1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 CO MA TRẬN BÁM CKTKN

20 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 605 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác AEFD là hình gì?. Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE CMR: EMFN là hình chữ nhật cb. Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì EMFN là hình vuông III.

Trang 1

Thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2010

Tiết 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : ĐẠI SỐ 8

(Thời gian : 45 phút)

I.Ma trận

Nội dung Nhận biết Mức độ kiến thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

1 phép nhân, phép

chia đa thức

1 1,5

2 3

1 1.5

4

6

2 Phân tích đa thức

thành nhân tử

2 3

1

1

3

4

1,5

4 6

2 2,5

7 10

II Đề ra

Câu 1 Thực hiện phép tính

a 3x( x2 – 2x + 1)

b 18x 2 : 2x

Câu 2

a Phân tích đa thức x2 - 4x + 4 – y2 thành nhân tử

b Tính giá trị của biểu thức M = x 2 + 6x + 9 tại x = 7

Câu 3

a Săp xếp đa thức 2x2 – 15 – x theo luỹ thừa giảm của biến

b Thực hiện phép chia đa thức vừa sắp xếp cho đa thức x – 3

Câu 4 CMR: n( 2n – 3) – 2n( n + 1) luôn chia hết cho 5 với mọi n là số nguyên.

III Đáp án và thang điểm

Câu 1:

a 3x(x2 – 2x + 1) = 3x3 – 6x2 + 3x (1.5 điểm)

b 18x2 : 2x = 9x (1.5 điểm)

Câu 2:

a x2 – 4x +4 – y2

= (x2 – 4x +4 )– y2

= (x - 2)2 – y2

= (x - 2 – y)(x + 2 +y) (1.5 điểm) b.M = x2 + 6x +9 =( x +3)2

Tại x = 7 ta có M = (7 + 3)2 = 102 =100 (1.5 điểm)

Câu 3:

a 2x2 – 15 – x = 2x2 – x– 15 (1.5 điểm)

b 2x2 – x– 15): (x – 3) = 2x +5 (1.5 điểm)

Câu 4:

n(2n – 3) – 2n(n+1) = 2n2 - 3n – 2n2 – 2n = -5n 5 (1 điểm)

Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010

Trang 2

Tiết 25 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : Hình học 8

(Thời gian : 45 phút)

I.Ma trận

Nội dung Nhận biết Mức độ kiến thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

1,5

1 1,5 Đường TB của hình

thang

1 1,5

1 1,5 Dấu hiệu nhận biết các

hình

1

2

2

3

1

2

4

7

Tổng 1 2 3 4,5 2 3,5 6 10

II Đề ra

Câu1: Nêu các dấu hiêu nhận biết hình vuông?

Câu 2: a Tính x trong hình 1.a

c Tính y và z trong hình 1.b

z 20

30

y C

E

F D

B A

60 80

D

C

B A

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD có Gọi E và F thứ tự là trung điểm của AB và CD

a Tứ giác AEFD là hình gì? vì sao?

b Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE

CMR: EMFN là hình chữ nhật

c Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì EMFN là hình vuông

III Đáp án và thang điểm

Câu 1: Dâú hiệu nhận biết hình vuông (2 điểm)

- Hình chữ nhật ccó hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông

- Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhău là hình vuông

- Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông

- Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

- Hình thoi có hai đuờng chéo bằng nhau là hình vuông

Câu 2:

a áp dụng định lí tổng các góc trong một tứ giác ta có

x + 1200 + 600 + 800 = 3600

 x = 3600 – (1200 + 600 + 800 )

 x = 1000 (1,5 điểm)

Trang 3

b + EF là đường trung bình của hình thang CDHG

 EF = z = 20 30 25

CD GH

cm

+ CD là đường trung bình của hình thang ABFE

 CD =

2

AB DF

AB y 2CD EF  2.20 25 15   cm (1,5 điểm)

Câu 3:

C D

E

F

Hình bình hành ABCD: 1

2

ADAB

GT EA = EB; FD =FC

AFDE M BF ; CE N

KL a AE FD là hình gì?

b.EM FN là hình chữ nhật

c EM FN là hình vuông khi nào? (1điểm)

