Câu 7: Một người lớn cần khắc phục một đoạn dây điện trong mạng điện gia đình bị hở lõi dây. Trong các cách sau đây theo em cách nào là an toàn điện nhất... A. Lấy ngay băng dính cách đi[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MễN: VẬT Lí 7
Mục tiêu Các cấp độ t duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Q
TL
Sự nhiễm điện do cọ
xát Hai loại điện tích
1 0,5
1 0,5
1 1,5
1 1,5
4 câu
4 đ Dòng điện Nguồn
điện Chất dẫn điện,
chất cách điện Dòng
điện trong kim loại
1
0,5
1
0,5
1
1.5
2 câu
2,5
đ Sơ đồ mạch điện
Chiều dòng điện
1 0,5
1 2,5
2 câu
3 đ
1
3 2
1 1,5
3 5,5
9 câu
10
đ
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Trong những cỏch sau đõy, cỏch nào làm mảnh vải nhiễm điện?
A Nhỳng mảnh vải vào nước sụi
B Phơi mảnh vải ra nắng
C Hơ mảnh vải lờn trờn ngọn lửa
D Cọ sỏt mảnh vải với thước nhựa
Cõu 2: Cú 5 vật sau: 1 mảnh sứ, 1 mảnh đồng, 1 mảnh thủy tinh, 1 mảnh ni lụng và 1 mảnh chỡ Cõu kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Cả 5 đều là vật dẫn điện
B Mảnh đồng và mảnh chỡ là cỏc vật dẫn điện
C Mảnh sứ, mảnh thủy tinh, mảnh ni lụng là cỏc vật dẫn điện
D Cả 5 đều là vật cỏch điện
Cõu 3: Cõu khẳng định nào sau đõy là đỳng?
A Giữa hai đầu búng đốn luụn cú một hiệu điện thế
B Giữa hai chụt (+) và (-) của vụn kế luụn cú một hiệu điện thế
C Giữa hai cực của pin cũn mới luụn cú một hiệu điện thế
D Giữa hai chụt (+) và (-) của ampe kế luụn cú một hiệu điện thế
Cõu 4: Ampe kế là dụng cụ dựng để đo:
A Hiệu điện thế
B Cường độ dũng điện
C Khối lượng
D Lực
Cõu 5: Vụn (V) là đơn vị đo của:
A Hiệu điện thế
B Cường độ dũng điện
Trang 2C Khối lượng
D Lực
Câu 6: Có hai bóng đèn như nhau, cùng loại 3V được mắc nối tiếp với nhau và nối với hai cực của nguồn điện Sử dụng nguồn điện nào sau đây là hợp lý nhất?
Câu 7: Một người lớn cần khắc phục một đoạn dây điện trong mạng điện gia đình bị hở lõi dây Trong các cách sau đây theo em cách nào là an toàn điện nhất
A Lấy ngay băng dính cách điện quấn chặt và kín chỗ hở
B Lấy ngay băng vải quấn chặt và kín chỗ hở
C Dùng bút thử điện kiểm tra chỗ hở, không có “điện” rồi dùng băng dính cách điện quấn chặt và kín chỗ hở
D Đứng trên ghế nhựa, dùng bút thử điện kiểm tra chỗ hở, không có “điện” rồi dùng băng dính cách điện quấn chặt và kín chỗ hở
Câu 8: Để đo số vôn ghi trên vỏ của một pin còn mới thì làm theo cách nào trong các cách sau đây?
A Mắc bất kỳ hai chốt của vôn kê vào hai cực của pin
B Chỉ mắc chốt dương và cực âm và chốt âm vào cực dương của pin
C Chỉ mắc chốt âm vào cực âm của pin
D Chỉ mắc chốt dương và cực dương và chốt âm vào cực âm của pin
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Cho các dụng cụ điện gồm 1 nguồn điện 2 pin, bóng đèn, 1 công tắc
a) Vẽ sơ đồ mạch điện kín với công tắc đóng
b) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm những dụng cụ điện như trên và mắc thêm 1 ampe kế
đo cường độ dòng điện chạy trong mạch điện
c) Vẽ sơ đồ mạch điện gồm những dụng cụ điện như câu b và mắc thêm 1 vôn kế
đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn
Trang 3ĐÁP ÁN I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: D (0.5 đ) câu 2: B(0.5 đ) câu 3: C(0.5 đ) câu 4: B(0.5 đ)
D(1.0 đ)
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
a)
(1.5đ)
b)
(1.5đ)
Trang 4đề kiểm tra 15 phút Môn: Lý Lớp: 7
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời Câu1: Tìm câu đúng trong các câu kết luận sau:
A: Trong môi trờng trong suốt, đồng tính, ánh sáng truyền theo đờng thẳng
B: Trong môi trờng trong suốt, ánh sáng truyền theo đờng thẳng
C: Trong môi trờng đồng tính ,ánh sáng truyền theo đờng thẳng
D: ánh sáng luôn truyền theo đờng thẳng
Câu2: Trong môi trờng không khí trong suốt, ánh sáng truyền theo đờng nào?
