- BiÕt quÝ träng vµ sö dông thêi giê mét c¸ch tiÕt kiÖm.. II.[r]
Trang 1Tuần 10 Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Toán Tiết 46: Luyện tập
I Mục tiêu : *Giúp học sinh củng cố về:
- Nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đờng cao của hình tam giác
- Cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Giáo án, SGK, thớc thẳng và êke
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
III các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Dạy học bài mới
a) Giới thiệu - ghi đầu bài
b) Hớng dẫn luyện tập:
* Bài 1:
- GV vẽ hai hình a,b lên bảng
+ Nêu các góc:
Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Có trong mỗi hình sau:
a) A
M
B C
b)Tơng tự phần a
- Nhận xét đúng sai
* Bài 2:
- Yêu cầu học sinh giải thích:
+ Vì AH không vuông góc với BC
+ Vì AB vuông góc với cạnh đáy BC
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu cách vẽ hình vuông
ABCD cạnh AB = 3cm
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
a) Yêu cầu học sinh vẽ hình
- Yêu cầu học sinh nêu các hình chữ nhật
và các cạnh song song
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS nêu yêu cầu của bài
* Hình( a):
- Góc đỉnh A :cạnh AB, AC là góc vuông
- Góc đỉnh B ; cạnh BA,BM là góc nhọn
- Góc đỉnh B ; cạnh BM, BC là góc nhọn
- Góc đỉnh B ; cạnh BA, BC là góc nhọn
- Góc đỉnh C ; cạnh CM, CB là góc nhọn
- Góc đỉnh M ; cạnh MA, MB là góc nhọn
- Góc đỉnh M ; cạnh MC, MB là góc tù
- Góc đỉnh M ; cạnh MA, ME là góc bẹt
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh tự làm bài
- Vẽ hình và ghi đúng sai vào ô trống:
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh nêu y/c của bài
- Học sinh vẽ đợc hình vuông ABCD cạnh
AB = 3cm
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh tự nêu cách vẽ hình vuông
- HS nhận xét
a) HS vẽ hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm
A B
M N
Trang 2- Nhận xét HS vẽ hình.
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về làm bài tâp trong vở luyện
D C b) Các hình chữ nhật là:
ABCD; MNCD; ABNM
- Cạnh AB song song với cạnh MN và cạnh DC
- HS lắng nghe *******************************************
Tiếng việt Tiết 14 : ôn tập GIữA HọC Kỳ I ( Tiết 1 )
I Mục tiêu
Kiểm tra đọc (lấy điểm) các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Kỹ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy, phát âm rõ,tốc đọ tối thiểu là 120 chữ/ phút Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm, thể hiện đợc nội dung bài, cảm xúc của nhân vật
- Kỹ năng đọc hiểu:Trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghĩa của bài
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các BT đọc từ tuần 1đến 9, phiếu kẻ sẵn bảng ở BT 2, bút dạ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài - Ghi bảng
a Kiểm tra đọc:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc và
trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc
- GV nhận xét, ghi điểm từng học sinh
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi và trả lời câu hỏi
(?) Những BT đọc ntn là truyện kể?
(?) Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc
là truyện kể? Lấy ví dụ?
- GV ghi nhanh lên bảng
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận và làm bài
(?) Đoạn văn có giọng đọc thiết tha, trìu
mến là đoạn nào?
(?) Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết là
đoạn nào?
(?) Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ dăn
đe là đoạn nào?
- GV y/cầu HS tìm và đọc những đoạn
văn mình vừa tìm đợc
- GV nhân xét, ghi điểm cho HS
- HS chuẩn bị bài
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS lần lợt lên gắp thăm bài và đọc theo yêu cầu
- HS nhận xét bạn đọc bài
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- HS trao đổi theo nhóm 3 + Là những bài có một chuỗi các sự việc liên quan đến hay một nhân vật, mỗi truyện đều nói lên một ý nghĩa
- HS kể tên các truyện kể:
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Phần 1,2) + Ngời ăn xin
- HS đọc yêu cầu, cả lớp theo dõi
- HS thảo luận và làm bài
+ Là đoạn cuối bài: Ngời ăn xin
+ Đoạn Nhà Trò kể nỗi khổ của mình:
Từ năm trớc vặt cánh em ăn thịt.
