nhớ lại đúng chính tả bài thơ Tiếng đàn ba-lai-ca trên sông Đà
- Trình bày lại đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do
- Làm đợc BT2a,b;hoặc BT3a,b;hoặc BTCT phơng ngữ do G Vsoạn
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập ghi nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh thi viết tiếp sức trên bảng các tiếng chứa vần uyên, uyết.
- Đọc yêu cầu bài 3
a) long lanh, la liệt, la lá …b) lang thang, làng nhàng …
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ- chuẩn bị giờ sau
ToánViết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân
I Mục tiêu:
- Biết viêt số đo độ dài dới dạng số thập phân
-Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng thờng dùng
- Luyện tập làm bài 1;2;3
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài, ghi bảng.
b) Giảng bài
* Hoạt động 1: Cho học sinh ôn lại
quan hệ giữa các đơn vị đo
.
………
buôn màn- buông mang
………
vơn lên- vơng vấn
………
Trang 8- Giáo viên gọi học sinh trả lời mối
quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề
* Hoạt động 2: Nêu ví dụ (sgk)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm: 5 tấn 132 kg : … tấn
- Giáo viên cho học sinh làm tiếp
30 = 1620 (kg) = 1,62 tấn
-Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh ,nhân hoá trong mẩu chuyện Bỗu trời mùa thu(BT1,BT2)
Trang 9- Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng ,biết dùng từ ngữ ,hình ảnh so sánh ,nhân hoá khimiêu tả
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết các từ ngữ bài tập 1; bút dạ
- Một số tờ phiếu khổ to để làm bài tập 2
III.Các hoạt động lên lớp:
A – Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài tập 3a, b, c
B – Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học
sinh nhng không mất thì giờ vào việc
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn để học sinh
hiểu đúng yêu cầu của bài tập
bình chọn đoạn văn hay nhất
- Học sinh đọc nối tiếp bài “Bầu trời mùa thu”
- Cả lớp đọc thầm theo
- Học sinh làm việc theo nhóm, ghi kết quả vàogiấy khổ to, dán lên bảng lớp
- Xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao
- Bầu trời đợc rửa mặt sau cơn ma/ dịu dàng/buồn bã/ trăm ngàn nhớ tiếng hót của bầy chimsơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuống lắng nghe đểtìm xem chim én đang ở bụi cây hay ở nơi nào
- Rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọnlửa xanh biếc/ cao hơn
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh viết 1 đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp củaquê em hoặc ở nơi em đang ở
- Học sinh viết đoạn văn ngắn về 1 cảnh đẹp dohọc sinh tự chọn
- Học sinh đoạn văn của mình
3 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thiện nốt đoạn văn
Trang 10II Địa điểm - Ph ơng tiện tập luyện:
- Địa điểm: Nhà giáo dục thể chất, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, bóng và kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
Nội dung - Yêu cầu Định lợng Phơng pháp - Tổ chức
I Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ, trang
- Lần 1 : tập từng đtác
- Lần 2 -3 : tập liên hoàn 2 đtác theonhịp hô của Gv hoặc Cs, Gv chú ýsửa chữa sai sót cho hs
- Gv nêu tên đtác, sau đó phân tích
đtác rồi cho hs thực hiện
- Lần đầu, Gv có thể cho hs tập đtácchân 1x8n, sau đó cho tập chậm từngnhịp rồi phối hợp chân với tay cho hsnắm đợc phơng hớng & biên độ đtác
- Sau mỗi lần tập, Gv nhận xét, sửasai đtác cho hs rồi mới thực hiện lại
đtác
- Gv có thể gọi 2 – 3 hs lên thựchiện đtác rồi gọi hs nhận xét và biểudơng hs thực hiện tốt
Trang 11- Gv điều khiển, quan sát, nhận xét,biểu dơng thi đua giữa các tổ.
