1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ Đề kiểm tra Đại số 10

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 249,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ SỐ 1 aTrắc nghiệm 3 điểm Dùng bút chì khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng... Chứng minh rằng nếu số nguyên dương n không phải[r]

Trang 1

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1

a)Trắc nghiệm (3 điểm)

Dùng bút chì khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Tập hợp nào sau đây rỗng? (0,5đ)

a) A{}

b) B{x  N (3x2)(3x24x1)0}

c) C{x  Z(3x2)(3x24x1)0}

d) D{x  Q(3x2)(3x24x1)0}

Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là đúng? (0.5đ)

a) x  Rx2  x24

b) x  Rx24  x2

c) x  Rx2  x24

d) x  Rx24  x2

Câu 3 : Mệnh đề nào sau đây là sai? (0,5đ)

a) x  Nx2 chia hết cho 3  x chia hết cho 3

b) x  Nx chia hết cho 3  x2 chia hết cho 3

c) x  Nx2 chia hết cho 6  x chia hết cho 6

d) x  Nx2 chia hết cho 9  x chia hết cho 9

Câu 4 : Cho a 42575421 150  Số quy tròn của số 42575421 là:(0,5đ)

a) 42575000

b) 42575400

c) 42576400

d) 42576000

Câu 5 : Điền dấu  ô trống bên cạnh mà em chọn(0,5đ)

a) x  Rxx2

b) x  R|x|3  x3

c) x  Rx2x10

d) x  R(x1)2  x1

Trang 2

Câu 6 : Cho A(2 ; 2]  Z, B[4 ; 3]  N Hãy nối các dịng ở cột 1 với một dịng ở cột 2 để được một đẳng thức đúng. (0,5đ)

B \ A   [1 ; 3]

A \ B   {0 ; 1 ; 2 }

 {1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}

b)Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Cho mệnh đề A :"x  R, x24x40"

a) Mệnh đề A đúng hay sai.

b) Phủ định mệnh đề a)

Bài 2: (3 điểm)

Cho hai tập hợp A[1 ; 5) và B(3 ; 6].

Xác định các tập hợp sau :A  B, A  B, B\A, CRA, CRB

Bài 3: (1 điểm) Xác định các chữ số chắc trong một kết quả đo đạc sau:

L = 260,416 m  0,002 m

Bài 4: (1 điểm)

Cho A, B, C là ba tập con khác rỗng của N, thỏa mãn ba điều kiện sau : (i) A, B, C đơi một khơng cĩ phần tử chung.

(ii) A  B  CN.

(iii) a  A, b  B, c  C :ac  A, bc  B, ab  c)

Chứng minh rằng 0  c)

===========

Trang 3

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2

a) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM )

Chọn phương án đúng trong các câu sau :

Câu 1 Cho các số thực a, b, c, d và a < b < c < d Ta có : (1,5đ )

a) (a ; c) ∩ (b ; d) = (b ; c) c) (a ; c ) ∩ (b ; d) = [b ; c]

b) (a ; c) ∩ [b ; d) = [b ; c] d) (a ; c) U (b ; d) = (b ; d)

Câu 2 Biết P => Q là mệnh đề đúng Ta có : (1,5đ)

a) P là điều kiện cần để có Q c) P là điều kiện đủ để có Q

b) Q là điều kiện cần và đủ để có P d) Q là điều kiện đủ để có P

b) TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )

Câu 1 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số : (2đ) a) (–∞ ; 3] ∩ (–2 ; +∞) c) (0 ; 12) \ [5 ; +∞)

b) (–15 ; 7) U (–2 ; 14 ) d) R \ (–1 ; 1)

Câu 2 Xác định các tập hợp sau : (2đ)

a) (–3 ; 5] ∩ Z c) (1 ; 2] ∩ Z

b) (1 ; 2) ∩ Z d) [–3 ; 5] ∩ N

Câu 3 Cho A, B là hai tập hợp Hãy xác định các tập hợp sau :(2đ)

a) (A ∩ b) U A c) (A \ b) U B

b) ( A ∩ b) ∩ B d) (A \ b) ∩ (B \ a)

Câu 4 Chứng minh rằng nếu số nguyên dương n không phải là một số chính

phương thì n là một số vô tỉ (1đ)

=============

Trang 4

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 3

A Phần trắc nghiệm (4,5 điểm )

Cho A = (– ,31] , B= [ –10 ,20 ]

