1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn tuan19-lop5

19 111 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình thang
Tác giả Trần Thị Thu Huyền
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Toán; Tập đọc; Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Xuân Vinh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MụC TIÊU: - Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan.. -Nhận xét tiết học, biểu dơng - Lớp nhận xét - HS đọc thầm mẩu chuyện vui - HS làm bài - HS nêu

Trang 1

Tuần 19

Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011

Toán

DIệN TíCH HìNH THANG

I MụC TIÊU:

- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan

* Bài tập cần làm: bài 1a, 2a

* HS khuyết tật làm bài 1a

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bộ đồ dùng dạy học Toán

- Bảng phụ

III các HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 Giới thiệu bài

2 Hình thành công thức

- GV gắn hình thang lên bảng

- Sau khi ghép đợc hình gì?

- Yêu cầu HS tính diện tích hình thang

ABCD đã cho

- Nhận xét diện tích hình thang ABCD

và diện tích hình tam giác ADK

- Nêu cách tính diện tích hình tam giác

- Nhận xét mối quan hệ giữa các yếu

tố của hai hình

- GV kết luận

- Gọi HS nêu quy tắc

- Giới thiệu công thức tính

3 Thực hành

Bài 1a: Yêu cầu HS tính vào vở

Gọi HS nêu kết quả

GV nhận xét, chữa bài

Bài 2a:

Yêu cầu HS tính và nêu kết quả

Gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét, chữa bài

4 Củng cố - Dặn dò :

- Gọi HS nêu quy tắc tính DT hình thang

Chuẩn bị bài tiết sau

-Nhận xét tiết học, biểu dơng

- HS quan sát

- Hình tam giác ADK Các nhóm thực hiện:

- Diện tích hình thang bằng diện tích hình tam giác

DK x AH : 2

- HS nhận xét nh ở SGK Diện tích hình thang ABCD là:

(DC + AB) x AH : 2

- HS phát biểu qui tắc

S = (a + b) x h : 2

HS vận dụng công thức để tính a/ (12 + 8) x 5 = 50 (cm2) a/ HS làm tơng tự bài 1

- 1 vài HS nêu -Theo dõi, thực hiện -Theo dõi, biểu dơng

Tập đọc

NGƯờI CÔNG DÂN Số MộT

I MụC TIÊU:

-Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch,phân biệt đợc lời tác giả với lời nhân vật (anh Thành,anh Lê)

-Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đờng cứu nớc của Nguyễn Tất Thành Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, và câu hỏi 3( không cần giải thích lí do)

* Đối với HS khuyết tật : HS cần đọc đúng, lu loát toàn bài

II Đồ DùNG DạY HọC: - Bảng phụ

III các HOạT ĐộNG DạY HọC:

Trang 2

1 Giới thiệu bài

2 Đọc - tìm hiểu bài:

a/ Luyện đọc

- Đọc lời giới thiệu, cảnh trí

- GV đọc diễn cảm đoạn kịch

- Chia đoạn: 3 đoạn

- Ghi bảng các từ khó: phắc tuya, Phú

Lãng Sa, Sa-xơ-lu, Sô-ba

- Gọi HS đọc tiếp nối

- Yêu cầu HS đọc chú giải

- GV cùng HS nhận xét

- GV Đọc toàn bộ đoạn kịch

b/ Tìm hiểu bài

- Anh Lê giúp anh Thành việc gì?

- Những câu nói nào của anh Thành

cho thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nớc?

- Những chi tiết nào cho thấy câu

chuyện giữa anh Thành và anh Lê

không ăn nhập với nhau?

- Nội dung của đoạn kịch?

c/ Đọc diễn cảm

- Gọi ba em đọc đoạn kịch

- GV hớng dẫn giọng đọc

- Hớng dẫn đọc diễn cảm "từ đầu

nghĩ đến đồng bào không?"