**************
**************
**************
địa líCác dân tộc- sự phân bố dân c
I Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh:
- Biết dựa và bảng số liệu, lợc đồ để thấy rõ đặc điểm về mật độ dân số và sự phân bố dân
c ở nớc ta
- Nêu đợc 1 số đặc điểm về các dân tộc ở nớc ta
- Có ý thức tôn trọng, đoạn kết các dân tộc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi và đô thị của Việt Nam
- Biểu đồ mật độ dân số Việt Nam
III Các hoạt động lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm về dân số nớc ta trong những năm gần đây?
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài, ghi bài
- Dân tộc Kinh có số dân đông nhất sống chủ yếu
ở đồng bằng, ven biển Các dân tộc ít ngời sốngchủ yếu ở vùng núi
- Dân tộc Mờng, dân tộc Tày; dân tộc Tà-ôi; dântộc Gia- rai
- Học sinh trình bảy kết quả học sinh khác bổsung
Trang 12- Giáo viên nhận xét bổ sung.
- Học sinh đọc sgk để trả lời câu hỏi
Là số dân trung bình sống trên 1 km2 diện tích đất
tự nhiên
- Học sinh quan sát bảng mật độ dân số của 1 sốnớc châu á
- Nớc ta có mật độ dân số cao, cao hơn cả mật độdân số của Trung Quốc, cao hơn nhiều so với mật
độ dân số Lào, Cam-pu-chia và mật độ dân sốtrunh bình của thế giới
- Học sinh quan sát lợc đồ mật độ dân số, tranh
ảnh về làng ở đồng bằng, bản, miền núi để trả lờicâu hỏi
- Dân c nớc ta phân bố không đồng đều Dân ctập trung đông đúc ở các đồng bằn ven biển và thathớt ở vùng núi
I Muùc tieõu :
- Giúp hs ôn bảng đơn vị đo khối lợng, quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng liền kề
- Luyện viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
+ Cuỷng coỏ nhân với số có hai chữ số.
II Caực Hẹ daùy - Hoùc:
Daứnh cho HS yeỏu
a, 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn b, 3 tấn 14 kg = 3,014 tấn
c, 12 tấn 6 kg = 12,006 tấn d, 500kg = 0,5 tấn
Trang 13Bài 3
Bài giải:
Lợng thịt cần để nuôi 6 con s tử trong 1 ngày là:
9 x6 = 54 ( kg )Lợng thịt cần để nuôi 6 con s tử trong 30 ngày là:
54 x30 = 1620 ( kg ) 1620kg = 1,62 ( tấn ) Đáp số: 1,62 tấnDaứnh cho HS khaự, gioỷi Thay dấu * bằng chữ số thớch hợp
Thứ t ngày 4 thán 11 năm 2009
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu: Kể lại đợc một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng (hoặc nơi khác ),kể rõ địa điểm,diễn biến của câu chuyện
- Chăm chú ghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh một số cảnh đẹp ở địa phơng
- Bảng phụ viết vắn tắt gợi ý
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kể lại câu chuyện tuần trớc?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu đề bài
- Giáo viên chép đề lên bảng
- Giáo viên treo bảng phụ viết vắn tắt 2 - Học sinh đọc đề 3 gợi ý 1, 2 sgk.
Trang 14- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
- Một học sinh giới thiệu câu chuyện sẽ kể
I Mục tiêu: Giúp học sinh ôn:
- Quan hệ giữa đơn vị đo diện tích thờng dùng
- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau
- Làm đợc bài tập 1;2
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng mét vuông
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo diện
tích gấp 100 lần đơn vị liền sau nó
và bằng 0,01 đơn vị liền trớc nó
* Hoạt động 2: Nêu ví dụ
a) Giáo viên nêu ví dụ 1: Viết số
100 m2b) Giáo viên nêu ví dụ 2:
- Học sinh nêu cách làm
Trang 15* Hoạt động 3: Thực hành.
