Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan... Sè lÎ lµ sè nguyªn tè B.[r]
Trang 1
2
b a
y
O
Trường THPT
Trực Ninh
(đề thi gồm 2 trang)
ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KỲ I
Mụn thi: Toỏn 10
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Mã đề thi: 101 Phần I Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1 :
Hàm số y=
1
2 3
3 4
x
x
có tập xác định là :
A. 3 3
;
2 4
B. 3 3
;
2 4
C. 3 3
;
2 4
D. 3
; 4
Câu 2 : Cho đờng thẳng (d) : y= ax + b và hai điểm M(1 ;3) ; N(2 ;-4) Đờng thẳng (d) đi qua hai điểm M và
N khi
A a= -7; b=-10 B a= -7; b=10 C a= 7; b=10 D a= 7; b=-10 Câu 3 : Cho hai tập hợp : X=[-5 ;3) ; Y= (- ;-1) (1 ; +) Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A Y \ X= (-;-5)(3;+) B XY= [-5;-1) (1;3) C X \ Y= [-1;1] D XY=R Câu 4 : Cho ABC M là trung điểm của BC, và các mệnh đề sau :
I) ABAM MB
; II) AM AB AC
; III) ACAM BM
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A Chỉ III đúng B Chỉ I đúng C I và III đúng D II và III đúng Câu 5 : Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :
A. AD OA 0
B. AC BD CB DA 0
C. AB BC DB 0
D. OA BC DO 0
Câu 6 : Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng.
A. x N x | 1 B. x R x | 23x10 0
C. x N | 3x2 29x 32 0 D. x Q x | 2 x1 0
Câu 7 :
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ 0 mà điểm đầu và điểm cuối là
2 trong 4 điểm A, B, C, D
Câu 8 :
Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0 và các mệnh đề sau :
I) Nếu a ngợc hớng b thì a b a b
II) Nếu acùng hớng b thì a b a b
III) Nếu a ngợc hớng b thì a b a b
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A I và II đúng B Chỉ III đúng C II và III đúng D Chỉ II đúng Câu 9 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
A y= 2x-1 B y= -x2 C y= -x +1 D y= x2+ 2x +1
Câu 10 :
Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 3 Khi đó BA CA
là
A. 3 3
Câu 11 :
Cho tam giác ABC và điểm D sao cho DA DB DC 0
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
A ABCD là hình bình hành B.
BA BC BD
AD AB AC
D. DA BC
Câu 12 : Cho hàm số : y= ax2 + bx + c có đồ thị nh hình vẽ
A a>0, b>0, c<0 B a<0, b<0, c<0 C a<0, b>0, c<0 D a<0, b>0, c>0
Trang 2Câu 13 :
Hàm số f(x)= 1
x
x có tập xác định là :
A D=[0; +) \ {-1} B D= [0;+) C D =[0; +) \ {1} D D= (0;+) Câu 14 : Cho 3 điểm A, B, C theo thứ tự đó, phân biệt, thẳng hàng Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai.
A. AC cùng hớng BC
B. AB cùng hớng BC
Câu 15 : Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn.
A.
f(x)= x +
1
3 2
1 1
x x
C f(x)= x D f(x)= x2 –x + 1
Câu 16 : Cho hai mệnh đề :
I) "Điều kiện cần để tam giác ABC đều là nó có hai góc bằng nhau"
II) "Điều kiện đủ để tứ giác ABCD là hình vuông là nó có 4 cạnh bằng nhau"
Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng
A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C Cả I và II đúng D Cả I và II sai Câu 17 : Cho mệnh đề : P : "Số nguyên tố là số lẻ" Mệnh đề đảo của mệnh đề P là :
A Số lẻ là số nguyên tố B Số lẻ không là số nguyên tố.
C Số lẻ là hợp số D Số lẻ chia hết cho 1 và chính nó.
Câu 18 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề : Q : " xR, x2+1>10x" là :
A “xR, x2 +110x” B " xR, x2+1<10x"
C " xR : x2+110x" D “xR, x2 +110x”
Câu 19 : Cho số gần đúng a= 2007456 với độ chính xác d=300 Số quy tròn của số a là :
A 2007400 B 2007000 C 2007500 D 2008000
Câu 20 :
Cho tam giác ABC I là điểm thoả mãn IA2IB
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
3 3
CI CA CB
3 3
CI CA CB
3 3
CI CA CB
D. CI CA2CB
Phần II Tự luận
Câu 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y= -x2- 4x -3
Câu 2: Tìm các hệ số a, b, c của hàm số: y= ax2 + bx + c biết đồ thị của nó là một Parabol đi qua điểm
A(3;9) và có đỉnh là điểm I(1;1)
Câu 3: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm AB, N là điểm thuộc đoạn AC sao cho NA= 3NC, P là điểm
sao cho PB3PC
a Tính PM PN, theo AB và AC
b Chứng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng
Trang 3Môn Toan 10 (Đề số 1)
L
bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với
ph-ơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Toan 10
Đề số : 1
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Trang 5Dap an mon: Toan 10
De so : 101
dung