1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dap an Toan 10 HK1 15-16

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 172,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN TOÁN 10

1 (1đ)

( )

( 2 )

f x

=

+ xác định khi

3 x 0

3 x 0

⎧ − ≥

⎪ + ≥

⎪ ≠

x 0

− ≤ ≤

⎨ ≠

⎩ Tập xác định: D= −[ 3; 3 \ 0] { }

∀x∈D ⇒ –x∈D

( )

( 2 )

+ Vậy y = f(x) là hàm lẻ

0.25 0.25

0.25 0.25

2 (1đ) (P) : y ax = 2+ bx c +

(P) đi qua A(8; 0) ⇔ 64a 8b c 0+ + =

(P) có đỉnh I(6;–12) ⇔

b 6 2a

⇒ a = 3 ; b = –36 ; c = 96

Vậy (P) : y 3x= 2−36x 96+

0.25 0.25 0.25 0.25

3 (1đ) 7x2+4x 2 2x 5 0− + − =

⇔ 7x2+4x 2 5 2x− = −

⎧⎪

⎪⎩

5 x 2

x 1; x 9

⎧ ≤

⇔ x 1

=

⎢ = −

0.50 0.25 + 0.25

⎪⎩

7

⎧⎪

⎪⎩

⎧⎪

⎪⎩

59 x

y 17

⎧ = −

=

⎪⎩

0.50

0.25 + 0.25

5 (1đ) x2−2(m 2)x m− + 2−5m 4 0+ =

Phương trình có 2 nghiệm ⇔ (m 2)− 2−(m2−5m 4) 0+ ≥ ⇔ m ≥ 0

1 2

⎧⎪

⎪⎩

2 2

1 2

x +x = 8 ⇔ 4(m 2)− 2−2(m2−5m 4) 8+ =

⇔ m 0 thỏa đk m ≥ 0

m 3

=

⎢ =

0.25 0.25 0.25 0.25

6 (1đ) a2+b2+c2≥2(a b c) 3 ; a,b,c+ + − ∀ ∈ \  

0

⇔ a2−2a 1 b+ + 2−2b 1 c+ + 2−2c 1+ ≥

⇔ (a 1)− 2+(b 1)− 2+ −(c 1)2≥0 đúng ∀a, b, c ∈ \

0.50 0.50

Trang 2

∆ ABC có AB = 5, AC = 8,BAC 60n= o a) BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cos60o

= 49

⇒ BC = 7

0.50 0.25 0.25

7 (2đ)

2

JJJG JJJG JJJG

2

JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG JJJG

)

( 2 2)

0.25 0.25 0.25 + 0.25 a) A( 5; 6)− , B( 4; 1)− − , C(4; 3)

Gọi M x; y( ) thỏa MBJJJG= −3MCJJJJG ⇔ ( )

⎪⎩

⇔ x 2 M 2; 2( )

y 2

=

⎨ =

⇒ AM (7; 4)JJJJG= − ⇒ AM= 49 16+ = 65

0.25 0.25 0.50

8 (2đ)

b) Gọi H x; y( ) là trực tâm ∆ABC ⇔ AH.BC 0

BH.AC 0

=

⎪⎩

JJJG JJJG JJJG JJJG (1)

Ta có : AH (x 5; y 6)JJJG= + − ; BC (8;4)JJJG=

BH (x 4; y 1)= + +

JJJG

; AC (9; 3)= −

y 2

= −

⎩ Vậy H( 3; 2)−

0.25 0.25 0.25 0.25  

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:29

w