Bài 1: Giáo viên cho học sinh tự
làm
- Gọi học sinh đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2: - Giáo viên cho học sinh
thảo luận rồi lên viết kết quả
Bài 3: Hớng dẫn làm vào vở
- Giáo viên chấm 1 số bài
- GIáo viên nhận xét chữa bài
42 dm2 = 42
100 m2 = 0,42 m2Vậy 42 dm2 = 0,42 m2
- Học sinh tự làm đọc kết quả
a) 56 dm2 = 0,56 m2.b) 17dm2 23 cm2 = 17,23 dm2.c) 23 cm2 = 0,23 dm2
- Học sinh làm bài vào vở
a) 5,34 km2 = 534 ha
b) 16,5 m2 = 16 m2 05 dm2d) 7,6256 ha = 76256 m2
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 36, 37 (sgk)
- 5 tấm bìa cho hoạt động đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”
- Giấy, bút màu
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lây các đờng lây truyền HIV
2 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài + ghi bài.
b, Giảng bài
* Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức “HIV lây truyền hoặc không lây truyền qua …”
- Giáo viên chuẩn bị bộ thẻ cá hành vi
- Kẻ sẵn trên bảng để học sinh lên gắn
vào bảng
- Giáo viên chia lớp thành 2 đội
- Giáo viên hớng dẫn cách chơi
- Giáo viên cùng học sinh không tham
gia kiểm tra xem đã đúng cha
- Giáo viên nhận xét cho điểm
- Học sinh xếp 2 hàng dọc trớc bảng
- Học sinh lên gắn vào bảng các phiếu đúng vớitừng nội dung tơng ứng
- Đội nào gắn xong đội đó thắng cuộc
Các hành vi có nguy cơ lây nhiễm
- Dùng chung bơm kim tiêm - Bơi ở bể bơi công cộng
Trang 16- Dùng chung dao cạo.
- Xăm mình chung dụng cụ không khử
trùng
- Nghịch bơm tiêm đã sử dụng
- Truyền máu mà không biết rõ nguồn
gốc máu
Giáo viên đa ra kết luận: HIV không
lây truyền qua tiếp súc thông thờng nh
- Giáo viên cần khuyến khích học sinh
sáng tạo trong các vai diễn
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học
sinh còn lại
* Hoạt động 3: Quan sát thảo luận
? Theo bạn nếu các bạn ở hình 2 là
những ngời quen của bạn thì bạn sẽ đối
sử với họ nh thế nào? Tại sao?
- Theo dõi cách ứng xử từng vai để thảo luận xemcách nào nên, cách nào không nên
- Học sinh quan sát hình trang 36, 37 (sgk) và trảlời các câu hỏi sgk
Hình 1: Thái độ của các anh khi biết 1 em nhỏ đãnhiễm HIV
- Hình ảnh 2: lời tâm sự của 2 chị em khi bố bịnhiễm HIV
- Hình 3: Lời động viên của các bạn
- Đối xử tốt với họ, động viên và an ủi họ, khôngnên xa lánh họ
- Không nên xa lánh họ, phải động viên giúp đỡ
- Tranh minh hoạ bài học
- Bản đồ Việt Nam Tranh ảnh về cảnh thiên nhiên, con ngời trên mũi Cà Mau
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 17A – Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc chuyện “Cái gì quý nhất”, trả lời câu hỏi.
B – Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Giáo viên đọc diễn cảm, nhấn giọng
các từ gợi tả (ma dòng, đổ ngang, hối
hả, …)
- Giáo viên dạy theo kiểu “bổ ngang”
- Giáo viên xác định 3 đoạn của bài
văn rồi hớng dẫn học sinh luyện đọc và
tìm hiểu bài của từng đoạn
+) Đoạn 1: Từ đầu đến cơn dông
? Ma ở Cà Mau có gì khác thờng?
+) Đoạn 2: Tiếp đến cây đớc
- Giáo viên giải nghĩa từ khó: phệp
phều, cơn thịnh nộ, hằng ha sa số
? Cây cối ở Cà Mau mọc ra sao?
? Ngời Cà Mau dựng nhà của nh thế
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính
Nội dung bài (giáo viên ghi bảng.)