+ Đoạn: Dế Mèn đe doạ bọn Nhện:
Tôi thét: Các ng“ ơi có của ăn, … có phá hết các vòng vây đi không?”
- HS đọc đoạn văn mình tìm đợc
Trang 33.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau:
“Ôn tập ”
- Lắng nghe
- Ghi nhớ **************************************************
Đạo đức
Tiết 10 : tiết kiệm thời gian
I Mục tiêu:
* Học xong bài H có khả năng:
- Hiểu dợc:Thời gian là quý nhất, cần phải tiết kiệm, biết cách tiết kiệm thời giờ
- Biết quí trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm
II Đồ dùng dạy học
- Một số mẩu chuyện về tiết kiệm hay cha tiết kiệm thời giờ
- Mỗi HS có 3 thẻ: xanh, đỏ, trắng
III các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ:
- Tiết kiệm thời giờ có tác dụng gì?
- Nhận xét
2 Bài mới
- Giới thiệu - Ghi đầu bài
a.Hoạt động 1:
(?) Tìm hiểu thế nào là tiết kiệm thời giờ?
*Mục tiêu: Vận dụng tác dụng của T/kiệm
thời giờ vào sử lý TH cụ thể
(?) Tại sao phải TK thời giờ? Thời giờ có tác
dụng gì? Không biết TK thời gian dẫn đến
hậu quả gì?
b.Hoạt động 2: Em có biết TK thời giờ
*Mục tiêu: H nêu thời gian biểu hàng ngày
của mình và rút ra KL: Đã hợp lý cha
(?) Em có thực hiện đúng thời gian biểu
không?
(?) Em đã TK thời giờ cha? Cho VD?
-Nhận xét bổ sung
c.Hoạt động 3: Xử lý tình huống ntn?
*Mục tiêu: Biết sắm vai sử lý tình huống có
sẵn
- TH 1: Một hôm khi Hoa đang ngồi vẽ tranh
để làm báo tờng, thì Mai rủ Hoa đi chơi,
thấy Hoa từ chối Mai bảo: “Cậu lo xa quá
cuối tuần mới phải nộp cơ mà”
- TH 2: Đến giờ làm bài Nam đến rủ Minh
học nhóm Minh bảo Nam mình còn phải
xem xong ti vi và đọc xong bài báo đã
(?) Em học tập ai trong những trờng hợp
trên?
- 2 HS trả lời
- Ghi đầu bài
- Bài tập (sgk)
- Làm việc cá nhân
- Trình bày trao đổi trớc lớp
- Các việc làm ở TH: a,b,c,d là TK t/g
- Các TH: b,đ,e là không TK T/gian
- HS trả lời
- BT4/SGK Thảo luận nhóm đôi:
+ Thảo luận đã sử dụng thời giờ ntn? Và
dự kiến sử dụng thời giờ
- Viết thời gian biểu của mình, sau đó trình bày trớc lớp
- Nhận xét bổ sung
- HS tự nêu
+ Hoa làm thế đúng vì phải biết sắp xếp công việc hợp lý
- Minh làm nh thế là cha đúng, làm công việc cha hợp lý Nam sẽ khuyên Minh đi học có thể xem ti vi đọc báo lúc khác
- Các nhóm sắm vai để giải quyết TH
- H tự trả lời
+ Sử dụng thời giờ vào những việc có ích
Trang 4(?) Thời giờ quí nhất cầm phải sử dụng ntn?
