3.Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét một nhân vật trong bài.. ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ).[r]
Trang 1Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Tập đọc : DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I / Mục tiêu :
1 Đọc rành mạch, trôi chảy ; bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn)
2.Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực người yếu
3.Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét một nhân vật trong bài ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học:
A.Khởi động :( 3’) Giới thiệu 5chủ điểm của
SGK T/Việt 4 tập1 - Treo tranh
B Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi đề:
Hoạt động 1:( 7’) Luyện đọc: GV phân
đoạn:
- Giải nghĩa từ : ngắn chùn chùn : ngắn đến
mức quá đáng khó coi
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
Hộng động 2:( 10’ ) Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh trả lời các câu hỏi 1,2,3,4
SGK/TV4 tập 1 trang 5
- GV chốt ý chính
Hộng động 3: ( 13’) HD học sinh đọc diễn
cảm.
-Hd HS đọc đúng; giọng đọc phù hợp với tình
cảm thái độ của nhân vật
-Đính băng giấy ghi đoạn văn
“Năm trước khi gặp trời làm đói kém ăn
hiếp kẻ yếu ”
- Đọc diễn cảm đoạn văn
- Hướng dẫn HS đọc phân vai
- Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Tuyên dương
3: Củng cố: ( 1’)
-H:Em lĩnh hội được gì ở nhân vật Dế Mèn ?
4 Nhận xét dặn dò: ( 2’)
-Về nhà tiếp tục luyện đọc
- Chuẩn bị bài sau: Mẹ ốm
- Mở mục lục sgk 2em đọc lên 5chủ điểm Quan sát tranh
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn -2lượt
- Đọc theo cặp
- 1-2 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- HS khác nhận xét bổ sung
- Nêu nội dung chính của bài
- 4em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn ;lớp nhận xét
- Đoạn tả hình dáng nhà trò đọc chậm
- Lời nhà trò giọng đáng thương
- Lời dế mèn giọng mạnh mẽ
- Thi đọc trướclớp 4em
- Nhận xét
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Trang 2Chính tả : ( nghe viết ) DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I, Mục tiêu :
- HS nghe-viết và đúng bài chính tả ; không mắc quá 5 lỗi trong bài “ Dế mèn bênh vực kẻ yếu”
- Làm đúng các bài tập ( BT) chính tả phương ngữ: BT2 a hoặc b (a/b); phân biệt những tiếng có vần an, ang
II, Đồ dùng dạy học :
- GV bảng phụ viết nội dung bài tập
- Vở BT Tiếng Việt 4, tập một (nếu có)
III, Các hoạt động dạy học
A.Khởi động:( 3’) Bắt bài hát tập thể
- Nhắc lại yêu cầu mục tiêu bài chính tả
B.Bài mới :
- Giới thiệu bài -ghi bảng
Hoạt động 1: ( 13’)Nghe-viết bài chính tả.
- GV đọc nội dung bài chính tả
- Tìm hiểu nội dung bài
+ H: Em hãy nêu ý nghĩa của đoạn văn
- Hướng dẫn học sinh các từ cần viết đúng: cỏ
xước; ngắn chùn chùn
- Nhắc học sinh cách trình bày bài viết
- Đọc bài cho hs viết từng câu hoặc cụm từ
- Đọc toàn bài cho HS dò
- Chấm 7- 10 bài
- Nhận xét
Hoạt động 2: ( 12’)Luyện tập.
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2b
+Bài 2b:Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
* Bài 3 :Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
C Củng cố:( 3’)
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
D.dặn dò ( 2’)
- Nhận xét tiết học
- Chữa lỗi bằng bút chì
- Chuẩn bị bài sau
- Một số em
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm đoạn văn
- Trả lời câu hỏi
- Viết bảng con
- Viết vào vở
- Soát lại bài
- Đổi vở soát lỗi cho bạn sữa lỗi bằng bút chì
- Học sinh làm bài
- Đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 3 em lên chữa bài ở bảng phụ
- Thảo luận để giải câu đố
- Đáp án a : Cái la bàn
- Đáp án b : Hoa ban
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
Trang 3I Mục tiêu : Giúp học sinh ôn tập:
- Đọc, viết được các số đến 100.000
- Biết phân tích cấu tạo số
II.Đồ dùng dạy học
SGK
III.Các hoạt động dạy học
A Khởi động: ( 4’)Bắt hát một bài tập thể
B Bài mới : Giới thiệu - ghi bảng
Hoạt động 1: ( 10’) Ôn tập cách đọc, viết số
và các hàng
a.GV viết số: 83251
- Yêu cầu HS đọc số và nêu rõ các hàng
b.GV cho HS làm tương tự với : 83001;80201 ;
80001
c Gọi HS nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề
d.Gọi HS đọc vài số tròn chục; tròn trăm; tròn
nghìn; tròn chục nghìn
Hoạt động 2 : ( 17’)Thực hành
Bài1Yêu cầu học sinh quy luật viết các số
trong dãy số
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho cả lớp làm bài 3a viết 2 số
- Bài 3b làm dòng 1
* GV hướng dẫn HS làm bài 3a các số còn
lại ; bài 3b dòng 2 và bài 4 với HS khá giỏi
- Chấm bài HS và nhận xét chung
3 Củng cố : ( 2’)
- Hôm nay chúng ta học bài gì ?