A: Đờng cong bất kỳ B: Đờng dích dắc
Câu3: Trong các trờng hợp kể sau không vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng
khi nào?
A: Khi tổ trởng nhìn theo vai các bạn để dóng hàng
B: Ngời thợ xây dùng dây dọi để xây cho thẳng
C: Ngời thợ săn dùng súng ngắm trớc khi bắn
Câu4: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng trên đờng truyền của chúng
A: giao nhau B: không giao nhau C: loe rộng ra
Câu5: chọn câu trả lời đúng nhất:
A: ánh sáng bao giờ cũng truyền theo đờng thẳng
B: ánh sáng chỉ truyền theo đờng thẳng trong môi trờng trong suốt và đồng tính C:Các nguồn sáng thông thờng trong thực tế bao giờ cũng tạo ra chùm sáng
phân kỳ
D: Đáp án B,C đều đúng
Câu6: hình vẽ nào biểu diễn một tia sáng trong các hình dới đây?
A:
B:
C:
Câu7: Quan sát ánh sáng phát ra từ bóng đèn điện Theo em ý kiến nào đúng?
A: Đèn phát ra các chùm sáng phân kỳ B: Đèn phát ra các chùm sáng hội tụ C: Đèn phát ra các chùm sáng song song
D: Đèn phát ra một tia sáng chiếu tới mắt
Câu8: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng trên đờng truyền của chúng
A: giao nhau B: không giao nhau C: loe rộng ra
Câu9: Chỉ ra câu phát biểu đúng ?
A: ánh sáng phát ra dới dạng các chùm sáng B: Chùm sáng bao gồm vô số các tia sáng
C: trong thực tế không bao giờ nhìn thấy một tia sáng riêng lẻ
D: Cả ba câu A,B,Cđều đúng
Câu10: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chùm sáng song song gồm các tia sáng trên đờng truyền của chúng
A: giao nhau B: không giao nhau C: loe rộng ra
Trang 5Tiết 27 kiểm tra 1 tiết
ii.
Mục tiêu Các cấp độ t duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Sự nhiễm điện do cọ xát
Hai loại điện tích 1 0,5 1 0,5 1 1,5 1 1,5 4 câu 4 đ Dòng điện Nguồn điện
Chất dẫn điện, chất cách
điện Dòng điện trong
kim loại
1 0,5
1 0,5
1 1.5
3 câu
2,5 đ Sơ đồ mạch điện Chiều
Các tác dụng của dòng
1 4 2 1 1,5 3 5,5 10 câu 10 đ
1 Phần trắc nghiệm
Câu 1 Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt bị dính nhiều bụi vì:
A Cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi
B Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi
C Một số chất nhờn trong không khí động lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi
D Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt
Câu 2 Nếu A đẩy B, B đẩy C thì:
A C và A có điện tích cùng dấu B A và B có điện tích cùng dấu
C A, B và C có điện tích cùng dấu D B và C trung hoà về điện
Câu 3: Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?
A Quạt máy B Bếp điện
C ác quy D Đèn pin
Câu 4: Khi khoá K mở, bóng đèn nào mắc trong sơ đồ sau đây không sáng?
A Đ1 và Đ2
B Đ1 và Đ4
C Đ2 và Đ4
D Đ2 và Đ3
Câu 5: Sự toả nhiệt khi có dòng điện chạy qua đợc ứng dụng để chế tạo ra:
A Máy bơm nớc B Tủ lạnh
C Đèn led D Bàn là điện
Câu 6: Ngời ta ứng dụng tác dụng hoá học của dòng điện để :
A Mạ điện B Làm chuông điện
C Chế tạo loa D Làm đinamô
Câu 7: Hãy sắp xếp các hiện tợng sau đây tơng ứng với các tác dụng của dòng điện
vào cột cho phù hợp
A Dòng điện chạy qua cơ thể làm co giật các cơ
B Đèn led trong rađiô
C Nồi cơm điện
D Mạ kim loại
E Máy bơm nớc đang hoạt động
F Màn hình vi tính
Tác dụng nhiệt Tác dụng từ Tác dụng hóa học Tác dụng phát sáng Tác dụng sinh lí
2 Phần tự luận
Câu 1: Sau khi chải tóc bằng lợc nhựa, lợc nhựa nhiễm điện âm Hỏi tóc có bị nhiễm
điện không và bị nhiễm điện loại gì? Khi đó các êlêctrôn dịch chuyển từ vật nào sang vật nào? Điện tích của hạt nhân nguyên tử tóc và lợc nhựa có thay đổi không?