3.Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học - thực hiện tiết kiệm
một cách hợp lý, có hiệu quả tiết kiệm thời giờ là một đức tính tốt
- Nhớ và thực hiện
***************************************************
Tiếng việt Tiết 10: ôn tập giữa học kì i (tiết2)
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài lời hứa
- Hệ thống hoá các quy tắc viết hoa tên riêng
II Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK, giáo án
- HS: SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
- Giới thiệu:
a.Hớng dẫn nghe - viết
- G đọc mẫu bài: Lời hứa
- Giải nghĩa: Trung sĩ
- Gọi H viết tiếng khó
- GV nhận xét
- Hớng dẫn cách trình bày, cách viết các lời
thoại (với các dấu chấm xuống dòng, gạch
ngang đầu dòng-hai chấm mở ngoạc kép
dấu đóng ngoặc kép)
b.Hớng dẫn HS làm bài luyện tập
*Bài 2:
- Nêu yêu cầu và HD HS làm bài tập
a) Em bé đợc giao nhiệm vụ gì trong trò
chơi đánh trận giả?
b) Vì sao trời đã tối, em không về?
c) Các dấu ngoặc kép trong bài để làm
gì?
d) Có thể đa những bộ phận đặt trong
ngoặc kép xuống dòng đặt sau dấu gạch
ngang đầu dòng không? Vì sao?
3.Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Theo dõi
- HS đọc thầm bài
- HS lắng nghe
- Trận giả, trung sĩ, rủ, bỗng
- HS nhận xét chữa
- H đọc nội dung bài tập 2
+ Em đợc giao nhiệm vụ gác kho đạn + Em không về vì đã hứa không bỏ vị trí gác khi cha có ngời đến thay
+ Các dấu ngoặc kép trong bài đợc dùng để báo trớc bộ phận sau nó là lời nói của bạn em
bé hay của em bé
+ Không đợc Vì trong mẩu truyện trên có 2 cuộc đối thoại-cuộc đối thoại giữa em bs với ngời khách trong công viên và cuộc đối thoại giữa em bé với các bạn cùng lớp chơi đánh trận giả là do em bé thuật lại với ngời khách,
do đó phải đặt trong ngoặc kép để phân biệt với những lời đối thoại cuả em bé với ngời khách vốn đã đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng
-Về nhà chuẩn bị bài sau
******************************************************
Khoa học
Tiết 19: ôn tập: con ngời và sức khoẻ
I Mục tiêu : * Giúp học sinh:
- Củng cố lại kiến thức về con ngời và sức khoẻ
Trang 5- Trình bày trớc nhóm và trớc lớp những kiến thức cơ bản về sự trao đổi chất của cơ thể
ng-ời với môi trờng, vai trò của các chất dinh dỡng, cách phòng tránh một số bệnh thông thờng
và tai nạn sông nớc
- Luôn có ý thức trong ăn, uống và phòng tránh tai nạn
II Đồ dùng dạy học
- Nội dung thảo luận ghi săn trên bảng lớp
- Hoàn thành phiếu bài tập đã phát
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra:
- Gọi HS lên bảng: Nêu các chất dinh
d-ỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
- GV nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới
a HĐ3: Trò chơi “ Ai chọn thức ăn hợp lý
* Mục tiêu: Học sinh có khả năng áp dụng
những kiến thức đã học vào việc lựa chọn
những thức ăn hàng ngày
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức hớng dẫn
- Cho các nhóm chọn tranh ảnh mô hình
để trình bày một bữa ăn ngon và bổ
B2: Làm việc theo nhóm
- Các nhóm thực hành
B3: Làm việc cả lớp
- Các nhóm trình bày bữa ăn của mình
- Thảo luận về chất dinh dỡng
- Nhận xét và bổ sung
b HĐ4: Thực hành ghi lại và trình bày 10
lời khuyên dinh dỡng hợp lý
* Mục tiêu: Hệ thống hoá kiến thức đã
học qua 10 lời khuyên về dinh dỡng hợp
lý
* Cách tiến hành
B1: Làm việc cá nhân
- Học sinh thực hiện nh mục thực hành
SGK trang 40
B2: Làm việc cả lớp
- Một số học sinh trình bày
- Nhận xét và bổ sung
c Hoạt động nối tiếp
3 Củng cố dặn dò:
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
- Hai học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh chia nhóm
- Các nhóm thực hành chọn thức ăn cho một bữa ăn
- Học sinh thực hành
- Đại diện một số nhóm lên trình bày
- Học sinh nhận xét về dinh dỡng
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh làm việc cá nhân
- HS thực hành nh SGK
- Cả lớp làm theo yêu cầu của GV
- Một số học sinh trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- HS lắng nghe
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Toán
Tiết 47: Luyện tập chung
I Mục tiêu
* Giúp học sinh củng cố về:
- Cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 6 chữ số; áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Giải đợc bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Giáo án, SGK
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
Trang 6III các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2 Dạy học bài mới
a) Giới thiệu - ghi đầu bài
b) Hớng dẫn luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Nhận xét - Cho điểm
* Bài 2:
(?) Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
(?) Vận dụng những tính chất nào đề
làm bài?
