HS coù kyõ naêng vaän duïng caùc kieán thöùc ñeå giaûi moät soá baøi taäp.. Thaáy ñöôïc taàm quan troïng cuûa Vaät lyù trong thöïc teá.[r]
Trang 1CHƯƠNG TấN BÀI MỤC TIấU KIẾN THỨC CƠ BẢN
BIỆN PHÁP
KIẾN THỨC KỸ NĂNG
I.
CƠ
HỌC
Bài 1:
CHUYỂN
ĐỘNG
CƠ HỌC
Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
Nêu đợc ví dụ về tính tơng
đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật
đ-ợc chọn làm mốc
Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển
động tròn
Học sinh biết phõn biệt một vật chuyển động hay đứng yờn
Hiểu được chuyển động của một vật cú tớnh tương đối, nhận biết được một chuyển động thẳng hay chuyển động cong
Nờu được vớ dụ về chuyển động tương đối
Cú kỹ năng quan sỏt thực tế và phõn tớch hiện tượng
Biết chọn vật làm mốc để xỏc định được một vật khỏc chuyển động hay đứng yờn
Yờu cầu HS thảo luận: Làm thế nào để nhận biết một vật là đứng yờn hay chuyển động? Cần khắc sõu cho HS và yờu cầu HS phải chọn vật mốc cụ thể mới đỏnh giỏ được trạng thỏi vật là chuyển động hay đứng yờn
Thiết bị: 1 quả búng bàn, 1 viờn đỏ nhỏ buộc dõy, đồng hồ cú kim giõy, 1 xe lăn
Phương phỏp làm việc theo nhúm nhỏ, nờu và giải quyết vấn đề
Bài 2:
VẬN
TỐC
So sánh quãng đờng chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động (vận tốc)
Nắm đợc công thức tính vận tốc: v = s
t , ý nghĩa của
khái niệm vận tốc và cách đổi
đơn vị vận tốc
Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của chuyển động
Học sinh hiểu ý nghĩa vật lý của vận tốc
là quóng đường đi được trong một giõy
Biết cụng thức tớnh vận tốc v = s/t và biết cỏc đơn vị vận tốc hợp phỏp là một trờn giõy, kilụmột trờn giờ
Học sinh vận dụng được cụng thức tớnh vận tốc
để làm một số bài tập đơn giản tớnh quóng đường hoặc thời gian trong chuyển động
Biết đổi từ đơn
vị vận tốc này sang đơn vị vận tốc khỏc
Hướng HS vào vấn đề so sỏnh sự nhanh, chậm của chuyển động của cỏc bạn trong nhúm căn cứ vào kết quả của cuộc chạy 60m Từ kinh nghiệm hàng ngày, cỏc em sắp xếp thứ tự chuyển động nhanh chậm của cỏc bạn nhờ số đo quóng đường chuyển đọng trong một đơn vị thời gian
GV thụng bỏo cho HS nắm cụng thức tớnh vận tốc và giới thiệu tốc kế
Thiết bị: 1 đồng hồ bấm giõy
Phương phỏp làm việc theo nhúm, nờu
và giải quyết vấn đề
Bài 3:
CHUYỂN
ĐỘNG
KHễNG
ĐỀU –
CHUYỂN
Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian Chuyển động không
đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đ-ờng
Mô tả (làm thí nghiệm) hình 3.1 (SGK) để trả lời
Học sinh phỏt biểu được định nghĩa chuyển động đều và chuyển động khụng đều
Hiểu được vận tốc trung bỡnh của một vật
và cỏch tớnh vận tốc
Học sinh vận dụng vào thực tế, nhận biết được vật nào chuyển động đều, vật nào chuyển động khụng đều
Sử dụng cụng
Làm TN theo h3.1: Hướng dẫn HS lắp
TN và đặc biệt tập cho cỏc em biết xỏc định quóng đường liờn tiếp mà trục bỏnh
xe lăn được trong những khoảng thời gian 3s liờn tiếp
Từ kết quả TN hỡnh thành khỏi niệm hỡnh thành khỏi niệm về chuyển động đều, khụng đều
Trang 2ĐỀU
những câu hỏi trong bài trung bỡnh thức tớnh vận tốc