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

3.Dặn dò Chuẩn bị dựng hoạt cảnh

- Đọc trớc màn 2 của vở kịch

-Nhận xét tiết học, biểu dơng

- Một HS đọc

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp lần 1

- HS luyện đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp lần 2

- 1 HS đọc

- HS luyện đọc theo cặp

- Hai – ba cặp đọc lại

- HS lắng nghe

- tìm việc làm ở Sài Gòn

- Chúng ta là đồng bào Cùng máu đỏ Anh có khi nào nghĩ đến đồng bào? Vì anh với tôi chúnh ta là công dân nớc Việt

- HS trả lời

- HS nêu

- HS đọc phân vai

- Từng tốp đọc phân vai

- Một vài cặp thi đọc

- Lớp nhận xét -Theo dõi, thực hiện -Theo dõi, biểu dơng

Đạo đức

EM YÊU QUÊ HƯƠNG ( tiết 1 )

I MụC TIÊU:

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng

- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng

- Biết đợc vì sao cần phải yêu quê hơng và tham gia góp phần xây dựng quê hơng

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Giấy, bút màu - Các câu thơ, bài hát, ( nếu có )

1 Giới thiệu bài

2 Tìm hiểu bài

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu truyện

- Vì sao dân làng gắn bó với cây đa?

- Một em đọc truyện "Cây đa làng em"

- Cả lớp đọc thầm, thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- cây đa đã có từ lâu đời

Trang 3

- Bạn Hà đã góp tiền để làm gì? Vì sao?

- GV kết luận: Đó là việc làm thể hiện

lòng yêu quê hơng của bạn Hà

- Giới thiệu một số tranh, ảnh

+ Qua câu chuyện của bạn Hà em thấy đối

với quê hơng chúng ta phải nh thế nào?

- Ghi nhớ:

* Hoạt động 2 : Bài tập 1

GV kết luận: Trờng hợp a, b, c, d, e thể

hiện tình yêu quê hơng

* Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế

- Quê bạn ở đâu? Bạn biết những gì về quê

hơng mình?

- Bạn đã làm đợc những việc để thể hiện

tình yêu quê hơng?

- GVkết luận GV liên hệ : Tích cực các

h/đ BVMT là thể hiện tình yêu quê hơng

3 Củng cố- dặn dò:

-Nhận xét tiết học, biểu dơng

- chữa bệnh cho cây đa

- HS bổ sung

- HS quan sát, nêu nội dung tranh

- chúng ta phải gắn bó, yêu quý

và bảo vệ quê hơng

- 1 – 3 HS đọc ghi nhớ

- HS đọc nội dung bài tập, thảo luận theo cặp

- Đại diện nhóm trình bày

- HS bổ sung

- HS tự giới thiệu với nhau

- HS trao đổi

- HS trình bày

-Theo dõi, thực hiện

Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011

Chính tả

NHà YÊU NƯớC NGUYễN TRUNG TRựC

I MụC TIÊU:

- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đợc bài tập2, BT(3)a/ b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Giấy khổ to, bút dạ

1 Giới thiệu bài

2 HS nghe - viết

- GV đọc toàn bài chính tả

- Bài chính tả cho em biết điều gì?

- GV đọc các danh từ riêng, từ viết dễ sai:

Chài lới, thống đốc

+ Lu ý danh từ riêng

- GV đọc bài

- GV đọc lại toàn bài

- GV chấm, chữa bài

- Nhận xét

3 HS làm bài tập

Bài 2:

- GV dán giấy lên bảng

- HS theo dõi

- HS đọc thầm bài ở SGK

- HS trả lời: Nguyễn Trờng Tộ là nhà yêu nớc nổi tiếng ở Việt Nam

- HS viết vở nháp

- HS viết chính tả

- HS soát lỗi

- HS đổi vở soát lỗi cho nhau

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp đọc thầm bài tập

- Hai nhóm lên thi tiếp sức

- Một HS đọc lại toàn bài đã điền chữ

Trang 4

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 3a

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV chữa bài

4.Dặn dò: Về nhà rèn luyện thêm chữ viết

-Nhận xét tiết học, biểu dơng

- Lớp nhận xét

- HS đọc thầm mẩu chuyện vui

- HS làm bài

- HS nêu kết quả

- Một em đọc lại toàn mẩu chuyện

đã điền từ -Theo dõi, thực hiện

Luyện từ và câu

CÂU GHéP

I MụC TIÊU:

- Nắm sơ lợc khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại ; mỗi vế câu ghép thờng có cấu tạo giống câu đơn và thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác( ND ghi nhớ)

