1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án tổng hợp lớp 5 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Đoan Hùng

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 358,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 3 Dành cho HSG Tìm một phân số biết rằng nếu nhân tử số của phân số đó với 2, giữ nguyên mẫu số thì ta được một phân số mới hơn phân số ban đầu là?. - Các phần còn lại tương tự.[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ ngày tháng năm 20

Toán (3 tiết)

LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố, nắm chắc các kiến thức về so sánh phân số

- Biết làm thành thạo các bài toán về so sánh phân số

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy

1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.

2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)

* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập

buổi sáng (Nếu chưa hoàn thành)

Hoạt động của trò

Bài 1 (B11-SBT)

- Nhận xét, nhấn mạnh 2 cách làm

- HS nêu yêu cầu

- Cá nhân làm vào nháp

- 2 HS chữa bài

Bài 2 (13-SBT)

- GV nhấn mạnh cách làm

- HS nêu yêu cầu

- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp

- 3 HS chữa bài Giải thích cách làm

29

80

; 29

21

; 29

15

; 29 13

b,

8

7

; 10

7

; 12

7

; 13 7

c,

8

3

; 10

3

; 4

1

; 40 9

Bải 3: Một kho hàng ngày đầu nhận

được 60 tấn hàng, ngày thứ hai nhận

được bằng số tấn hàng của ngày đầu

3 1

Ngày thứ ba nhận ít hơn ngày đầu 5 tấn

Hỏi trung bình mỗi ngày kho hàng đó

nhận được bao nhiêu tấn hàng ?

? Bài toán thuộc dạng toán gì ? Cách

giải dạng toán ?

- Đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài

Đáp số : 45 tấn hàng

Bài 4: Hóy so sỏnh cỏc cặp phõn số sau

bằng cỏch nhanh nhất:

a) và

27

16

29

15

2008

2007

2009 2008

326

327

325 326

- HS nêu yêu cầu BT

- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp

Lời giải

a) Ta cú : > và > vậy

27

16

29

16

29

16 29 15

>

27

16 29 15

Trang 2

b)Ta cú: 1- =

2008

2007

2008 1

và 1- =

2009

2008

2009 1

2008

1 2009

1

2008

2007

2009 2008

c) Ta cú : = 1 + và

326

327

326 1

= 1 + mà <

325

326

325

1

326

1 325 1

nờn <

326

327

325

326

Bài 5 : (Dành cho HSG)

Hóy viết 5 phõn số khỏc nhau nằm giữa

hai phõn số: và

5

2 5 3

- Đọc bài - Nờu yờu cầu

Lời giải

Ta cú

5

2

6 5

6

2

30

12

5

3

6 5

6

3

30

18

mà :

= < < < < < < <

5

2 30

12 30

13 30

14 30

15 30

16 30 17

=

30

18 5

3

Vậy 5 phõn số thoả món điều kiện của

đề bài là: ; ; ; ;

30

13 30

14 30

15 30

16 30

17

Bài 6 : (Dành cho HSG)

Hóy viết 10 phõn số khỏc nhau nằm

giữa 2 phõn số sau: và

101

100

102 101

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận N đôi

- Chữa bài

3 Củng cố – dặn dò:

- GV chốt kiến thức bài học Nhận xét

giờ học

- Hướng dẫn HS ôn tập

Thứ ngày tháng năm 201

Toán (3 tiết)

LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Tiếp)

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Tiếp tục củng cố, nắm chắc các kiến thức về so sánh phân số

Trang 3

- Biết làm thành thạo các bài toán về so sánh phân số và một số bài toán mở rộng về

so sánh phân số

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy

1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.