của chuyển động khụng đều thành thạo, khụng nhầm lẫn
Nõng cao kỹ năng làm thớ nghiệm: Thành thạo, chớnh xỏc
Thiết bị: 2 mỏng nghiờng, 2 xe lăn Phương phỏp làm việc cỏ nhõn, thớ nghiệm vật lý, nờu và giải quyết vấn đề
Bài 4:
BIỂU
DIỄN
LỰC
Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
Nhận biết đợc lực là một đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc
tơ lực
Học sinh biết được khỏi niệm lực là một đại lượng vec tơ, biết cỏch biểu diễn vec tơ lực bằng một mũi tờn, cỏch kớ hiệu vec tơ lực
là F, cường độ lực kớ hiệu là F
Vận dụng thành thạo cỏch biểu diễn lực và mụ tả một lực đó được biểu diễn bằng lời
Cho HS hoạt động theo nhúm làm TN
ở hỡnh 4.1 tỏc dụng của lực làm cho vật biến đổi chuyển động hoặc bị biến dạng
GV thụng bỏo cho HS nắm cỏch biểu diễn vectơ lực
Thiết bị: 8 xe lăn, 8 nam chõm, 8 miếng sắt, 8 lực kế 5N, 8 quả nặng, 8 giỏ đỡ
Phương phỏp làm việc theo nhúm nhỏ, thớ nhiệm vật lý, nờu và giải quyết vấn đề
Bài 5:
SỰ CÂN
BẰNG
LỰC –
QUÁN
TÍNH
Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng Nhận biết đặc
điểm của hai lực cân bằng và
biểu thị bằng vectơ lực
Nêu một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng
quán tính
Từ kiến thức đã nắm được từ lớp 6, HS dự
đoán và làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán để khẳng định đợc “ vật
đ-ợc tác dụng của 2 lực cân bằng thì vận tốc không đổi vật xẽ đứng yên hoặc CĐ thẳng đều mãi mãi
Biết quan sát, suy đoán
Kĩ năng tiến hành thớ nghiệm phải cú tỏc phong nhanh nhẹn, chuẩn xỏc
Hướng dẫn HS tỡm được hai lực tỏc dụng lờn mỗi vật và chỉ ra những cặp lực cõn bằng
Hướng dẫn HS tỡm hiểu tiếp tỏc dụng của hai lực cõn bằng lờn vật đang chuyển động
Làm TN để kiểm chứng bằng mỏy A-Tỳt
Tổ chức tỡnh huống học tập và giỳp
HS phỏt hiện quỏn tớnh: “Khi cú lực tỏc dụng thỡ vật khụng thay đổi vận tốc ngay được”
Thiết bị: 1 mỏy A-Tỳt, 6 xe lăn, 6 khối gỗ
Phương phỏp thớ nhiệm vật lý, nờu và
Trang 3giải quyết vấn đề, luyện tập.
Bài 6:
LỰC MA
SÁT
Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc
ma sát trợt, ma sát nghỉ, ma
sát lăn Phân tích đợc một số
hiện tợng về lực ma sát có lợi,
có hại trong đời sống và kĩ
thuật
Làm thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ
Phân biệt đợc một số hiện tượng về lực ma sát có lợi, có hại trong
đời sống và kỹ thuật
Nờu được cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
Rèn kỹ năng đo lực, đặc biệt là đo
ms
F
để rút ra nhận xét về đặc điểm
ms
F
Mỗi nhúm HS cựng làm TN về ma sỏt nghỉ và ma sỏt trượt theo TN ở hỡnh 6.2 Cỏc hỡnh 6.3 a, b, c gợi mở cho HS phỏt hiện cỏc tỏc hại của ma sỏt và nờu biện phỏp giảm tỏc hại này
Thiết bị: 8 khối gỗ, 8 lực kế, 8 quả nặng, 1 tranh vẽ cỏc vũng bi, 8 xe lăn Phương phỏp làm việc theo nhúm nhỏ, thớ nhiệm vật lý, nờu và giải quyết vấn
đề, luyện tập
ễN TẬP
Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức và kỹ năng về
chuyển động cơ học, vận tốc,
chuyển động đều – chuyển
động khụng đều, biểu diễn
lực, sự cõn bằng lực – quỏn
tớnh, lực ma sỏt