- Học sinh đọc trả lời câu hỏi
- Ma ở Cà Mau là ma dông: rất đột ngột, dữ dộinhng chóng tạnh
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 1, nhấn giọngnhững từ ngữ gợi tả cơn ma ở Cà Mau
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh trả lời cầu hỏi
Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, dễ dài cắmsâu vào lòng đất
- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh, dới những hàng đớcxanh rì, từ nhà nọ sang nhà kia phải leo lên cầubằng thân cây đớc
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 2
- Học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ khó(sấu cản mũi thuyền, hổ rình xem hát)
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Ngời Cà Mau thông minh, giàu nghị lực, thợng
võ, thích kể, thích nghe những chuyện kì lạ về sứcmạnh và tri thông minh của con ngời
- Học sinh đọc diễn cảm đoạn 3
- Học sinh đọc diễn cảm toàn bài
I Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:
- Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền đợc tự do kết bạn
- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè
Trang 18II Tài liệu, ph ơng tiện:
Bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Tại sao chúng ta phải nhớ ơn tổ tiên?
b) Giảng bài mới
* Hoạt động 1: Thảo luận lớp
- Bài hát nói lên điều gì?
- Lớp thảo luận
- Học sinh đọc đóng vai theo nội dungtruyện
- Lớp nghe và trả lời trong sgk
* Kết luận: Bạn bè cần biết yêu thơng, đoàn kết giúp đỡ nhau, nhất là những lúc khó khăn,
hoạn nạn
* Hoạt động 3: Thực hành
Bài 2: (sgk) - Học sinh làm cá nhân lên bảng trình bày
- Giáo viên kết luận về cách ửng xử, phù hợp trong mỗi tình huống
a) Chúc mừng bạn
b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c) Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn bênh vực bạn
d) Khuyên ngăn bạn không nên sa vào những việc làm không tốt
đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm
e) Nhờ bạn bè hoặc bản thân
* Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu một biểu hiện của tình bạn đẹp? - Học sinh nói
* Kết luận: Các biểu hiệ của tình bạn đẹp: Tôn trọng, chân thành, biết quan tâm, giúp đỡ
nhau cùng tiến bộ, biết chia sẻ vui buồn, …
- Học sinh liên hệ trong lớp
I Mục tiêu
- Giáo dục HS có ý thức hớng về ngày nhà giáo Việt Nam
Trang 19- Tổ chức cho HS các hoạt động nh hát , đọc thơ, kể chuyện, đóng kịch để chào mừng ngày nhà giáo VN
II Đồ dùng dạy- học
- Các bài báo tờng về chủ đề ngày nhà giáo VN treo trên tờng lớp
- Bảng to đợc trang trí ghi chủ đề của tiết học
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1, Kiểm tra: ( 5 phút)
Gọi học sinh nhắc lại tên hoạt động tập
thể tuần trớc và trả lời câu hỏi:
+ Em hãy kể tên một số bài hát hay bài
thơ nói về chủ đề ngày nhà giáo Việt
Nam?
+ Hãy hát một bài hát hay đọc một bài
thơ mà em thuộc nói về lòng biết ơn
thầy cô giáo?
2, Bài mới: ( 32 phút)
a, Giới thiệu bài:
GV giới thiệu và ghi đầu bài
b, Giảng bài
Hoạt động 1
Tổ chức biểu diễn “ hát các bài hát về
ngày nhà giáo Việt Nam”
- Yêu cầu nhóm hát chuẩn bị bài hát
trong 1 phút
- Gọi nhóm hát lên biểu diễn
- Yêu cầu các nhóm còn lại nhận xét,
cho điểm bình chọn bạn hát hay nhất
- GV nhận xét , khen ngợi
Hoạt động 2
Tổ chức biểu diễn “ đọc, ngâm các bài
thơ về ngày nhà giáo Việt Nam”
- Yêu cầu nhóm đọc, ngâm thơ chuẩn
bị bài thơ trong 1 phút
- Gọi nhóm thơ lên biểu diễn
- Yêu cầu các nhóm còn lại nhận xét,
Trang 20cho điểm bình chọn bạn đoc, ngâm thơ
hay nhất
Hoạt động 3
Tổ chức biểu diễn “ kể chuyện, đóng
kịch về chủ đề ngày nhà giáo Việt
- Tiết sau: GD quyền và bổn phận trẻ
em, GD môi trờng
- Củng cố, hệ thống hoá vốn từ ngữ thuộc chủ đề Thiên nhiên.