- Nhận biết đợc câu ghép, xác định đợc các vế câu trong câu ghép ( BT1, mục III); thêm đợc một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép ( BT3)

* HSKT làm bài1

II Đồ DùNG DạY HọC: - Bảng phụ

III các HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 Giới thiệu bài

2 Nhận xét

- Gọi HS đọc nội dung các bài tập

- Yêu cầu HS đánh số thứ tự các câu sau

trong đoạn văn

- Gọi HS trình bày

- GV mở bảng phụ viết đoạn văn

- GV gạch chân

Xếp bốn câu trên vào hai nhóm: câu đơn,

câu ghép

Có thể tách mỗi cụm chủ ngữ, vị ngữ

trong các câu ghép trên thành một câu

đơn đợc không?

- GV chốt ý

3 Ghi nhớ

4 Luyện tập

Bài 1:

- Phát phiếu, bút cho một số em

- GV chốt lại lời giải đúng

Bài 2:

Nhận xét, chốt ý

Bài 3:

- GV treo bảng phụ

- HS đọc tiếp nối, lớp đọc thầm

- HS dùng bút chì để làm bài

- Một em trả lời

- HS phân tích chủ ngữ, vị ngữ

Câu 1: Câu đơn Câu 2, 3, 4: Câu ghép

- HS trả lời

- HS đọc nội dung ghi nhớ ở SGK

- Cả lớp đọc thầm

- Một em đọc yêu cầu bài tập

- Lớp đọc thầm đoạn văn

- HS trao đổi theo cặp

- HS trình bày kết quả

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HSTL: không thể tách mỗi vế câu ghép trên thành một câu đơn, vì mỗi

vế câu thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của vế câu khác

- Một em đọc yêu cầu bài tập- HS tự

Trang 5

- Gọi HS bổ sung

- Nhận xét

5 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

làm bài

- Hai em lên bảng làm- Lớp nhận xét

- HS nêu những phơng án trả lời khác -Theo dõi, biểu dơng

Toán

LUYệN TậP

I MụC TIÊU:

- Biết tính diện tích hình thang

* Bài tập cần làm: bài 1, 3a

* HSKT làm bài 1

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng phụ

III các HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập

Bài 1: Tính diện tích hình thang

- Gọi HS nhắc lại cách tính diện tích hình thang

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 3a : (bảng phụ)

Hình thang AMCD, MNCD, NBCB bằng

nhau đúng hay sai?

Đánh giá bài làm của HS

3 Củng cố - Dặn dò

- Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 3 HS làm bảng, lớp làm vở

a/ 70 cm2 b/ 21/16 m2

c/ 1,15 m2

- HS đọc đề, quan sát hình vẽ

- HS tự làm bài

- HS đổi vở kiểm tra bài của bạn

-Theo dõi, biểu dơng

Khoa học

DUNG DịCH

I Mục tiêu :

- Nêu đợc một số ví dụ về dung dịch

- Biết tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chng cất

II Đồ dùng dạy - học :

- Một ít đờng hoặc muối ) nớc sôi để nguội, một cốc ( li ) thuỷ tinh thìa nhỏ có cán dài

III các Hoạt động dạy học :

1 Hoạt động 1 : Thực hành " Tạo ra 1

dung dịch "

+ Cách tiến hành:

B

ớc 1 : Làm việc theo nhóm

GV cho HS làm việc theo nhóm nh hớng

dẫn SGK

+ Tạo ra một dung dịch đờng

- Nhóm trởng điều khiển tạo ra một dung dịch đờng ( hoặc muối ) tỉ lệ nớc và đ-ờng do từng nhóm quyết định và ghi vào bảng

Bớc 2 : Làm việc cả lớp :

Trang 6

H : Để tạo ra dung dịch cần có những điều

kiện gì ?

H : Dung dịch là gì ?

H : Kể tên một số dung dịch mà em biết?