Câu 1 : Giao của 2 tập hợp A và B là

a (–10, 20] b (–10,20) c [ –10 , 20] d 1 kết quả khác

Câu 2 : Hợp của 2 tập hợp A và B là

a ( – , 31 )  b (– , 20)  c ( – , 31 ] d 1 kết quả khác

Câu 3 : Hiệu của 2 tập hợp A và B là:

a (– ,–10) b (– ,–10] c (– ,31] d 1 kết quả khác

B Phần tự luận : (5,5 điểm)

Câu 1.(2 điểm) : CMR với mọi n thuộc số tự nhiên n2+1 không chia hết cho 4

Câu 2 (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tínhchất: C= {3,4,5,6,7}

Câu 3 (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

B = {x N/ x 2>6 và x<8}

====================

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 4

A Phần trắc nghiệm (4,5 điểm )

Cho A = (– ,12) , B= [10 ,31 ]

Câu 1 : Giao của 2 tập hợp A và B là :

a (10, 12] b (10,12) c [10 , 12) d 1 kết quả khác

Câu 2 : Hợp của 2 tập hợp A và B là :

a ( – , 31 )  b (– , 10)  c ( – , 31 ] d 1 kết quả khác

Câu 3 : Hiệu của 2 tập hợp A và B là:

a (– ,10) b (– ,10] c (– ,31] d 1 kết quả khác

B Phần tự luận : (5,5 điểm)

Câu1.(2 điểm) : CMR nếu số nguyên dương n không phải là số chính phương thì

là số vô tỉ

n

Câu 2 (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất : B= {3,6,9,12}

Câu 3 (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

C =  x N/  x 4 x là bội của 3 

====================

Trang 5

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 5

I TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

1) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai:

a) " x Q : 2x 3 6  " b) " x R : 5x x5 "

c) " x R : x2  x 2 0" d) " x Q : x chia hết cho 5"

2) Phủ định của mệnh đề chứa biến:" x R : x2 2 0" là mệnh đề:

a) " x R : x2 +2 < 0" b) " x R : x2 +2 0"

c) " x R : x22< 0 " d) “ x R : x2  2 0"

3) Tập hợp các ước chung của 10 và 45 là:

a) {1; 5} b) {1 ; 2 ; 5} c ) (1; 5) d) {1 ; 5 ; 10}

4) Cho 2 tập hợp A = [ – 2 ; 3 ] ; B = ( 1 ; 4 ] Tập hợp A B là:

a) ( 1 ; 3] b) [ –2 ; 4 ] c) ( 3 ; 4 )

d) [ – 2 ; 1 ) 5) Tập hợp A B với A = { 1; 5} và B = (1 ; 6 ] là:

a) [ 1 ; 6 ] b) ( 1 ; 5 ) c) [ 1 ; 5 ] d) {5}

6) Cho tập hợp A= ( 2;5 ], B= (3;8) Tập hợp A \ B là:

a) ( 2 ; 3 ] b) ( 2 ; 8 ] c) ( 3 ; 5 ) d) [ 3 ; 5 ]

7) Cho A=  x R x 5  Phần bù của tập A trong tập số thực R là:

a) ( –5 ; 5 ) b) [ –5 ; 5 ]

c) ( –5 ; 5 ] d) ( – ; –5] [ 5 ; + )  

8) Tập hợp các số hữu tỉ thỏa mãn: ( x2 + 5x + 4 ) ( 2x2 –7x +6) = 0 là :

a) {–1 ; –4; 2} b) {2} c) {–1; – 4; 3; 2} d) {–1 ; – 4 ; 3;2}

2 9) Trong một thí nghiệm hằng số C được xác định gần đúng là 2,43865 với độ chính xác d = 0,00312 Dựa vào d ta có các chữ số chắc của C là:

a) 2 ; 4 ; 3 b) 2 ; 4 c) 2 d) 2 ; 4 ; 3; 8

10) Cho số thực a< 0 Điều kiện cần và đủ để (–;9a)( ; + ) ≠ là 4

a  :

a) – < a< 0 ; b) – a< 0 ; c) – 3< a < 0 ; d) 4 < a < 02

3

2

3 

Trang 6

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 Điểm)

Câu 1: ( 3 Điểm) Cho định lý : “ Nếu x , y R sao cho x ≠ –2 và y ≠ –3

thì 3x + 2y +xy ≠ –6"

a) Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần để phát biểu lại định lý trên:

b) Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh định lý trên

Câu 2 : ( 2 điểm) Cho A = {0 ; 1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 9} ; B = {0 ; 2; 4 ; 6 ; 8 ; 9}

