1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG 2: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

3 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN Dạng 1: Sử dụng định nghĩa và tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận Bài 1: Cho y tỉ lệ thuận với x với hệ số tỉ lệ k=2. abiểu diễn y theo x. b Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? Bài 2. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x=9 thì y=6: atìm hệ số tỉ lệ của y đối với x. bhãy biểu diễn y theo x. c tính giá trị của y khi x=2; x=6 dtính giá trị của x khi y=3; y=9? Bài 3. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền các số thích hợp vào chỗ trống. X 4 6 y 9 12 27 Dạng 2: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

Trang 1

CH Đ 1: T P H P CÁC S H U TỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ Ề 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ ẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ ỢP CÁC SỐ HỮU TỈ Ố HỮU TỈ ỮU TỈ Ỉ

A TÓM T T LÝ THUY TẮT LÝ THUYẾT ẾT

I S h u tố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

 Đ nh nghĩa: s h u t là s vi t định nghĩa: số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ ố hữu tỉ ết được dưới dạng phân số ược dưới dạng phân sốc dưới dạng phân số ạng phân sối d ng phân số hữu tỉ

a

;a,b Z;b 0

 Kí hi u: Qệu: Q

II Bi u di n s h u t trên tr c s ểu diễn số hữu tỉ trên trục số ễn số hữu tỉ trên trục số ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ ục số ố hữu tỉ

Gi s c n bi u di n s h u t ả sử cần biểu diễn số hữu tỉ ử cần biểu diễn số hữu tỉ ần biểu diễn số hữu tỉ ểu diễn số hữu tỉ trên trục số ễn số hữu tỉ trên trục số ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

a

b v i a;b là s nguyên; b>0; ta th c hi n ới dạng phân số ố hữu tỉ ực hiện ệu: Q các bưới dạng phân sốc:

 Bưới dạng phân sốc 1: Chia đo n th ng d n v thành b ph n b ng nhau L y m t ạng phân số ẳng dơn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ơn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ịnh nghĩa: số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ần biểu diễn số hữu tỉ ằng nhau Lấy một ấy một ột

đo n làm đ n v m i thì đ n v m i b ng ạng phân số ơn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ịnh nghĩa: số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ới dạng phân số ơn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ịnh nghĩa: số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ới dạng phân số ằng nhau Lấy một

1

b đ n v cũ.ơn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ịnh nghĩa: số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

 Bưới dạng phân sốc 2 Bi u di n a theo đ n v m i.ểu diễn số hữu tỉ trên trục số ễn số hữu tỉ trên trục số ơn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ịnh nghĩa: số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ới dạng phân số

III So sánh hai s h u tố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

V i hai s b t kì ới dạng phân số ố hữu tỉ ấy một x;y Q ta luôn vi t đ c d i d ng:ết được dưới dạng phân số ược dưới dạng phân số ưới dạng phân số ạng phân số

 N u a=b thì x=y.ết được dưới dạng phân số

 N u a>b thì x>y.ết được dưới dạng phân số

 N u a<b thì x<y.ết được dưới dạng phân số

Đ so sánh hai s h u t ta c n đ a hai s đó v 2 phân s có cùng m u

ểu diễn số hữu tỉ trên trục số ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ ần biểu diễn số hữu tỉ ư ố hữu tỉ ề 2 phân số có cùng mẫu ố hữu tỉ ẫu

s dố hữu tỉ ươn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ng; sau đó so sánh hai t s v i nhau.ử cần biểu diễn số hữu tỉ ố hữu tỉ ới dạng phân số

IV S h u t dố hữu tỉ ữu tỉ ỉ ươn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ng; âm

 X>0 thì x được dưới dạng phân số ọi là số dương.c g i là s dố hữu tỉ ươn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ng

 X<0 thì x được dưới dạng phân số ọi là số dương.c g i là s âm.ố hữu tỉ

 X=0 thì x không là s âm cũng không là s dố hữu tỉ ố hữu tỉ ươn vị thành b phần bằng nhau Lấy một ng

Trang 2

TÍNH CH T

Cho hai s h u t ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

a c

;

b d ta có:

Tính ch t 1:ấy một

b d   v i b>0; d>0.ới dạng phân số

Tính ch t 2 N u ấy một ết được dưới dạng phân số

 v i b>0; d>0.ới dạng phân số

Tính ch t 3.ấy một

Tính ch t 4 ấy một

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN.NG PHÁP GI I TOÁN.ẢI TOÁN

D NG 1: SO SÁNH HAI S H U T ẠNG 1: SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ Ố HỮU TỈ ỮU TỈ Ỉ

a/

5

6

15

18

 b/

12

7 và

47 28

 c/

17 5

5 3

d/-0,3 và

1 5

e/0,6 và

1 2

 f/

2

3 và

6

7

Bài 2 Cho

và x<y Ch ng minh r ng:ứng minh rằng: ằng nhau Lấy một

a b

2m

Bài 3

1.Cho a; b nguyên và b>0 So sánh hai s h u t ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

a

b và

a 1

b 1

Trang 3

2 Cho a; b nguyên và b>0 So sánh hai s h u t ố hữu tỉ ữu tỉ ỉ

a

b và

a 205

b 205

Ngày đăng: 16/06/2018, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w