- Cho cả lớp làm vở,gọi HS lên bảng
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm
* Bài 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
(?) Hình vuông ABCD và hình vuông
BIHC có chung cạnh nào?
(?) Độ dài cạnh của hình vuông BIHC là
bao nhiêu?
- Yêu cầu HS vẽ hình vuông IBHC
(?) Cạnh DH vuông góc với những cạnh
nào?
(?) Tính chu vi của hình chữ nhật
AIHD?
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 4:
- Hớng dẫn HS phân tích đề
(?) Muốn tính đợc diện tích của hình
chữ nhật chúng ta phải biết đợc gì?
(?) Bài toán cho biết gì?
(?) Vậy có tính đợc chiều dài, chiều
rộng của hình chữ nhật không? Dựa vào
đâu để tính?
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HS chữa bài trong vở bài tập
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc yêu cầu, tự làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
- Nhận xét, sửa sai
- Nêu y/cầu bài tập
+ Tính chất giao hoán và thính chất kết hợp của phép cộng
- Cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS đọc thầm đề bài, qs hình trong SGK - Có chung cạnh BC
- Độ dài là 3cm
- HS vẽ hình nêu các bớc vẽ
+ Cạnh DH vuông góc với cạnh AD, DC, IH
Chiều dài của hình chữ nhật AIHD là:
3 x 2 = 6 cm) Chu vi của hình chữ nhật AIHD là:
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
- Nhận xét, sửa sai
- HS đọc đề bài và phân tích đề bài
- HS trả lời câu hỏi
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe
*********************************************
Tiếng việt Bài 20: ôn tập giữa kỳ I (tiết 3)
I-Mục tiêu:
Trang 7- Kiểm tra đọc (lấy điểm) các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9.
+ Kỹ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc đọ tối thiểu là 120 chữ/ phút Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm, thể hiện đợc nội dung bài, cảm xúc của nhân vật
+ Kỹ năng đọc hiểu: Trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghĩa của bài
- Viết đợc những điểm cần ghi nhớ về: Tên bài, tên tác giả, nội dung chính, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: “Măng mọc thẳng”
II-Đồ dùng dạy - học
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, HTL từ tuàn 1 dến tuần 9, giấy khổ to kẻ sẵn bảng
ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc bài: “Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu” và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét - ghi điểm cho HS
2.Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
* Kiểm tra đọc:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- GVnhận xét về cách đọc và câu trả lời của
học sinh, nhận xét và cho điểm
* Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu tên các bài tập đọc là
chuyện kể ở tuần 3,4,5
- Yêu cầu học sinh thảo luận và hoàn thành
phiếu
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
a Một ngời chính trực:
(?) Nội dung chính của bài này là gì?
(?) Trong bài này có những nhân vật nào?
(?) Khi đọc ta cần đọc với giọng nh thế nào?
b Những hạt thóc giống
(?) Nêu nội dung chính của bài?
(?) Bài có những nhân vật nào?
(?) Cách đọc của bài này nh thế nào?
c Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
(?) Hãy nêu nội dung của bài?
(?) Nhân vật chính trong truyện là ai?