4 Dặn dò ( 2’)
- Về nhà làm bài tập, xem bài ôn tập tiếp theo
- Đọc số
- Nêu rõ chữ số: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn
- Đọc các số
-Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề -Nhiều em
-Cá nhân
- Vài HS nêu
- Viết các số tròn chục nghìn liên tiếp nhau
- Tương tự các bài còn lại
- Một HS nêu
HS phân tích cách làm theo mẫu và nêu
8723 = 8000 + 7000 + 20 + 3
- Một HS nêu
- Tự làm và chữa bài
- Phân tích và nêu cách làm -Đọc bài -Nhận xét
- Phân tích thành tổng các số: 3082; 7006
- Viết các tổng thành số :
6000 + 200 + 30 ; 5000 + 2
- Tính chu vi các hình
- Làm bài vào vở
Thứ ba ngày 18 tháng 08 năm 2009
Luyện từ và câu : CẤU TẠO CỦA TIẾNG
Trang 4I Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo ba phần của tiếng ( âm đầu,vần, thanh)- ND Ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu ( mục III )
* Giải được câu đố ở bài tập 2 ( mục III )
II Đồ dùng dạy học :
- GV Bảng phụ kẻ sẵn sơ đồ cấc tạo tiếng
- Bộ chữ cái ghép tiếng
- HS SGK
III Các hoạt động dạy và học :
1 Khởi động :( 3’) Bắt bài hát
2 Bài mới :
- Giới thiệu bài ghi bảng
Hoạt động 1:( 10) Nhận xét
a.Cho HS đọc câu tục ngữ
-Yêu cầu HS đếm số tiếng có trong câu tục ngữ
b.Yêu cầu đánh vần tiếng bầu
c.Tiếng bầu do bộ phận nào tạo thành ?
d.-Tiếng nào có đủ bộ phận như tiếng bầu ?
- Tiếng nào không có đủ bộ phận như tiếng bầu
?
- Kết luận: Trong mỗi tiếng, bộ phận vần và
thanh bắt buộc phải có mặt Bộ phận âm đầu
không bắt buộc phải có mặt
Hoạt động 2: Ghi nhớ ( 3’)
Treo bảng phụ viết sẵn nội dung ghi nhớ gọi
HS đọc
Hoạt động 3: ( 15’) Luyện tập
Bài 1:HS đọc yêu cầu BT1
* Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu bài tập ( HS khá,
giỏi )
3 Củng cố : ( 2’
- Hôm nay các em học bài gì? Vậy tiếng cấu
tạo gồm mấy phần?
4 Dặn dò : ( 2’)
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Chuẩn bị bài sau
- HS hát tập thể
- HS đọc nối tiếp nhau câu tục ngữ 2 lược
- Đêm số tiếng ở dòng đầu -Sau dó đếm số tiếp ở dòng sau
- Tất cả 14 tiếng
- Ghi bảng con
- Bờ - âu - bâu - huyền - bầu
- Tiếng bầu gồm có 3 phần :
- Âm đầu; vần; thanh
- HS phân tích cấu tạo của những tiếng còn lại
Cá nhân
- … Thưong ,lấy ,bí, cùng ,tuy , rằng ,khác ,giống, nhưng, chung ,một , giàn ,
- … tiếng ơi
- Đọc thầm
- 4 em đọc
- HS đọc thầm và phân tích
- Đọc yêu cầu suy nghĩ
- Giải câu đố chữ: sao
Thứ ba ngày 18 tháng 08 năm 2009
Kể chuyện : SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I Mục tiêu : Giúp HS
Trang 5- Nghe- kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ, kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể ( do GV kể )
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện : Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái
- Rèn kỹ năng nói dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ
- Rèn kỹ năng nghe , nghe, nhớ được câu chuyện
- Giáo dục lòng yêu cảnh đẹp thiên nhiên
II, Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ về Hồ Ba Bể
III, Các HĐ dạy và học :
A:Khởi động: ( 3’) Bắt bài hát tập thể
*Giới thiệu truyện
B Bài mới : giới thiệu - ghi đề
Hoạt động 1: (12’)
- GV kể chuyện ( lần 1)
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh
- Giải nghĩa một số từ Giao long : Là loài
rắn lớn Bâng quơ : không đâu vào đâu
Hoạt động 2 ( 15’)Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
- Hướng dẫn HS kể
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp
- Gọi 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố :( 3’)
-Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành Hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với ta
điều gì ?