Trang 6Câu 2: Vẽ sơ đồ mạch điện đèn pin (khoá K đóng) và chỉ rõ chiều dòng điện trong
sơ đồ
Câu 3: Dới gầm các ôtô chở xăng bao giờ cũng thấy có một dây xích sắt Một đầu
của dây xích đợc nối với vỏ thùng chứa xăng, đầu kia đợc thả kéo lê trên mặt đờng Hãy cho biết dây xích này đợc sử dụng để làm gì? Tại sao?
Trang 7Tiết 10: Kiểm tra
I ma trận hai chiều
Mục tiêu Các cấp độ t duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Điều kiện nhìn thấy một
Định luật truyền thẳng
Định luật phản xạ ánh
Gơng phẳng.ảnh của
một vật tạo bởi gơng
phẳng
1 0,5
1 1,5
1 0,5
1 2
4 4,5
2,5 1 1,5 3 1,5 3 4,5 12 10
II đề kiểm tra:
1 Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Khi nào ta nhìn thấy một vật:
A.Khi mắt ta hớng vào vật B.Khi có ánh sáng hớng vào mắt ta C.Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta C.Khi vật để trớc mắt
Câu 2: Định luật truyền thẳng của ánh sáng:
A.Trong môi trờng trong suốt, ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng
B.Trong môi trờng đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng
C.Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo mọi đờng
D.Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng
Câu 3: Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với:
A.Tia tới và đờng pháp tuyến của gơng
B.Tia tới và đờng pháp tuyến của gơng tại điểm tới
C.Tia tới và đờng vuông góc với tia tới
D.Tia tới và đờng vuông góc với pháp tuyến
Câu 4: Khi góc tới bằng 45o thì góc phản xạ bằng:
A 45o B 60o C 90o D 30o
Câu 5: Vật nào sau đây có thể xem là gơng phẳng?
A.Trang giấy trắng B.Một tấm kim loại mỏng đợc đánh bóng C.Giấy bóng mờ D.Kính đeo mắt
Câu 6: Khi cho mắt và gơng phẳng tiến lại gần nhau thì:
A.Vùng nhìn thấy mở rộng ra B.Vùng nhìn thấy thu hẹp lại
C.Vùng nhìn thấy không đổi
D.Vùng nhìn thấy mở rộng hay thu hẹp lại phụ thuộc vào số lợng vật trớc gơng
Câu 7: ảnh tạo bởi gơng cầu lồi:
A.ảnh ảo bằng vật B.ảnh ảo lớn hơn vật
C.ảnh thật nhỏ hơn vật C.ảnh ảo nhỏ hơn vật
Câu 8: Gơng chiếu hậu của ôtô dùng gơng cầu lồi vì:
A.Cho ảnh rõ nét hơn B.Cho ảnh thật hơn
C.Quan sát đợc ở phía sau một vùng rộng hơn
D.Quan sát đợc ở phía sau một vùng rõ hơn
2 Phần tự luận:
Câu 9: Trên hình vẽ,tia sáng SI chiếu lên một gơng phẳng.
Góc tạo bởi tia SI với mặt gơng bằng 30o.Hãy vẽ tia
Trang 8phản xạ và tính góc phản xạ
Câu 10: Nêu tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng?
Câu 11: a)Vẽ ảnh A’B’ của AB qua gơng ph
b)Khi nào ảnh và vật song song với nhau
Câu 12: Giải thích vì sao có thể dùng gơng cầu lõm hứng ánh sáng mặt trời đốt nóng
đợc vật đặt ở trớc gơng?
Trang 9III đáp án:
I.(4 điểm): Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm
1.C 2.D 3.B 4.A 5.B 6.A 7.C 8C II.(6 điểm)
9.(1,5 điểm): -Vẽ đợc tia phản xạ (0,75 điểm) -Tính đợc góc phản xạ (0,75 điểm) 10.(1,5 điểm): Có 3 tính chất :Nêu đợc mỗi tính chất đợc 0,5 điểm
11.(2 điểm): a) Vẽ đúng ảnh (1,5 điểm) b) Khi vật đặt song song với gơng thì ảnh và vật song song với nhau (0,5 điểm) 12.(1 điểm): Vì mặt trời ở rất xa nên coi ánh sáng mặt trời chiếu đến gơng là chùm sáng song, sẽ cho chùm phản xạ hội tụ tại một điểm ở trớc gơng.Mà ánh sáng mặt trời
có nhiết năng nên đặt vật tại điểm ánh sáng hội tụ sẽ làm vật nóng lên
Trang 10đề kiểm tra 15 phut ki 2 Môn: Lý Lớp: 7
Em hãy chọn phơng án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời
Câu1: Dụng cụ đo hiệu điện thế là:
Câu2:Đơn vị đo hiệu điện thế là:
Câu3: Khi dùng vônkế để đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn cần chú ý chọn
vônkế:
Có giới hạn đo phù hợp
C: Có độ chia nhỏ nhất phù hợp D: Kết hợp B và C
Câu4: Dùng vônkế để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một bóng đèn Phải mắc vônkế
nh thế nào?
C: Mắc song song với bóng đèn D : Cả ba cách mắc
Câu5: Giá trị đổi nào sai?
Câu6: Chọn câu đúng:
A: Khi hai cực của nguồn điện đợc nối với vật tiêu thụ điện thì hiệu điện thế giữa hai cực bằng không
B: Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện để hở bằng không
C: Hiệu điện thế cho biết độ mạnh của dòng điện
D: Giữa hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế vì hai cực nhiễm điện khác nhau
Câu7: Cần đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện Phải mắc vôn kế nh thế nào?
A: Nối tiếp với nguồn
B: Song song với nguồn C: Phía trớc nguồn
D: Phía sau nguồn
Câu8: Chỉ ra đổi đơn vị đúng:
A: 3,5V = 3500mV
B: 0,75kV = 750 V C: 25kV = 25000V
D: Cả ba kết quả trên đều đúng
Câu9: Ngời ta cần ghép nối tiếp nhiều pin khi cần bộ nguồn có hiệu điện thế giữa hai
cực:
B và C
Câu10: Câu phát biểu nào đúng?
A:Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một hiệu điện thế
B: Đơn vị đo hiệu điện thế là vôn
Cả hai câu sai
Trang 11Tiết: 18
KIỂM TRA học kì I
I ma trận hai chiều
Mục tiêu Các cấp độ t duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Điều kiện nhìn thấy một
Định luật truyền thẳng
Định luật phản xạ ánh
Gơng phẳng.ảnh của
một vật tạo bởi gơng
phẳng
1 0,5
1 1,5
1 0,5
1 2
4 4,5
Dao động và tần số dao
2,5 1 1,5 3 1,5 3 4,5 12 10
Đề bài
I Trắc nghiệm: Trong các câu d ới đây chỉ có duy nhất một câu trả lời đúng
Em hãy khoanh tròn vào 1 chữ cái A,B,C hoặc D đứng tr ớc các câu trả lời mà
em cho là đúng
1) Hãy chỉ ra vật nào dới đây không phải là nguồn sáng:
A Ngọn nến đang cháy
B Vỏ chai sáng chói dới trời nắng
C Mặt Trời
D Đèn ống đang sáng
2) Khi có hiện tợng nhật thực, vị trí tơng đối của trái đất, mặt trời và mặt trăng
nh thế nào?
A Trái đất – Mặt trời – Mặt trăng
B Mặt trời – Trái đất – Mặt trăng
C Trái đất – Mặt trăng – Mặt trời
D Mặt trăng – Trái đất – Mặt trời
3) Phát biểu nào dới đây là Sai khi nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng
phẳng?
A ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng không hứng đợc trên màn chắn
B Khoảng cách từ vật đến gơng bằng khoảng cách từ ảnh đến gơng
C Là ảnh ảo, không hứng đợc trên màn và bé hơn vật
D Là ảnh ảo, không hứng đợc trên màn và lớn bằng vật
4) Một tia sáng chiếu tới gơng phẳng hợp với mặt gơng một góc tới bằng 300khi
đó góc phản xạ bằng:
A 300 B 45 0
C 150 D 60 0
5) Vật A có tần số dao động là 4 Hz Vậy trong 20 giây vật A thực hiện đợc bao
nhiêu dao động?