(?) Nêu cách đọc bài này?
d Chị em tôi
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- HS ghi đầu bài vào vở
- Lần lợt từng HS lên gắp thăm và đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đọc yêu cầu, cả lớp theo dõi
- HS nêu tên các bài theo yêu cầu:
+ Một ngời chính trực (trang 36) + Những hạt thóc giống (trang 46) + Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca (trang 15) + Chị em tôi (trang59)
- HS thảo luận và tong nhóm lên trình bày
- HS thi đọc và chữa bài
+ Ca ngợi lòng ngay thẳng, chính trực, đặt việc nớc lên trên tình riêng của Tô Hiến Thành
+ Có hai nhân vật: Tô Hiến Thành và Đỗ Thái Hậu
+ Đọc thong thả, rõ ràng, nhấn giọng ở những
từ ngữ thể hiện tính cách kiên định, khảng khái của Tô Hiến Thành
+ Nhờ lòng trung thực, dũng cảm, cậu bé Chôm đợc Vua tin yêu, truyền cho ngôi báu + Bài có cậu bé Chôm và Vua
+ Đọc với giọng khoan thai, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca Lời của Chôm ngây thơ, lời của Vua khi ôn tồn, khi dõng dạc
+ Thể hiện tình thơng yêu, ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với bản thân
+ An-đrây-ca và mẹ
+ Đọc với giọng trầm, buồn, xúc động
Trang 8(?) Nội dung bài này nói về điều gì?
(?) Những nhân vật nào đợc nói đến trong
bài?
(?) Cách đọc bài này ra sao?
- GV tổ chức cho học sinh thi đọc từng đoạn
hoặc cả bài mà các em tìm đúng
- Nhận xét, tuyên dơng học sinh đọc hay
- GV nhận xét chung
3.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau:
“Ông trạng thả diều”
+ Một cô bé hay nói dối Ba để đi chơi đã đợc
em gái làm cho tỉnh ngộ
+ Những nhân vật: cô chị, cô em, ngời cha + Đọc với giọng nhẹ nhàng, hóm hỉnh, thể hiện đúng tính cách, cảm xúc của từng nhân vật
- HS thi đọc theo yêu cầu
- HS lắng nghe, nhận xét bạn đọc
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
***********************************************************************
Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt
Tiếi 10: ôn tập giữa kỳ I (tiết 4)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Hệ thống đợc một số điều cần nhớ về thể loại, nội dung chính, nhân vật, tính cách, cách
đọc các bài tập đọc thuộc chủ điểm trên đôi cánh ớc mơ
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc-HTL trong tuần 9
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a.Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
số H còn lại
-Thực hiện nh tiết 1
b.Bài tập 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Để làm đợc bài này y/c H đọc thầm các bài
TĐ trên đôi cánh ớc mơ (tuần 7,8,9) ghi
những điều cần nhớ vào bảng
- H nêu tên một số bài tập đọc và trang
- G chia lớp thành các nhóm đôi thảo luận và
làm trong vở bài tập
- Gọi HS nêu bài của nhóm mình
- GV dán tờ phiếu khổ to trả lời của bài 2
- GV nhận xét những nhóm làm đúng
*Bài tập 3:
- Yêu cầu HSđọc đề bài
- HS nêu tên các bài tập đọc theo chủ điểm
- GV phát phiếu cho các nhóm trao đổi làm
bài
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- HS học chuẩn bị để kiểm tra
- HS đọc y/c của bài tập 2
- HS đọc thầm các bài tập đọc
*Tuần 7:
+ Trung thu độc lập (66) + ở vơng quốc tơng lai (70)
*Tuần 8:
+ Nếu chúng mình có phép lạ (76) + Đôi giày ba ta màu xanh (82)
*Tuần 9:
+ Tha chuyện với mẹ (85) + Điều ớc của vua Mi-Đát (90) -HS nêu- H nhóm khác nhận xét
-HS đọc lại nội dung trong bảng
-HS đọc y/c của bài
+Đôi giày ba ta màu xanh +Tha chuyện với mẹ +Điều ớc của vua Mi-đát
- HS trao đổi nhóm
- Các nhóm lên trình bày,nhóm khác nhận xét
Trang 9- G nhận xét chốt lời giải đúng.