Nhận xét tiết học
4 Dặn dò : ( 2’)
- Kể lại chuyện cho người thân nghe
- Xem truyện “ Nàng tiên Ốc”
- Lắng nghe
-Quan sát tranh
- Đọc câu hỏi dưới tranh
- Kể theo nhóm 4
- Thi kể trước lớp
- 1-2 HS kể
Truyện ca ngợi con người giàu lòng nhân
ái , họ sẽ được đền đáp xứng đáng
Thứ ba ngày 18 tháng 08 năm 2009
Toán: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000 (tt )
I, Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về tính nhẩm
Trang 6- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân ( chia) số có đến năm chữ số với ( cho) số có một chữ số
- Biết so sánh, xếp thứ tự ( đến 4 số ) các số đến 100000
-Đọc bảng thống kê và tính toán
- Rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II , Đồ dùng dạy học :
- SGK ,bảng con
III, Các HĐ dạy và học :
A Khởi động : ( 5’)Gọi HS làm bài tập về nhà
- 1 Luyện tính nhẩm
- Tổ chức trò chơi tính nhẩm truyền
- Đọc phép tính
B.Bài mới : ( 2’)Giới thiệu - ghi bảng
Hoạt động 1:( 20’) Hướng dẫn học sinh làm
bài tập:
Bài 1: ( cột 1)Nêu yêu cầu
Bài2:Đặt tính rồi tính (2a)
Nhắc lại cách đặt tính
Bài 3 :Điền dấu vào chỗ chấm (dòng 1,2)
- Ghi bảng 5870 , 5890 ,
- Yêu cầu HS nhận xét số chữ số
- Hướng dẫn so sánh số chữ số ở mỗi hàng
Bài 4:Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ( bài
4b)
* Bài 1( cột 2; bài 2 b; bài 3 dòng 3,4; bài
4a; bài 5: Nêu yêu cầu
-Gọi HS đọc nêu từng câu hỏi
-Nhận xét
Hoạt động 2: ( 4’)Củng cố:
- H: Hôm nay chúng ta học bài gì ?
Hoạt động 3.Dặn dò:( 4’)
- Làm bài ở vở bài tập
- Xem bài ôn tập
Đọc kết quả
Bài 1
Tính nhẩm và ghi kết quả vào bảng con
Bài 2:
1 em lên bảng làm Lớp làm vào vở
Bài 3:
Hai số này cùng có 4 chữ số Nhận xét so sánh giá trị các chữ số hàng nghìn , hàng trăm giống nhau
- Hàng chục 7 < 9
- Nên 5870 < 5890
- Tự làm các bài còn lại
- HS làm bài vào vở Đọc kết quả
-1em lên bảng làm bài tập -Cả lớp làm vào vở
- HS đọc yêu cầu và làm vào vở nếu hết thời gian thì về nhà làm
Khoa học: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I.Mục tiêu : - Sau bài học HS có khả năng :
- Nêu được con người cần thức ăn, nước uống không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sinh sống
Trang 7- Kể ra một số điều kiện vật chất cũng như tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
II, Đồ dùng dạy học :
Hình SGK
Phiếu học tập
Phiếu dùng cho trò chơi
III, Các HĐ dạy học chủ yếu :
A.Khởi động:( 3’) Bắt cho HS hát bài tập thể
B Bài mới : Giới thiệu - ghi bảng
1.Hoạt động 1:(10’)
- Động não
- Đặt vấn đề và nêu những thứ HS cần dùng hằng
ngày
-Ghi bảng rút ra nhận xét
-Điều kiện vật chất
-Điều kiện tinh thần , văn hoá , xã hội, tình cảm,
gia dình, bạn bè
-Phương tiện học tập vui chơi ,giải trí
2 Hoạt động 2:(12’)
- Làm việc theo nhóm
- Phát phiếu bài tập
- Nêu yêu cầu bài tập
-Nhận xét kết luận
- Gọi HS đọc bài học
3 Hoạt động 3: Trò chơi ( 8’)
- Cuộc hành trình đến hành tinh khác
- Chia lớp thành 4 Nhóm
- Phát mỗi nhóm 20 tấm phiếu
- GV hướng dẫn HS cách chơi và thể lệ chơi
4 Củng cố :( 2’)
- Hôm nay chúng ta học bài gì ?
