CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ SỐ 1 aTrắc nghiệm 3 điểm Dùng bút chì khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng... Chứng minh rằng nếu số nguyên dương n không phải[r]
Trang 1CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1
a)Trắc nghiệm (3 điểm)
Dùng bút chì khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : Tập hợp nào sau đây rỗng? (0,5đ)
a) A{}
b) B{x N (3x2)(3x24x1)0}
c) C{x Z(3x2)(3x24x1)0}
d) D{x Q(3x2)(3x24x1)0}
Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là đúng? (0.5đ)
a) x Rx2 x24
b) x Rx24 x2
c) x Rx2 x24
d) x Rx24 x2
Câu 3 : Mệnh đề nào sau đây là sai? (0,5đ)
a) x Nx2 chia hết cho 3 x chia hết cho 3
b) x Nx chia hết cho 3 x2 chia hết cho 3
c) x Nx2 chia hết cho 6 x chia hết cho 6
d) x Nx2 chia hết cho 9 x chia hết cho 9
Câu 4 : Cho a 42575421 150 Số quy tròn của số 42575421 là:(0,5đ)
a) 42575000
b) 42575400
c) 42576400
d) 42576000
Câu 5 : Điền dấu ô trống bên cạnh mà em chọn(0,5đ)
a) x Rxx2
b) x R|x|3 x3
c) x Rx2x10
d) x R(x1)2 x1
Trang 2Câu 6 : Cho A(2 ; 2] Z, B[4 ; 3] N Hãy nối các dịng ở cột 1 với một dịng ở cột 2 để được một đẳng thức đúng. (0,5đ)
B \ A [1 ; 3]
A \ B {0 ; 1 ; 2 }
{1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}
b)Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Cho mệnh đề A :"x R, x24x40"
a) Mệnh đề A đúng hay sai.
b) Phủ định mệnh đề a)
Bài 2: (3 điểm)
Cho hai tập hợp A[1 ; 5) và B(3 ; 6].
Xác định các tập hợp sau :A B, A B, B\A, CRA, CRB
Bài 3: (1 điểm) Xác định các chữ số chắc trong một kết quả đo đạc sau:
L = 260,416 m 0,002 m
Bài 4: (1 điểm)
Cho A, B, C là ba tập con khác rỗng của N, thỏa mãn ba điều kiện sau : (i) A, B, C đơi một khơng cĩ phần tử chung.
(ii) A B CN.
(iii) a A, b B, c C :ac A, bc B, ab c)
Chứng minh rằng 0 c)
===========
Trang 3CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2
a) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM )
Chọn phương án đúng trong các câu sau :
Câu 1 Cho các số thực a, b, c, d và a < b < c < d Ta có : (1,5đ )
a) (a ; c) ∩ (b ; d) = (b ; c) c) (a ; c ) ∩ (b ; d) = [b ; c]
b) (a ; c) ∩ [b ; d) = [b ; c] d) (a ; c) U (b ; d) = (b ; d)
Câu 2 Biết P => Q là mệnh đề đúng Ta có : (1,5đ)
a) P là điều kiện cần để có Q c) P là điều kiện đủ để có Q
b) Q là điều kiện cần và đủ để có P d) Q là điều kiện đủ để có P
b) TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )
Câu 1 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số : (2đ) a) (–∞ ; 3] ∩ (–2 ; +∞) c) (0 ; 12) \ [5 ; +∞)
b) (–15 ; 7) U (–2 ; 14 ) d) R \ (–1 ; 1)
Câu 2 Xác định các tập hợp sau : (2đ)
a) (–3 ; 5] ∩ Z c) (1 ; 2] ∩ Z
b) (1 ; 2) ∩ Z d) [–3 ; 5] ∩ N
Câu 3 Cho A, B là hai tập hợp Hãy xác định các tập hợp sau :(2đ)
a) (A ∩ b) U A c) (A \ b) U B
b) ( A ∩ b) ∩ B d) (A \ b) ∩ (B \ a)
Câu 4 Chứng minh rằng nếu số nguyên dương n không phải là một số chính
phương thì n là một số vô tỉ (1đ)
=============
Trang 4CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 3
A Phần trắc nghiệm (4,5 điểm )
Cho A = (– ,31] , B= [ –10 ,20 ]
Câu 1 : Giao của 2 tập hợp A và B là