C= {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7}

a) Tìm A B và B \ C 

b) So sánh 2 tập hợp A ( B\ C) và ( A B ) \ C 

Câu 3: ( 1 điểm) Trong số 220 học sinh khối 10 có 163 bạn biết chơi bóng

chuyền, 175 bạn biết chơi bóng bàn còn 24 bạn không biết chơi môn bóng nào cả Tim số học sinh biết chơi cả 2 môn bóng

====================

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 6

A Phần trắc nghiệm (4,5 điểm )

Cho A = (– ,8) , B= [ –10 ,31 ]

Câu 1 : Giao của 2 tập hợp A và B là

a (–10, 8] b (–10,8) c [ –10 , 8) d 1 kết quả khác

Câu 2 : Hợp của 2 tập hợp A và B là

a ( – , 31 )  b (– , 8)  c ( – , 31 ] d 1 kết quả khác

Câu 3 : Hiệu của 2 tập hợp A và B là:

a (– ,–10) b (– ,–10] c (– ,31] d 1 kết quả khác

B Phần tự luận : (5,5 điểm)

Câu1.(2 điểm) : Chứng minh rằng nếu bỏ 100 viên bi vào 9 cái hộp thì cĩ 1 hộp

chứa ít nhất 12 viên bi

Câu 2 (2 điểm): Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất : A={0,2,5}

Trang 7

Câu 3 (1,5 điểm): Tìm tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

A = x Q /(x–1)(3x 2–11x –4 ) =0 

=====================

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 7

I / Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Tập hợp các ước chung của 20 và 45 là :

a)  1;5 b) 0;1;5 c) 1; 5; 9 d) 0;900

Câu 2 Tập hợp các số hữu tỉ thỏa mãn (x2 –5x + 4)(4x2 – 9) = 0 là :

a) 3 3; b)

2 2

 

3 3;1;

2 2

 

c) 3 3;1; ;4 d)

2 2

3

2

   

Câu 3 Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7] Tập hợp AB là:

a) [3;5] b)  c) (5;7) d) (3;5)

Câu 4 Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7] Tập hợp AB là:

a) [2;7) b) R c) (5;7] d) (2;7]

Câu 5 Cho 2 tập hợp A = (2;5) , B = (3;7 ] Tập hợp A\B la:ø

a) (2;7 ] b) (2;3] c) (2;3) d) [5;7]

Câu 6 Cho tập hợp B = (3;7 ] Tập hợp CRB là:

a) (–;3] (7;+ ) b) (–;3) [7;+ )

c) (3;7] \ R d) R \ [3;7)

Câu 7 Cho mệnh đề chứa biến : “xR, x2 +2 > 0” , khi đó mệnh đề phủ định

của mệnh đề trên là :

a) “xR, x2 +2 ≤ 0” ; b) “xR, x2 +2 < 0”

c) “xR, x2 +2 ≤ 0” ; d) “xR, x2 +2 < 0”

Câu 8 Trong 1 cuộc điều tra dân số , người ta báo cáo số dân của tỉnh A là

31275842  100 (người) Số các chữ số chắc trong cách viết trên là:

a) 4 b) 5 c) 3 d) 6

Câu 9 Cho số thực a< 0 Điều kiện cần và đủ để (–; 9a)( ; + ) ≠ là :4

a a) – < a< 0 b) – a< 0 c) – 3< a < 0 d) 4 < a < 72

3

2

3 

Trang 8

Câu 10 Cho mệnh đề chứa biến P(n) : “ n là số chính phương”, mệnh đề đúng

là:

a) P(5) b) P(16) c) P(10) d) P(20)

II / Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1:(3điểm) Cho định lí : ”Nếu x , y R sao cho x –1 và y –1   

thì x + y + xy –1”

a) Sử dụng thuật ngữ điều kiện cần để phát biểu lại định lý trên

b) Dùng phương pháp chứng minh phản chứng để chứng minh định lí trên

Câu 2:(2điểm) Cho 3 tập hợp A=  1,3 ; B = 1,2,3,4,5 ; C = 3,4,5

a) Chứng minh rằng : A ( B C ) = ( A B ) ( A C )    

b) Tìm tập hợp X sao cho A X B 

Câu 3:(1điểm) Một lớp có 40 học sinh trong đó có 20 học sinh giỏi Văn , 30

học sinh giỏi Toán và có 8 học sinh không giỏi môn nào Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Văn và Toán ?

