1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA cktkn lop 4 TV

284 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dế mèn bênh vực kẻ yếu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 284
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài: Nhân vật trong truyện H: Nêu YC bài tập 1emH: Suy nghĩ và ghi dàn bài vào vởH: Trình bày bài làm của mình .H+T: Nhận xét, góp ý kiếnH: Nêu YC bài tập 1emT: HD học sinh cách làm bàiH

Trang 1

T: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi phần luyện đọc.

III Các hoạt động dạy - học:

A.Mở đầu: (2’)

Giới thiệu 5 chủ điểm SGK

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiẻu bài:

H: Đọc toàn bài ( 1-2 em)

* HKT: Luyện đọc thầm

T: Đọc diễn cảm toàn bài

H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Tìm chi tiết cho thấy chị nhà trò rất yếu?H: Đọc đoạn 2

+ Chị nhà Trò bị ức hiếp NTN?

H: Đọc đoạn 3,4+ Những cử chỉ nào nói lên lòng nghĩa hiệpcủa Dế Mèn ?

+ hãy nêu những hình ảnh mà em thích ?

Trang 2

* Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học.

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

H: Đọc toàn bài một lần, cả lớp theo dõidọc thầm

H: Nối tiếp nhau đọc 2- 3 lần, kết hợpgiảI nghĩa một số từ khó

Trang 3

b Tìm hiểu bài: (8’)

* Đại ý: Tình cảm yêu thơng sâu sắc và

tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ

* HKT: Luyện đọc thầm

T: Đọc mẫu toàn bài T: Nêu câu hỏi – HS đọc thầm trả lờicâu hỏi trong SGK

H+T: Nhận xét, bổ sung

H: Nêu nội dung toàn bài

T: Treo bảng phụ, HD học sinh luyện đọcH: Luyện đọc cá nhân

H: Đọc diễn cảm trớc lớp

T+H: Nhận xét, bình chọn

H: Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cảbài thơ

H+T: Nhận xét, cho điểm

H: Nhắc lại ND chính của bài

T: NX chung, HD học sinh học bài ở nhà.H: VN học bài, xem trớc bài sau

- Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND ghi nhớ

- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vàobảng mẫu ( mục III )

II Đồ dùng dạy - học:

T: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng

Bộ chữ cái ghép tiếng

III Các hoạt động dạy - học:

A Mở đầu: (2’) T: Giới thiệu chung về chơng trình môn

Trang 4

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

* Bài tập 1: Phân tích cấu tạo của tiếng

trong câu tục ngữ

Nhiễu điều phủ lấy giá gơng

Ngời trong một nớc thì thơng nhau cùng

* Bài tập 2: Giải câu đố ( dành cho HS

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

H: Đếm số tiếng trong mỗi dòng thơ.H: Đánh vần tiếng " bầu"

T: Phân tích cấu tạo của tiếng bầuH: Theo dõi và thực hành phân tích tiếpcác tiếng còn lại Nêu ý kiến trên bảnglớp

H+T: Nhận xét, bổ sung, tiểu kết

H: Nêu ghi nhớ SGK( 3 - 4 em)

H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em)H: Thảo luận theo nhóm đôi

H: Đại diện nhóm trình bày trên bảnglớp

H+T: Nhận xét, bổ sung, chốt ý kiến

H: Đọc câu đố trớc lớp ( 1 em)H: Suy nghĩ và tìm câu trả lời

III Các hoạt động dạy - học:

A Mở đầu: (2’) T: Nhắc lại một số điểm cần lu ý về môn

Trang 5

Giới thiệu về môn học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết chính

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bài

H: Đọc toàn bộ đoạn viết ( 1 lợt)H: Đọc thầm và tìm hiểu ND đoạn viết.+ Đoạn trích cho em biết về điều gì ?H: Viết từ khó trên bảng lớp.( 3 em)H+T: Nhận xét, sửa chữa

H: Nhận xét về cách trình bày bài viết.T: Đọc cho HS viết bài lần 1

H: Viết bài vào vở

* HKT: Nhìn chép

T: Đọc lần 2 cho HS soát lỗi

T: Thu bài, chấm điểm

T: Chữa lỗi chung và đánh giá bài viếtcủa HS

H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em)T: HD học sinh làm BTH: Làm BT vào vở, nêu ý kiến

Tranh minh hoạ ( SGK)

III Các hoạt động dạy - học.

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : (1’)

2 Giáo viên kể chuyện: (10’)

Tranh 1: Sự xuất hiện của bà cụ ăn xin

Tranh 2: Hai mẹ con bà goá đa bà cụ ăn

xin về nhà

Tranh 3: Bà cụ ăn xin biến mất.

Tranh 4: Trận lụt xảy ra trong đêm lễ hội.

Tranh 5: Hai mẹ con bà goá cứu giúp dân

làng

3 Hớng dẫn HS kể từng đoạn : (16’)

* ý nghĩa: Giải thích sự hình thành Hồ Ba

Bể Ca ngợi những con ngời giàu lòng

nhân ái, khẳng định những ngời giàu lòng

nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng

4 Kể toàn bộ câu chuyện: (10’)

5 Củng cố, dặn dò: (3’)

KC: Đã nghe, đã đọc Nàng tiên ốc

T: Giới thiệu về chủ điểm, ghi bảng

T: Kể chuyện lần 1( kết hợp giải nghĩamột số từ trong chuyện)

T: Kể chuyện lần 2, chỉ vào từng tranhminh hoạ

H: Quan sát tranh trong SGK

T: Dựa vào tranh minh hoạ, đặ câu hỏi H: Trả lời câu hỏi

T: Chốt lại

T: Nhắc nhở HS trớc khi kể chuyệnH: Thảo luận theo nhóm ( mỗi HS kể 1

đoạn)H: Thi kể trớc lớp( kể theo nhóm 4 em;

kể cá nhân và nêu ý nghĩa câu chuyện)H+T: Nhận xét, bình chọn

H: VN học bài, chuẩn bị bài sau

*******************************************

Ngày giảng:Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 2010

Luyện từ và câu: Tiết 2

Trang 7

Luyện tập về cấu tạo của tiếng

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

Phân tích các tiếng trong câu "Lá lành

* Bài tập 1: Phân tích cấu tạo từng tiếng

trong câu tục ngữ

"Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau"

* Bài tập 2: Tìm 2 tiếng bắt vần với nhau

trong câu tục ngữ trên

( Ngoài / hoài)

* Bài tập 3: Tìm cặp tiếng bắt vần với

nhau trong bài thơ Chú bé loắt choắt

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

H: Nêu YC bài tập, đọc phần VD (SGK)H: Làm việc theo cặp

T: Treo bảng phụ và gọi một cặp lên trìnhbày trớc lớp

H+T: Nhận xét, chốt ý kiếnH: Nêu YC bài tập (1em)H: Suy nghĩ và trả lời trớc lớpH+T: Nhận xét, kết luận

H: Nêu YC bài tập (1em)T: HD học sinh làm bài tập vào vởH: Trình bày ý kiến

Trang 8

Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 20 tháng 8 năm 2010

Tập làm văn: Tiết 1

Thế nào là kể chuyện ?