2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)

* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập

buổi sáng (Nếu chưa hoàn thành)

Hoạt động của trò

Bài 1 : ẹieàn daỏu > , < , = vaứo choó chaỏm

:

a, …… ……… ………

7

5

3

4

5

2

10

6

4

1

12 3

b, …… ……… ……

36

27

9

2

6

7

9

7

2

7 79 4

c, ……1 ……2 …… 1

23

15

9

27

15 14

- Nhận xét, nhấn mạnh cách làm

- HS nêu yêu cầu

- Cá nhân làm vào nháp

- 3 HS chữa bài Giải thích cách làm Giải

a, < < =

7

5 3

4

5

2 10

6

4

1 12 3

b,

c,

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a, = = =

7

4

21

12

8

3

11

55 10

b, = = =

32

24

21

15

6

18

9

36 4

c, = = =

13

143

121

8

64

40

6

1

7

- GV nhấn mạnh cách làm

- HS nêu yêu cầu

- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp

- 3 HS chữa bài Giải thích cách làm Giải

a, = = =

7

4 21

12

12

8

3

2

11

2 55 10

b,

c,

Bài 3: Mẹ cú một tấm vải, lần thứ nhất

mẹ cắt tấm vải, lần thứ hai mẹ cắt

5

1

3 2

tấm vải Sau hai lần cắt tấm vải cũn lại

14m Hỏi:

a Trước khi cắt tấm vải dài bao

nhiờu một?

b Mỗi lần mẹ cắt bao nhiờu một

vải?

? Bài toán thuộc dạng toán gì ? Cách

- Đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài

Bài giải Phân số chỉ số vải mẹ cắt hai lần là : + = (tấm vải)

5

1 3

2 15 13

Phõn số chỉ 14m vải là :

1 - =

15

13 15 2

a, Trước khi cắt tấm vải dài là :

14 : = 105 (m)

15 2

b, Số một vải Lần thứ nhất mẹ cắt là :

105 = 21 (m)

5 1

Số một vải mẹ cắt lần thứ hai là :

105 = 70 (m)

3 2

Đáp số : a, 105m vải

Trang 4

giải dạng toán ? b, 21m và 70m

Bài 4: (Dành cho HSG)

Hóy viết 4 phõn số khỏc nhau lớn hơn

và bộ hơn

6

1

2 1

- Nhấn mạnh cách làm ?

- HS nêu yêu cầu BT

- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp

Lời giải

Ta cú:

18

3 3 6

3 1 6

 18

9 9 2

9 1 2

Viết được 4 phõn số khỏc nhau thoả món yờu cầu đề bài là :

18

7

; 18

6

; 18

5

; 18 4

Bài 5 : : (Dành cho HSG)

So sánh các phân số bằng cách hợp lí :

a, và

27

13

41 27

b, và

1999

1998

2000 1999

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở

- 2 HS chữa bài

Bài 6 : (Dành cho HSG)

Tỡm x là số tự nhiờn sao cho :

a, > (x > 0)

x

4

5

2

b, = ( x > 0)

25

x

x

4

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thảo luận N đôi

- Chữa bài

Bài giải a., Ta cú :

10

4 2 5

2 2 5

Để > hay > thỡ x < 10

x

4 5

2

x

4 10 4

Vậy x = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 b., = , ( x > 0)

25

x

x

4

Nhõn cả hai vế với x ta được:

4

25 x

Vỡ x  x 100 nờn x = 10

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Hướng dẫn HS ôn tập

Tuần 3

Thứ ngày tháng năm 20

Toán (3 tiết)

LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG, TRỪ HAI PHÂN SỐ.

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

Trang 5

- Củng cố cho HS về phân số thập phân.

- Củng cố, nắm chắc các kiến thức về cộng, trừ phân số

- Biết làm thành thạo các bài toán về so sánh phân số và một số bài toán mở rộng về phân số

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy

1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.

2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)

* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập buổi

sáng (Nếu chưa hoàn thành)

Hoạt động của trò

Bài 1 (Bài 22 SBT)

? Nêu cách làm ?

- Đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào nháp

- Chữa bài

;

10

5 5 2

5 1 2

100

175 25 4

25 7 4

Bài 2 (Bài 25 SBT)

? Nờu cỏch thực hiện ?