==============

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 8 BÀI 1:(2đ) Xét các mệnh đề sau đây đúng hay sai và nêu mệnh đề phủ định

của mỗi mệnh đề:

a) kZ, k2 + k + 1 là một số lẻ b) n  N, n3 – n chia hết cho 3

BÀI 2:(1đ) CMR: Với mọi số nguyên n, nếu 5n+1 là một số chẵn thì n là số lẻ.

BÀI 3:(4đ) Cho các tập hợp sau: A = {x  R/ –2 ≤ x ≤ 3}, B = [–1 ; 5],

C = [–4 ; 4), D = (3 ; 5]

Tìm và biểu diễn trên trục số các kết quả của các phép toán sau :

AB ; AB ; A \ B ; D(AB) ; C(AB) ; R \ (CD)

BÀI 4:(2đ) Cho các tập hợp sau : A = {xN / 11 – 3x > 0},

B = x Z x 1 0   

Tìm: (A \ B) (AB)

Trang 9

BÀI 5:(1đ) Tìm a sao cho: a;a 1  (– ; –1) (1 ; + )

2

===============

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 9

A Phần trắc nghiệm

Câu 1) 2; 10;  là:

A) 0; 1 B) 1;   C) 2; 0 D)   2; 

Câu 2) Kết quả làm tròn của  3,141659đến hàng phần nghìn là:

A) 3,142 B) 3,141 C) 3,1416 D) 3,14

Câu 3) Xét mệnh đề " x R, 2x 1 0  " Mệnh đề phủ định của nó là:

A) " x R, 2x 1 0  " B) " x R, 2x 1 0  "

C) " x R, 2x 1 0  " D) " x R, 2x 1 0  "

Câu 4) Cho Aa;b;c;d;m , B c;d;m;k;l Tập hợp A B là:

A)  a;b B) c;d;m C)  c; d D)a;b;c;d;m;k;l

Câu 5) Xét mệnh đề " x R, x20" Mệnh đề phủ định của nó là:

A) " x R, x2  0" B) " x R, x20"

C) " x R, x2  0" D) " x R, x2  0"

Câu 6) 1; 1 \ 0; 3   là:

A) 1; 0 B) 1; 0 C) 1; 0 D) 1; 0

B Phần tự luận: (7 đ)

Câu 1: (1, 5 đ) Phát biểu theo thuật ngữ “điều kiện cần”, thuật ngữ “điều kiện

đủ” cho định lý: “Nếu tam giác ABC vuông tại A và AH là đường cao thì

2

AB BC.BH

Câu 2: (2,5 đ) Xét hai mệnh đề P: “Tam giác ABC đều cạnh a ”

Q: “Chiều cao của ABC là h a 3”

2

 a) Phát biểu các mệnh đề P Q và Q P

b) Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề trên

Trang 10

Câu 3: (3 đ) Xác định A B, A B, A \ B  khi biết:

A n N n 16 và chiahết cho 3 ,B   2;3; 5; 6

Xác định A B, A B  khi A 1;  , B 0; 2

=====================

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 9 (nâng cao)

A Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Câu nào trong các câu sau là mệnh đề (khoanh tròn chữ cái A, B, C, D)

A) “ Lan và Nguyệt đi chơi đó ư?”

B) “ Hai tam giác có 3 cặp cạnh đôi một bằng nhau thì bằng nhau”

C) Mình đã bảo: “bạn không được đi học muộn mà sao bạn không nghe!” D) “  x R, x2 1 1”

Câu 2: Dùng thước nối mỗi dòng ở cột bên trái với dòng ở cột phải cho hợp lý:

A)   2 x 3 1) x  2;3

B)  2 x 2) x 3;  

C)   2 x 3 3) x  2;3

D) 3 x 4) x   ; 2

5) x    2; 

Câu 3: Cho Aa;b;c;d;m , B c;d;m;k;l Tìm đẳng thức đúng:

A) A B  c;d B) A \ B a;b

C) A B c;d;m D) A B a;b;c;d;m;k;l

Câu 4: Xét mệnh đề “ x R, x22x 2 1  ” Mệnh đề phủ định của nó là: A)  x R, x22x 2 1  B)  x R, x22x 2 1 