a (–10, 20] b (–10,20) c [ –10 , 20] d 1 kết quả khác
Câu 2 : Hợp của 2 tập hợp A và B là
a ( – , 31 ) b (– , 20) c ( – , 31 ] d 1 kết quả khác
Câu 3 : Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
a (– ,–10) b (– ,–10] c (– ,31] d 1 kết quả khác
B Phần tự luận : (5,5 điểm)
Câu 1.(2 điểm) : CMR với mọi n thuộc số tự nhiên n2+1 không chia hết cho 4
Câu 2 (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tínhchất: C= {3,4,5,6,7}
Câu 3 (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử
B = {x N/ x 2>6 và x<8}
====================
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 4
A Phần trắc nghiệm (4,5 điểm )
Cho A = (– ,12) , B= [10 ,31 ]
Câu 1 : Giao của 2 tập hợp A và B là :
a (10, 12] b (10,12) c [10 , 12) d 1 kết quả khác
Câu 2 : Hợp của 2 tập hợp A và B là :
a ( – , 31 ) b (– , 10) c ( – , 31 ] d 1 kết quả khác
Câu 3 : Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
a (– ,10) b (– ,10] c (– ,31] d 1 kết quả khác
B Phần tự luận : (5,5 điểm)
Câu1.(2 điểm) : CMR nếu số nguyên dương n không phải là số chính phương thì
là số vô tỉ
n
Câu 2 (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất : B= {3,6,9,12}
Câu 3 (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử
C = x N/ x 4 x là bội của 3
====================
Trang 5CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 5
I TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )
1) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai:
a) " x Q : 2x 3 6 " b) " x R : 5x x5 "
c) " x R : x2 x 2 0" d) " x Q : x chia hết cho 5"
2) Phủ định của mệnh đề chứa biến:" x R : x2 2 0" là mệnh đề:
a) " x R : x2 +2 < 0" b) " x R : x2 +2 0"
c) " x R : x22< 0 " d) “ x R : x2 2 0"
3) Tập hợp các ước chung của 10 và 45 là:
a) {1; 5} b) {1 ; 2 ; 5} c ) (1; 5) d) {1 ; 5 ; 10}
4) Cho 2 tập hợp A = [ – 2 ; 3 ] ; B = ( 1 ; 4 ] Tập hợp A B là:
a) ( 1 ; 3] b) [ –2 ; 4 ] c) ( 3 ; 4 )
d) [ – 2 ; 1 ) 5) Tập hợp A B với A = { 1; 5} và B = (1 ; 6 ] là:
a) [ 1 ; 6 ] b) ( 1 ; 5 ) c) [ 1 ; 5 ] d) {5}
6) Cho tập hợp A= ( 2;5 ], B= (3;8) Tập hợp A \ B là:
a) ( 2 ; 3 ] b) ( 2 ; 8 ] c) ( 3 ; 5 ) d) [ 3 ; 5 ]
7) Cho A= x R x 5 Phần bù của tập A trong tập số thực R là:
a) ( –5 ; 5 ) b) [ –5 ; 5 ]
c) ( –5 ; 5 ] d) ( – ; –5] [ 5 ; + )
8) Tập hợp các số hữu tỉ thỏa mãn: ( x2 + 5x + 4 ) ( 2x2 –7x +6) = 0 là :
a) {–1 ; –4; 2} b) {2} c) {–1; – 4; 3; 2} d) {–1 ; – 4 ; 3;2}
2 9) Trong một thí nghiệm hằng số C được xác định gần đúng là 2,43865 với độ chính xác d = 0,00312 Dựa vào d ta có các chữ số chắc của C là:
a) 2 ; 4 ; 3 b) 2 ; 4 c) 2 d) 2 ; 4 ; 3; 8
10) Cho số thực a< 0 Điều kiện cần và đủ để (–;9a)( ; + ) ≠ là 4
a :
a) – < a< 0 ; b) – a< 0 ; c) – 3< a < 0 ; d) 4 < a < 02
3
2
3
Trang 6II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 Điểm)
Câu 1: ( 3 Điểm) Cho định lý : “ Nếu x , y R sao cho x ≠ –2 và y ≠ –3
thì 3x + 2y +xy ≠ –6"
a) Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần để phát biểu lại định lý trên:
b) Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh định lý trên
Câu 2 : ( 2 điểm) Cho A = {0 ; 1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 9} ; B = {0 ; 2; 4 ; 6 ; 8 ; 9}