Chứng minh:

a có EA = FD = 1

EA  FD

 AEFD là hình bình hành

Măt khác 1

2

ADAB (gt) nên AEFD là hình thoi (1,5 điểm)

b.AECF là hình bình hành nên EN FM

Tương tự ta có EM FN EMFN là hình bình hành

AEFD là hình thoi nên AF DE

Hình bình hành EMFN có góc M = 900 nên là hình chữ nhật (1,5 điểm)

c.Hình chữ nhật EMFN là hình vuông

 ME =MF  DE =AF (vì DE =2ME, AF = 2MF)

 hình thoi AEFD có hai đường chéo bằng nhau

 AEFD là hình vuông

ABCD là hình chữ nhật (1 điểm)

Trang 4

Tuần 18 Thứ 3 ngày 14 / 12 / 2010 Tiết 38

KIỂM TRA CHƯƠNG II

Môn : ĐẠI SỐ 8

(Thời gian : 45 phút)

I.Ma trận

Nội dung Nhận biếtMức độ kiến thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

1 Tính chất cơ bản của

phân thức

1 2

1 1

2 2

4 5

2 Các phép toán trên

phân thức

2 2

2 2

3 Giá trị của phân thức 1

1

2 2

3 3

Tổng 1 2 2 2 6 6 9 10

II Đề Ra

Câu 1: Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?

Câu 2: Rút gọn các phân thức sau:

a

 

2

x x

x x

 b

 

2

x xy

x y

Câu 3:Thực hiện các phép tính:

a 2 4 3

x

xx  x b 2 36. 3

x

Câu 4: Cho phân thức: 2 2 1

1

x x M

x

a Tìm ĐKXĐ của phân thức

b Rút gọn phân thức

c Tìm giá trị của x để phân thức bằng 3

d Tìm giá trị của x để phân thức bằng 0

III Đáp án – Thang điểm

Câu 1: ( 2 điểm)

+ Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

.

.

A A M

BB M ( M là đa thức khác đa thức ) + Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

:

:

A A N

BB N ( N là một nhân tử chung)

Câu 2: (2 điểm)

a

 

 

 

2

x

Trang 5

 

 

 

x x y

Câu 3: (2 điểm)

a

 2   2

xx  x  x  x  

 

    2

4 2

2 2

x x

x

 2  2  2

   

 

.

x

Câu 4: (4 điểm)

a.ĐKXĐ: x 1 0   x 1

2

1

x

x x

c.M =3  x – 1 =3  x = 4

d M = 0  x -1 =0  x = 1(không thoả mãn ĐKXĐ)

Vởy không có giá trị nào của x để giá trị phân thức bằng 0

Trang 6

Tuần 19 Thứ 2 ngày 20 / 12 / 2010 Tiết 30+31

KIỂM TRA HKI

Môn : toán 8

(Thời gian : 90 phút)

I.Ma trận

Nội dung Nhận biếtMức độ kiến thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

0,75

1 0,75

2 Phân tích đa thức thành

nhân tử

2 2

2 2

1

1 1

4 Các phép toán trên

phân thức đại số

1 0,75

1 0,75

5 Giá trị phân thức 1

1

1 1

2 2

6 Dấu hiệu nhận biết các

tứ giác

1 1

2 2,5

3 3,5

Tổng 1 1 3 2,75 6 6,25 10 10

II Đề Ra

Câu 1:Thực hiện các phép tính:

a 4x(x2 + 3x – 7)

b 2 9 2 3

x

 

Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x2 + 2x +1 – y2

b 5x2 +5x – x – y

Câu 3: Cho BT: 2 210 25

25

A

x

a Tìm ĐKXĐ của phân thức

b Rút gọn phân thức

c Tính giá trị của phân thức tại x = 7

Câu 4: Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G Gọi H là trung điểm của GB, K là trung Điểm của GC

a.CM: Tứ giác DEHK là hình bình hành

b Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác DEHK là hình chữ nhật

c Nếu BDCE tì tứ giác DEHK là hình gì?

