1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA TA LETS LEARN 1 FULL

94 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit One: Hello
Người hướng dẫn Giáo viên
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 97,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Shark attack, Rob out and remembers, role play.. Teacher’s book, student’s book, cassette player, posters, exercise book, picture.. VI. Skills:[r]

Trang 1

English 3

Theme I : You and me

Dạy:12/9/2008. Unit one: Hello

Period 1 : Section A1 A3

I- The aims:

- Giúp h.s làm quen và giới thiệu tên mình về các tình huống giao tiếp

- H.s luyện cách phát âm và hoàn thành câu còn thiếu

1- Look- listen and repeat;

- Cho h.s xem tranh và g/t n.dung

- Tập viết từ mới + mẫu câu

- Làm các bài tập trong vở luyện

- Chuẩn bị bài mới

- H.s nói = tiếng việt

- 2 bạn ngời việt đang chào và g.thiệu tên mình

- H.s nhắc lại

- H.s đọc theo cặp

- Xem tranh 4 n.vật

- H.s đọc tên các n.v đó

- H.s nhìn tranh và nói theo tranh

- Hello I’m Alan.

- Hi I’m Lili.

- Hello I’m Mai.

- Hi, Mai I’m Nam.

- Hoàn thành các câu nói còn thiếu củacác bạn

Trang 2

- Thùc hiÖn ë nhµ.

.o0o

D¹y: 12/9/2008. Unit One : Hello (Cont.)

Period 2 : Section A4 A7

B- Check the privious lesson.

- Mét h.s lªn b¶ng viÕt lêi g.thiÖu

Trang 3

C - New lesson.

4- Listen and check:

- H /d h.s nhìn từng tranh và nói

về n.dung tranh trớc khi nghe, sự

khác nhau giữa các tranh.( Ai

đang nói với ai, họ nói truyện với

- G.v nêu y.c of bài.

- Y/c h.s điền các thông tin còn

- Xem tranh và nói n.dung

- Phân biệt sự khác nhau giữa các tranh.

- Nghe và đánh dấu.

- H.s nói lại ( H/s khác n.xét )

- H/s nghe lại và kiểm tra kết quả bài làm để ghi nhớ n.dung nghe.

- H/s nghe và nối từ với tranh ( các h.s khác n.xét).

- H/s nghe cáh chơi.

- H/s vẽ hình mặt ngời và đặt tên bất kì.

- H/s nghe

Trang 4

- P1 : Hi I’m Linda.

- P2: Hello I’m Nam.

- Nghe vµ lµm quen víi c¸ch chµo th©n mËt khi lÇn ®Çu gÆp nhau.

( Nice to meet you.)

B- Check the previous lesson

- 1 h.s nãi l¹i cÊu tróc c©u giíi

thiÖu b¶n th©n.

- G/v n.xÐt , cho ®iÓm.

C- New lesson.

1- Listen and repeat.

- Cho h.s xem tranh

- Gä h.s nãi n.dung tranh

- H.s nãi n.dung( Nam vµ Lili

gÆp nhau, hä chµo nhau mét c¸ch th©n mËt.)

- Gäi h.s kh¸c n.xÐt.

- H.s nghe , hiÓu.

- H.s nghe , hiÓu,.

- H.s nghe l¹i.

Trang 5

_ H.d h.s sử dụng câu “Nice ”

- Cấu trúc “Nice , Too”

dùng khi đáp lại câu

“Nice ”.

3- Listen and number

- Cho h.s xem tranh để hiểu rõ tình

huống ai nói với ai.

- Học thuộc từ mới + mẫu câu.

- Làm bài tập trong vở luyện.

- Chuẩn bị bài mới

- Gọi h.s nói lại.

Trang 6

4- Read and match.

- Cho h.s xem tranh và giới thiệu

n.dung( ai chào ai, chào ntnào).