C= {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7}
a) Tìm A B và B \ C
b) So sánh 2 tập hợp A ( B\ C) và ( A B ) \ C
Câu 3: ( 1 điểm) Trong số 220 học sinh khối 10 có 163 bạn biết chơi bóng
chuyền, 175 bạn biết chơi bóng bàn còn 24 bạn không biết chơi môn bóng nào cả Tim số học sinh biết chơi cả 2 môn bóng
====================
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 6
A Phần trắc nghiệm (4,5 điểm )
Cho A = (– ,8) , B= [ –10 ,31 ]
Câu 1 : Giao của 2 tập hợp A và B là
a (–10, 8] b (–10,8) c [ –10 , 8) d 1 kết quả khác
Câu 2 : Hợp của 2 tập hợp A và B là
a ( – , 31 ) b (– , 8) c ( – , 31 ] d 1 kết quả khác
Câu 3 : Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
a (– ,–10) b (– ,–10] c (– ,31] d 1 kết quả khác
B Phần tự luận : (5,5 điểm)
Câu1.(2 điểm) : Chứng minh rằng nếu bỏ 100 viên bi vào 9 cái hộp thì cĩ 1 hộp
chứa ít nhất 12 viên bi
Câu 2 (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất : A={0,2,5}
Trang 7Câu 3 (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử
A = x Q /(x–1)(3x 2–11x –4 ) =0
=====================
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 7
I / Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 Tập hợp các ước chung của 20 và 45 là :
a) 1;5 b) 0;1;5 c) 1; 5; 9 d) 0;900
Câu 2 Tập hợp các số hữu tỉ thỏa mãn (x2 –5x + 4)(4x2 – 9) = 0 là :
a) 3 3; b)
2 2
3 3;1;
2 2
c) 3 3;1; ;4 d)
2 2
3
2
Câu 3 Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7] Tập hợp AB là:
a) [3;5] b) c) (5;7) d) (3;5)
Câu 4 Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7] Tập hợp AB là:
a) [2;7) b) R c) (5;7] d) (2;7]
Câu 5 Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7 ] Tập hợp A\B la:ø
a) (2;7 ] b) (2;3] c) (2;3) d) [5;7]
Câu 6 Cho tập hợp B = (3;7 ] Tập hợp CRB là:
a) (–;3] (7;+ ) b) (–;3) [7;+ )
c) (3;7] \ R d) R \ [3;7)
Câu 7 Cho mệnh đề chứa biến : “xR, x2 +2 > 0” , khi đó mệnh đề phủ định
của mệnh đề trên là :
a) “xR, x2 +2 ≤ 0” ; b) “xR, x2 +2 < 0”
c) “xR, x2 +2 ≤ 0” ; d) “xR, x2 +2 < 0”
Câu 8 Trong 1 cuộc điều tra dân số , người ta báo cáo số dân của tỉnh A là
31275842 100 (người) Số các chữ số chắc trong cách viết trên là:
a) 4 b) 5 c) 3 d) 6
Câu 9 Cho số thực a< 0 Điều kiện cần và đủ để (–; 9a)( ; + ) ≠ là :4
a a) – < a< 0 b) – a< 0 c) – 3< a < 0 d) 4 < a < 72
3
2
3
Trang 8Câu 10 Cho mệnh đề chứa biến P(n) : “ n là số chính phương”, mệnh đề đúng
là:
a) P(5) b) P(16) c) P(10) d) P(20)
II / Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1:(3điểm) Cho định lí : ”Nếu x , y R sao cho x –1 và y –1
thì x + y + xy –1”
a) Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần để phát biểu lại định lý trên
b) Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh định lí trên
Câu 2:(2điểm) Cho 3 tập hợp A= 1,3 ; B = 1,2,3,4,5 ; C = 3,4,5
a) Chứng minh rằng : A ( B C ) = ( A B ) ( A C )
b) Tìm tập hợp X sao cho A X B
Câu 3:(1điểm) Một lớp có 40 học sinh trong đó có 20 học sinh giỏi Văn , 30
học sinh giỏi Toán và có 8 học sinh không giỏi môn nào Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Văn và Toán ?