ễn tập để nắm vững hơn cỏc kiến thức trọng tõm trong cỏc bài đó học
Cú kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức đó học vào việc phân tích, so sánh, tổng hợp, tóm tắt và giải bài tập vận tốc, biểu diễn lực
Yeõu caàu HS làm việc cỏ nhõn và laàn lửụùt traỷ lụứi nhửừng caõu hoỷi ụỷ phaàn “kiến thức cần nhớ” trửụực lụựp Làm việc theo nhúm nhỏ để giải bài tập
Thiết bị: 3 bảng phụ
Phửụng phaựp laứm vieọc theo nhoựm nhoỷ, ủaứm thoại ủeồ taựi hieọn kieỏn thửực vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
KIỂM
TRA 1
TIẾT
Đánh giá việc thu nhận kiến
thức từ bài 1 nđến bài 6.Phân
tích, so sánh, tổng hợp, tóm
tắt và giải bài tập vận tốc
Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức
kĩ năng và vận dụng
Rèn tính t duy lô gíc, tháh độ nghiệm túc trong học tập và kiểm tra
Qua kết quả kiểm tra,
GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
Kiểm tra, đánh giá
kiến thức, kĩ năng
và vận dụng về:
chuyển động,
đứng yên, chuyển
động đều, chuyển
động không đều, vận tốc của chuyển động đều
và chuyển động không đều, biểu diễn lực, sự cân bằng lực, quán tính, lực ma sát
Vấn đỏp để tỏi hiện kiến thức, giải quyết vấn đề
Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất Viết đợc công
thức tính áp suất, nêu đợc tên
và đơn vị các đại lợng có
trong công thức Vận dụng
đ-Vận dụng được công thức tính áp suất
để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp
nghiệm xét mối liờn hệ giữa áp suất và 2 yếu tố là
Hướng dẫn HS quan sỏt hỡnh 7.2 phõn tớch đặc điểm của cỏc lực để tỡm ra ỏp lực Yờu cầu HS nờu thờm một số vớ dụ
về ỏp lực
Trang 4Bài 7:
ẤP SUẤT
ợc công thức áp suất để giải
các bài tập đơn giản về áp lực,
áp suất Nêu các cách làm
tăng, giảm áp suất trong đời
sống và kĩ thuật, dùng nó để
giải thích đợc một số hiện
t-ợng đơn giản thờng gặp
Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất vào hai
yếu tố: diện tích và áp lực
suất
Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật, dùng nó để giải thích được 1 số hiện tượng đơn giản thường gặp
S và áp lực F Cho HS hoạt động theo nhúm làm TN
hỡnh 7.4 tỡm sự phụ thuộc của p vào S, của p vào F và rỳt ra kết luận bằng cỏch điền từ
GV giới thiệu CT tớnh ỏp suất, đơn vị
ỏp suất
Thiết bị: 8 khối thộp, 8 khõy nhựa, 1
kg bột
Phương phỏp hoạt động theo nhúm, trực quan, thực nghiệm, thuyết trỡnh và vấn đỏp
Bài 8:
ÁP SUẤT
CHẤT
LỎNG –
BèNH
THễNG
NHAU
Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng
chất lỏng Viết đợc công thức
tính áp suất chất lỏng, nêu đợc
tên và đơn vị các đại lợng có
trong công thức
Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải
các bài tập đơn giản
Vieỏt ủửụùc coõng thửực tớnh aựp suaỏt chaỏt loỷng, neõu ủửụùc teõn vaứ ủụn vũ cuỷa caực ủaùi lửụùng coự maởt trong coõng thửực
Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng
Vận dụng được cụng th c tớnh ỏpᛩ suất chất lỏng để giải cỏc bài tập đơn giản
Nờu được nguyờn tắc bỡnh thụng nhau và dựng nú đ᳃ giải thớch một số trường hợp thường gặp Rốn luyện kĩ năng thực hiện TN
GV giới thiệu dụng cụ TN, nờu rừ mục đớch của TN Yờu cầu HS dự đoỏn hiện tượng trước khi tiến hành TN
GV yờu cầu HS dựa vào CT tớnh ỏp suất đó học để chứng minh CT tớnh ỏp suất
Giới thiệu cấu tạo bỡnh thụng nhau, trước khi cho HS làm TN, yờu cầu HS
dự đoỏn mực nước trong bỡnh sẽ ở trạng thỏi nào trong ba trạng thỏi được mụ tả trong SGK
Thiết bị: 1 bỡnh thụng nhau, 1 bỡnh trụ thủy tinh, 1 bỡnh cú đỏy C
Phương phỏp hoạt động theo nhúm, trực quan, thực nghiệm, thuyết trỡnh và vấn đỏp
Bài 9:
ÁP SUẤT
KHÍ
QUYỂN
Giải thích đợc thí nghiệm Torixeli và một số hiện tợng
đơn giản Hiểu đợc vì sao áp
suất khí quyển thờng đợc tính
bằng độ cao của cột thuỷ ngân
và biết cách đổi đơn vị mmHg
sang N/ m2
Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến
thức để giải thích sự tồn tại
Giaỷi thớch ủửụùc sửù toàn taùi cuỷa lụựp khớ quyeồn vaứ aựp suaỏt khớ quyeồn
Giaỷi thớch ủửụùc caựch
ủo aựp suaỏt khớ quyeồn cuỷa Toõrixenli vaứ moọt
Bieỏt suy luaọn, laọp luaọn tửứ caực hieọn tửụùng thửùc teỏ, giaỷi thớch sửù toàn taùi cuỷa aựp suaỏt khớ quyeồn vaứ
ủo ủửụùc aựp suaỏt
GV yờu cầu HS làm TN hỡnh 9.2 và 9.3 theo nhúm thảo luận về kết quả TN
và lần lượt trả lời C1, C2, C3,C4
GV mụ tả TN Tụ-ri-xe-li
Yờu cầu HS dựa vào TN để tớnh độ lớn của ỏp suất khớ quyển bằng cỏch trả lời C5, C6, C7
Thiết bị: 16 vỏ chay nước khoỏng
Trang 5của áp suất khí quyển và xác
định đợc áp suất khí quyển soỏ hieọn tửụùng ủụn
giaỷn
Hieồu ủửụùc vỡ sao aựp suaỏt khớ quyeồn ủửụùc tớnh baống ủoọ cao cuỷa coọt thuyỷ ngaõn
khớ quyeồn bằng nhựa mỏng, 8 ống thủy tinh dài
10cm, tiết diện 2-3mm, 8 cốc đựng nước Phương phỏp hoạt động theo nhúm, trực quan, thực nghiệm, thuyết trỡnh và vấn đỏp
Bài 10:
LỰC
ĐẨY
ÁC-SI-MẫT
Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ
sự tồn tại của lực đẩy
Acsimét, chỉ rõ các đặc điểm
của lực này Viết đợc công
thức tính độ lớn của lực đẩy
Acsimét, nêu tên các đại lợng
và đơn vị của các đại lợng có
trong công thức Vận dụng
giải thích các hiện tợng đơn
giản thờng gặp và giải các bài
tập
Làm thí nghiệm để xác định
đợc độ lớn của lực đẩy
Acsimét
Vieỏt ủửụùc coõng thửực tớnh ủoọ lụựn cuỷa lửùc ủaồy Aực simet, neõu teõn caực ủaùi lửụùng vaứ ủụn vũ coự maởt trong coõng thửực
Giaỷi thớch ủửụùc moọt soỏ hieọn tửụùng thửụứng gaởp ủoỏi vụựi vaọt nhuựng trong chaỏt loỷng vaứ vaọn duùng ủửụùc coõng thửực tớnh lửùc ủaồy ủaồy Aực simet
Laứm ủửụùc thớ nghiệm ủeồ ủo ủửụùc lửùc ủaồy taực duùng leõn vaọt ủeồ xaực ủũnh ủoọ lụựn cuỷa lửùc ủaồy Aực simeựt
Yờu cầu HS mụ tả TN kiểm chứng dự đoỏn của Ác-si-một và trả lời C3
Cỏ nhõn HS tỡm hiểu TN kiểm chứng
độ lớn lực đẩy Ác-si-một Nhúm lắp rỏp
và tiến hành TN Cỏ nhõn HS viết cụng thức độ lớn của lực đẩy Ác-si-một
Thiết bị: 8 lực kế, 8 giỏ đỡ, 8 cốc nước, 8 bỡnh tràn, 8 quả nặng 1N
Phương phỏp hoạt động cỏ nhõn, trực quan, thực nghiệm, thuyết trỡnh và vấn đỏp
Bài11:
THỰC
HÀNH:
NGHIỆM
LẠI LỰC
ĐẨY
ÁC-SI-MẫT
Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở những dụng
cụ đã có
Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ, để làm thí nghiệm
kiểm chứng độ lớn lực đẩy
Acsimet
Vieỏt ủửụùc coõng thửực tớnh ủoọ lụựn cuỷa lửùc ủaồy Aực si meựt : FA = P nửụực bũ chieỏm choó., F = d.V
Neõu ủửụùc teõn vaứ ủụn vũ ủo coự maởt trong coõng thửực
Học sinh coự kyừ naờng sửỷ duùng lửùc keỏ, bỡnh chia ủoọ ủeồ laứm thớ nghieọm kieồm chửựng ủoọ lụựn cuỷa lửùc ủaồy Aực si meựt
GV cho HS hoạt động nhúm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy Ác-si-một cần phải đo lực đẩy Đo trọng lượng chất lỏng mà vật chiếm chỗ Nhận xột kết quả
đo và rỳt ra kết luận
Thiết bị: 8 lực kế, 8 bỡnh chia độ, 8 giỏ
đỡ, 8 bỡnh nước, 8 khăn lau khụ
Phương phỏp hoạt động theo nhúm, trực quan, thực nghiệm, thuyết trỡnh và vấn đỏp
Bài 12:
SỰ NỔI
Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời
sống
Thái độ nghiêm túc trong học tập, thí nghiệm và yeu
HS giaỷi thớch ủửụùc khi naứo vaọt noồi, vaọt chỡm, vaọt lụ lửỷng
HS coự kyừ naờng laứm thớ nghieọm, phaõn tớch hieọn
GV cú thể làm TN thả một miếng gỗ trong nước, nhấn cho miếng gỗ chỡm xuống rũi buụng tay ra, miếng gỗ sẽ nổi lờn trờn mặt thoỏng của nước GV yờu
Trang 6thích môn học.Giải thích đợc
khi nào vật nổi, vật chìm, vật
lơ lửng Nêu đợc điều kiện nổi
của vật
Neõu ủửụùc ủieàu kieọn noồi cuỷa vaọt
Giaỷi thớch ủửụùc caực hieọn tửụùng vaọt noồi thửụứng gaởp trong ủụứi soỏng
tửụùng, neõu nhaọn xeựt
cầu HS quan sỏt TN và cho HS trao đổi nhúm rồi đại diện của cỏc nhúm viết cõu trả lời gửi cho GV
Thiết bị: 8 cốc thủy tinh to đựng nước,
8 chiếc đinh, 8 miếng gỗ cú khối lượng lớn hơn đinh, 8 ống nghiệm nhỏ đựng cỏt
Phương phỏp hđ theo nhúm, trực quan, thực nghiệm, thuyết trỡnh và vấn đỏp
Bài 13:
CễNG
CƠ HỌC
Nêu đợc tên các đại lợng và
đơn vị của các đại lợng có
trong công thức Vận dụng
công thức tính công cơ học
trong các trờng hợp phơng của
lực trùng với phơng chuyển
dời của vật
Phân tích lực thực hiện công
và tính công cơ học
Bieỏt ủửụùc daỏu hieọu ủeồ coự coõng cụ hoùc, neõu ủửụùc caực vớ duù trong thửùc teỏ ủeồ coự coõng cụ hoùc vaứ khoõng coự coõng cụ hoùc Phaựt bieồu vaứ vieỏt ủửụùc coõng thửực tớnh coõng cụ hoùc
Vaọn duùng ủửụùc coõng thửực tớnh coõng cụ hoùc trong caực trửụứng hụùp
GV thụng bỏo CT tớnh cụng A, giải thớch cỏc đại lượng trong cụng thức và đơn vị cụng
Thiết bị: Tranh vẽ : Con bũ kộo xe, vận động viờn cử tạ
Phương phỏp hđ theo nhúm, trực quan, thực nghiệm, thuyết trỡnh và vấn đỏp
ễN TẬP
Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức và kỹ năng về ỏp
suất, ỏp suất chất lỏng – bỡnh
thụng nhau, ỏp suất khớ
quyển, lực đẩy Ác-si-một, sự
nổi, cụng cơ học
Giuựp HS oõn taọp, traỷ lụứi caực caõu hoỷi tửứ baứi
07 ủeỏn baứi 13 cuỷa chửụng I – Cơ học
HS coự kyừ naờng vaọn duùng caực kieỏn thửực ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp Thaỏy ủửụùc taàm quan troùng cuỷa Vaọt lyự trong thửùc teỏ
Yeõu caàu HS làm việc cỏ nhõn và laàn lửụùt traỷ lụứi nhửừng caõu hoỷi ụỷ phaàn “kiến thức cần nhớ” trửụực lụựp Làm việc theo nhúm nhỏ để giải bài tập
Phửụng phaựp laứm vieọc theo nhoựm nhoỷ, ủaứm thoại ủeồ taựi hieọn kieỏn thửực vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