- Y,c h.s tự đọc bài trong khoảng

- Gọi h.s khác nhận xét, giáo viên

sửa nếu sai.

- Ngồi theo nhóm.

- H.s lần lợt chào , giới thiệu tên mình và nói vui mừng khi đợc làm quen với bạn, bạn bên cạnh lại nói với bạn nữa theo vòng tròn Ngồi vòng tròn 6 h.s lần lợt làm.

- Các h.s khác n.xét.

Trang 7

- Cho h.s nói lạ cách chào và

g/thiệu bản thân mình với cách nói

vui mừng khi gặp nhau.

- H.d h.s viết lại cách viết.

- Bài tập 8 trang 10- sách bài tập.

- Chuẩn bị bài mới.

- H.s nói lại.

Hello I’m

Hi I’m

Nice to meet you.

- Cách viết I’m = Iam.

- H.s nghe.

- H.s thực hiện theo y.c of g.v.

- Thực hiện ở nhà.

.o0o

Dạy: 26/9/2008. Unit Two : Thank you.

Period 5 : Section A1 A3

I - The aims:

- Chào, hỏi thăm tình trạng hiện tại( sức khoẻ)

- Hỏi nói thành thạo

B- Ceck the old lesson:

- Gọi h.s đứng lên chào và giới thiệu

Trang 8

- G.v cho h.s xem tranh và y.c nói

n.dung = t.việt

- G.v đọc mẫu đoạn hội thoại

- Y.c h.s đọc bài hội thoại

- Gọi 2 h.s đóng vai theo cặp

- Cho h.s đọc to 2 lần

Đa ra cấu trúc mới;

* How are you ?

- I’m fine, Thank you.

(Or: Fine Thanks )

- G.v nói cách dùng of mẫu câu

- Cho h.s đọc to 2 lần phần mẫu

2- Look and say:

- Y.c nhìn lại tranh và nhận diện 4 n

- G.v đa ra tình huống 2 h.s gặp nhau,

chào và hỏi thăm sức khoẻ

- Y.c luyện tự do

- Chuẩn bị bài mới

- Xem tranh và nói n.dung tranh.(Hai bạn Nam và Mai gặp nhau chào và hỏi thăm tình trạng sức khoẻ.)

- Xem tranh và nói n.dung

- Nghe và luyện theo cặp

- H.s nghe và luyện theo

Trang 9

Dạy:26/9/2008. Unit Two : Thank you. (cont.).

Period 6 ; Section A4 A7.

- Chào, kiểm tra sĩ số

B- Check the old lesson:

- Gọi 2 h.s lên bảng chữa bài tập 1,2

trang 12,13

- G.v n.xét , cho điểm

C- New lesson:

4- Listen and check

- Cho h.s xem và n.xét n.dung cũng nh

sự khác nhau giữa các tranh

- H.d h.s biết sự khác nhau về màu of

các con chữ “ee”, “ea”, & “l”

- Xem và nói n.dung các tranh

- Hs nghe và đánh dấu tranh đợc nói tơí

- Hs k.tra câu nghe đợc

- Hs đóng vai theo tranh

Trang 10

- Cho h.s lµm bµi tËp 3 s¸ch bµi tËp.

- Gäi tõng h.s lµm

6- Let’s write:

- Gäi h.s nªu y.,c of bµi tËp

- Gäi tõng cÆp héi tho¹i theo mÉu

- Cho hs ®iÒn c©u cßn thiÕu vµo s¸ch

- Héi tho¹i theo cÆp

- ViÕt tiÕp c©u

* How are you?

- I’m fine , thank you.

Trang 11

- Kiểm tra sĩ số.

B- check the old lesson:

- Gọi 1 hs nhắc lại cấu trúc đã học ở

phần A

- G.v nhận xét , cho điểm

C- New lesson

1- Listen and repeat.