A 20 B 40 C 60 D 80
6) Vật phát ra âm to hơn khi nào?
A Khi vật dao động nhanh hơn
Trang 12B Khi biên độ dao động lớn hơn.
C Khi tần số dao động nhỏ hơn
D Khi biên độ dao động nhỏ hơn
7) Trong lớp học, Học sinh nghe thầy giáo giảng bài thông qua môi trờng truyền
âm nào?
A Không khí B Chất rắn
C Chất lỏng D Chân không
8) Trờng hợp nào sau đâykhông phải là: ô nhiễm tiếng ồn?
A Nói chuyện to trong giờ học
B Hát karaôkê to lúc ban đêm
C Lớp học ở gần đờng cái có nhiều xe cộ qua lại
D Tiếng còi xe cứu hoả
II Hãy chọn những từ, cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau:
a Tia phản xạ nằm……….mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến
của……….ở điểm tới
b Tiếng ồn gây ô nhiễm là tiếng ồn………… ………và làm ảnh hởng xấu
đến sức khoẻ và sinh hoạt của con ngời
III Tự luận: (Làm sang mặt bên)
1) Vật A trong 10 giây thực hiện đợc 20 dao động Vật B trong 8 giây thực hiện đợc
24 dao động
a Tính tần số dao động của mỗi vật
b Trong hai vật, vật nào phát ra âm cao hơn, vì sao?
c Tính số dao động của mỗi vật trong 1 phút?
2 Trên hình vẽ một tia sáng SI chiếu lên một gơng phẳng Góc tạo bởi tia SI với mặt gơng bằng 450
Hãy nêu cách vẽ và vẽ tiếp tia phản xạ
S
I
Trang 13Đáp án – Thang điểm
I Trắc nghiệm: Trong các câu d ới đây chỉ có duy nhất một câu trả lời đúng
Em hãy khoanh tròn vào 1 chữ cái A,B,C hoặc D đứng tr ớc các câu trả lời
mà em cho là đúng
Chọn đúng tất cả các đáp án đợc 4 điểm.
Câu 1: Chọn đúng đáp án B đợc 0.5 điểm
Câu 2: Chọn đúng đáp án C đợc 0.5 điểm.
Câu 3: Chọn đúng đáp án C đợc 0.5 điểm.
Câu 4: Chọn đúng đáp án D đợc 0.5 điểm.
Câu 5: Chọn đúng đáp án D đợc 0.5 điểm.
Câu 6: Chọn đúng đáp án B đợc 0.5 điểm.
Câu 7: Chọn đúng đáp án A đợc 0.5 điểm.
Câu 8: Chọn đúng đáp án D đợc 0.5 điểm.
II Hãy chọn những từ, cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong các câu sau:
Điền đúng tất cả các từ, cụm từ đợc 2điểm.
Điền đúng từ: “ trong ” đợc 0.5 điểm
Điền đúng từ: “ gơng ” đợc 0.5 điểm
Điền đúng từ: “ to ” đợc 0,5 điểm
Điền đúng cụm từ: “ kéo dài ” đợc 0,5 điểm
III Tự luận: ( Giải bài tập ):
Bài 1: Giải đúng bài tập 1 đợc 3 điểm.
a Tần số dao động của vật A là:
fA = 20 : 10 = 2 (Hz) (0,5 điểm)
Tần số dao động của vật B là:
fB = 24 : 8 = 3 (Hz) 0,5 điểm
b Trong hai vật, vật B phát ra âm cao hơn (0,5 điểm)
Vì tần số dao động của vật B lớn hơn tần số dao động của vật A (0,5 điểm)
c Số dao động của vật A trong 1 phút là: 2 60 = 120 (dao động) (0,5 điểm)
Số dao động của vật B trong 1 phút là: 3 60 = 180 (dao động) (0,5 điểm)
Bài 2: Giải đúng bài tập 2 đợc 1 điểm.
a Nêu đúng cách vẽ đợc 0,5 điểm.
- Từ điểm I ta dung pháp tuyến IN vuông góc với gơng
- Xác định góc tới: i 900 450 45o
- Dựng tia phản xạ IR ở bên kia pháp tuyến so với tia tới SI, sao cho IR hợp với
IN một góc bằng: i , 450
b Vẽ đúng đờng đi của tia phản xạ đợc 0,5 điểm.
N
S R
I