+ GV kết luận

+ Muốn tạo ra dung dịch ít nhất phải có

2 chất trở lên , trong đó phải có một chất ở thể lỏng và chất kia phải hoà tan

đợc vào trong chất lỏng đó + Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bị hoà tan và phân bố đều hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng hoà tan vào nhau đợc gọi là dung dịch

+ Dung dịch muối, dung dịch dấm

2 Hoạt động 2 : Thực hành

+ Cách tiến hành :

Bớc 1 : Làm việc theo nhóm

- GV giao việc ( nh SGK )

- Quan sát giúp đỡ nhóm yếu

Bớc 2 : Làm việc cả lớp

+ Theo bạn những giọt nớc đọng trên

đĩa có mặn nh nớc muối trong cốc

không ? Tại sao ?

H : Ta có thể làm thế nào để tách các

chất trong dung dịch ?

* GV kết luận

3 Củng cố ,dặn dò :

+ Để sản suất ra nớc cất dùng trong y

tế ngời ta sử dụng phơng pháp nào?

+ Để sản xuất ra muối từ nớc biển ngời

ta làm cách nào ?

- GV nhận xét tiết học

- Nhóm trởng điều khiển : Đọc mục HD thực hành trang 77 SGK và dự đoán kết quả thí nghiệm

+ Những giọt nớc đọng trên đĩa không

có vị mặn nh nớc muối trong cốc Vì chỉ có hơi nớc bốc lên, khi gặp lạnh sẽ ngng tụ lại thành nớc Muối vẫn vẫn còn lại trong cốc

+ Ta có thể tách các chất trong dung dịch bằng cách chng cất

- Phơng pháp chng cất

- Ngời ta dẫn nớc biển vào các ruộng làm muối dới ánh nắng nớc bay hơi còn lại muối

Thứ t ngày 5 tháng 1 năm 2011

Toán

LUYệN TậP CHUNG

I MụC TIÊU: Biết ;

- Tính diện tích hình tam giác vuông, hình thang

- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm

* Bài tập cần làm: bài 1, 2

* HSKT làm bài 1

II Đồ DùNG DạY HọC: - Bảng phụ

1 Giới thiệu bài

2 HS làm bài tập

Bài 1:

- Hỏi để củng cố cách tính diện tích hình

tam giác - HS nêu cách tính - HS làm bài và đổi vở kiểm tra

chéo nhau

Trang 7

- Gọi HS đọc kết quả

Bài 2:

- Muốn so sánh diện tích hình thang ABED

và diện tích hình tam giác BEC ta làm nh

thế nào?

- Muốn biết diện tích ABED lớn hơn diện

tích BEC bao nhiêu đề xi mét vuông ?

- GV chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò

- Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

a/ 6cm2 b/ 2m2 c/ 1/30dm2

- HS đọc đề, quan sát hình vẽ

- Tính đợc diện tích của mỗi hình

- S ABED – S BEC

- 1 HS làm bảng, lớp làm vở

SABED: (1,6 + 2,5)x 1,2 : 2 = 2,46 (dm2)

S BEC: 1,3 x 1,2 : 2 = 0,78 (dm2) SABED lớn hơn S BEC là:

2,46 - 0,78 = 1,68 (dm2)

-Theo dõi, thực hiện

Tập đọc

NGƯờI CÔNG DÂN Số MộT (Tiếp theo)

I MụC TIÊU:

- Biết đọc đúng một văn bản kịch, phân biệt đợc lời các nhân vật, lời tác giả

- Hiểu nội dung ý nghĩa: Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tâm đi tìm đờng cứu nớc, cứu dân, tác giả ca ngợi lòng yêu nớc, tầm nhìn xa và quyết tâm cứu

n-ớc của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 và câu hỏi 3( không yêu cầu giải thích lí do)

* HSKT cần đọc đúng, lu loát toàn bài

II Đồ DùNG DạY HọC: - Bảng phụ

A Bài cũ : Kiểm tra phần 1

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc- tìm hiểu bài

a Luyện đọc

- GV đọc diễn cảm đoạn kịch

- GV ghi các từ khó: La-tút sơ Tơ-rê-vin,

A-lê-hấp

- Phân đoạn: 2 đoạn

- HS đọc tiếp nối

- Sửa sai

- GV kết hợp giảng nghĩa từ chú giải: sẽ

có một ngọn khác

b Tìm hiểu bài

- Anh Lê, anh Thành đều là những thanh

niên yêu nớc nhng giữa họ có gì khác nhau?

- Quyết tâm đi tìm đờng cứu nớc của anh

Thành đợc thể hiện qua những lời nói , cử

chỉ nào?