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND Ghi nhớ )

- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2nhân vật và nói lên đợc một điêu có ý nghĩa ( mục III )

II Đồ dùng dạy học:

T: Bảng phụ , bút dạ(2 cái)

H: SGK, vở

III Các hoạt động dạy học

- Các sự việc sảy ra và kết quả

- ý nghĩa của câu chuyện

* Bài tập 2: Đọc bài văn Hồ Ba Bể

* Bài tập 3: Theo em thế nào là văn kể

chuyện ? ( Dựa vào kết quả BT 2; 3)

T: Giới thiệu chơng trình môn học TLV

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

H: Đọc yêu cầu trong SGK (1 em)H: 2 em kể lại câu chuyện cho cả lớpnghe

T: Chia nhóm phát bảng phụ, bút dạ chocác nhóm

H: Các nhóm thảo luận ghi KQ – Trìnhbày

H+T: Nhận xét, bổ sungT: Kết luận, ghi bảng

H: 2 em đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi H: Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi

H: Trả lời câu hỏi H+T: Nhận xét- KL

H: Tự rút ra bài học và đọc phần ghi nhớSGK (4-5 em)

Trang 9

* Ghi nhớ ( SGK) (2’)

3 Luyện tập: (18’)

* Bài tập1: Kể lại một câu chuyện giữa

em và ngời phụ nữ có con nhỏ

Bài: Nhân vật trong truyện

H: Nêu YC bài tập (1em)H: Suy nghĩ và ghi dàn bài vào vởH: Trình bày bài làm của mình H+T: Nhận xét, góp ý kiếnH: Nêu YC bài tập (1em)T: HD học sinh cách làm bàiH: Nối tiếp nhau nêu các nhân vật và ýnghĩa câu chuyện

H+T: Nhận xét, bổ sung ý kiến

H: Nêu tóm tắt ND bài họcT: NHận xét giờ học – Giao việc VNcho HS

H: VN học bài , chuẩn bị bài sau

Tập làm văn: Tiết 2

Nhân vật trong truyện

I Mục tiêu:

-Bớc đầu hiểu thế nào là nhân vật ( ND Ghi nhớ )

- Nhận biết đợc tính cách của từng ngời cháu ( qua lời nhận xét của bà )

Trong câu chuuyện Ba anh em ( BT1, mục III )

- Bớc đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tinh huông cho trớc, đúng tính cách nhânvật (BT2 mục III)

II Đồ dùng dạy học :

H: SGK, bút, vở

T: SGK

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ:(4’)

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

H: Nnêu YC bài tập (1em)H: Thảo luận, thi đua ghi tên chuyện, tên

Trang 10

H: Nêu YC bài tập (1em)H: Đọc truyện trớc lớp (1em)H: Thảo luận và nêu tính cách của từngnhân vật

H+T: NHận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nêu YC bài tập (1em) -Lớp suy nghĩ và kể lại câu chuyện trớclớp

H+T: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nêu tóm tắt ND bài họcT: Nhận xét giờ hoc – Giao việc VN cho

- Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn

- Hiểu đợc ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức bấtcông, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối

Chọn đợc danh hiệu phù hợp đợc tính cách của Dế Mèn ( trả lời đợc các câuhỏi trong SGK)

* Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc

II Các hoạt động dạy ’ học:

Trang 11

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Đọc và trả lời câu hỏi bài Dế Mèn bênh

vực kẻ yếu ( Phần 1)

B Bài mới

1 Giới thiệu bài : (1’)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tim hiểu bài:

Nêu ý nghĩa của chuyện

H: Trình bày bài đọc trớc lớp ( 1 em)H+T: Nhận xét, đánh giá

T: Giới thiệu bài , ghi bảng

H: Đọc toàn bài ( 1 em)H: Chia đoạn và luyện đọc nối tiếp đoạn( 2 lợt)

T: Sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ

* HSKT: Luyện đọc thầm theo bạn

H: Luyện đọc theo cặp, đọc cá nhân toànbài ( 1 -2 em)

T: Đọc diễn cảm toàn bài

H: Đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi.+ Trận địa của bọn nhện đáng sợ NTN?+ Với trận địa mai phụ đáng sợ nh vậybọn nhện làm gì ?

+ Em hiểu “ sừng sững, lủng củng’’nghĩa là TN ?

+ Dế mèn đã làm cách nào để bọn nhệnphảI sợ ?

+ Dế Mèn đã nói TN để bọn nhện nhận ra

lẽ phải ? + Em thấy có thể tặng cho Dế Mèn trong

số các danh hiệu sau đây: vó sĩ ,tráng sĩ ,chiến sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ, anh hùng.(Dành cho học sinh khá, giỏi )

H: Nêu ý nghĩa câu truyện

T: Ghi bảng – H: Nhắc lại (2 em)

H: Đọc nối tiếp toàn bài ( 1 lợt)H: Nêu giọng đọc của từng đoạn

T: Treo bảng phụ và HDHS luyện đọc.H: Luyện đọc theo cặp Thi đọc diễn cảmtrớc lớp

H+T: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu ý nghĩa của truyện ( 2 em)T: Nhận xét chung giờ học, HD học vàxem trớc bài ở nhà

**************************************

Trang 12

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010

Tập đọc: Tiết 4

Truyện cổ nớc mình

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu ND : Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu thông minh vừa chữa

đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ;

Thuộc 10 dòng thơ đâu hoặc 12 dòng thơ cuối )

* Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật

II Đồ dùng dạy học:

T: Tranh minh hoạ (SGK)

- Bảng phụ ghi sẵn phần luyện đọc ( Đoạn 2)

III Các hoạt động dạy - học.