II đáp án – thang điểm

Câu 1: ( 1, 5 điểm)

a 4x(x2 + 3x – 7) = 4x3 + 12x2 – 28

Trang 7

b 2 2     2

 

   

 

   

   

 

     

2

x

Câu 2: ( 2 điểm)

a x2 + 2x +1 – y2 = (x2 + 2x +1 ) – y2 = (x + 1)2 – y2 = (x + 1 –y)(x + 1 +y)

b 5x2 +5x – x – y = (5x2 +5x) –( x + y) = 5x( x + y) – (x +y) = (x + y)(5x – 1)

Câu 3: (3 điểm)

a ĐKXĐ: x2 25 0  5  5 0 5 0 5

   

2 2

2

5

x

A

c Tại x = 7 ta có: 7 5 2 1

A   

Câu 4:(3,5 điểm)

F A

D E

K G

a.EA EB DE

DA DC

  là đường trung bình của tam giác ABC  1

;

2

DE BC DE  BC

HG HB

HK

KG KC

  là đường trung bình của tam giác GBC  1

;

2

HK BC HK  BC

DE HG

DEHG

DE HG

 là hình bình hành

b.Hình bình hành DEHK là hình chữ nhật  HD EK  GE GD và GHGK

 GEBGDC c g c(   )

BE CD  ABCcân tại A

c Nếu BDCE thì hình bình hành DEHK có hai đường chéo vuông góc nên là hình thoi

Trang 8

Tuần 19 Thứ 6 ngày 24 / 12 / 2010 Tiết 32

TRẢ BÀI KIỂM TRA HKI I.NHẬN XÉT

- GV đánh giá bài làm của HS

- Trả bài kiểm tra cho HS

II CHỮA BÀI KIỂM TRA

Câu 1: ( 1, 5 điểm)

c 4x(x2 + 3x – 7) = 4x3 + 12x2 – 28

 

   

 

   

   

 

     

2

x

Câu 2: ( 2 điểm)

c x2 + 2x +1 – y2 = (x2 + 2x +1 ) – y2 = (x + 1)2 – y2 = (x + 1 –y)(x + 1 +y)

d 5x2 +5x – x – y = (5x2 +5x) –( x + y) = 5x( x + y) – (x +y) = (x + y)(5x – 1)

Câu 3: (3 điểm)

   

2 2

2

5

x

A

c Tại x = 7 ta có: 7 5 2 1

A   

Câu 4:(3,5 điểm)

F A

D E

K G

a.EA EB DE

DA DC

  là đường trung bình của tam giác ABC  1

;

2

DE BC DE  BC

HG HB

HK

KG KC

  là đường trung bình của tam giác GBC  1

;

2

HK BC HK  BC

DE HG

DEHG

DE HG

 là hình bình hành

b.Hình bình hành DEHK là hình chữ nhật  HD EK  GE GD và GHGK

 GEBGDC c g c(   )

BE CD  ABCcân tại A

c Nếu BDCE thì hình bình hành DEHK có hai đường chéo vuông góc nên là hình thoi

Trang 10

Tiết

Ngày dạy:

KIỂM TRA CHƯƠNG III

Môn : Hình học 8

(Thời gian : 45 phút)

I.MA TRẬN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1 Định lí talét 1

2

1

2

2 4

2 T/c đường phân giác

của tam giác

1 2

1 2

3 Các TH đồng dạng của

tam giác

1 1,5

1 1,5

1 1

3 4

Tổng 2 3,5 2 3,5 2 7 6 10

I.ĐỀ RA

Câu1: phát biểu, vẽ hình, ghi GT,KL định lí ta lét?

Câu2: Tính x,y trong các hình sau?

MN // BC

Hình a Hình b

Câu 3:Cho ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC= 8 cm, đường cao AH

a/ Chứng minh rằng  HBA  ABC

b/ Tính BC, AH

c/ Phân giác góc A cắt AH tại I, cắt AC tại K, phân giác goc B tính tỉ số AK AI;

KC IH

II ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu1: Định lí talét trong tam giác

Trong tam giác một đường thẳng song song với 1 cạnh và cắt 2 cạnh còn lại thì nó định

ra tren hai cạnh đó các đoạn thẳng tỉ lệ

GT  ABC, B / C / //BC , B /  AB,C / AC A

KL

ABAC B B C C AB   AC

Câu 2:(4 điểm)

A

M x 3N

C B

P

4 y

B / C / a

Trang 11

Hình a: Áp dụng định lí talét trong tam giác ta có

MN BC

MB NC

x

x

Hình b: Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ta có:

QD RD

QPRP hay 4 3.4 2, 4

y

y

Câu 3: (4 điểm)

ABC( Â = 900)

AB= 6cm; AC = 8 cm

GT AHBC

c ABK KBC ( BK là phân giác ABC)

BK  AH = {I}

BK  AC = {K}

a/ HBA  ABC

KL b/ BC =? ; AH=?

c/ AK ?