- "Ngời công dân số một" trong đoạn kịch

trên là ai? Vì sao có thể gọi nh vậy?

- 2 HS đọc phân vai đoạn 1 và nêu nội dung

- HS theo dõi ở SGK

- 1 vài HS đọc

- HS đọc nối tiếp lần 1

- HS đọc nối tiếp lần 2

- HS luyện đọc theo cặp

- Hai em đọc lại bài

- Anh Lê có tâm lí tự ti, cam chịu Anh Thành: không cam chịu, rất tin tởng ở con đờng mình đã chọn

- để giành lại non sông làm thân nô lệ yên phận nô lệ thì

- Là Nguyễn Tất Thành Vì ý thức là công dân của một nớc Việt Nam độc

Trang 8

- Nội dung chính? ( bảng phụ)

c.Đọc diễn cảm

- Gọi bốn HS đọc đoạn kịch

- Hớng dẫn đọc đúng lời nhân vật, đọc

đúng các câu hỏi

- Hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2

- GV đọc mẫu đoạn 2

3 Củng cố - Dặn dò

- Gọi HS nêu ý nghĩa của đoạn kịch

- Chuẩn bị bài tiết sau

- Nhận xét tiết học

lập đợc thức tỉnh rất sớm ở Ngời

- 1 vài HS nêu

- HS đọc phân vai

- HS theo dõi

- HS phân vai luyện đọc

- HS thi đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét

- HS nêu ý nghĩa của đoạn kịch -Theo dõi, thực hiện

Kĩ thuật

NUÔI DƯỡNG Gà

I Mục tiêu

- Biết mục đích của việc nuôi dỡng gà

- Biết cách cho gà ăn, cho gà uống Biết liên hệ thực tế để nêu cách cho gà ăn uống ở gia đình hoặc địa phơng ( nếu có)

II Đồ dùng dạy học

- Hình ảnh minh hoạ cho bài học theo nội dung SGK

- Phiếu đánh giá kết quả học tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Trình bày tác dụng và cách sử dụng thức

ăn nuôi gà?

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích bài học

-> ghi đầu bài

2 Nội dung

* Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích, ý nghĩa

của việc nuôi dỡng gà

GV: công việc cho gà ăn , uống đợc gọi

chung là nuôi dỡng gà

- Yêu cầu HS đọc SGK

? Nêu mục đích ý nghĩa của việc nuôi dỡng

gà?

GV tóm tắt lại nội dung hoạt động 1: Nuôi

dỡng gà là công việc cho gà ăn uống nhằm

cung cấp các chất dinh dỡng cần thiết cho

gà , giúp gà khoẻ mạnh lớn nhanh sinh sản

tốt

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cho gà ăn , uống

a) cách cho gà ăn:

- Yêu cầu hS đọc mục 2a SGK

? Nêu cách cho gà ăn ở từng thời kì sinh trởng?

- Nhận xét bổ xung và tóm tắt theo nội

- HS trả lời

- HS đọc SGK -Nuôi dỡng nhằm mục đích cung cấp nớc và các chất dinh dỡng cần thiết cho gà

- HS đọc SGK

- HS nêu nh SGK:

thời kì gà con: ăn liên tục suốt ngày đêm

thời kì gà giò: tăng cờng ăn nhiều thức ăn chứa nhiều chất bột đờng,

đạm, vi ta min

Trang 9

dung nh SGK

b) Cách cho gà uống

- Nêu vai trò của nớc trong đời sống động vật

? nêu sự cần thiết phải thờng xuyên cung

cấp đủ nớc sạch cho gà?

? nêu cách cho gà uống nớc?

