1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

bo de kiem tra 12 ban co ban hay

100 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 15 Phút
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 819,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 31: Trong moät thí nghieäm giao thoa aùnh saùng, ño ñöôïc khoaûng caùch töø vaân saùng, ño ñöôïc khoaûng caùch töø vaân saùng thöù tö ñeán vaân saùng thöù 10 ôû cuøng moät phía[r]

Trang 1

Câu 2: Một ô tô khởi hành trên đờng ngang đạt vận tốc 72km/h sau khi chạy nhanh dần đều đợc quãng đờng

100m Trần ô tô treo con lắc đơn dài 1m Cho g = 10m/s 2 Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng Năng lợng của một vật dao động điều hoà:

A; Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.

B; Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.

C;Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần

D; Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

2 .

Câu 4: Con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δ t nó thực hiện đợc 6 dao động Ngời ta giảm bớt chiều

dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện đợc 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

Câu 5: Cho hai dao động điều hoà x1 = Acos(t +  )và x 2 = Acos(t + /3 ) Biên độ và pha ban đầu của dao

động tổng hợp là A A√3 / 2 ;  / 3 B A ; 2 / 3 C 2A ; 0 D.

A√3 ;  / 6

Câu 6: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Theo phơng trình dao động x = 2cos(2 π t - π )(cm) Thời

gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = √3 cm là

Câu 7: Một con lắc lò so có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần

lợt là 34 cm và 30 cm Biên độ dao động của nó là:

A; 8 cm B; 4 cm C; 2 cm D; 1cm.

Câu 8: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 200g, chiều dài l = 50cm Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật

nặng vận tốc v = 1m/s theo phơng ngang Lấy g = π2 = 10m/s 2 Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng.

Chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối luợng m là:

Câu 10: Một vật có khối lợng m =100g dao động điều hoà có chu kì 1s vận tốc của vật qua vị trí cân

bằng là 3,14m/s Lấy π 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là:

âu 1 : Cho hai dao động điều hoà x1 = √3 cos2t ( cm, s) và x 2 = 3 cos2t (cm ,s)

Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là

A 2 √3 ;  / 3 B 3 √3 ;  / 6 C 2 √3 ; -  / 3 D 3 +

√3 ; 0

Trang 2

Câu 2: Một vật có khối lợng m =100g dao động điều hoà có chu kì 1s vận tốc của vật qua vị trí cân bằng

là 3,14m/s Lấy π 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là:

A; 4 N B;0, 4 N C;2 N D;0, 2 N.

Câu 3: Một con lắc lò so có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần

lợt là 34 cm và 30 cm Biên độ dao động của nó là:

A; 4 cm B; 8 cm C; 1 cm D; 2cm

Câu 4: Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δ t nó thực hiện đợc 6 dao động Ngời ta giảm bớt

chiều dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện đợc 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng.

Chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối luợng m là:

Câu 7: Một con lắc đơn đợc treo vào trần thang máy tại nơi có g = 10m/s 2 Khi thang máy đứng yên thì con lắc có

chu kì dao động là 1s Chu kì của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5m/s 2 là

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng Năng lợng của một vật dao động điều hoà:

A; Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T.

B; Bằng động năng của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.

C;Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần.

D; Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

2 .

Câu 9:Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phơng trình dao động là x = 5cos(8 π t - 2 π /3)(cm) Thời

gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5cm là

Câu 10: Một con lắc đơn có khối lợng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm Kéo con lắc ra khỏi vị

trí cân bằng một góc 60 0 rồi buông ra không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s 2 Năng lợng dao động của vật là

Họ và tên:

Lớp: . Đề kiểm tra 1 tiết đề 01.

Điểm Lời phê của cô giáo

I/Trắc nghiệm ( 5đ)

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Độ lớn của vận tốc của vật v ở li độ x? A; v = √x2+A2

ω2 B; v = √ω2x2− A2 C; v = ωA2− x2 D; 1đáp án khác

Câu 2.Trong quỏ trỡnh dao động trờn mặt phẳng nằm ngang, nhẵn ,viờn bi của con lắc lũ xo chịu tỏc

dụng bởi cỏc lực đỏng kể là:

A Lực kộo, lực đàn hồi, trọng lựcvà phản lực của mặt ngang

Trang 3

B Lực kộo, lực đàn hồi, trọng lựcvà lực ma sỏt

C Lực đàn hồi, trọng lực, phản lực của mặt ngang và lực ma sỏt

D Lực đàn hồi, trọng lực và phản lực của mặt ngang

Câu 3.Một con lắc nằm ngang, dđ trờn quỹ đạo MN quanh VTCB 0 Nhận xột nào dưới đõy sai.