3 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
và bổ sung
- HS lắng nghe
*************************************
Tiếng việt
Tiết 19: ôn tập giữa học kì i(tiết 5)
I Mục tiêu:
- Củng cố và mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Trên đôi cánh ớc mơ
- Bớc đầu phân biệt đợc giá trị những ớc mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ trợ cho từ: “Ước mơ” và tìm ví dụ minh hoạ
II Đồ dùng dạy - học
- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập
- Học sinh: Sách vở, vài trang từ điển phô tô
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em trả lời câu hỏi:
(?) Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
(?) Gọi 1 em tìm ví dụ về dấu ngoặc kép?
- GV nxét và ghi điểm cho hs
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài lên bảng
b HD làm bài tập:
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại bài “Trung thu
độc lập”, ghi vào vở nháp những từ đồng
nghĩa với từ: Ước mơ
(?) Mong ớc có nghĩa là gì?
(?) Đặt câu với từ: mong ớc
(?) “Mơ tởng” nghĩa là gì?
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV phát phiếu và bút dạ cho hs
- Y/c các nhóm tìm từ trong từ điển và ghi vào
phiếu
- Nhóm nào làm xong trớc lên dán phiếu, trình
bày
- GV kết luận bằng những từ đúng
- HS trả lời
- HS lên bảng làm bài
- Hs ghi đầu bài vào vở
- Hs đọc to, cả lớp theo dõi
- Cả lớp đọc thầm và tìm từ: Các từ: mơ tởng, mong ớc
+ Mong ớc nghĩa là mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tơng lai
+ Em mong ớc mình có một đồ chơi đẹp trong dịp trung thu
+ “Mơ tởng” nghĩa là mong mỏi và tởng tợng
điều mình mốn sẽ đạt đợc trong tơng lai
- HS đọc thành tiếng
- Nhận đồ dùng học tập và thực hiện y/c
- Dán phiếu, trình bày
- HS chữa vào vở bài tập
Trang 10Bài tập 3:
- Gọi HS đọc y/c và nội dung
- Y/c hs thảo luận cặp đôi để ghép đợc từ ngữ
thích hợp
- Gọi HS trình bày
- GV kết luận lời giải đúng
+ Đánh giá cao
+ Đánh giá không cao
+ Đánh giá thấp
- Nhận xét, bổ sung
Bài tập 4:
- Gọi Hs đọc y/c của bài
- Y/c HS thảo luận nhóm và tìm ví dụ minh
hoạ
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV nxét và chốt lại
Bài tập 5:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- GV bổ sung để nghĩa đúng
*Cầu đợc ớc thấy: đạt đợc điều mình mơ ớc.
*Ước của trái mùa:muốn những điều trái lẽ
thờng
*Đứng núi này trông núi nọ: không bằng lòng
với cái hiện đang có, lại có mơ tởng tới cái
khác cha phải của mình
- GV y/c hs học thuộc các thành ngữ và đặt
câu với những thành ngữ đã nêu
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học, củng cố lại bài
- Dặn HS học thuộc bài, ở các chủ điểm ớc
mơ
- Đối với 1 HS hoà nhập chỉ cần làm bài 1,2
- Hs đọc to, cả lớp theo dõi
- Thảo luận cặp đôi và trao đổi ghép từ
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
- HS chữa bài vào VBT
+ ớc mơ đẹp đẽ, ớc mơ cao cả, ớc mơ lớn, ớc mơ chính đáng
+ ớc mơ nho nhỏ
+ ớc mơ viển vông, ớc mơ kỳ quặc, ớc mơ dại dột
- HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS thảo luận theo nhóm, ghi ý kiến vào vở nháp
- HS nêu ý kiến của nhóm mình
- HS đọc y/c và trao đổi trình bày hiểu các thành ngữ
- Lắng nghe
- HS học thuộc các thành ngữ đó và tập đặt câu
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
***********************************************
Toán
Tiết 48: Kiểm tra định kì giữa học kì I
I Mục tiêu:
Kiểm tra HS về các nội dung kiến thức đã học :
- Thực hiện các phép tính với các số tự nhiên
- Đổi các đơn vị đo đã học