- Học sinh biết vận dụng những từ ngữ đã học để đặt câu viết thành một đoạn văn ngắn nói về chủ đề
a) Tả chiều rộng : bao la, bát ngát, thênh thang, mênh mông…
b) Tả chiều dài (xa) : xa tít, xa tít tắp, tít mù khơi …
dài dằng dặc, lê thê…
c) Tả chiều cao : chót vót, vòi vọi, vời vợi …
d) Tả chiều sâu : thăm thẳm, hun hút, hoăm hoắm …
Trang 21I Mục tiêu:
- Bớc đầu có kĩ năng thuyết trình, tranh luận về 1 vấn đề đơn giản, gần gũi với lứa tuổi.-Nêu đợc lí lẽ và dẫn chứng và bớc đầu biết diễn đạt gãy gọn trong vấn đề thuyết trình tranh luận một vấn đề ttranh luận2
II Đồ dùng dạy học:
- Một số tờ giấy khổ to kẻ nội dung bài tập 1 và bài tập 3a
- Vở bài tập Tiếng việt 5
III Các hoạt động dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ: Đọc phần bài làm tập làm văn tiết trớc, bài tập 3
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh luyện tập.
Bài 1:
a) ý kiến của các bạn Hùng, Quý,
Nam tranh luận vấn đề gì? ý kiến của
Thầy đã lập luận nh thế nào?
Cách nói của thầy thể hiện thái độ
tranh luận nh thế nào?
Bài 2:
- Giáo viên phân tích ví dụ; giúp học
sinh hiểu thế nào là mở rộng thêm lí lẽ
+ Quý: quý nhất là vàng
+ Nam: quý nhât là thì giờ
- Ngời lao động là quý nhất
- Lúa gạo, vàng, thì giờ đều quý nhng cha phải làquý nhất, không có ngời lao động thì không có lúagạo, vàng bạc, thì giờ cũng trôi qua vô vị
Thầy tôn trọng ngời đối thoại, lập luận có tình cólý
+ Công nhận những thứ mà 3 bạn nêu ra đều đángquý (lập luận có tình)
+ Nêu câu hỏi: “Ai làm ra lúa gạo, vàng bạc, aibiết dùng thì giờ?” (lập luận có lí lẽ)
- Học sinh nêu yêu cầy bài tập 2
Trang 22- Giáo viên kết luận: Khi thuyết trình,
tranh luận, ngời nói cần có thái độ ôn
tồn, hoà nhã, tôn trọng ngời đối thoại
- Học sinh đọc yêu cầu bài 3, cả lớp đọc thầm lại
- Học sinh trao đổi nhóm, thảo luận rồi gạch dớinhững câu trả lời đúng rồi xếp theo số thứ tự
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Học sinh phát biểu ý kiến
3 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau
- Chuẩn bị tiết sau
ToánLuyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân
- Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lợng, đơn vị đo diện tích
- Vận dụng thành thạo vào giải toán
- Đọc yêu cầu bài
a) 7 km2 = 7.000.000 m2
4 ha = 40.000 m2 8,5 ha = 85.000 m2b) 30 dm2 = 0,3 m2
300 dm2 = 3 m2
515 dm2 = 5,15 m2
Trang 2375 : (2 + 3) x 2 = 30 (m) Chiều dài sân trờng là:
75 – 30 = 45 (m) Diện tích sân trờng là:
30 x 45 = 1350 (m2) = 0,135 (ha)
- Học trò chơi "Ai nhanh và khéo hơn" Y/c: hs nắm đợc cách chơi.