KC  ; AI ?

IH

a/ Xét HBA và ABC có:

H = A = 900 ( gt)

B chung

 HBA  ABC (g-g)

b/ Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC, ta có:

BC2 = AB2 +AC2

= 62 + 82

= 100

 BC = 100 10  ( cm)

Vỡ HBA  ABC ( theo câu a)

BA HA

BC AC

HA

HA

HBA  ABC ( theo câu a):

ABAC hay 4,8

BH

 6.4,8

3,6 8

BH

c/ vì BK là phân giác của ABC nên:

AB BC AB AK

AKKCBCKC

AB

BC   nên 3

5

AK

KC

Vì BI là phân giác của ABH nên :

AB BH AB AI

AIIHBHIH

B

H

K

I 6

8

Trang 12

BH AB 3,66 53

Nên 5

3

AI

IH

Trang 13

Tiết 56 Thứ 2 ngày 7 / 3 / 2011

KIỂM TRA CHƯƠNG III

Mơn : ĐẠI SỐ 8

(Thời gian : 45 phút)

I.MA TRẬN

NỘI DUNG Nhận biếtMỨC ĐỘ KIẾN THỨCThơng hiểu Vận dụng Tổng

1 Pt bậc nhất 1 ẩn 1

2

1 2

2 Pt quy về pt ax +b = 0 1

2

1

2

2

4

2

1

2

4 Giải bài tốn bằng cách

LPT

1 2

1 2

Tổng 1 2 2 4 2 4 5 10

I.ĐỀ RA

Câu 1: Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ:

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a.8x   3 9 5x

b.2 2 1 4

c.x x2 12 xx x 2 2

Câu 3: Phân số cĩ tử số bé hơn mẫu số 11 đơn vị Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm

mẫu số xuống 4 đơn vị thì được phân số bằng 3

4 Tìm phân số ban đầu?

II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1: (2 điểm)

- Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

Phương trình dạng ax + b = 0 (a 0), a và b là hai số đã cho và (a 0), được gọi

là phương trình bậc nhất một ẩn

_ Ví dụ: HS tự lấy

Câu 2: (6 điểm)

a.(2 điểm)

2

x x

x

x

  

Vậy Tập ngiệm của bpt là:S =  2

b.(2 điểm)

Trang 14

2 2 1

4

25 8

x x x

x

x

Vậy tập nghiệm của bpt là: S = 258 

c.(2 điểm)

 

x

x x x x

ĐKXĐ: x x02

 

 

 

2

2

0

x

x x x x

x x x x x x

x x x

x x

x x

Vậy tập nghiệm của bpt là: S =   1

Câu 3: (2 điểm)

Gọi tử số của phân số là x thì mẫu số là x +11 Theo bài ra ta có:

9

x

x

x

x

x

Vậy phân số cần tìm là: 9

20

Trang 15

Tiết 66

Ngày dạy:

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Môn : ĐẠI SỐ 8

(Thời gian : 45 phút)

I.MA TRẬN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1 BPT bậc nhất một ẩn 1

2

1 2

2 4

4 8

2 Pt chứa dấu giá trị tuyệt đối 1 2

1

2

Tổng 1 2 1 2 3 6 5 10

I.ĐỀ RA Câu 1: Phát biểu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ? Câu 2: Giải các BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a 7x  2, 2 0,6  b 1 1 1 8 4 3 xx    Câu3: Tìm giá trị của x sao cho giá trị của BT -3x – 14 không nhỏ hơn giá trị BT 22 – 15x Câu 4: Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối sau: 2x 3  x 21 III ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Câu 1: (2 điểm) 1) Định nghĩa: Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0; ax + b  0; ax + b  0) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn 2) ví dụ HS tự lấy Câu 2: (4 điểm) a.(2 điểm) 7 2, 2 0,6 7 0,6 2, 2 7 2,8 0, 4 x x x x         