==============
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 8 BÀI 1:(2đ) Xét các mệnh đề sau đây đúng hay sai và nêu mệnh đề phủ định
của mỗi mệnh đề:
a) kZ, k2 + k + 1 là một số lẻ b) n N, n3 – n chia hết cho 3
BÀI 2:(1đ) CMR: Với mọi số nguyên n, nếu 5n+1 là một số chẵn thì n là số lẻ.
BÀI 3:(4đ) Cho các tập hợp sau: A = {x R/ –2 ≤ x ≤ 3}, B = [–1 ; 5],
C = [–4 ; 4), D = (3 ; 5]
Tìm và biểu diễn trên trục số các kết quả của các phép toán sau :
AB ; AB ; A \ B ; D(AB) ; C(AB) ; R \ (CD)
BÀI 4:(2đ) Cho các tập hợp sau : A = {xN / 11 – 3x > 0},
B = x Z x 1 0
Tìm: (A \ B) (AB)
Trang 9BÀI 5:(1đ) Tìm a sao cho: a;a 1 (– ; –1) (1 ; + )
2
===============
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 9
A Phần trắc nghiệm
Câu 1) 2; 10; là:
A) 0; 1 B) 1; C) 2; 0 D) 2;
Câu 2) Kết quả làm tròn của 3,141659đến hàng phần nghìn là:
A) 3,142 B) 3,141 C) 3,1416 D) 3,14
Câu 3) Xét mệnh đề " x R, 2x 1 0 " Mệnh đề phủ định của nó là:
A) " x R, 2x 1 0 " B) " x R, 2x 1 0 "
C) " x R, 2x 1 0 " D) " x R, 2x 1 0 "
Câu 4) Cho Aa;b;c;d;m , B c;d;m;k;l Tập hợp A B là:
A) a;b B) c;d;m C) c; d D)a;b;c;d;m;k;l
Câu 5) Xét mệnh đề " x R, x20" Mệnh đề phủ định của nó là:
A) " x R, x2 0" B) " x R, x20"
C) " x R, x2 0" D) " x R, x2 0"
Câu 6) 1; 1 \ 0; 3 là:
A) 1; 0 B) 1; 0 C) 1; 0 D) 1; 0
B Phần tự luận: (7 đ)
Câu 1: (1, 5 đ) Phát biểu theo thuật ngữ “điều kiện cần”, thuật ngữ “điều kiện
đủ” cho định lý: “Nếu tam giác ABC vuông tại A và AH là đường cao thì
2
AB BC.BH
Câu 2: (2,5 đ) Xét hai mệnh đề P: “Tam giác ABC đều cạnh a ”
Q: “Chiều cao của ABC là h a 3”
2
a) Phát biểu các mệnh đề P Q và Q P
b) Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề trên
Trang 10Câu 3: (3 đ) Xác định A B, A B, A \ B khi biết:
A n N n 16 và chiahết cho 3 ,B 2;3; 5; 6
Xác định A B, A B khi A 1; , B 0; 2
=====================
CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 9 (nâng cao)
A Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Câu nào trong các câu sau là mệnh đề (khoanh tròn chữ cái A, B, C, D)
A) “ Lan và Nguyệt đi chơi đó ư?”