- Đọc bài, nờu yờu cầu

- HS làm bài vào vở

- HS chữa bài

a,

12

17 12

8 12

9 3

2 4

3

21

8 21

6 21

14 7

2 3

b, 2 +

7

19 7

5 7

14 7

5

5

3 5

10 5

13 2 5

- Cỏc phần cũn lại tương tự

Bài 3 (Dành cho HSG)

Tỡm một phõn số biết rằng nếu nhõn tử số

của phõn số đú với 2, giữ nguyờn mẫu số thỡ

ta được một phõn số mới hơn phõn số ban đầu

36

7

- GV nhấn mạnh cách làm

- HS nêu yêu cầu

- Cá nhân làm vào nháp

- HS chữa bài Giải thích cách làm

Bài giải :

Nếu nhõn tử số của phõn số đú với 2, giữ nguyờn mẫu số ta được phõn số mới Vậy phõn số mới gấp 2 lần phõn số ban đầu, ta cú sơ đồ :

Trang 6

Theo sơ đồ, phõn số ban đầu là :

Đáp số :

36 7

- GV nhấn mạnh cách làm

Bài 4 (Dành cho HSG):

Tỡm một phõn số biết rằng nếu ta chia mẫu

số của phõn số đú cho 3, giữ nguyờn tử số thỡ

giỏ trị của phõn số tăng lờn

9 14

- Đọc bài, nêu yêu cầu

- Thảo luận N đôi

- Chữa bài

Bài giải

Khi chia mẫu của phõn số cho 3, giữ nguyờn tử số thỡ ta được phõn số mới nờn phõn số mới gấp 3 lần phõn số ban đầu, ta cú sơ đồ :

Theo sơ đồ, Phõn số ban đầu là :

Đáp số :

9 7

Bài 5 (Dành cho HSG)

An nghĩ ra một phõn số An nhõn tử số

của phõn số đú với 2, đồng thời chia

mẫu số của phõn số đú cho 3 thỡ An

được một phõn số mới Biết tổng của

phõn số mới và phõn số ban đầu là

9 35

Tỡm phõn số An nghĩ

- Đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài

Bài giải

Khi nhõn tử số của phõn số An nghĩ với 2 đồng thời chia mẫu số của phõn

số đú cho 3 thỡ được phõn số mới Vậy phõn số mới gấp phõn số ban đầu

số lần là : 2 x 3 = 6 (lần), ta cú sơ đồ :

Theo sơ đồ, Phõn số ban đầu là :

Trang 7

Đáp số :

9 5

? Bài toán thuộc dạng toán gì ? Cách giải dạng toán ?

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Hướng dẫn HS ôn tập

Thứ ngày tháng năm 201

Toán (3 tiết)

LUYỆN TẬP VỀ PHẫP CỘNG, TRỪ PHÂN SỐ (tiếp)

A Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Tiếp tục củng cố, nắm chắc các kiến thức về phân số thập phân, về phép cộng, trừ phân số

- Biết làm thành thạo các bài toán về phân số và mở rộng về phân số

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy

1 Kiểm tra : Vở bài tập của học sinh.

2 Bài mới: Giới thiệu (ghi)

* HSTB, Yếu hoàn thành các bài tập buổi

sáng (Nếu chưa hoàn thành)

Hoạt động của trò

Bài 1 (Bài 23 SBT)

? Nờu cỏch thực hiện ?

- Đọc bài, nờu yờu cầu

- HS làm bài vào nhỏp

- HS chữa bài

100

15 5 20

5 3 20

100

9 3 : 300

3 : 27 300

100

40 10 : 1000

10 : 400 1000

Bài 2 (Bài 26 SBT)

? Nêu cách làm ?

- Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở

- Chữa bài

 

 

5

4 5

1 9

7 9

2 5

4 9

7 5

1 9 2

= 1 1 2

5

5 9

b,

Bài 3 (Bài 30 SBT) - Đọc bài, tìm hiểu bài

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài

Giải

Trang 8

Cả hai ngày bạn Hà đọc được là : (quyển sách)

15

11 3

1 5

Phân số chỉ phần quyển sách bạn

Hà chưa đọc là :

1 - = (quyển sách)

15

11 15 4

Đáp số : quyển sách

15 4

B ài 4 (Dành cho HS khá, giỏi)

Tính nhanh

880 2005

126

1000 125

2006

- Nêu yêu cầu

- Thảo luận N đôi

- Chữa bài

Đáp số : 1

Bài 5 (Dành cho HS khá, giỏi)

Cho phân số hãy tìm một số sao

57

13

cho đem tử số cộng với số đó và đem mẫu số

trừ đi số đó ta được phân số mới bằng phân

số tối giản

7 3

- HS nêu yêu cầu

- Cá nhân làm vào nháp

- HS chữa bài Giải thích cách làm

Bài giải Tổng của tử số và mẫu số của phân số đã cho là:

13 + 57 = 70 Khi thêm vào tử số và bớt đi ở mẫu số của một phân số cùng một số thì tổng của tử số và mẫu số không thay đổi Vậy tổng của tử số và mẫu số của phân số mới vẫn là 70 Do rút gọn phân số mới ta được phân số Coi tử số là 3 phân fbằng

7 3

nhau thì mẫu số là 7 phần như thế

Tổng số phần bằng nhau của tử số và mẫu số của phân số mới là:

3 + 7 = 10 (phần)

Tử số của phân số mới là:

70 : 10 x 3 = 21

Số cần tìm là:

21 - 13 = 8 Thử lại: (đúng)

7

3 49

21 8 57

8

Đáp số : 8

Bài 6: (Dành cho HSG)

Ba lớp 4A; 4B và 4C chia nhau tiền thưởng

Lớp 4A lấy số tiền rồi bớt lại 50 000đồng,

4 1

lớp 4B lấy số tiền còn lại rồi bớt lại 40

5 3

000đồng Phần còn lại là của lớp 4C, lớp 4C

nhận được tất cả 240 000đồng Hỏi số tiền

- Đọc bài, nêu yêu cầu

- HS thảo luận N đôi

- Chữa bài

Trang 9

thưởng đem chia là bao nhiêu ?

Bài giải

Theo bài ra ta có sơ đồ

Số tiền còn lại sau khi lớp 4A lấy:

Nếu lớp 4B không bớt lại 40 000 đồng thì lớp 4C chỉ nhận được số tiền là:

240 000 – 40000 = 200 000 (đồng)

Phân số tương ứng với 200 000 đồng là: 1 - (số tiền còn lại)

5

2 5

3 

Số tiền còn lại là : 200 000 : = 500 000(đồng)

5 2

Ta có sơ đồ:

Số tiền thưởng:

Nếu lớp 4A không bớt lại 50 000đồng thì số tiền còn lại là:

500 000 – 50 000 = 450 000(đồng)

Phân số tương ứng với 450 000đồng là: 1 - = (số tiền thưởng)

4

1 4 3

Vậy số tiền thưởng đem chia là: 450 : = 600 000(đồng)

4 3

Thử lại: (600 000  - 50 000) = 100 000;

4 1

(600 000 - 100 000) - 40 000 = 260 000

5 3

100 000 + 260 000 + 240 000 = 600 000 (đúng)

Đáp số: 600 000đồng

3 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Hướng dẫn HS ôn tập

Lớp 4B

4C: 240000 đồng

40000 đồng

Lớp 4A 50 000 đồng

500 000đồng

Trang 10

Tuần 4

Thứ ngày tháng năm 201

Toán (3 tiết)

Luyện tập về giảI toán

I Mục tiêu:- Củng cố cách giải bài toán:“Tìm 2 số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ số

của 2 số đó”

- Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn cho HS

- GDHS học tốt môn toán

II- Đồ dùng : GV : SBT ; HS : SBT, nháp, vở.

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy

1.Kiểm tra :

Nêu các bước giải bài toán

tổng- tỉ ; hiệu - tỉ ?

2 Bài mới : Giới thiệu (ghi)

Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Bài 48(SBT-11):

- Bài toán thuộc dạng toán nào

( Dạng toán tổng- tỉ )

Hoạt động của trò

- HS nêu

- HS đọc đề bài, xác định dạng toán

- HS làm bài vào nháp Chữa bài

Bài giải : Cả 2 ngày bán được số đường là :

40 2 = 80 ( kg).