] / / / / / / // / / /

0 0,4

b.(2 điểm)

Trang 16

   

115

x

Vậy Tập nghiệm của bpt là: x x  / 115

)/ / / / / / / / / /

-115 0

Câu 3: (2 điểm)

Giá trị của BT -3x – 14 không nhỏ hơn giá trị BT 22 – 15x nghĩa là:

3

x x x

x

Vậy để Giá trị của BT -3x – 14 không nhỏ hơn giá trị BT 22 – 15x thì x 3

Câu 4: (2 điểm)

2x 3 x 21 (1)

TH1: 2

3

x  ta có: (1)  2x 3 x 21

 3x 24

x 8 (TMĐK) TH2: x < 2

3, ta có: (1)  3 2  x x 21

x 18 (TMĐK)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 8 và x = -18

Họ và tên: Thứ ngày tháng năm2010

Lớp: 8

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trang 17

MÔN: Toán 8 I.MA TRẬN

NỘI DUNG Nhận biếtMỨC ĐỘ KIẾN THỨCThông hiểu Vận dụng Tổng

1 Phương trình 1

1

1 1

1 2

3 4

2 Bất phương trình 1 1

1 1

2 2

3 Tam giác đồng dạng 1 1 1 2 2 3

4 Hình chóp đều 1 1 1 1

Tổng 1 1 4 4 3 5 8 10

I.ĐỀ RA

Câu 1: Giải phương trình

a 3x – 1 = x + 7

b.( x - 3

2)(x + 1) = 0

Câu 2: Cho bất phương trình2 2 2 2

xx

 

a.Giải bất phương trình

b.Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 3: Hai giá sách có 450 cuốn Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai

thì số sách trong giá thứ hai chỉ bằng 4

5 số sách trong giá thứ nhất Hãy tính số sách ban đầu trong mỗi giá

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD M là trung điểm của cạnh CD G là trọng tâm của 

ACD, N thuộc cạnh AD sao cho NG //AB

a.Tính DM

NG

b.Chứng minh: DGM BGA và tìm tỉ số đồng dạng

Câu 5: Tình thể tích của hình chóp đều

S

C D

O

5cm

3cm

II ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu 1:( 2 điểm)

a 3x – 1 = x + 7 3x – x = 7 + 1

 2x = 8

Trang 18

 x = 4

b ( x - )(x + 1) = 03

2

1,

2

x S x

Vậy tập nghiệm của phương trình là : 1,3

2

S   

Câu 2: ( 2 điểm)

a.2 2 2 2

xx

 

2

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:Sx x/  2

b

/ / / / / / / / / / / / / / / / / / / / /

2

Câu 3: (2 điểm)

Gọi số sách trong giá thứ nhất là x (cuốn) thì số sách trong giá thứ hai là 450 – x (cuốn) Đ/K x>450

Sau khi chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ 2 thì số sách trong mỗi già là: Giá thứ nhất: x – 50 (cuốn)

Giá thứ hai: 450 – x + 50 = 500 – x

Theo bài ra ta có phương trình

500 – x = 4

5(x – 50)

x x

x x x

300

x

  (TMĐK)

Vậy Số sách ban đầu trong mỗi giá là:

Giá thứ nhất: 300 (cuốn)

Giá thứ 2 là: 450 – 300 =150 (cuốn)

Câu 4: (3 điểm)

A B

GT Hình bình hành ABCD

MD = MC; G là trọng tâm của tam

giác ACD

Ngày đăng: 20/09/2015, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành EMFN có góc M = 90 0  nên là hình chữ nhật                             (1,5 điểm)      c.Hình chữ nhật EMFN là hình vuông - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 CO MA TRẬN BÁM CKTKN
Hình b ình hành EMFN có góc M = 90 0 nên là hình chữ nhật (1,5 điểm) c.Hình chữ nhật EMFN là hình vuông (Trang 3)
Hình a: Áp dụng định lí talét trong tam giác ta có - BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 CO MA TRẬN BÁM CKTKN
Hình a Áp dụng định lí talét trong tam giác ta có (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w