5 Dặn dò ( 2’)
- Về nhà học ghi nhớ
- Xem bài trao đổi chất ở người
HS lần lượt kể thức ăn nước uống , nhà ở , đồ dùng, trong sinh hoạt phương tiện đi lại
- Nhận phiếu và làm việc
- Thảo luận nhón đánh dấu vào phiếu -Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Ghi những thứ cần thiết để duy trì sự sống
Đọc bài học
Kĩ thuật: VẬT LIỆU DỤNG CỤ CẮT, KHÂU ,THÊU
I Mục tiêu :
- Biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu
Trang 8- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ ( gút chỉ ).
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu vải; chỉ thêu nàu, kim khâu thêu các loại;kéo cắt vải và kéo cắt chỉ; khung thêu bằng tay;phấn màu; thước dẹt, thước dây Một số sản phẩm cắt khâu thêu
- HS: Bộ đồ dung cắt ,khâu,thêu lớp 4 và SGK
III Hoạt động dạy học: (Tiết 1)
A Khởi động :( 3’) Bắt bài hát tập thể
B Bài mới : Giới thiệu ghi đề bài
Hoạt động 1:( 10’) Hướng dẫn HS quan sát,
nhận xét về vật liệu khâu, thêu:
a) Vải:
- Gọi HS đọc nội dung a (SGK ) và quan sát
màu sắc hoa văn độ dày, mỏng của một số
mẫu vải để nêu nhận xét
- GV nhận xét, bổ sung các câu trả lời
+ GV lưu ý một số điều khi chọn vật liệu vải
b) Chỉ :
- Gọi HS đọc nội dung b và trả lời câu hỏi
theo hình 1 (SGK)
- GV giới thiệu một số mẫu chỉ để minh hoạ
đặc điểm chính của chỉ khâu, chỉ thêu
Hoạt động 2: ( 7’)Hướng dẫn HS tìm hiểu
đặc điểm và cách sử dụng kéo:
- GV giới thiệu kéo cắt chỉ (kéo bấm); kéo cắt
vải.hình 2a và 2b
- GV cho HS quan sát hình 3 để HD cách cầm
kéo cắt vải
Hoạt động 3: ( 10’) HD HS quan sát nhận
xét một số vật liệu dụng cụ khác:
- GV cho HS quan sát hình 6 SGK
- GV tóm tắt phần trả lời của HS và kết luận:
+ Thước may
+ Thước dây
+ Khung thêu cầm tay
+ Khuy cài khuy bấm
+ Phấn may để vạch dấu
C Củng cố: ( 3’)
- Các em đã biết được những dụng cụ cắt,
khâu, thêu nào?
D Dặn dò: ( 2’)
- Về nhà xem lại các dụng cụ cắt, khâu, thêu
đã học Chuẩn bị tiết sau
- HS hát
- HS đọc rồi nêu nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS theo dõi kết hợp xem SGK
- HS quan sát và thực hiện 1 đến 2 em
- HS quan sát để trả lời các câu hỏi
- HS theo dõi lắng nghe
Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2007
Tập đọc: MẸ ỐM
I,Mục tiêu :
- HS đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng tình cảm
Trang 9- Hiểu nội dung của bài : Tình cảm yêu thương sâu sắc và tấm lòng hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm ( trả lời được các CH 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài )
II, Đồ dùng đạy học :
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập
- Băng giấy viết khổ thơ
III, Các hoạt động dạy và học :
A.Khởi động: ( 3’)Gọi HS lên bảng đọc bài:
“Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” trả lời câu hỏi
cuối bài
B Bài mới :.Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: ( 7’) Luyện đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp 7 khổ thơ
- Kết hợp sữa lỗi phát âm sai và giải nghĩa từ
-HD HS nghỉ hơi đúng ở câu
-Lá trầu / khô giữa cơi trầu
-Truyện Kiều/ gấp lại trên đầu bấy nay
GVđọc toàn bài giọng nhẹ nhàng tình cảm
Hoạt động 2 :( 12’) Tìm hiểu bài
H: Em hiểu những câu thơ sau muốn nói lên
diều gì ?