Ta có sơ đồ : ? kg

? kg Ngày thứ nhất

Trang 11

- GV nhận xét, chốt KQ đúng

Tổng số phần bằng nhau là :

3 + 5 = 8(phần) Ngày thứ nhất bán được số đường là :

80 : 8 3 = 30 ( kg). Ngày thứ hai bán được số đường là :

80 – 30 = 50 ( kg )

Đáp số : Ngày thứ nhất : 30kg Ngày thứ hai : 50 kg

Bài 49(SBT-11): Yêu cầu HS

làm vào vở

Củng cố dạng toán: “Tổng- tỉ”

- HS đọc bài toán rồi tự làm bài vào vở

- 1 HS chữa bài

Bài giải

Táo :

Xoài :

Tổng số phần bằng nhau là :

2 + 1 + 3 = 6(phần)

Số quả táo là :

18 : 6 2 = 6 (quả). Đáp số : 6 quả táo

Bài 50(SBT-11): Yêu cầu HS

làm vào vở

- HS đọc bài toán rồi tự làm bài vào nháp

- 1 HS chữa bài

Bài giải Hiệu số phần bằng nhau là :

9 – 7 = 2 (phần)

Số học sinh nữ là :

4 : 2 7 = 14(học sinh).

Số học sinh nam là :

14 + 4 = 18(học sinh)

Đáp số : 18 học sinh nam

14 học sinh nữ

Củng cố dạng toán: “Hiệu- tỉ”

- GV chấm chữa2 bài cho HS,

nhận xét

- 2 HS chữa bài

- HS khác nhận xét

- HS nhắc lại cách giải 2 dạng toán trên

3- Củng cố dặn dò: TK bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại các bước giải

bài toán tỷ lệ thuận

Thứ ngày tháng năm 201

Toán (3 tiết)

Luyện tập về giảI toán

Trang 12

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Tiếp tục củng cố cách giải bài toán:“Tìm 2 số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của

2 số đó”

- Rèn kỹ năng giải bài toán có lời văn cho HS

- Mở rộng kiến thức cho HS thông qua các bài toán

- GDHS học tốt môn toán

II- Đồ dùng : GV : SBT ; HS : SBT, nháp, vở.

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy

1.Kiểm tra :

2 Bài mới : Giới thiệu (ghi)

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1 : Hai đội làm đường cùng đắp

một con đường dài 1 km Đội thứ

nhất đắp hơn đội thứ hai km

10 1

đường Hỏi mỗi đội đắp được bao

nhiêu?

Hoạt động của trò

- HS nêu

- HS làm bài vào nháp

- Chữa bài Bài giải

Đội thứ nhất đắp được là : (1 + ) : 2 = (km)

10

1

20 11

Đội thứ hai đắp được là :

1 - = (km)

20

11 20 9

Đáp số : Đội 1 : km đường

20 11

Đội 2 : km đường

20 9

Bài 2 : Tổng số tuổi của bố, mẹ và

An cộng lại là 90 tuổi Tổng số tuổi

của bố và mẹ là 80 tuổi, tổng số tuổi

của mẹ và An là 48 tuổi Tính số

tuổi của mỗi người?

- Đọc bài, nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

- Chữa bài

Đáp số : An : 10 tuổi

Bố : 42 tuổi

Mẹ :38 tuổi

Bài 3 : Cả hai anh em có 86 viên bi,

nếu anh cho em 16 viên bi thì em

hơn anh 4 viên bi Tìm số bi của

mỗi người?

- Đọc bài

- Làm bài vào vở

- Chữa bài Bài giải Nếu anh cho em 16 viên bi thì tổng số bi của hai anh em không thay đổi vẫn là 86 viên và lúc này em hơn anh 4 viên

Số bi của anh sau khi cho em là : (86 – 4) : 2 = 41 (viên)

Số bi của anh lúc đầu là :

41 + 16 = 57 (viên)

Số bi lúc đầu của em là :

86 – 57 = 29 (viên)

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w