- Ôn ba đtác Vơn thở, tay và chân của bài thể dục phát triển chung.Y/c: thực hiện cơbản đúng
đtác
II Địa điểm - Ph ơng tiện tập luyện:
- Địa điểm: Nhà giáo dục thể chất, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, bóng và kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
Nội dung - Yêu cầu Định lợng Phơng pháp - Tổ chức
I Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu bài học, chấn chỉnh đội ngũ, trang
Trang 241 Trò chơi : Ai nhanh và khéo hơn “ ”
2 Bài thể dục phát triển chung.
- Cho hs chơi chính thức 3 – 5 lầntheo hiệu lệnh của Gv hoặc CS
- ĐH hàng ngang, so le nhau
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
- Gv cùng hs nhắc lại cách tập đtác
v-ơn thở, tay (kết hợp làm mẫu)
- Gv cho hs ôn lại 2 đtác vơn thở và tay
1 – 2lần sau đó chuyển sang ôn đtácchân
- Chia tổ tập luyện – Gv quan sát, sửasai cho hs các tổ
Âm nhạcHoùc haựt : NHệếNG BOÂNG HOA NHệếNG BAỉI CAI.Muùc tieõu:
-HS haựt ủuựng giai ủieọu vaứ thuoọc lụứi ca baứi Nhửừng boõng hoa nhửừng baứi ca
-Trỡnh baứy baứi haựt Nhửừng boõng hoa nhửừng baứi ca keỏt hụùp goừ ủeọm theo phaựch vaứ goừ ủeọm
vụựi hai aõm saộc Trỡnh baứy baứi haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoaù
Trang 25-Góp phần giáo dục HS thêm yêu mến mái trường và các thầy cô giáo
II.Chuẩn bị của giáo viên:
-Nhạc cụ quen dùng, băng đĩa nhạc
-Tranh ảnh minh hoạ bài Những bông hoa những bài ca
III.Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Dạy bài hát : Những bông hoa
những bài ca
- Giới thiệu bài hát, nội dung bài hát
- Cho HS nghe băng
- Hướng dẫn HS đọc lời ca
- Dạy hát từng câu(bài chia thành 8 câu để
tập cho HS)
- Cho HS hát nhiều lần để thuộc lời và
giai điệu bài hát
- GV sửa cho HS nếu hát chưa đúng, nhận
xét
Hoạt động 2:
Hát kết hợp vận động phụ hoạ
Hát kết hợp vỗ gõ đệm theo phách, tiết tấu lời
ca
Hướng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo
phách và tiết tấu lời ca
Hướng dẫn HS vừa đứng hát vừa nhún chân
nhịp nhàng
GV chỉ định từng nhóm lên trình bày bài hát
kết hợp gõ đệm hai âm sắc
Củng cố – dặn dò
Củng cố bằng cách hỏi tên bài hátvừa học,
tên tác giả Cả lớp đứng hát và vỗ tay theo
nhịp, phách
GV nhận xét ,dặn dò
HS chú ý nghe
HS thực hiện theo hướng dẫn
HS trả lời
Hát theo dãy, theo nhóm , cá nhânHát kết hợp vỗ gõ đệm theo phách,tiết tấu lời ca
Thực hiện theo hướng dẫnCá nhân lên đánh nhịp
HS gõ theoThực hiện theo nhóm 4 emNhận xét các nhóm
HS ghi nhớ
Trang 26Tin học(Giáo viên chuyên ngành)Luyện từ và câu
đại từ
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nắm đợc khái niệm đại từ: là đại từ dùng để xng hô hay dùng để thay thế danh từ, động từ , tính từ(* cụm danh từ, cụm động từ , cụm tính từ) trong câu để khỏi lặp lại
- Nhận biết đợc một số đại từ trong thực tế ( BT1; Bt2) bớc đầu biết dùng đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần ( BT3)
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập ghi nội dung bài 2
III Các hoạt động lên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc đoạn văn tả cảnh đẹp ở quê em hoặc nơi em sinh sống
- Những từ nh vậy đợc gọi là đại từ
Đại nghĩa là những từ thay thế (nh
trong đại từ có nghĩa là thay thế)
Đại từ có nghĩa là thay thế
3.2.2 Thảo luận bài 2
- Nối tiếp nhau trả lời bài 2
- Giáo viên nói: “Vậy” và “thế” cũng
- Từ “vậy” thay cho từ “thích”
Từ “thế” thay cho từ “quý”
- Đọc yêu cầu bài
- Mày chỉ cái cò + Ông chỉ cái cò
+ Nó chỉ cái điệc + Tôi chỉ cái cò
- Đọc yêu cầu bài 3
4 Củng cố- dặn dò: