[r]
Trang 1Häc – Häc n÷a – Häc m·i
Trang 21 Định nghĩa
Tiết 22 : đại l ợng tỉ lệ thuận
a) Ví dụ
?1 Hãy viết công thức tính:
a) Quãng đ ờng đi đ ợc s (km) theo hời gian t (h) của một vật chuyển động đều với vận tốc 15(km/h)
b) Khối l ợng m (kg) theo thể tích V (m 3 ) của thanh kim loại đồng chất có khối l ợng riêng D (kg/m 3 ).
s = 15t
m = D.V
Trang 3a) Ví dụ
b) Định nghĩa
Nếu đại l ợng y liên hệ với đại l ợng x theo công thức: y = kx
(với k là hệ số khác 0 ) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
?2 Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k = -3/5 Hỏi x tỉ lệ
thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
c) Chú ý
Khi đại l ợng y tỉ lệ thuận với đại l ợng x thì x cũng tỉ lệ thuận
với y và ta nói hai đại l ợng đó tỉ lệ thuậnvới nhau Nếu y tỉ lệ thuận
với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số 1/k
Trang 41 Định nghĩa
Tiết 22 : đại l ợng tỉ lệ thuận
2 Tính chất
?4 Cho biết y và x tỉ lệ thuận với nhau
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x3 = 6
y y1 = 6 y1 = ? y1 = ? y1 = ?
b) Thay mỗi dấu ? Trong bảng trên bằng một số thích hợp“ ”
c) Có nhận xét gì về hai giá trị t ơng ứng
y1 y2 y3 y
4
x1 x2 x3 x
4
Của y và x?
Trang 5y y1 = 6 y1 = y1 = y1 =
Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x
k = 2
Trang 61 Định nghĩa
Tiết 22 : đại l ợng tỉ lệ thuận
2 Tính chất
Nếu hai đại l ợng tỉ lệ với nhau thì:
+ Tỉ số hai giá trị t ơng ứng của chúng luôn không đổi + Tỉ số hai giá trị bất kì của đại l ợng này bằng tỉ số hai giá trị t ơng ứng của đại l ợng kia.
Trang 7Cho biết x và y là hai đại l ợng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống:
y 6 2 -2 -4 -10
Trang 8Bài toán:
Cho biết hai dại l ợng x và y tỉ lệ thuận với nhau
và khi x=6 thì y=4 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
b) Hãy biểu diễn y theo x.
c) Tính giá trị của y khi x=9, x=15
k = 2/3
y = 2/3.x
x = 9 y = 6
x = 15 y = 10
Trang 92 Tính chất
3 H ớng dẫn về nhà:
+ Nắm vững định nghĩa và tính chất của hai đại l ợng tỉ lệ thuận.
+ Tìm đ ợc hệ số tỉ lệ trong các bài toán.
+ Làm bài tập 3; 4 trang54-SGK
Trang 10Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
giáo đã dự tiết học hôm nay