- Nhận xét bổ xung và nêu tóm tắt cách

cho gà uống theo ND SGK

-> KL: khi nuôi gà phải cho gà ăn , uống

đầy đủ , đủ chất và đủ lợng , hợp vệ sinh

bằng cách cho gà ăn nhiều loại thức ăn phù

hợp vớ nhu cầu dinh dỡng ở từng thời kì

sinh trởng

* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập

- Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập câu

hỏi trong SGK

- GV nêu đáp án cho HS đối chiếu bài làm

của mình để tự đánh giá

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả tự đánh giá

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tinh thần học tập của HS

- HD học sinh đọc trớc bài sau

- HS làm bài tập

- HS báo cáo kết quả

- HS làm vào phiếu học tập câu hỏi trong SGK

- HS đối chiếu bài làm

- HS báo cáo kết quả tự đánh giá

Địa lí

CHÂU á

I MụC TIÊU:

- Biết tên các châu lục và đại dơng trên thế giới: châu á, châu Âu, châu Mĩ, châu Phi, châu Đại Dơng, châu Nam Cực; các đại dơng: Thái Bình Dơng, Đại Tây Dơng, ấn Độ Dơng

- Nêu đợc vị trí, giới hạn của châu á:

+ ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc tới quá xích đạo, ba phía giáp biển và đại dơng

+ Có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới

- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của châu á:

+ 3

4diện tích là núi và cao nguyên, núi cao và đồ sộ bậc nhất thế giới

+ Châu á có nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lợc đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu á

- Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn của châu á trên bản đồ (lợc đồ)

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Quả địa cầu - Bản đồ tự nhiên châu á

- Các tranh ảnh liên quan

III các HOạT ĐộNG DạY HọC:

1 Giới thiệu bài

2 Tìm hiểu bài:

* Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi HS trình bày

- Kể tên 6 châu lục, 4 đại dơng

- HS quan sát hình 1 và trả lời các câu hỏi ở SGK

- Đại diện nhóm trình bày

- Châu lục: á, Âu, Phi, Mĩ, Đại

Trang 10

D GV kết luận: Châu á nằm ở Bắc bán cầu

có 3 phía giáp biển và đại dơng

* Hoạt động 2

- So sánh diện tích châu á với các châu lục khác

- GV kết luận

* Hoạt động 3 : Đọc tên các khu vực trên

l-ợc đồ

GV kết luận

* Hoạt động 4

- Đọc tên các dãy núi, đồng bằng

- GV chốt ý

3 Củng cố - Dặn dò

- Gọi HS nhắc lại k thức cần ghi nhớ

- Chuẩn bị bài tiết sau

ơng, Nam Cực

- Đại dơng: TBD, ĐTD, ÂĐD, BBD

- Một em đọc bảng số liệu

- Châu á có diện tích lớn nhất thế giới

- HS quan sát hình 3 ở SGK

- Một em trả lời

HS đọc tên theo kí hiệu a, b, c, d, đ

- Các HS trong nhóm kiểm tra lẫn nhau

- HS quan sát hình 3 để nhận biết

kí hiệu dãy núi, đồng bằng

- Hai em đọc

- Lớp nhận xét, bổ sung

-Theo dõi, biểu dơng

Thứ sáu ngày 7 tháng 1 năm 2011

Thể dục

Bài 38: tung và bắt bóng - Trò chơi “bóng chuyền sáu”

I Mục tiêu :

- Biết cách tung và bắt bóng bằng hai tay, tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng hai tay

- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chụm hai chân

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi

II Địa điểm , phơng tiện :

- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện : Chuẩn bị còi, hai gậy gỗ, kẻ sân trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu :

- GV nhận lớp , phổ biến nội dung , yêu

cầu giờ học

- Chạy chậm theo hàng dọc thành vòng

tròn quanh sân tập

- Xoay khớp cổ tay, cổ chân gối, hông, vai …

- Trò chơi “ Chạy ngợc chiều theo tín hiệu”

2 Phần cơ bản :

Chia thành hai tổ: mỗi tổ ôn một nội dung sau đó

đổi nội dung ôn và địa điểm tập luyện

- Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay, tung

bóng bằng một tay bắt bóng bằng hai tay

- Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

+ GV hớng dẫn mẫu lại kĩ thuật động tác

GV sát sửa sai cho HS

- Trò chơi “ Bóng chuyền sáu”

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

+ tổ trởng điều khiển

x x x x x x x x x x

Ngày đăng: 28/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang AMCD, MNCD, NBCB bằng - Bài soạn tuan19-lop5
Hình thang AMCD, MNCD, NBCB bằng (Trang 5)
HìNH TRòN - ĐƯờNG TRòN Toán - Bài soạn tuan19-lop5
o án (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w