A.Tại VTCB 0, Động năng cực đại, thế năng bằng 0

B Khi chuyển từ M hoặc N về VTCB 0 thế năng giảm, động năng tăng.

C Ở vị trớ M,N gia tốc cực đại, vận tốc của vật bằng 0

D Khi qua VTCB 0, Vận tốc cực đại vỡ lực hồi phục cực đại

Câu 4.Cõu nào sau đõy là sai đối với con lắc đơn.

A.Chu kỳ luụn độc lập với biờn độ dđ C.Chu kỳ tuỳ thuộc vào vị trớ con lắc trờn mặt đất

B.Chu kỳ phụ thuộc chiều dài D.Chu kỳ khụng phụ thuộc khối lượng vật m cấu tạo con lắc

Câu 5.Con lắc đồng hồ chạy đỳng trờn mặt đất Khi đưa nú lờn cao, muốn đồng hồ chạy đỳng giờ thỡ phải

A Tăng nhiệt độ B giảm nhiệt độ

C Tăng chiều dài con lắc D Đồng thời tăng nhiệt độ và chiều dài con lắc Câu 6:Phỏt biểu nào sau đõy về dao động cưỡng bức là đỳng ? A.Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ B Biờn độ của dao động cưỡng bức bằng biờn độ của ngoại lực tuần hoàn C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn D Dao động cưỡng bức là dao động cú tần số thay đổi theo thời gian. Câu 7: Sự cộng hưởng dđ xảy ra khi: A.Hệ dđ chịu tỏc dụng của ngoại lực lớn nhất B.Dao động trong điều kiện khụng ma sỏt C Dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn D Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dđ riờng Câu 8:Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về súng cơ học? A Súng cơ học là sự lan truyền của cỏc phần tử vật chất theo thời gian B Súng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong mụi trường vật chất C Súng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong khụng gian D Súng cơ học là sự lan truyền của biờn độ dao động theo thời gian trong mụi trường vật chất Câu 9: Biểu thức liờn hệ giữa bước súng, chu kỳ, tần số và vận tốc truyền pha dao động của súng là: A 1 T f v    B 1 v f T    C 1 v f T    D 1 f v T    Câu 10: Trong cỏc trường hợp sau đõy trường hợp nào là cú sự hỡnh thành súng ngang? Chọn cõu đỳng A.Súng do người phỏt õm B.Lũ xo khi dao động C Dõy đàn khi gẫy D.Súng khi gẫy một thanh kim loại mỏng II/ tự luận (5 đ)

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình 7 (4 ) 3 xcost .Hãy xác định li độ, vận tốc, gia tốc,lực hồi phục cực đại lúc t = 3s. Câu 2 Một dđđh cú pt: 5 (3 )( ) 6 xcost cm + 5cos3 πt (cm) .Hãy xác định A và ? Bài giải tự luận. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

Họ và tên:

Lớp:

Đề kiểm tra 1 tiết đề 02 Điểm Lời phê của cô giáo I/Trắc nghiệm ( 5đ) Câu1: Chọn câu trả lời sai Trong dao động điều hoà, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật: A; Luôn hớng về vị trí cân bằng B; Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động C; Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng D; Triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng. Câu 2: Tần số dao động của con lắc đơn đợc tính bởi công thức: A; f = 1 2 πl g B; f = 2 π√|Δl| g C; f = 2 πg l

D; f = 1

2 πg

l .

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A; Biên độ của dao động giảm dần.

B; Cơ năng của dao động giảm dần.

C; Tần số của dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.

D; Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

Trang 5

Câu 4: Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trang thái dao động lặp lại nh

cũ gọi là:

A; Tần số dao động B; Pha của dao động C; Chu kì dao động D; Tần số góc.

Câu1; chọn câu trả lời đúng Sóng ngang là sóng:

A có phơng dao động của các phần tử vật chất trong môi trờng luôn hớng theo phơng nằm ngang.

B có phơng dao động của các phần tử vật chất trong môi trờng trùng với phơng truyền song.][ơ

C có phơng dao động của các phần tử vật chất trong môi trờng vuông góc với phơng truyền sóng

D cả A,B,C đều sai.

Câu1: Chọn câu đúng Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trờng.

A ; Phụ thuộc vào bản chất môi trờng và chu kỳ sóng.

B : Phụ thuộc vào bản chất môi trờng và năng lợng sóng.

C ; Chỉ Phụ thuộc vào bản chất môi trờng nh mật độ vật chất, độ đàn hồi,nhiệt độ môi trờng.

D : Phụ thuộc vào bản chất môi trờng và cờng độ sóng.

Câu 2: Chọn câu đúng.Khi một sóng cơ học truyền từ môi trờng này sang môi trờng khác thì đại lợng nào

sau đây không đổi:

A: vận tốc C: tần số B: bớc sóng D; năng lợng.

Câu8: chọn câu trả lời đúng;Âm sắc là đặc trng sinh lý phụ thuộc vào:

A: Vận tốc truỳên âm D: Bớc sóng và năng lợng âm B: Tần số và biên độ âm C: Bớc sóng.

Câu 3: chọn câu trả lời đúng;Nguồn sóng kết hợp là các nguồn có;

A.Cùng tần số B.Cùng biên độ C.Độ lệch pha không đổi theo thời gian D; A,C đều đúng.

Câu10; : chọn câu trả lời đúngTrong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng sóng là cực

đại giao thoa khi hiệu đờng truyền;

A.d 2 -d 1 =k/2 C d 2 -d 1 =(2k+1)/2 B d 2 -d 1 =k D d 2

-d 1 =(2k+1)/4.

II/ tự luận (5 đ)

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình 7 (4 ) 3 xcost .Hãy xác định li độ, vận tốc, gia tốc,lực hồi phục cực đại lúc pha dao động là 120 0 ?. Câu 2 Một dđđh cú pt: 5 (3 )( ) 3 xcost cm + 5 cos3 πt (cm) .Hãy xác định A và ? Bài giải tự luận. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ma trận ra đề kiểm tra 1 tiết ( kì i ).

Môn :Vật lí Lớp : 12.

Phạm vi kiểm tra : - Dao động cơ học.

MĐNT

Trang 7

Đáp án đề kiểm tra 1 tiết 12 Đ1

Trang 8

Họ và tên:

Lớp: . Đề kiểm tra 1 tiết đề 01 Điểm Lời phê của cô giáo

Trang 9

I/Trắc nghiệm ( 5đ)

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Độ lớn của vận tốc của vật v ở li độ x? A; v =

x2

+A2

ω2 B; v = √ω2x2− A2 C; v = ωA2− x2 D; 1đáp

án khác

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng.Năng lợng của một vật dao động điều hoà:

A; Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.

B; Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.

C; Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

D; Giảm 9/4 lần khi tăng tần số 3 lần và biên độ giảm 9 lần.

C

âu 3 : Hai soựng nhử theỏ naứo coự theồ giao thoa vụựi nhau?

A Hai soựng coự cuứng bửụực soựng cuứng bieõn ủoọ.

B Hai soựng coự cuứng taàn soỏ,cuứng pha hoaởc hieọu soỏ pha khoõng ủoồi.

C Hai soựng coự cuứng bieõn ủoọ, cuứng taàn soỏ.

D Hai soựng coự cuứng chu kỡ vaứ bửụực soựng.

Câu4: Chọn câu trả lời đúng;Trong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng sóng là cực

tiểu giao thoa khi hiệu đờng truyền:

A.d 2 -d 1 =k/2 B.d 2 -d 1 =(2k+1)/2 C d 2 -d 1 =k D d 2 -d 1 =(2k+1)/4

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng Khi một sóng cơ học truyền từ môi trờng này sang môi trờng khác thì đại

lợng nào sau đây không đổi:

A: Vận tốc B: Tần số C: Bớc sóng D; Năng lợng.

Câu 6: Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi:

A; Li độ cực đại B; Li độ cực tiểu.

C; Vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D; Vận tốc bằng không.

Câu 7: Khi một vật dao động điều hoà thì:

A; Vectơ vận tốc và gia tốc luôn hớng cùng chiều chuyển động.

B; Vectơ vận tốc luôn hớng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hớng về vị trí cân bằng.

C; Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng.

D; Vectơ vận tốc và gia tốc luôn là vectơ hằng số.

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng Độ cao của âm là đặc trng sinh lý phụ thuộc vào đặc tính vật lí là :

A: Tần số âm B:Vận tốc truỳên âm C: Biên độ âm D: Năng lợng âm.

Câu 9.Một con lắc nằm ngang, dđ trờn quỹ đạo MN quanh VTCB 0 Nhận xột nào dưới đõy sai.

A.Tại VTCB 0, Động năng cực đại, thế năng bằng 0

B Khi chuyển từ M hoặc N về VTCB 0 thế năng giảm, động năng tăng.