C)  x R, x2 2x 2 1  D)  x R, x2 2x 2 1 

Câu 5: Xét mệnh đề “ x R, 2x 1 0  ” Mệnh đề phủ định của nó là

A) x R, 2x 1 0    B) x R, 2x 1 0   

C) x R, 2x 1 0    D) x R, 2x 1 0   

B Phần tự luận: (7 điểm)

Trang 11

Câu 6:(1 đ) Phát biểu theo thuật ngữ “điều kiện cần”, thuật ngữ “điều kiện

đủ” cho định lý: “Nếu tam giác ABC vuông tại A và AH là đường cao thì

"

2

AH BH.CH

Câu 7:(1,5 đ) Xét hai mệnh đề:

P: “Tứ giác ABCD có tổng hai góc A và C bằng 1800”

Q: “Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn”

a) Phát biểu mệnh đề “P Q ”

b) Xác định tính đúng, sai của mệnh đề trên

Câu 8:(3 đ) Xác định A B, A B, A \ B  khi biết

A n N n là ước của 18 ,B  2;3; 5; 6 Xác định A B, A B  khi A 1;  , B 0; 2

Câu 9:(1,5 đ) Chứng minh định lý: “Với là số tự nhiên, nếu n n2chia hết cho

3 thì chia hết cho 3”n

===================

Trang 12

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 1 a) Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: (0,5) Tập xác định của hàm số y 1 x 3 1 là:

x 1

  

 a) D = (–1; 1) b) D = (–1; 1]

c) D = (–; 1] \ {–1} d) D = (–; –1]  (1; + )

Câu 2: (0,5) Cho hàm số (P) : y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm

A(–1; 0), B( 0; 1), C(1; 0)

a) a = 1; b = 2; c = 1 b) a = 1; b = –2; c = 1

c) a = –1; b = 0; c = 1 d) a = 1; b = 0; c= –1

Câu 3: (0,5) Cho hàm số y = x2 + mx + n có đồ thị là parabol (P) Tìm m, n để parabol có đỉnh là S(1; 2)

a) m = 2; n = 1 b) m = –2; n = –3

c) m = 2; n = –2 d) m= –2; n = 3

Câu 4: (0,5) Cho hàm số y = 2x2 – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P) Mệnh đề nào sau đây sai?

a) (P) đi qua điểm M(–1; 9) b) (P) có đỉnh là S(1; 1)

c) (P) có trục đối xứng là đ.thẳng y = 1

d) (P) không có giao điểm với trục hoành

b) Tự luận

Câu 5: (8 điểm) Cho hàm số y = (m – 1)x2 + 2x – 3 (Pm)

a) Khào sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 (tương ứng là (P2 )) Bằng đồ thị, tìm x để y  0, y  0

b) Dùng đồ thị, hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình:

2

| x 2x 3 | 2k 1.   c) Viết phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của (P2 ) và giao điểm của (P2 ) với trục tung

Trang 13

d) Xác định m để (Pm) là parabol Tìm toạ độ quỹ tích đỉnh của parabol (Pm) khi m thay đổi

e) Chứng minh rằng (Pm ) luôn đi qua một điểm cố định, tìm toạ độ điểm cố định đó

================

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT – BẬC HAI

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ SỐ 2 a) Trắc nghiệm khách quan ( 3đ ) :

Câu 1 : Tập xác định của hàm số y f(x) x 1 1 là:

3 x

   

 a) (1;3) , b) [1;3] , c) (1;3] , c) [1;3)

Câu 2: Đỉnh của Parabol y = x2 – 2x +2 là :

a) I(–1;1) b) I(1;1) c) I(1;–1) c) I(1;2)

Câu 3 : Hàm số y = 2x2 – 4x + 1

a) Đồng biến trên khoảng (– ; 1 ) b) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+ ) c) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+ ) d) Đồng biến trên khoảng ( –4 ;2 )

b) Tự luận : ( 7 đ )

Câu 5 ( 2đ ) : Tìm miền xác định và xét tính chẵn lẻ của hàm số sau :

y 2

x 1 x 1

  

Câu 6 ( 1,5đ ): Xét sự biến thiên của hàm số : y 3 trên ( 2 ; + )

2 x

Câu 7 :

a) (1,5đ ) Tìm Parabol y = ax2 + bx + 2 biết rằng Parabol đó đi qua điểm A(3 ; –4) và có trục đối xứng x 3

2

  b) ( 2đ ) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a)

=================

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w