1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11 CÓ LỜI GIẢI

16 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 608,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: TOÁN(ĐẠI SỐ) KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 45 phút. ( Không kể thời gian phát đề.) Câu 1(2,5đ): Tính các giới hạn sau: a) 2 2 37 5 2 lim 7 9 n n n n     b) lim 2016 37 9  n n 2016    Câu 2(5đ) : Tính các giới hạn sau: a) lim 19 27 x9 x2    b) lim x5 x x 2   x7 10 5 c) lim x0 x   3x4 2 d) 2 5 3 lim x 2 x   x   e) lim 9 37 2016 2 x x x    Câu 3 (1,5đ): Xét tính liên tục của hàm số   2 1 1 x 1 f x x x          ? ? n u x n u x   tại x0 1 Câu 4 (1đ): Chứng minh phương trình: x x 3    1 0 có ít nhất một nghiệm dương nhỏ hơn 1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH Lớp: 11A2 Họ và tên:……………………………………… Điểm: ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 15 phút. ( Không kể thời gian phát đề.) Đề 1 Câu 1: Cho hình chóp S ABCD . với đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB .Trên đoạn SC lấy điểm M sao cho M không trùng với S C , . Gọi O là giao điểm của AC vàBD. a) Xác định giao tuyến của SCD và ABCD b) Xác định giao tuyến của SAC vàSBD c) Xác định giao điểm P của AM vàSBD ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... HẾT................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH Lớp: 11A2 Họ và tên:……………………………………… Điểm: ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 15 phút. ( Không kể thời gian phát đề.) Đề 2 Câu 1: Cho hình chóp S ABCD . với đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB .Trên đoạn SD lấy điểm M sao cho M không trùng với S D , . Gọi I là giao điểm của AC vàBD. a) Xác định giao tuyến của SAB và ABCD b) Xác định giao tuyến của SAC vàSBD c) Xác định giao điểm Q của BM vàSAC ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .........................................

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: TOÁN(ĐẠI SỐ) KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT

Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề.) Câu 1(2,5đ): Tính các giới hạn sau:

a)

2

2

37 5 2

lim

7 9

 

lim 2016n 37n9

Câu 2(5đ) : Tính các giới hạn sau: a)  2  9 lim 19 27 x x    b) 2 5 7 10 lim 5 x x x x     c) 0 4 2 lim 3 x x x    d) 2 5 3 lim 2 x x x     e) 2 lim 9 37 2016 x x x    Câu 3 (1,5đ): Xét tính liên tục của hàm số   2 1 1 1 x f x x x         ? ? n u x n u x   tại x 0 1 Câu 4 (1đ): Chứng minh phương trình: x3  x 1 0 có ít nhất một nghiệm dương nhỏ hơn 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH Lớp: 11A2 Họ và tên:……… Điểm: ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 15 phút ( Không kể thời gian phát đề.) Đề 1 Câu 1: Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB.Trên đoạn SC lấy điểm M sao cho M không trùng với S C, Gọi O là giao điểm của ACBD a) Xác định giao tuyến của SCD và ABCD b) Xác định giao tuyến của SAC và SBD c) Xác định giao điểm P của AM và SBD

HẾT

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH Lớp: 11A2 Họ và tên:……… Điểm: ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 15 phút ( Không kể thời gian phát đề.) Đề 2 Câu 1: Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB.Trên đoạn SD lấy điểm M sao cho M không trùng với S D, Gọi I là giao điểm của ACBD a) Xác định giao tuyến của SAB và ABCD b) Xác định giao tuyến của SAC và SBD c) Xác định giao điểm Q của BM và SAC

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT ĐỀ 1 ĐỀ 2 a) CSCD  ABCD   1

 D     2

DSCABCD Từ (1) và (2) suy ra CDSCD  ABCD a) ASAB  ABCD   1

      2

BSABABCD Từ (1) và (2) suy ra ABSAB  ABCD 0.5đx2 0.5đx2 0.5đx2 b) SSAC  SBD (1)

              , , 2 O AC AC SAC O SAC O BD BD SBD O SBD O SAC SBD              

Từ (1) và (2) suy ra SOSAC  SBD b) SSAC  SBD (1)

              , , 2 I AC AC SAC I SAC I BD BD SBD I SBD I SAC SBD              

Từ (1) và (2) suy ra SI SAC  SBD

0.5đ 0.5đx7 0.5đx2

c) PAMSO

P AM





 D

c) QBMSI

,

Q BM

Q SI SI SAC Q SAC





Q BM SAC

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

Trang 4

Giáo viên ra đề: Hà Quang Nhị

Sở GD&ĐT LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HKI

MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng (Mức cơ bản trọng Tầm quan trọng

tâm của KTKN)