A kiểm tra bài cũ: (4’)

T: Giới thiệu , ghi đầu bài lên bảng

H: Đọc to toàn bài – chia đoạn (1 em )H: Nối tiếp đọc (5đoạn)

T: Kết hợp sửa lỗi, nhận xét, giảng nghĩamốt số từ khó

* HSKT: Luyện đọc thầm theo bạn

H: Luyện đọc theo cặp (2 em đọc cả bài)

T: Đọc diễn cảm toàn bài (1lần)H: Đọc từng đoạn, thảo luận để trả lờicâu hỏi:

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc nhà ?+ Em hiểu câu thơ vàng cơn nắng, trắngcơn ma nh thế nào ?

+ Từ “nhận mặt’’ ở đây nghĩa là thế nào ?+ Đọan thơ này nói lên điều gì ?

H: Đọc đoạn còn lại – trả lời câu hỏi + Bài thơ gợi cho em nhớ đến nhữngchuyện cổ nào ?Chi tiết nào cho em biết

điều đó ?+ Em biết những tuyện cổ nào thể hiệnlòng nhân hậu của ngời VN ta ?

Trang 13

ý 2: … Những bài học quý của cha ông ta

muốn răn dạy con cháu đời sau

* Đại ý: ( Nh mục I )

c Luyên đọc diễn cảm: (12’)

- HD cho học sinh đọc diễn cảm từ đầu

đến rặng dừa nghiêng nghiêng soi

HTL đoạn trên

3 Củng cố dăn dò: (3’)

Nêu ý nghĩa của bài thơ

+ Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài NTN ?+ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì ?

+ Bài học hôm nay có mấy ý ?+ ND bài cho biết gì ?

T NHận xét, kết luận ghi tóm tắt lên bảngH: Nhắc lại (2 em)

T: Treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn luyện

đọc - Đọc mẫu đoạn thơ

H: Đọc diễn cảm đoạn 1+ Khi đọc cần ngắt nghỉ ở chỗ nào ?H: Nêu ngắt nghỉ – T: Gạch chân H: Luyện đọc diễn cảm theo cặp

H: Thi đọc diễn cảm, đọc thuộc lòng trớclớp (1đoạn)

H+T: Nhận xét, đánh giá

H: Tóm tắt lại ND bài họcT: Nhận xét giờ học – Giao việc VN choHS

*************************************

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 24 tháng 8 năm 2010

Luyện từ và câu: Tiết 3

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu- Đoàn kết

I: Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ , tục ngữ và t Hán Việt thôngdụng ) về chnủ điểm Thơng ngời nh thể thơng thân ( BT1, BT4 ); nắm đợc cách dùngmột số từ có tiếng “ nhân’’ theo 2 nghĩa khác nhau : ngời, lòng thơng ngời (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học:

T: Bảng phụ kẻ sẵn ND ; Bảng phụ, bút dạ (2 cái )

H: SGK , bút, vở

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

Tìm tiếng chỉ ngời mà phần vần chỉ có

1âm; 2 âm

H: Viết từ trên bảng lớp (2em)H+T: Nhận xét, đánh giá

Trang 14

Bµi: DÊu hai chÊm

T: Giíi tiÖu trùc tiÕp, ghi ®Çu bµi

H: Nªu YC bµi tËp (1em)H: Th¶o lu©n theo cÆp

T: Treo b¶ng phôH: §iÒn tõ trªn b¶ng phôH+T: NhËn xÐt, bæ sung, nªu kÕt luËn

H: Nªu YC bµi tËp (1em)H: T×m tõ vµ nªu ý kiÕnH+T: NhËn xÐt, bæ sung, chèt ý kiÕn

H: Nªu YC bµi tËp (1em)H: Lµm bµi tËp vµo vë, nèi tiÕp nªu miÖng

- 2 HS lµm trªn b¶ng phô – tr×nh bµyKQ

H: VN häc bµi , chuÈn bÞ bµi sau

**************************************

Ngµy gi¶ng: Thø t, ngµy 25 th¸ng 8 n¨m 2010

ChÝnh t¶: TiÕt 2

Trang 15

T: 3 tờ giấy khổ to viết sẵn BT 2

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

* Bài tập 2b: an hay ang (SGK T.6)

Lát sau - rằng - phải chăng - xin bà - băn

khoăn - không sao - xem

* Bài tập 3a: Giải câu đố : (SGK T17)

Đáp án: chữ sáo và sao

3 Củng cố dặn dò: (2’)

Bài tập 3b

T: KT bài tập và chữa bài cho HS

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

H: Đọc toàn bài , cả lớp thmeo dõi- trả lờicâu hỏi :

+ Bạn sinh đã làm gì để giúp đỡ Hạnh ?H: Đọc thầm và tìm những tên riêng cầnviết hoa, những con số, và những từ ngữ

dễ viết sai

H: Luyện viết trên bảng lớp, bảng con.T+H: Nhận xét, chỉnh sửa

T: Đọc từng câu cho học sinh viết bài H: Nghe viết chính tả vào vở (cả lớp )T: Đọc chậm lại toàn bài cho HS soát lỗichính tả

T:Thu và chấm điểm một số bài viết, nêunhận xét cụ thể từng bài

H: Nêu YC bài tập (1em)T: hiếu bài tập cho 3 nhóm, H: Thảo luận theo nhóm, trình bày kết quả trên bảng lớp

H+T: Nhận xét, đánh giá

H: Đọc toàn bộ câu đố (1em)H: Làm bài và nêu lời giảiH+T Nhận xét, chốt lời giải đúngH: Tóm tắt ND bài học

T: Nhận xét chung giờ học, dặn học sinh

về nhà học bài, làm bài tập

*********************************

Trang 16

Kể chuyện: Tiết 2

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con ngời cần thơng yêu , giúp đỡ nhau

II Đồ dùng dạy học:

T: Bài thơ và tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Bài Sự tích Hồ Ba Bể

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Tìm hiểu câu chuyện: (6’)

+ Bà lão nghèo bát đợc ốc

+ Những điều lạ khi có ốc ở nhà

+ Kết thúc của câu chuyện

3 Hớng dẫn kể chuyện: (10’)

HD học sinh kể chuyện và trao đổi ý

nghĩa của câu chuyện

4 Hớng dẫn kể toàn bộ câu chuyện :

T: Giới thiệu trtực tiếp, ghi đầu bài

H: Đọc nối tiếp 3 đoạn thơ

T: HD cho học sinh tìm hiểu ND của từng

đoạn

H: Nêu ý kiến, học sinh khác nhận xét,

bổ sungT: Hỏi : Thế nào là kể lại câu chuyệnbằng lời của em?

H: 1 em HS khá kể lại, cả lớp theo dõi H: Kể trong nhóm

- Đại diện nhóm lên kể trớc lớp ( mỗinhóm 1 đoạn )

H: Tóm tắt lại ND bài họcT: Nhận xét chung giờ học, nhắc học sinh

về nhà kể lại chuyện, xem trớc bài họcsau

*******************************************

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010

Luyện từ và câu: Tiết 4

Dờu hai chấm

Trang 17

I Mục tiêu:

- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu ( ND ghi nhớ )

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1); bớc đầu dấu hai chấm khi viếtvăn (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

T: Bảng phụ ghi ND phần ghi nhớ ; Bảng phụ, bút dạ (2 cái )

H: SGK, bút, vở

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

5 Bài tập 2: Viết đoạn văn theo

chuyện “Nàng tiên ốc” có sử dụng

ít nhất 2 lần dùng dấu hai chấm

5 Củng cố dặn dò: (3’)

Hệ thống kiến thức bài học

H: Làm bài trên bảng lớp ( 2em)H+T: Nhận xét, kết luận

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

H: Nối tiếp nhau đọc VD: a, b, c

H: Trao đổi theo cặp nêu tác dụng củadấu hai chấm trong mỗi VD

T: Nhận xét, kết luận

H: Nối tiếp nhắc lại phần ghi nhớ (3em)

H: Nêu YC bài tập (1em)H: Đọc nối tiếp ( 3em)H: Đọc thầm và trao đổi tác dụng của nó.H+T: Nhận xét, kết luận

H: Nêu YC bài tập (1em)T: HD học sinh làm BT theo gợi ý (SGK)H: Thảo luận nhóm đôi và ghi kết quảthảo luận vào vở- 2 nhóm làm vào bảngphụ , trình bày

Trang 18

Kể lại hành động của nhân vật

I Mục tiêu:

- Hiểu: Hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm đợc cách

kể hành động của nhân vật ( ChichSẻ, Chim Chích ), bớc đầu biết sắp xếp các hành

độnh theo thứ tự trớc – sau để thành câu chuyện

II Đồ dùng dạy- học:

H: SGK, bút, vở

T: Bảng phụ ghi sẵn ND bài tập ở phần luyện tập

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Thể nào là kể chuyện ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Nhận xét: (13’)

* Đọc chuyện : Bài văn bị điểm không

* Trao đổi và thực hiện yêu cầu 1, 2,3

Điền vào chỗ trống và sáp xếp lại các

hành động đã cho thành một câu chuyện

4 Củng cố dặn dò: (3’)

Hệ thống kiến thức bài học

H: Nêu ý kiến trả lờiT: Nhận xét, chốt lại

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

H: Đọc nối tiếp toàn bài (2 lợt)T: Đọc diễn cảm bài văn

H: Nêu YC bài tậpH: Giỏi nêu VD một ýH:Trao đổi và nêu ý kiến trả lờiT: Ghi văn tắt ND lên bảngH: Ghi kết quả vào vở

H: Đọc nối tiếp (4em)

H: Nêu YC bài tập (1em)T: Treo bảng phụ lên bảng H: Thảo luận nhóm đôi Đại diện nhómlên điền KQ trên bảng phụ

H+T: Nhận xét, chữa bài

H: Nêu tóm tắt ND bài họcT: Nhận xét chung giờ học, HD học vàxem trớc bài học ở nhà

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 26 tháng 8 năm 2010

Tập làm văn: Tiết 4

Tả ngoại hình của nhân vật

Trang 19

trong bài văn kể chuyện

I Mục tiêu:

- Hiểu: Trong bài văn kể chuyện, việc tả ngoại hình của nhân vật là cần thiết đểthể hiện tính cách nhân vật ( ND ghi nhớ)

- Biết dựa vào đặc điểm ngoại hình để XĐ tính cách nhân vật (BT1, mục III );

kể lại đợc một đoạn câu chuyện Nàng tiên ốc có kết hợp tả ngoại hình bà lão hoặcnàng tiên (BT2)

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: Phiếu khổ to ghi ND BT1 ở phần luyện tập

H: SGK, bút , vở

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

* BT1: Dán phiếu ghi ND đoạn văn

* BT2: Kể lại chuyện Nàng tiên ốc, kết

T: Nhận xét, ghi bảng

H: Đọc ghi nhớ (SGK) 4em HS khác đọcthầm

T: Lấy VD để ghi nhớ

H: Nêu YC bài tập (1em) Lớp đọc thầm,

tự gạch chân các từ miêu tả

T: Dán khổ giấy gọi học sinh lên trả lời

và gạch chân dới các chi tiết miêu tả.H+T: Nhận xét, bổ sung

H: Nêu YC bài tập (1em)H: Tự làm bài vào vở – lần lợt thi kể.H+T: Nhận xét, tuyên dơng

Trang 20

* Rèn kĩ năng đọc thầm cho HS khuyết tật.

* Giáo dục cho HS có ý thức bảo vệ thiên nhiên và chống lại các hành vi làmtổn hại đến môi trờng

II Đồ dùng dạy - học

T: Tranh minh hoạ bài học

Bảng phụ ghi ND phần luyện đọc ( Đoạn 1)

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

Đọc thuộc lòng bài Truyện cổ nớc mình

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a, luyện đọc: (11’)

Bài chia 3 đoạn

Đoạn 1: chia buồn cùng bạn

Đoạn 2: những ngời bạn mới nh mình

Đoạn 3: Phần còn lại

Xả thân, quyên góp, khắc phụ

H: Đọc thuộc và trả lời câu hỏi ( 2 em)H+T: Nhận xét, đánh giá

T: Giới thiệu bằng tranh

H: Đọc toàn bài ( 1 em)H: Chia đoạn và luyện đọc nối tiếp theo

đoạn ( 2 lợt)

* HSKT: Luyện đọc thầm

T: GHi từ khó và HD luyện đọc đúng

Trang 21

b/ Tìm hiểu bài: (9’)

ý1: Lí do viết th

ý 2: Lơng chia sẻ nỗi đau với ngời bạn

ý3: Sự ủng hộ của mọi ngời

* Đại ý: Bài học cho ta thấy đợc tình cảm

của bạn nhỏ thơng bạn , muốn chia sẻ

T: Đọc diễn cảm toàn bài

H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:+ Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớckhông?

+ Lơng viết th cho bạn Hồng làm gì?+ Đoạn 1 cho em biết điêu gi?

H: Đọc đoạn 2+ Những câu văn nào cho thấy bạn Lơngrất thông cảm với bạn Hồng?

* Lũ lụ gây ra nhiều thiệt hại lớn chocuộc sống con ngời Để hạn chế lũ lụtcon ngời cần phải làm gì?

+ Đoạn 2 cho em biết gì?

H: Đọc thầm đoạn 3+ Mọi ngời nơi Hồng ở đang làm gì?

H: Đọc cả bài (1 em)+ Nêu tác dụng những dòng mở đầu vàkết thúc bức th?

+ Bài học nói lên điều gì?

H: Đọc lại (2 em)

H: Đọc nối tiếp toàn bài( 1 lợt)T: Treo bảng phụ, đọc và HD cách ngắtnghỉ

H: Luyện đọc và thi đọc diễn cảm trớclớp

H+T: Nhận xét, biểu dơng

H: Nêu tóm tắt ND bài họcT: Nhận xét giờ học – Giao việc VN chohọc sinh

H: VN học bài, chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 08 tháng 9 năm 2009

Tập đọc : Tiết 6

ngời ăn xin

Trang 22

T: Tranh minh hoạ trong SGK; bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc.

III Hoạt động dạy- học;

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Th thăm bạn

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: (10’)

Đọc theo đoạn ( 3đoạn)

Đoạn 1: Từ đầu đến cầu xin cứu giúp

* ý nghĩa: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng

nhân hậu biết đồng cảm với ông lão ăn

xin

c Luyện đọc diễn cảm: (11’)

H: Đọc và trả lời câu hỏi ( 2 em)H+T: Nhận xét, đánh giá

T: Giới thiệu bài - ghi bảng

H: Đọc toàn bài ( 1 em)H: Chia đoạn và luyện đọc theo đoạn ( 2lợt)

* HKT: Luyện đọc thầm

T: Ghi từ đọc khó và HD luyện đọc.H+T: Kết hợp giải nghĩa từ

H: Luyện đọc theo cặp, đọc cá nhân toànbài

T: Đọc diễn cảm toàn bài ( 1 lần)

H: Đọc thầm đoạn 1 – trả lời câu hỏi + Ông lão ăn xin đáng thơng NTN? + Đoạn 1 cho em biết điều gì?

H+T: Nhận xét, đánh giá, ghi bảng

H: Đọc đoạn 2+ Qua lời nói hành động của cậu bé tathấy tình cảm của cậu bé với ông lãoNTN?

H: Đọc đoạn 3+ Cởu bé không có gì cho ông lão, nhng

ông lão lại nói : “ nh vậy là cháu đã cho

ông rồi ” Em hiểu cậu bé đã cho ông lãocái gì?

+ Đoạn 3 cho em biết điều gì?

+ Em hiểu điều gì qua câu chuyện?

Trang 23

Luyện đọc đoạn: Tôi chẳng biết của

H: Luyện đọc cặp ( phân vai), thi đọc trớclớp

H+T: Nhận xét, bình chọn

H: Nêu tóm tắt ND bài họcT: Nhận xét chung giờ học, HD học ở nhà

và xem trớc bài sau

Luyện từ và câu: Tiết 5

Từ đơn và từ phức

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ , Phân biệt đợc từ đơn và từ phức (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết đợc từ đơn , t phức trong đoạn thơ ( BT1, mục III ); bớc đầu

l àm quen với từ điển ( hoặc sổ tay từ ngữ ) để tìm hiểu về từ (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: Giấy khổ to viết sẵn phần ghi nhớ

- Bảng phụ, bút dạ (3 cái); Quyển từ điển

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

Nêu tác dụng của dấu hai chấm?

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

H: Nêu yêu cầu và nội dung BT ( 1 em)T: Lên bảng làm – Dới lớp làm vào vởH+T: Nhận xét, chốt KQ đúng

T Hỏi:

+ Tiếng dùng để làm gì?

+ Từ dùng để làm gì?

T+H: Nhận xét, kết luận

Trang 24

b/ Ghi nhớ: SGK (2’)

3 Luyện tập: (20’)

* BT1: Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

Rất/ công bằng/, rất/ công minh/

Vừa/ độ lợng/ lại/ đa tình /đa mang./

* BT2: Tìm trong từ điển một số từ đơn,

từ phức

3 từ đơn: ăn, uống, đI, đứng

3 từ phức: dạy học, xe máy, bệnh viện

* BT3: Đặt câu với từ vừa tìm đợc

VD: áo bố đẫm mồ hôi

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

H: Nêu ghi nhớ ( 4 em)

H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em)H: Thảo luận theo cặp và nêu ý kiến.H+T: Nhận xét, kết luận

T: HDHS sử dụng từ điểnH: Tập tra từ điển để tìm từ

H: Tự đặt câu với từ tìm đợc và nêu ýkiến

H+T: Nhận xét, sửa chữa

H: Nêu tóm tắt ND bài họcT: Nhận xét giờ học- Giao việc về nhàcho HS

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

Viết từ có vần ăn/ ăng

B Bài mới:

1/ Giới thiệu bài: (1’)

2/ HD học sinh nghe ’ viết: (21’)

a, Tìm hiểu ND đoạn viết: (2’)

b, Viết từ khó: (5’)

- Luyện viết đúng các từ: trớc, sau, làm,

lng, lối, rng rng

H: Viết trên bảng lớp ( 2 em)H+T: Nhận xét, đánh giá

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

T: Đọc bài cho HS theo dõi( 1 lần)H: Đọc thầm và nêu ND của bài viết.H: Luyện viết từ khó lên bảng

H+T: Nhận xét, sửa chữa

H: Nêu hiện tợng chính tả của bài viết

Trang 25

- Nhận xét hiện tợng chính tả.

c, Viết chính tả:(12’)

d, Soát lỗi ’ chấm bài :(5’)

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả: (9’)

* BT2a: Điền tr/ ch vào chỗ trống

Lời giải: tre- chịu- Trúc- cháy- Tre - tre-

đồng chí- chiến đấu- Tre

3/ Củng cố, dặn dò: (2’)

T: Nhắc nhở trớc khi viết bài

T: Đọc cho HS viết bài

H: Nghe- viết chính tả vào vở

* HSKT: Nhìn chép bài vào vở

T: đọc cho HS soát lỗi

T: Thu vở chấm điểm, nhận xét

H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em)T: HDHS làm BT vào vở

H: Làm BT vào vở BT chính tả, nêu ý kiến

H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận

H: Nêu tóm tắt các kiến thức của bài họcT: Nhận xét, đánh giá tiết học HD học vàhoàn thành BT ở nhà, chuẩn bị bài sau

Kể chuyện: Tiết 3

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu:

- Kể đợc câu chuyện ( mẩu chuyện , đoạn chuyện ) đã nghe, đã đọc có nhân vật,

có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu ( theo gợi ý ở SGK)

Lời kể rõ ràng, rành mạch, bớc đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: Phiếu ghi dàn ý bài kể chuyện, tiêu chuẩn đánh giá

III Các hoạt động dạy ’ học:

Nội dung cách thức tổ chức các hoạt động

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Kể lại câu chuyện: " Nàng tiên ốc"

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2.Hớngdẫn học sinh kể chuyện:(10’)

a/ HDHS tìm hiểu yêu cầu của đề bài:

Đề bài: Kể một câu chuyện mà em đã

đ-ợc nghe , đđ-ợc đọc về lòng nhân hậu

b/ HDHS thực hành kể chuyện, trao

đổi ý nghĩa câu chuyện: (21’)

+ Kể chuyện theo cặp

* Tiêu chuẩn đánh giá

- ND chuyện có hay, có mới không

H: Kể chuyện trớc lớp ( 1 em)H+T: Nhận xét, đánh giá

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bài

T: Ghi đề bài lên bảngH: Nối tiếp nhau đọc đề bài

T+H: Phân tích đề bài, gạch chân dớicác từ quan trọng

H: Nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý SGKH: Gới thiệu câu chuyện mình chuẩn bị (

4 - 5 em)

H: Kể chuyện theo cặp và trao đổi về ýnghĩa câu chuyện

Trang 26

H: Thi kể chuyện trớc lớp ( Kể xong nêu

ý nghĩa của câu chuyện)T+H: Dựa vào tiêu chuẩn đẻ nhận xét,bình chọn

T: Nhận xét , đánh giá tiết học – Giaoviệc VN cho HS

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu: Tiết 6

Mở rộng vốn từ: Nhận hậu - Đoàn kết

I Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và hán việt thông dụng )

về chủ điểm Nhân hậu - Đoàn kết ( BT2, BT3, BT4); biết cách mở rộng vốn từ có tiếnghiền , tiếng ác (BT1)

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: Bảng phụ ghi sẵn bảng từ BT2; NDBT3.

H: SGK, bút vở

III Các hoạt động dạy ’ học:

A.Kiểm tra bài cũ: (3’)

Tìm các từ chứa tiếng hiền, ác:

M: dịu hiền, hiền lành

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em)H: Tìm và ghi vào vở – 2 em lênbảng làm

Trang 27

Đoàn kết cu mang, chechở, đùm bọc bất hoà, lụcđục, chia rẽ

* Bài tập 3: Hoàn chỉnh các câu thành ngữ

đúng

H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em)T: Gọi HS giỏi nêu ý kiến trả lờiT: Chốt lại ý kiến và giảng thêmnghĩa của câu

H: Hệ thống kiến thức bài họcT: Nhận xét chung giờ học, HD họcthuộc câu tục ngữ ở nhà và xem trớcbài sau

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

Nhắc lại cách tả ngoại hình nhân vật?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Nhận xét: (12’)

* Bài tấp1, 2 : (SGK trang 32)

* Lời nói và ý nghĩ của cậu bé cho thấy

H: Nêu ý kiến ( 1 em)H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

H: Nêu yêu cầu BT ( 1 em)T: HDHS làm BT vào vở BT

H: Làm BT và nêu ý kiến trả lời

H+T: Nhận xét, kết luận

Trang 28

cậu là một ngời nhân hậu, giàu lòng trắc

* BT1: Tìm lời dẫn gián tiếp, trực tiếp

trong các câu sau

Đáp án:

+ Lời dẫn gián tiếp: Cậu bé thứ nhất bị

chó sói đuổi

+ Lời dẫn gián tiếp: Còn tớ, tớ sẽ nói là

đang đi thì gặp ông ngoại; Theo tớ , tốt

nhất là chúng mình nên nhận lỗi với bố

mẹ

* BT2: Chuyển lời nói gián tiếp thành

lời nói trực tiếp

Đáp án: Xin cụ cho biết ai đã têm trầu

này

Tâu bệ hạ, trầu do chính tay già têm

đấy ạ!

Tha, đó là trầu do con gái già têm

* BT3: Chuyển lời dẫn trực tiếp thành

lời dẫn gián tiếp

Đáp án: Bác thợ hỏi Hoè là cậu có thích

Trang 29

- Biết vận dụng kiến thức đã học để viết th thăm hỏi, trao đổi thông tin với bạn (mục III ).

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: 1 bảng phụ viết sẵn phần ghi nhớ (SGK trang 34)

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

Đề bài: Viết một bức th gửi một bạn ở

trờng khác để thăm hỏi và kể lại cho

bạn nghe về tình hình của lớp và trờng

- Ngời ta viết th để làm gì?

- Để thực hiện mục đích trênmột bức thcần có những ND gì?

- Qua bức th em đọc em thấy phần đầu

và phần kết thúc ntn?

H+T: Nhận xét, bổ sung chốt ý kiến

H: Rút ra ghi nhớ và nêu ghi nhớ ( 4 em)

T: Treo đề bài lên bảngH: Đọc đề bài ( 1-2 em)H: Phân tích đề bàiT: Gạch dới các từ quan trọng

H: Thực hành viết bài vào vở

T: Theo dõi và giúp đỡ HSH: trình bày bài trớc lớp ( 2 em)T+H: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nêu tóm tắt ND bài học (2 em)T: nhận xét chung giờ học, HD hoànthành bài viết ở nhà và xem trớc bài họcsau

Trang 30

T: Bảng phụ ghi phần luyện đọc ( đoạn 3)

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Đọc và trả lời bài Ngời ăn xin

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: ( 1’)

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: (10’)

Đoạn 1: Đó là vua Lý Cao Tông

Đoạn 2: Tiếp đến tới thăm Tô Hiến

T: Giới thiệu- ghi bảng

H: Đọc toàn bài ( 1 em)H+T: Chia đoạn, đọc nối tiếp theo đoạn( 2 lợt)

T: Theo dõi sửa lỗi phát âm và cách đọccho HS – kết hợp giải nghĩa một số từkhó

* HSKT: Luyện đọc nhẩm theo bạn.H: Luyện đọc bài theo cặp, đọc cá nhânT: Đọc diễn cảm toàn bài

H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi+ Tô Hiến Thành làm quan triều nào?+ Mọi ngời đánh giá ông là ngời NTN?+ Trông việc lập ngôi vua, sự chính trựccủa Tô Hiến Thành thể hện nh thế nào?

Trang 31

-ý1: Thái độ chính trực của Tô Hiến

Thành trong việc lập ngôi vua

- ý2: Tô Hiến Thành lâm bệnh có Vũ Tán

Đờng ngày đêm hầu hạ ông

- ý3: Tô Hiến Thành tiến cử gián nghị đại

phu Trần Trung Tá thay ông

+ Đỗ thái hậu hỏi với ông điều gì?

+ Tô Hiến Thành đã tiến cử ai thay ông

đứng đầu triều đình?

+ Trong việc tin ngời ?

+ Vì sao ND ca ngợi những ngời chínhtrực nh ông Tô Hiến Thành?

+ Đoạn 3 kể chuyện gì?

H+T: Nhận xét, bổ sung chốt ý kiến.T: Ghi tóm tắt ND lên bảng

H: Trao đổi và nêu ý nghĩa của truyện Nối tiếp nêy ý nghĩa ( 4 em)

-H: Đọc nối tiếp bài ( 1 lợt)T: Treo bảng phụ và HDHS luyện đọcdiễn cảm

H: Luyện đọc cá nhân, thi đọc trớc lớp.H+T: Nhận xét, đánh giá - bình chọn.H: Nêu ý nghĩa bài đọc ( 1 số em)T: Nhận xét chung giờ học – Giao việc

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng tình cảm

- Hiểu ND: Qua hình tợng cây tre, tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt Nam: Giàu tình yêu thơng ngay thẳng, chính trực (trả lời đợc các câu hỏi 1,2 ; thuộc khoảng 8 dòng thơ)

* Rèn kỹ năng đọc nhẩm cho HS khuyết tật

* HS thấy đợc vẻ đẹp của môi trờng thiên nhiên

Trang 32

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: Bảng phụ ghi sẵn đoạn luyện đọc

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Đọc bài: Một ngời chính trực

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

a/ Luyện đọc: (10’)

Đoạn 1:Từ đầu đến tre ơi?

Đoạn 2: Tiếp theo đến hát du lá cành

Đoạn 3: Tiếp đến truyền đời cho măng

* Những hình ảnh đó vừa cho thấy vẻ

đẹp của moi trờng thiên nhiên, vừa mang

ý nghĩa sâu sắc trong cuộc sống

ý 2: ca ngợi phẩm chất tốt đẹp của cây

T: Giới thiệu bài, ghi bảng

H: Đọc toàn bài ( 1 em)H: Theo dõi và chia đoạn Đọc nối tiếptheo đoạn ( 2 lợt)

* HKT: Luyện đọc nhẩm theo bạn T: Theo dõi và sửa chữa Giảng nghĩa từkhó

H: Luyện đọc theo cặp

- Đọc toàn bài ( 1 em)

H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi+ Những câu thơ nao nói lên sự gắn bólâu đời của cây tre với ngời VN?

+ Đoạn 1 muốn nói với chúng ta điều gì?H: Đọc đoạn 2, 3

+ Em thích những hình ảnh nào về câytre và búp măng non? Vì sao?

- Thi đọc trớc lớp

H+T: Nhận xét, đánh giá, biểu dơng.H: Nhắc lại ND bài ( 2 em)

T: Nhận xét giờ học – Giao việc VNcho HS

Trang 33

Luyện từ và câu: Tiết 7

Từ ghép và từ láy

I Mục tiêu:

- Nhận biét đợc hai cách chính cấu tạo từ phức Tiếng Việt : ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau (từ ghép) phối hợp những tiếng có âm hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần ) giống nhau ( từ láy)

- Bớc đầu phân biệt đợc từ ghép , từ láy chữa tiếng đã cho (BT2)

II Đồ dùng dạy ’ học:

T: Bảng phụ, bút dạ (2 cái)

T+H: SGK

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Đọc thuộc lòng những câu thành ngữ, tục

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

H: Đọc bài và tìm từT: Ghi bảng; phân tích từ để rút ra từghép và từ láy

H+T: Nhận xét, bổ sung, KL

Trang 34

Nêu tóm tắt ND bài học

Luyện tập về từ ghép và từ láy

H: Trình bày trớc lớp( 2 em)T: Nhận xét giờ, HD học và xem trớc bàisau

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

Viết tên các con vật bắt đầu bằng tr/ch

* BT2a: Điền từ vào chỗ trống

+ Nhớ một buổi tra nào, nồm nam cơn

H: Thi viết trên bảng lớp ( 2 em)H+T: nhận xét, đánh giá

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng

H: Đọc lại đoạn thơ cần viết ( 1 em)+ Vì sao tác giả lại yêu chuyện cổ nớcnhà?

+ Qua những câu chuyện cổ, cha ông tamuốn khuyên con cháu điều gì?

H: Đọc thầm thuộc lòng ( cả lớp)H+T: Nhận xét về các từ viết hoa, cáchtrình bày dòng thơ, những chữ khó H: Luyện viết từ khó trên bảng

H: Nhớ - viết chính tảvào vở

* HSKT: Nhìn sách chép

T: Thu bài, chấm và chữa ( 7 bài)

H: Nêu yêu cầu BT( 1 em)H: làm BT vào vở , nêu ý kiến H+T: Nhận xét, chốt kết quả

Trang 35

H: Nêu những lỗi trong bài viết.

T: Nhận xét chung giờ học, HD hoànthành bài tập ở nhà và xem trớc bài họcsau

Kể chuyện: Tiết 4

Một nhà thơ chân chính

I Mục tiêu:

- Nghe- kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo câu hỏi gợi ý (SGK) ; kể nối tiếp

đợc toàn bộ câu chuyện Một nhà thơ chân chính (do GV kể)

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện : Ca ngơị nhà thơ chân chính, có khì phách cao

đẹp, thà chết chữ không chịu khuất phục cơng quyền

II Đồ dùng dạy- học:

T: Tranh minh hoạ (SGK)

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

kể câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng

nhân hậu

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Giáo viên kể chuyện: ( 10’)

(Một nhà thơ chân chính)

3 HD học sinh kể chuyện và trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện: (21’)

+ Sự bạo ngợc của vua và sự phản ứng

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

T: Kể lần 1, giải nghĩa một số từ khó T: Kể lần 2 học sinh đọc thầm YC a, b, c,d.) Kể đến đoạn 3 kết hợp với tranh minhhoạ

H: Đọc các câu hỏi a,b,c,d (1 em)

- Cả lớp suy nghĩ trả lời lần lợt từng câuhỏi

H: Kể theo gợi ý của GV (Mỗi học sinh

kể một phần)H: Kể theo cặp, thảo luận tìm ý nghĩa củatruyện, nêu ý kiến

H+T: Nhận xét, bổ sung, kết luận

Trang 36

3 Củng cố, dặn dò: (3’) T: Nhận xét tiết học- Giao việc VN cho

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

Thế nào là từ ghép, từ láy? Nêu VD

T: Giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài

H: Nêu YC bài tập (1em)H: Thảo luận theo cặp, nêu ý kiến, HSkhác nhận xét

T: Nhận xét , KL

H: Nêu YC bài tập (1em)

H: Thảo luận cặp đôi ghi KQ vào vở

- 2 nhóm làm vào bảng phụ – trình bàytrên bảng lớp

H+T: Nhận xét, bổ sung,KL

H: Nêu YC bài tập (1 em)H: Hoạt động cá nhân tự làm, nêu KQ H: khác nêu nhận xét, bổ sung

T: Nhận xét, đánh giá cho điểm

H: Nêu tóm tắt ND tiết họcT: Nhận xét giờ học – Giao việc VN cho

Trang 37

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

sự việc chính

- Đại diện nhóm dán KQ- trình bày.H: Khác đa ý kiến nhận xét, bổ sungT: Nhận xét , KL

H: Trả lời (4 em)H+T: Nhận xét, KL

H: đọc yêu cầu BT – Trả lời câu hỏi.+ Sự việc 1 cho em biết điều gì?

+ Sự việc 2, 3, 4 kể lại những chuyện gì?+ Sự việc 5 nói lên điều gì?

Trang 38

- 3 phần: mở đầu, diễn biến, kết thúc.

* Bài tập 2: Dựa vào cốt chuyện trên, kể

lại chuyện cây khế

T: Nhận xét, KL ghi bảngH: Thảo luận để kể lại ND câu chuyệnH: Khác nhận xét, bổ sung

T: Nhận xét, đánh giá

H: Nhắc lại KT bài học (2 em)T: Nhận xét giờ học – Giao việc VN choHS

III Các hoạt động dạy ’ học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

Kể lại câu chuyện "cây khế."

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Xây dựng cốt truyện: (17’)

H: Kể tóm tắt ND cốt truyện, HS khácNX

Trang 39

HD học sinh XD cốt truyện

+ XĐ yêu cầu của đề bài

+ Lựa chọn chủ đề của câu chuyện

3 Thực hành kể chuyện: (13’)

4 Củng cố, dặn dò: (3’)

Nêu lại cách XĐ cốt truyện

T: Phát bảng phụ, bút dạ cho 3 nhóm.H: Các nhóm XD cốt truyện vào bảngphụ - Đại diện nhóm lên trình bày

T: Theo dõi và giúp đỡ HSH: Từng cặp học sinh thực hành kể vắntắt câu chuyện tởng tợng theo đề tài chọn.H: Thi kể trớc lớp

H+T: nhận xét, bình chọn bạn kể haynhất (sinh động, hấp dẫn)

H: Tóm tắt lại ND bài họcT: Nhận xét giờ học, nhắc học sinh vềnhà học bài, xem trớc bài học sau

T: Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy ’ học:

Trang 40

A.Kiểm tra bài cũ: (4’)

Đọc TL bài "Tre VN" trả lời câu hỏi 1

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện đọc: (10’)

- Bài chia làm 4 đoạn

- Từ khó: Bệ hạ, sững sờ, dõng dạc, hiền

T: Giới thiệu , ghi đầu bài

H: Đọc bài lần 1, chia đoạnH: Đọc nối tiếp đoạn lần ( 2 lợt)

* HSKT: Luyện đọc nhẩm theo bạn.T: Sửa lỗi phát âm cho học sinh -Giúphọc sinh hiểu nghĩa các từ ngữ trongSGK

H: Đọc cặp, đọc cá nhân trớc lớp

T: Đọc diễn cảm toàn bài

H: Đọc thầm toàn bài trả lời câu hỏi:+ Nhà vua chọn ngời NTN để truyềnngôi?

H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi.+ NHà vua làm cách nào đẻ tìm đợc ngờitrung thực?

+ Đoạn 1 ý nói gì?

H: Đọc đoạn 2:

+Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã làm gì?Kết quả ra sao?

+ Đến kì nộp thóc cho vua, chuyện gì đãsẩy ra?

+ Hành động của cậu bé Chôm có gì khácmọi ngời?

H: Đọc đoạn 3+ Thái độ của mọi ngời NTN khi ngheChôm nói?

H: Đọc đoạn cuối

+ Theo em , vì sao ngời trung thực là

ng-ời đáng quý? ( HS khá, giỏi trả lng-ời)+ Đoạn 2,3,4 nói lên điều gì?

H: đọc thầm cả bài + Câu chuyện có ý nghĩa NTN?

H: Nối tiếp nhau nhắc lại ý nghĩa

T: Treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn

Ngày đăng: 14/10/2013, 02:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

G: Phiếu HT viết ND bài tập 1,2. Bảng phụ viét BT4 - GA cktkn lop 4 TV
hi ếu HT viết ND bài tập 1,2. Bảng phụ viét BT4 (Trang 157)
Hình thức  thèng nhÊt ND - GA cktkn lop 4 TV
Hình th ức thèng nhÊt ND (Trang 165)
Câu 2: Hình ảnh chim bay, chim sà, bay - GA cktkn lop 4 TV
u 2: Hình ảnh chim bay, chim sà, bay (Trang 234)
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc, HTL Phiếu học tập BT2, Bảng phụ... - GA cktkn lop 4 TV
hi ếu ghi tên bài tập đọc, HTL Phiếu học tập BT2, Bảng phụ (Trang 258)
Hình chắc nịch.  Bộ lông màu đen - GA cktkn lop 4 TV
Hình ch ắc nịch. Bộ lông màu đen (Trang 268)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w