(Tiết *)
ễN TẬP
Vận dụng thành thạo các kiến thức và công thức để giải
một số bài tập
Rèn kỹ năng t duy lôgic, tổng hợp và thái độ nghiêm
túc trong học tập
ễn taọp, heọ thoỏng haựo kieỏn thửực phần cụ hoùc
Vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứo giaỷi caực baứi taọp
Rốn luyện kỹ năng kỹ xảo về mặt ỏp dụng cụng thức để giải một
số bài tập đơn giản, giải thớch
Yeõu caàu HS làm việc cỏ nhõn và laàn lửụùt traỷ lụứi nhửừng caõu hoỷi ụỷ phaàn “kiến thức cần nhớ” trửụực lụựp Làm việc theo nhúm nhỏ để giải bài tập
Phửụng phaựp laứm vieọc theo nhoựm nhoỷ, ủaứm thoại ủeồ taựi hieọn kieỏn thửực vaứ
Trang 7Hệ thống húa, khắc sõu những kiến thức đó học cho HS
một số hiện tượng thường gặp giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
KIỂM
TRA
HỌC Kè I
Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức kĩ năng
và vận dụng
Làm cơ sở để cho GV điều chỉnh phương phỏp dạy cho
phự hợp với đối tượng HS
Rèn tính t duy lô gíc, thái
độ nghiệm túc trong học tập
và kiểm tra
Qua kết quả kiểm tra, GV
và HS tự rút ra kinh nghiệm
về phơng pháp dạy và học
Kiểm tra, đánh giá kiến thức, kĩ năng và vận dụng về:
chuyển động, đứng yên,
chuyển động đều, chuyển
động không đều, vận tốc của
chuyển động đều và chuyển
động không đều, biểu diễn
lực, sự cân bằng lực, quán
tính, lực ma sát, áp suất gây ra
bởi chất rắn, chất lỏng và áp
suất khí quyển
Kieồm tra caực kieỏn thửực veà chuyeồn ủoọng ủeàu, chuyeồn ủoọng khoõng ủeàu, vaọn toỏc trung bỡnh cuỷa chuyeồn ủoọng khoõng ủeàu
Bieỏt caựch bieồu dieón veực tụ lửùc, laỏy ủửụùc vớ duù veà lửùc ma saựt
Bieỏt vaọn duùng coõng thửực tớnh coõng
HS coự kyừ naờng vaọn duùng caực coõng thửực vaứo giaỷi baứi taọp
Vấn đỏp để tỏi hiện kiến thức, giải quyết vấn đề
Bài 14:
ĐỊNH
LUẬT
VỀ
CễNG
Phát biểu đợc định luật về công dới dạng: Lợi bao nhiêu
lần về lực thì thiệt bấy nhiêu
lần về đơng đi Vận dụng định
luật để giải các bài tập về mặt
phẳng nghiêng, ròng rọc động
(nếu có thể giải đợc bài tập về
đòn bẩy)
Kĩ năng quan sát thí nghiệm
để rút ra mối quan hệ giữa các
yếu tố: Lực tác dụng và quãng
đờng dịch chuyển để xây
dựng đợc định luật công
Nắm ủửụùc ủũnh luaọt veà coõng dửụựi daùng:
Lụùi bao nhieõu laàn veà lửùc thỡ thieọt baỏy nhieõu laàn veà ủửụứng ủi
Vaọn duùng ủũnh luaọt ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp
về mặt phẳng nghiờng, rũng rọc động
Quan saựt thớ nghieọm ruựt ra moỏi quan heọ giửừa caực yeỏu toỏ: Lửùc taực duùng vaứ quaừng ủửụứng dũch chuyeồn, tửứ ủoự xaõy dửùng ủũnh luaọt veà coõng
GV tiến hành TN như mụ tả ở hỡnh 14.1 vừa làm vừa hướng dẫn HS quan sỏt
HS quan sỏt TN và ghi kết quả quan sỏt được vào bảng
HS hoạt động cỏ nhõn làm bài tập vận dụng định luật ụm về cụng
Thiết bị: 8 thước đo (30cm-1mm), 8 giỏ đỡ, 8 thanh nằm ngang, 8 rũng rọc, 8 quả nặng (100-200g), 8 lực kế (2,5-5N),
1 đũn bẩy, 2 thước thẳng
Phương phỏp hoạt động cỏ nhõn, trực
Trang 8quan, thực nghiệm, thuyết trình và vấn đáp
Tân Tiến, ngày 20 tháng 10 năm 2009
Trịnh Công Lập