C Ở vị trớ M,N gia tốc cực đại, vận tốc của vật bằng 0

D Khi qua VTCB 0, Vận tốc cực đại vỡ lực hồi phục cực đại

Câu10; Chọn câu trả lời đúng.Bớc sóng

A: Là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng phơng truyền sóng dao động cùng pha.

B: Là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

C: Là khoảng cách giữa 2 nút gần nhau nhất trong hiện tợng sóng dừng.

D : Cả A,B đều đúng.

II/ tự luận (5 đ)

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng trình 10 (3 ) 3 xcost .Hãy xác định li độ, vận tốc, gia tốc,lực hồi phục cực đại lúc t = 3s, Biết độ cứng của lò xo là 100N/m?. Câu 2 Một dđđh cú pt: 5 (3 )( ) 3 xcost cm + 5 cos3 πt (cm) .Hãy xác định A và ? Bài giải tự luận. ………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:

Lớp: . Đề kiểm tra 1 tiết đề 02 Điểm Lời phê của cô giáo

I/Trắc nghiệm ( 5đ)

Câu 1 .Trong quỏ trỡnh dao động trờn mặt phẳng nằm ngang, nhẵn ,viờn bi của con lắc lũ xo chịu tỏc dụng

bởi cỏc lực đỏng kể là:

A Lực kộo, lực đàn hồi, trọng lựcvà phản lực của mặt ngang

B Lực kộo, lực đàn hồi, trọng lựcvà lực ma sỏt

Trang 11

C Lực đàn hồi, trọng lực, phản lực của mặt ngang và lực ma sỏt

D Lực đàn hồi, trọng lực và phản lực của mặt ngang

Câu2: Chọn câu trả lời đúng.Sóng dừng là sóng:

A Sóng không lan truyền nữa do bị vật chất cản lại.

B Sóng đợc tạo thành giữa 2 điểm cố định trong môi trờng.

C Sóng đợc tạo thành do sự giao thoa giữa 2 sóng kết hợp truyền ngợc chiều nhau trên cùng một

ph-ơng truyền sóng.

D Cả A,B,C đều đúng.

C

âu3 : Chọn câu trả lời đúng.Âm sắc là đặc trng sinh lý phụ thuộc vào:

A: Vận tốc truỳên âm D: Bớc sóng và năng lợng âm

B: Tần số và biên độ âm C: Bớc sóng.

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng.Nguồn sóng kết hợp là các nguồn có;

C.Độ lệch pha không đổi theo thời gian D A,C đều đúng

Câu5 : Chọn câu trả lời đúngTrong hiện tợng giao thoa sóng, những điểm trong môi trờng sóng là cực đại

giao thoa khi hiệu đờng truyền;

A.d 2 -d 1 =k/2 B d 2 -d 1 =(2k+1)/2 C.d 2 -d 1 =k D d 2 -d 1 =(2k+1)/4

Câu6 : Tần số dao động của con lắc đơn đợc tính bởi công thức:

A; f = 1

2 πg l B; f = 2 π√|Δl|

g C; f = 2 πg l D; f =

1

2 πg

l .

Câu7: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

A; Tần số khác nhau C; Số lợng và cờng độ các hoạ âm trong chúng khác nhau B; Độ cao và độ to khác nhau D; Số lợng các hoạ âm trong chúng khác nhau.

Câu 8: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:

A Tuần hoàn với chu kỳ T B Tuần hoàn với chu kỳ T

2

C Nh một hàm cosin D Không đổi Câu 9: Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trang thái dao động lặp lại nh cũ gọi là: A; Tần số dao động B; Pha của dao động C; Chu kì dao động D; Tần số góc. Câu10; chọn câu trả lời đúng Sóng ngang là sóng: A có phơng dao động của các phần tử vật chất trong môi trờng luôn hớng theo phơng nằm ngang B có phơng dao động của các phần tử vật chất trong môi trờng trùng với phơng truyền song.][ơ C có phơng dao động của các phần tử vật chất trong môi trờng vuông góc với phơng truyền sóng D cả A,B,C đều sai. II/ tự luận (5 đ)

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng trình 10 (3 ) 3 xcost .Hãy xác định li độ, vận tốc, gia tốc,lực hồi phục cực đại khi pha dao động là 150 0 , Biết độ cứng của lò xo là 100N/m?. Câu 2 Một dđđh cú pt: x 3cos(3 )( t cm) + 4 sin3 πt (cm) .Hãy xác định A và ? Bài giải tự luận. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Họ và tên:

Lớp: . Đề kiểm tra 15 phút đề 01 Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 70 cuộn dây có độ tự cảm L = 1, 2  H ; điện trở của cuộn dây là R0 = 90 ; và tụ điện có C = 4 10 2, 4  F Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 282 cos (100t - 12  ) (V) a) Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch ? b) Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

……

Họ và tên:

Lớp: . Đề kiểm tra 15 phút đề 03 Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 50 cuộn dây có độ tự cảm L = 1  H ; điện trở của cuộn dây là R0 = 30 ; và tụ điện có C = 4 10 1,6  F Cờng độ dòng điện giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức i = 2 cos (100t + 5  ) (A) a) Viết biểu thức của hiệu điện thế trong mạch ? b) Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

Câu 1: a) Dao động điều hoà là gì?

b) Phát biểu ,viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở R?Câu2 Con laộc loứ xo goàm vaọt m = 100g vaứ loứ xo k =100 N/m, (laỏy π2 =10 ¿ dao ủoọngủieàu hoaứ vụựi chu kỡ bằng bao nhiêu?

Câu 3:Taùi ủieồm M caựch taõm soựng moọt khoaỷng d(m) coự phửụng trỡnh dao ủoọng

Trang 17

TrƯ ờng Thpt thanh ba đề kiểm tra học kì i đề: 02

Câu 3 : Taùi ủieồm M caựch taõm soựng moọt khoaỷng d coự phửụng trỡnh dao ủoọng laứ

Trang 18

C©u 3:Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng d(m) có phương trình dao động

Trang 19

Câu 1: a) Nêu định nghĩa sóng ngang?

b) Phát biểu, viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chứa R,L,C nối tiếp?Câu2 Con laộc loứ xo goàm vaọt m = 100g vaứ loứ xo k =100 N/m, (laỏy π2=10 ¿ dao ủoọngủieàu hoaứ vụựi tần số bằng bao nhiêu?

Câu 3: Taùi ủieồm M caựch taõm soựng moọt khoaỷng d coự phửụng trỡnh dao ủoọng laứ

Câu 1: a) Dao động điều hoà là gì?

b) Phát biểu, viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở R?Câu2 Con laộc loứ xo goàm vaọt m = 100g vaứ loứ xo k =100 N/m, (laỏy π2 =10 ¿ dao ủoọngủieàu hoaứ vụựi chu kỡ bằng bao nhiêu?

Trang 20

C©u 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng d có phương trình dao động:

C©u 3:Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng d(m) có phương trình dao động

Trang 21

C©u 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng d có phương trình dao động :

Trang 22

Câu 1: a) Nêu định nghĩa sóng ngang?

b) Phát biểu viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chứa R,L,C nối tiếp?Câu2 Con laộc loứ xo goàm vaọt m = 100g vaứ loứ xo k =100 N/m, (laỏy π2=10 ¿ dao ủoọngủieàu hoaứ vụựi tần số bằng bao nhiêu?

Câu 3:Taùi ủieồm M caựch taõm soựng moọt khoaỷng d(m) coự phửụng trỡnh dao ủoọng

Trang 23

a) Tính điện tích của 2 bản tụ?

b) Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích đợc?

Câu 3: Một bóng đèn ghi 220V-100W.

a)Tính điện trở của bóng đèn

b)Đèn có sáng bình thờng không nếu mắc bóng đó nối tiếp  1, 1r

với điện trở R=16, rồi mắc vào nguồn có U =240V

Giải thích kết luận đó?

Câu 4: Hai nguồn có suất điện động và điện trở trong

lần lợt là  1  4,5 ,V r1   3 ,  2  3 ,V r2   2 A C BMắc 2 nguồn thành mạch kín nh hình vẽ

Tính hiệu điện thế UAB và điện tích của tụ

điện, biết điện dung của tụ điện là C = 2F 2,r2

Trang 24

Câu 1: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r =

4cm lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F =.10-5N

a)tìm độ lớn của mỗi điện tích

b)Tìm khoảng cách giữa chúng để lực đẩy là 2.10-5N

Câu 2: Một tụ điện có điện dung C = 500 pF, đợc tích điện đến hiệu điện thế U =300V.

a) Tính điện tích Q của 2 tụ?

b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn.Nhúng tụ điên vào trong điện môi có hằng số điện môi =2 Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi đó?

Câu 3: Cờng độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,273 A.

a) Tính điện lợng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút

b) Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian nói trên

Câu 4: Cho mạch điện mắc nh sơ đồ i,r1

Biết 1  3 ,V r1   1 ,2  1 ,V r2   1

Tụ điện có điện dung C = 4F

a) Tính điện tích của tụ điện.? B C Ab) Xác định dấu điện tích trên các bản tụ.?

2,r2

Trang 25

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TrƯ ờng Thpt thanh ba đề kiểm tra học kì i đề:

-4.10-6C gây ra tại một điểm cách nó 2cm trong một môi trờng có hằng số điện môi =2

Câu 3: Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở trong tơng ứng là

1 3 ,V r1 0,6 ; 2 1,5 ,V r2 0, 4

        M

đợc mắc thành bộ nguồn nối tiếp rồi nối với các điên trở

R1 = R2 = 2 thành mạch kín i,r1 2,r2

a) Tính cờng độ dòng điện qua R1?

b) Tìm hiệu điện thế giữa hai điểm N và M.?

Câu 4: Một bình điện phân chứa dung dịch

Bạc Nitơrat có dòng điện I = 4A chạy qua với Anốt bằng Bạc

Sau 16phút 5giây khối lợng Bạc bám vào Catốt là bao nhiêu? R1 N R2

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 26

TrƯ ờng Thpt thanh ba đề kiểm tra học kì i

Câu 2: Một tụ điện không khí có điện dung C = 2000pF đợc mắc vào hai cực của

nguồn điện có hiệu điện thế U = 5000V

a) Tính điện tích của tụ điện?

b) Ngời ta ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng nó chìm hẳn vào một điện môi lỏng

có =2.Tìm hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi đó

Câu 3: Một bình điện phân chứa dung dịch

muối Niken với hai cực bằng Niken Đơng lợng điện hoá của Niken là k = 0,3g/c Khi cho dòng điện I = 2A chạy qua bình này trong thời gian 1phút thì khối lợng Niken bám vào Catốt là bao nhiêu?

Câu 4: Cho mạch điện nh sơ đồ hình vẽ M

Biết  1  1,5 ,V r1   1 ;  2  3 ,V r2   2 và i,r1 2,r2

R1 = 8  , R2 = 4

a) Tính cờng độ dòng điện qua mạch?

b) Tìm hiệu điện thế giữa hai điểm M và N?

R1 N R2

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 27

TrƯ ờng Thpt thanh ba đề kiểm tra học kì i đề: 05

L-Câu 2: Tính cờng độ điện trờng và vẽ vectơ cờng độ điện trờng do một điện tích điểm

-4.10-6C gây ra tại một điểm cách nó 2cm trong một môi trờng có hằng số điện môi =2

Câu 3: Một bóng đèn ghi 220V-100W.

a)Tính điện trở của bóng đèn

b)Đèn có sáng bình thờng không nếu mắc bóng đó nối tiếp  1, 1r

với điện trở R=16, rồi mắc vào nguồn có U =240V

Giải thích kết luận đó?

Câu 4: Hai nguồn có suất điện động và điện trở trong

lần lợt là  1  4,5 ,V r1   3 ,  2  3 ,V r2   2 A C BMắc 2 nguồn thành mạch kín nh hình vẽ

Tính hiệu điện thế UAB và điện tích của tụ

điện, biết điện dung của tụ điện là C = 2F 2,r2

Trang 28

Câu 2: Một tụ điện không khí có điện dung C = 2000pF đợc mắc vào hai cực của

nguồn điện có hiệu điện thế U = 5000V

a) Tính điện tích của tụ điện?

b) Ngời ta ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng nó chìm hẳn vào một điện môi lỏng

có =2.Tìm hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi đó

Câu 3: Cờng độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,273 A.

a) Tính điện lợng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút

b) Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong thời gian nói trên

Câu 4: Cho mạch điện mắc nh sơ đồ i,r1

Biết  1  3 ,V r1   1 ,  2  1 ,V r2   1

Tụ điện có điện dung C = 4F

a) Tính điện tích của tụ điện.? B C Ab) Xác định dấu điện tích trên các bản tụ.?

2,r2

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TrƯ ờng Thpt thanh ba đề kiểm tra học kì i đề:

Trang 29

a)Tính điện tích của 2 bản tụ?

b)Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích đợc?

Câu 3: Hai nguồn điện có suất điện động và điện trở trong tơng ứng là

1 3 ,V r1 0,6 ; 2 1,5 ,V r2 0, 4

        M

đợc mắc thành bộ nguồn nối tiếp rồi nối với các điên trở

R1 = R2 = 2 thành mạch kín i,r1 2,r2

a)Tính cờng độ dòng điện qua R1?

b)Tìm hiệu điện thế giữa hai điểm N và M.?

