Sự biến thiên.
Trang 1đề kiểm tra học kỳ i – nĂM HọC 2008 - 2009 nĂM HọC 2008 - 2009
môn toán - Khối 12 (Chơng trình chuẩn)
Thời gian: 90’
Câu 1 (3,5 điểm): Cho hàm số 1 3 2
3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại A(3; 0)
c) Biện luận theo tham số m số nghiệm phơng trình 1 3 2
3
Câu 2 (1 điểm):
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 33x2 9x 2 trên đoạn 2;2
Câu 3 (2,5 điểm): Giải các phơng trình sau
a) 32x 1 9.3x 6 0
b) log (22 x 1).log (22 x 1 2) 2
Câu 4 (3 điểm): Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = AC
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón đợc tạo thành khi quay đờng gấp khúc SCA quanh cạnh SA
-đáp án và biểu điểm
đề kiểm tra học kỳ i – nĂM HọC 2008 - 2009 nĂM HọC 2008 - 2009
môn toán - Khối 12 (Chơng trình chuẩn)
Câu 1: Cho hàm số 1 3 2
3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2đ
2 Sự biến thiên
Trang 2x 2
ĐB trên
B trên
0,25
b) Cực trị
4
3
0,25
c) Giới hạn tại vô cực
0,25
d) Bảng biến thiên
0
4 3
0,25
3 Đồ thị
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại A(3; 0)
y' 3 Phơng trình tiếp tuyến tại A là:3
y 3 x 3 y 3x 9
0,5đ
c) Biện luận theo tham số m số nghiệm phơng trình: 1đ
3
có đồ thị (C) và hàm số y m 1 có đồ thị là
đờng thẳng (d) song song với trục Ox, khi đó số giao điểm của (C) và (d)
là số nghiệm của phơng trình 1 3 2
3
+)
thì (d) cắt (C) tại 1 điểm, suy ra phơng trình
có một nghiệm
0,25
0,25
0,25
-4 -2
2 4
x y
4
O
d
C
3
Trang 3+)
th× (d) c¾t (C) t¹i 2 ®iÓm ph©n biÖt, suy ra ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt
th× (d) c¾t (C) t¹i 3 ®iÓm ph©n biÖt, suy
ra ph¬ng tr×nh cã ba nghiÖm ph©n biÖt
0,25
C©u 2 :
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña hµm sè y x 3 3x2 9x 2 trªn ®o¹n 2;2
1®
x 1
y' 0
0,25
a) 3 2 x 1 9.3 x 6 0
§Æt t 3 t 0 x 32x ph¬ng tr×nh Èn t: t2 t2 3t 2 0 0,25
t 1
t 2
0,25
x
x
3
x 0
x log 2
0,5
b) log ( 2 2 x 1 ).log ( 2 2 x 1 2 ) 2
1,25®
0,25
§Æt log (22 x 1) t ph¬ng tr×nh Èn t: t 1 t 2
2
0,25 0,25
x x
2
x x
2
x
x x
1
4
3
KL : Ph¬ng tr×nh cã mét nghiÖm x 0
0,25
0,25
Trang 4a) Theo giả thiết ABCD là hình vuông nên
Vậy thể tích hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD và đờng cao
SA là:
ABCD
0,25
0,5
b) Theo giả thiết SAABCD SA AC SAC vuông tại A
Vậy khi đờng gấp khúc SCA quay quanh SA sẽ tạo ra khối nón có chiều
cao SAa 2, bán kính đáy ACa 2 và độ dài đờng sinh là
2 2
Vậy diện tích xung quanh của khối nón là:
xq
S .AC.SC.a 2.2a2 2a 2
Và thể tích của khối nón là:
2
a 3
0,25 0,5
0,25
0,25
A
B S
a