Trọng số (Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng

điểm

2 8đ

3 10đ

3 10đ

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016

Câu 1: a)

2

2

2

2

5 2 37

37 5 2

7 9

7 9

1

n

n

n n

   

0.5*2đ

2015 2016

37 9 lim 2016n 37n 9 limn 2016

  (Giải thích)

0.5*3đ

9

lim 19 27 9 19 27 37

b)

2

5

7 10

lim 2 3

x

x

 

0.5đ 0.25đ*2

 

0.25đ*4

d)

2

5 3

lim

2

x

x

x

  

Giải thích

0.25đ*4

Trang 6

e) 2

2

37 2016 lim 9 37 2016 lim 9

        

Giải thích

0.25đ*2 0.25đ*2

Câu 3: f  1 2

2

1

x

x

Vì    

1

  nên f x  liên tục tại x 0 1

0.25đ 0.25đ*3 0.25đ*2

Câu 4: Xét: f x x3 x 1; f x  liên tục trên R nên liên tục trên  0;1

 

0 1 1 0

1 1

f

f f f

 

Phương trình f x   0 có ít nhất một nghiệm thuộc  0;1 (đpcm)

0.25đ 0.25đ*2 0.25đ

Giáo viên ra đề: Hà Quang Nhị

Sở GDĐT LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HKI

MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Tầm quan trọng (Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức

độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Hàm số liên tục Xét tính liên

tục của hàm số

Chứng minh pt

có nghiệm

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng 1 Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi 2 3 4 Tổng điểm

Trang 7

2,5đ 2,5đ Giới hạn của hàm số Câu 2

a,b,c,d,e 5,0đ

5 5,0đ

Hàm số liên tục Xét tính liên

tục của hàm số

Câu 3 1,5đ

1 1,5đ Chứng minh pt

có nghiệm

Câu 4 1đ

1 1đ

8 9đ

1 1đ

9 10đ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: ĐẠI SỐ KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề.) Câu 1 (2đ): Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 1 osx

s inx 1

c

y 

b) cot 2x

3

y   

Câu 2 (7đ): Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 3x sin

3

b) osx 2

2

c  

c) 2

3 tan x 2 tan x 1 0 

d) 2

8sin x9 osx 9c  0

e) sinx 3 osxc   3

Câu 3 (1đ): Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: 2

2sin 7 os2x

yxc

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN: ĐẠI SỐ KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT

Câu 1: a) y xác định s inx 1 2

2

xk

2

D  kk 

0.25x2đ 0.5đ

b) y xác định 2x

3 k x 6 k 2

D  kk 

0.25x2đ 0.5đ

Câu 2:a) sin 3x sin

3

2

k

k k

0.25x4đ

b) osx 2 osx os3

, 3

2 4

k

  

   



0.5x3đ

c) 2

3 tan x 2 tan x 1 0 

t anx 1

1

t anx

3



 

4

xkk

3 x  3 kk

      

 

0.25x2đ

0.5đ

0.5đ

Trang 9

d) 2 2

8sin x9 osx 9c    0 8 osc x9 osx 1 0c  

osx 1

1

osx

8

c

c



c   x kk

1

ar os 2

1 8

ar os 2 8



0.5đ 0.25x2đ

0.25đ

0.25đ

e) s inx 3 osx 3 1s inx 3 osx 3

3

os sin x sin osx

     

2

, 5

2 3

x k

k

  

0.25đ 0.25x2đ

0.25đ 0.25x2đ

2sin 7 os2x 1 8 os2x

yxc   c

7 1 8 os2xc 9

GTLN của y là 9, đạt được khi os2x 1 ,

2

c     xkk

0.25đ 0.25đ 0.25x2đ Giáo viên ra đề: Hà Quang Nhị

HS làm cách khác đúng chấm theo thang điểm tương ứng

Trang 10

Sở GDĐT LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HKI

MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Tầm quan trọng

(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức

độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

PTLG thường

gặp Bậc hai đối với một hs LG

Bậc nhất đối với sinx và cosx

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng

điểm

1 1đ

2 2đ

2,5đ

2 2đ

Trang 11

PTLG thường

gặp

Bậc hai đối với một

hs LG

Câu 2c,d 3đ

2 3đ Bậc nhất đối với sinx

và cosx

Câu 2e 1,5đ

1 1,5đ

7 9đ

1 1đ

8 10đ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: ĐẠI SỐ KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề.)

Câu 1 (5đ): Một tổ học sinh gồm 8 nam và 4 nữ Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh để lập thành

một đội văn nghệ Tính xác suất để trong 6 học sinh đó:

a) Có 4 nam và 2 nữ

b) Không có nữ nào

c) Có đúng 1 người là nữ

Câu 2 (2.5đ): Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập bao nhiêu số tự nhiên a) gồm bốn

chữ số

b) gồm ba chữ số khác nhau đôi một sao cho số tìm được lớn hơn 300 và nhỏ hơn 600?

Câu 3 (2.5đ):

a) Khai triển biểu thức:  5

2 3x b) Tìm hệ số của số hạng chứa 24

x trong khai triển

30 2

3

x x

  

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 2 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: ĐS KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Câu 1:

a) Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh có 6

12 924

C  cách Chọn 4 hs nam có 4

8 70

C  cách Chọn 2 hs nữ có 2

4 6

C  cách Vậy có 4

8

C C42= 420 cách

Xác suất để chọn được 4 hs nam và 2 hs nữ: 420 5

924 11

b) Chọn 6 hs nam có 6

8 28

C  cách Xác suất để chọn không có nữ nào: 28 1

924 33

c) Chọn 1 hs nữ có 1

4 4

C  cách Chọn 5hs nam có 5

8 56

C  cách Vậy có: 1

4

C 5

8

C =224 cách

Xác suất để chọn có đúng 1 người là nữ: 224 8

924 33

Câu 2:

a) Kí hiệu số cần tìm là abcd

a có 7 cách chọn

b có 7 cách chọn

c có 7 cách chọn

d có 7 cách chọn

Vậy có 7.7.7.7=2401 số cần tìm

b) Kí hiệu số cần tìm là nabc

Vì300 n 600 nên a có 3 cách chọn

Có 2

6

A cách chọn bc

Vậy có 3 2

6

A =90 số cần tìm

Câu 3 :

32 240x+720x 1080x 810x 243x

b) Số hạng tổng quát : 30 30 3

30 2 30

3

.3

k

x

    

 

0.5đ 0.25đ 0.25đ

0.5đ 0.5đ

0.5đx2

0.5đx4

0.25đx4

0.5đ

0.25đ 0.25đ 0.5đ

0.25đx6 0.25đx2 0.25đ

Trang 13

Cho 30 3 k24 k 2

Hệ số của số hạng chứa 24

x là : 2 2

30.3

Giáo viên ra đề: Hà Quang Nhị

HS làm cách khác đúng chấm theo thang điểm tương ứng

Sở GDĐT LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HKI

MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Tầm quan trọng (Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức

độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp-xác

suất

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng

điểm

1.5đ

1 1.5đ Nhị thức Niu tơn Câu 3a,b

2.5đ

2 2.5đ Hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp-xác

suất

Câu 1a,b,c 5đ

3 5đ

1 1đ

6 9đ

1 1đ

7 10đ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT

Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề.)

Trang 14

Đề: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với CDa, AD 2a,

SAABCDSAa 5, O là giao điểm của AC và BD

a) Chứng minh: SA SC SB SD(1đ)

b) Chứng minh: BCSAB; CDSAD(4đ)

c) Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và ABCD(2đ)

d) Xác định và tính góc giữa đường thẳng SC và SAD(1đ)

e) Kẻ đường caoDH trong DAC Chứng minh: DHHS (2đ)

Sở GD&ĐT LONG AN

TRƯỜNG THCS&THPT MỸ BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016

HẾT

Trang 15

Câu 1 a) SA SC 2SO

D 2S

SB S  O

Vậy SA SC SB SD

0.25*2đ 0.5đ

b)

D l? hcn D

BC AB ABC

BC SA SA ABC

BC SAB

0.25*2đ 0.5*2đ 0.5đ

D l? hcn D

CD AD ABC

CD SA SA ABC

CD SAD

0.25*2đ 0.5*2đ 0.5đ

c) SAABCD nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên ABCD

SC ABCD,  SCA

0

45

SCA 

0.5*2đ

0.5đ 0.5đ

d) CDSAD nên SD là hình chiếu vuông góc của SC lên SAD

SC SAD,  DSC

1 arctan

3

DSC 

0.25đ 0.5đ 0.25đ

DH SA

SH SAC nên DHSH

0.5*3đ

0.25*2đ Giáo viên ra đề: Hà Quang Nhị

Sở GDĐT LONG AN

TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HKI

MA TRẬN NHẬN THỨC

Trang 16

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng (Mức cơ bản trọng Tầm quan trọng

tâm của KTKN)

Trọng số (Mức

độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Đường thẳng

vuông góc với

mp

Đường thẳng vuông góc mp

Góc giữa đt và

mp

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi Tổng

điểm

Vectơ trong không gian Câu a

1 1đ Đường thẳng

vuông góc với

mp

Đường thẳng vuông góc mp

Câu b 4đ

1 4đ Góc giữa đt và

mp

Câu c 3đ

1 3đ Đường thẳng vg với đường thẳng Câu d

1 2đ

3 8đ

1 2đ

4 10đ

Ngày đăng: 27/08/2017, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w