Câu 4: Một bình điện phân chứa dung dịch

Bạc Nitơrat có dòng điện I = 4A chạy qua với Anốt bằng Bạc

Sau 16phút 5giây khối lợng Bạc bám vào Catốt là bao nhiêu? R1 N R2

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TrƯ ờng Thpt thanh ba đề kiểm tra học kì i

Câu 1: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r =

4cm lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F =.10-5N

a)tìm độ lớn của mỗi điện tích

b)Tìm khoảng cách giữa chúng để lực đẩy là 2.10-5N

Câu 2: Một tụ điện có điện dung C = 500 pF, đợc tích điện đến hiệu điện thế U =300V.

a) Tính điện tích Q của 2 tụ?

Trang 30

b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn.Nhúng tụ điên vào trong điện môi có hằng số điện môi =2 Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ khi đó?

Câu 3: Một bình điện phân chứa dung dịch

muối Niken với hai cực bằng Niken Đơng lợng điện hoá của Niken là k = 0,3g/c Khi cho dòng điện I = 2A chạy qua bình này trong thời gian 1phút thì khối lợng Niken bám vào Catốt là bao nhiêu?

Câu 4: Cho mạch điện nh sơ đồ hình vẽ M

Biết  1  1,5 ,V r1   1 ;  2  3 ,V r2   2 và i,r1 2,r2

R1 = 8  , R2 = 4

a)Tính cờng độ dòng điện qua mạch?

b)Tìm hiệu điện thế giữa hai điểm M và N?

R1 N R2

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TrƯ ờng Thpt bc thanh ba đề kiểm tra học kì i

Câu 1 : a) Dao động điều hoà là gì?

b) Phát biểu ,viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở R?

Câu2 Con laộc loứ xo goàm vaọt m = 100g vaứ loứ xo k =100 N/m, (laỏy π2=10 ¿ dao ủoọngủieàu hoaứ vụựi chu kỡ bằng bao nhiêu?

Câu 3:Taùi ủieồm M caựch taõm soựng moọt khoaỷng d(m) coự phửụng trỡnh dao ủoọng

Trang 31

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TrƯ ờng Thpt bc thanh ba đề kiểm tra học kì i

b) Phát biểu viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm L?

Câu 2: Con laộc loứ xo goàm vaọt m = 100g vaứ loứ xo k =100 N/m, (laỏy π2=10 ¿ dao ủoọngủieàu hoaứ vụựi tần số bằng bao nhiêu?

Câu 3 : Cho phơng trình sóng tại một điểm M cách nguồn một khoảng d(m) laứ

M

Trang 32

TrƯ ờng Thpt bc thanh ba đề kiểm tra học kì i

b) Phát biểu, viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C?

Câu 2:Moọt con laộc đơn có chiều dài l=1m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trờng

g=9,8m/s2 Tính chu kỳ của con lắc

Câu 3:Taùi ủieồm M caựch taõm soựng moọt khoaỷng d(m) coự phửụng trỡnh dao ủoọng

C

RR,R

M

Trang 33

TrƯ ờng Thpt bc thanh ba đề kiểm tra học kì i

Câu 1 : a) Nêu định nghĩa sóng ngang?

b) Phát biểu, viết biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chứa R,L,C nối tiếp?

Câu2 Moọt con laộc đơn có chiều dài l=1m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trờngg=9,8m/s2 Tính tần số của con lắc

Câu 3: Cho moọt soựng coự phửụng trỡnh soựng tại diểm M cách nguồn một khoảng d(m) laứ

M

Trang 34

TrƯ ờng Thpt bc thanh ba đề kiểm tra học kì i đề: 01

Tính lực tơng tác giữa 2 điện tích đó và cho biết đó là lực hút hay lực đẩy

Câu 2: Ba tụ điện có các điện dung lần lợt là C1= 10F , C2= 20F , C3= 20F Mắc thành bộ tụ nối tiếp

a) Vẽ bộ tụ điện trên?

b)Tính điện dung tơng đơng của bộ tụ đó?

Câu 3: Một điện thế U=1,5V đợc đặt vào 2 đầu dây dẫn có điện trở R=10 trong thời giant=1phút

a)Tính cờng độ dòng điện và điện lợng qua điện trở này trong thời gian t=1phút?

b)Tính số hạt electron qua tiết diện dây dẫn trong khoảng thời gian t=1phút?

Câu 4: Nêu bản chất dòng điện trong kim loại và điều kiện để có dòng điện trong kim

Trang 35

TrƯ ờng ThptBC thanh ba đề kiểm tra học kì i đề: 02

Câu 1: Nêu định nghĩa dòng điện và quy ớc vẽ chiều của dòng điện?

Câu 2: Một điện tích điểm Q= 4.10-6C , đặt tại điểm A trong chân không

a) Tính cờng độ điện trờng do điện tích Q gây ra tại điểm B cách A 10cm ?

b) Vẽ véc tơ cờng độ điện trờng tại điểm B?

Câu 3: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20F -200V.Nối 2 bản tụ với với một hiệu điện thế 100V

a) Tính điện tích của tụ điện?

b) Tính điện tích cực đại mà tụ điện tích đợc ?

Câu 4: Một nguồn điện có suất điện động = 3V và điện trở trong r=0,5 Một bóng

đèn ghi (2,5V-2,5W) mắc vào hai cực của nguồn điện trên tạo thành mạch kín a) Tính điện trở của bóng đèn?

b) Hỏi đèn có sáng bình thờng không, tại sao?

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TrƯ ờng Thpt BC thanh ba đề kiểm tra học kì i đề:

03

Môn: Vật lý Lớp: 11.

Thời gian làm bài: 45 phút(không kể giao đề).

Đề có 01 trang

Trang 36

Câu 3: Một tụ điện có điện dung C=10F.Đợc tích điện dới hiệu điện thế U=40V.

Tính điện tích của tụ điện khi đó ?

Câu 4: Hai điện trở R1 =12, R2 =16 đợc mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào nguồn

điện có suất điện động và điện trở trong tơng ứng là   3 ,V r   2

a)Vẽ mạch điện nói trên?

b)Tính cờng độ dòng điện qua điện trở R2?

c)Tính điện năng tiêu thụ trên điện trở R1 trong thời gian t=1h?

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

TrƯ ờng Thpt bc thanh ba đề kiểm tra học kì i

Trang 37

Câu 2: Một điện trở R=10 đợc đặt vào hiệu điện thế 15V

a)Tính cờng độ dòng điện qua điện trở?

b)Tính điện năng tiêu thụ trên điện trở trong thời gian t=1giờ?

Câu 3: Ba tụ điện có các điện dung lần lợt là C1= 1F, C2= 2F , C3= 2F Mắc thành

bộ tụ song song

a) Vẽ bộ tụ điện trên?

b)Tính điện dung tơng đơng của bộ tụ đó?

Câu 4: Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong tơng ứng là   3 ,V r   2 Nối nguồn nàyvới một bóng đèn ghi (2,5V-2,5W) tạo thành mạch kín

a) Vẽ mạch điện nói trên? Tính cờng độ dòng điện qua bóng đèn?

b)Tìm hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn khi đó? đèn có sáng bình thờng không? tạisao?

********************* Hết *******************

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ tên: Kiểm tra chơng III Đề 01 Lớp: Môn : Vật lí Lớp : 12 BT

Câu1: Phát biểu và viết biểu thức Định luật Ôm cho đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp? Giải thích rõ công thức tính các đại lợng trong biểu thức?

Câu 2 :Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 100 cuộn dây có độ tự cảm

Câu 1: Phát biểu và viết biểu thức Định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện, chỉ có cuộn

cảm thuần? Giải thích rõ công thức tính các đại lợng trong biểu thức?

Câu2 :Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 30R L C  cuộn dây có độ tự cảm

RR,R

M

Trang 38

Câu 1: Phát biểu và viết biểu thức Định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện, chỉ có cuộn

cảm thuần? Giải thích rõ công thức tính các đại lợng trong biểu thức?

Câu2 :Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 30 cuộn dây có độ tự cảm

M

Trang 39

Họ tên: Kiểm tra chơng III Đề 02 Lớp: Môn : Vật lí Lớp : 12 BT

Câu 1: Phát biểu và viết biểu thức Định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện, chỉ có cuộn

cảm thuần? Giải thích rõ công thức tính các đại lợng trong biểu thức?

Câu2 :Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R = 30 cuộn dây có độ tự cảm

M

Trang 40

Câu 5 công suất P=UIcos=100.40.cos3

 =2000W 1đ

TRƯờNG Thpt thanh ba đáp án kiểm tra học kì i

đề: 02

Môn: Vật lý Lớp: 12.

Câu 1.(1điểm)

Định nghĩa dao động tắt dần: sgk(5) 0,5đ Định luật ôm: -phát biểu 0,25đ -biểu thức 0,25đ

Câu 2 (2điểm)

Chu kỳ

2 2

2

0,1s

  0,5đ Bớc sóng   50cm 0,5m 0,5đ Vận tốc : v  f  5m s 0,5đ

Câu 4 (4điểm)

a)Tổng trở của mạch

0 0

1 20 100

2 2

P UIco s  RI   W 1đd) Khi u  i trong mạch xảy ra cộng hởng

Ngày đăng: 14/04/2021, 02:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w