H: Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua những
câu thơ nào?
H: Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ ?
H: Nội dung bài này nói lên điều gì?
Hoạt động 3:( 8’) Luyện đọc diễn cảm
Đính bảng phụ ghi khổ thơ 4 và 5
GV đọc HD cách đọc
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng
3 Củng cố :( 3’)
- Bài thơ cho em biết điều gì ?
Giáo dục HS yêu quí cha mẹ
3 Dặn dò: ( 2’)
-Tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
- Chuẩn bị bài sau
2em đọc bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
HS nối tiếp nhau đọc 7 khổ 2 lượt
1 HS đọc chú giải : cơi trầu , y sĩ Luyện đọc theo cặp
2 Em đọc cả bài
- Đọc 2 khổ thơ đầu Cho biết mẹ bạn nhỏ ốm lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vì mẹ không ăn được
- Đọc khổ thơ 3
Cô bác xóm làng đến thăm Người cho trứng người cho cam
- Đọc thầm cả bài thơ Bạn thương mẹ mong mẹ chóng khoẻ,bạn làm việc giúp mẹ
Luyện đọc theo cặp
4 em thi đọc trước lớp, nhẩm học thuộc lòng bài thơ
- Tình cảm yêu thương sâu sắc.Lòng hiếu thảo biết ơn vủa bạn nhỏ với người mẹ bị
ốm
Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2007
Tập làm văn : THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN ?
I Mục tiêu:
- HS hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện ( ND ghi nhớ)
- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nói lên được một điều có ý nghĩa ( mục III)
Trang 10II Đồ dùng dạy học :
- GV giấy khổ to ghi bài tập 1
- Bảng phụ ghi các sự việc chính trong truyện Sự tích Hồ Ba Bể
- HS nhớ câu chuyện
III Các hoạt động dạy và học :
HĐ GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH
A: Khởi động: ( 3’) Bắt bài hát tập thể
- Nêu yêu cầu và cách học tiết tập làm văn
2 Bài mới : - Giới thiêụ bài - ghi đề
Họat động 1: ( 10’)Phần nhận xét
Bài tập 1:Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Chia nhóm giao nhiệm vụ
-Nhận xét
-Đính bảng phụ
-Ghi các sự việc chính
Bài tập 2 :Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc bài văn : Hồ Ba Bể
H: Bài văn có nhân vật không ?
H: Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với
nhân vật không ?
Bài tập 3 : Gọi HS trả lời:
H:Theo em thế nào là kể chuyện
- GV kết luận
Hoạt động 2: ( 2’)Ghi nhớ
- Gọi HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3: ( 15’)Luyện tập
Bài 1 : Nêu yêu cầu trước khi kể
- Gọi HS kể theo nhóm đôi
-Nhận xét góp ý
Bài 2: Kể những nhân vật trong câu chuyện
của em
Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
3 Củng cố : ( 3’)
H: Thế nào là văn kể chuyện ?
4 Dặn dò (2’)
- Học thuộc phần ghi nhớ
-Thưc hiện đúng yêu cầu và chuẩn bị bài sau
HS lắng nghe
Đọc yêu cầu bài tập 1
1 em kể lại chuyện Sự tích Hồ Ba Bể -Thảo luận nhóm 4 trả lòi các câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày
- Đọc bảng nhận xét về sự việc chính
-Đọc yêu cầu bài -2 em đọc bài văn , lớp đọc thầm
- Không -Chỉ giới thiệu về Hồ Ba Bể
- HS trả lời , HS khác bổ sung
- Nêu và đọc phần ghi nhớ 3em -Đọc yêu cầu của bài
- Kể theo cặp
- Thi kể 4 em
- Học sinh kể Nhận xét
- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp sống tốt đẹp
- HS trả lời theo Ghi nhớ
Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2007
Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 ( tiếp theo)
I, Mục tiêu : Giúp HS
- Luyện tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với ( cho) số có một chữ số
- Tính được giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính; Luyện giải bài toán có lời văn