B) “ Hai tam giác có 3 cặp cạnh đôi một bằng nhau thì bằng nhau”
C) Mình đã bảo: “bạn không được đi học muộn mà sao bạn không nghe!” D) “ x R, x2 1 1”
Câu 2: Dùng thước nối mỗi dòng ở cột bên trái với dòng ở cột phải cho hợp lý:
A) 2 x 3 1) x 2;3
B) 2 x 2) x 3;
C) 2 x 3 3) x 2;3
D) 3 x 4) x ; 2
5) x 2;
Câu 3: Cho Aa;b;c;d;m , B c;d;m;k;l Tìm đẳng thức đúng:
A) A B c;d B) A \ B a;b
C) A B c;d;m D) A B a;b;c;d;m;k;l
Câu 4: Xét mệnh đề “ x R, x22x 2 1 ” Mệnh đề phủ định của nó là: A) x R, x22x 2 1 B) x R, x22x 2 1
C) x R, x2 2x 2 1 D) x R, x2 2x 2 1
Câu 5: Xét mệnh đề “ x R, 2x 1 0 ” Mệnh đề phủ định của nó là
A) x R, 2x 1 0 B) x R, 2x 1 0
C) x R, 2x 1 0 D) x R, 2x 1 0
B Phần tự luận: (7 điểm)
Trang 11Câu 6:(1 đ) Phát biểu theo thuật ngữ “điều kiện cần”, thuật ngữ “điều kiện
đủ” cho định lý: “Nếu tam giác ABC vuông tại A và AH là đường cao thì
"
2
AH BH.CH
Câu 7:(1,5 đ) Xét hai mệnh đề:
P: “Tứ giác ABCD có tổng hai góc A và C bằng 1800”
Q: “Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn”
a) Phát biểu mệnh đề “P Q ”
b) Xác định tính đúng, sai của mệnh đề trên
Câu 8:(3 đ) Xác định A B, A B, A \ B khi biết
A n N n là ước của 18 ,B 2;3; 5; 6 Xác định A B, A B khi A 1; , B 0; 2
Câu 9:(1,5 đ) Chứng minh định lý: “Với là số tự nhiên, nếu n n2chia hết cho
3 thì chia hết cho 3”n
===================
Trang 12CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1 a) Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: (0,5) Tập xác định của hàm số y 1 x 3 1 là:
x 1
a) D = (–1; 1) b) D = (–1; 1]
c) D = (–; 1] \ {–1} d) D = (–; –1] (1; + )
Câu 2: (0,5) Cho hàm số (P) : y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm
A(–1; 0), B( 0; 1), C(1; 0)
a) a = 1; b = 2; c = 1 b) a = 1; b = –2; c = 1
c) a = –1; b = 0; c = 1 d) a = 1; b = 0; c= –1
Câu 3: (0,5) Cho hàm số y = x2 + mx + n có đồ thị là parabol (P) Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2)
a) m = 2; n = 1 b) m = –2; n = –3
c) m = 2; n = –2 d) m= –2; n = 3
Câu 4: (0,5) Cho hàm số y = 2x2 – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P) Mệnh đề nào sau đây sai?
a) (P) đi qua điểm M(–1; 9) b) (P) có đỉnh là S(1; 1)
c) (P) có trục đối xứng là đ.thẳng y = 1
d) (P) không có giao điểm với trục hoành
b) Tự luận
Câu 5: (8 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x2 + 2x – 3 (Pm)
a) Khào sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 (tương ứng là (P2 )) Bằng đồ thị, tìm x để y 0, y 0
b) Dùng đồ thị, hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình:
2
| x 2x 3 | 2k 1. c) Viết phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của (P2 ) và giao điểm của (P2 ) với trục tung
Trang 13d) Xác định m để (Pm) là parabol Tìm toạ độ quỹ tích đỉnh của parabol (Pm) khi m thay đổi
e) Chứng minh rằng (Pm ) luôn đi qua một điểm cố định, tìm toạ độ điểm cố định đó
================
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2 a) Trắc nghiệm khách quan ( 3đ ) :
Câu 1 : Tập xác định của hàm số y f(x) x 1 1 là:
3 x
a) (1;3) , b) [1;3] , c) (1;3] , c) [1;3)
Câu 2: Đỉnh của Parabol y = x2 – 2x +2 là :
a) I(–1;1) b) I(1;1) c) I(1;–1) c) I(1;2)
Câu 3 : Hàm số y = 2x2 – 4x + 1
a) Đồng biến trên khoảng (– ; 1 ) b) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+ ) c) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+ ) d) Đồng biến trên khoảng ( –4 ;2 )
b) Tự luận : ( 7 đ )
Câu 5 ( 2đ ) : Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số sau :
y 2
x 1 x 1
Câu 6 ( 1,5đ ): Xét sự biến thiên của hàm số : y 3 trên ( 2 ; + )
2 x
Câu 7 :
a) (1,5đ ) Tìm Parabol y = ax2 + bx + 2 biết rằng Parabol đó đi qua điểm A(3 ; –4) và có trục đối xứng x 3
2
b) ( 2đ ) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a)
=================