- Cho hs xem tranh và n,xét n.dung

tranh

- Bật băng or đọc lời 2 3 lần

- Y.c hs nhắc lại

- Gọi tờng cặp đóng vai theo tranh

- G.v n.xét , sau đó nói lại câu tạm biệt

và cách đáp lại

2- Let’s talk

- Y.c n.xét n.dung(họ nói gì.)

- Yc hs luyện theo cặp đợc gợi ý trong

sgk

- Gọi hs luyện đọc về câu tạm biệt

- H.d hs làm bt 6 – sgk-15

3- listen and number:

- H.d hs xem tranh đẻ hiểu rõ ( ai nói

với ai, nói cái gì )

- Xem tranh và hiểu n.dung

- Chia lớp ngồi theo nhóm

- Nghe, dánh số tt ranh nghe đợc

- đại diện nhóm nói

- Nhóm khác n.xét

- Hs kiểm tra kq vừa nghe

đợc H.s nói lại kiến thức đã học

- G.v y.c hs thảo luận và ghép các câu ở

cột trái với các câu ở cột phải

- Gọi hs nói đáp án từng câu

- Ghép xong y.c luyện theo cặp nhỏ

- G.v n.xét

5- Let’s write.

- Gọi 1 hs đọc y.c

- y.c tìm từ , cụm từ vào chỗ trống để

đọc đoạn hội thoại hoàn chỉnh

Trang 12

- Sau khi tìm xong y.c hs đóng vai và

nói

6- Let’s play:

- Cho hs xem bảng cữ cái tiếng anh và

cho n.xét

- Bật băng 2 lần ,sau đó y.c hs nhắc lại

- Gọi hs đọc lại bảng chữ cái

- Bật băng nghe lại

7- Summary:

- Y.c hs n.xét các câu trong mỗi cột và

hỏi 1 số câu hỏi để hs khắc sâu cách

- Y.c làm bài tập 9,10 trang 18

- Chuẩn bị bài mới

Dạy : 10/10/2008. Unit 3 : Our names.

Period 9 :Section A1 A3.

B- Check the old lesson

- Y.c nhắc laị mẫu câu hỏi thăm sức

khoẻ

- G.v n.xét , cho điểm

C- New lesson:

1- Look, listen and repeat:

- Y.c nói n.dung tranh( ai, ở đâu, đang

làm gì?).

- Gọi hs nói

- G.v bật băng or dọc mẫu 2 lần

- Cho hs đọc đồng thanh

Cấu trúc hỏi tên ngời khác:(bạn)

* What’s your name ?

Trang 13

- Giải thích cách dùng( Hỏi tên bạn và

cách đáp lại)

- Cho hs đọc to mẫu 2 lần

2- Look and say:

- Y.c hs nói tình huống of 2 bạn Linda

- Cho hs luyện theo cặp

- Gọi 1 số cặp làm trớc lớp theo mẫu

- G.v n.xét

D- Consolidation:

- Tóm tắt ý chính trong tiết dạy

- Gọi hs nói lại

E- Home work:

- Y.c làm bài tập 2,3 trang 20

- Chuẩn bị bài mới

- Nghe và nhắc lại

- Nói tình huống trong sgk

- H.s nghe

- Hoạt động theo cặp về việc hỏi và

điền từ/ cụm từ vào chỗ trống

- H.s luyện theo cặp, hs khác cho n.xét

Trang 14

Dạy: 10/10/2008. Unit 3 : Our names. (cont.)

Period 10 : Section A4 A7.

- Chào Hỏi, K.tra sĩ số

B - Check the old lesson

P1 : Nhắc lại mẫu câu hỏi tên bạn

P2 : trả lời

- G.v n.xét, cho diểm

C- New lesson

- G/t bài

- Ghi đầu bài

4- Listen and check.

-Đọc và thảo luận những từ, cụm từ nào để diền vào các chỗ trống

- 2 hs hỏi và trả lời bài vừa hoàn chỉnh

- Hs khác n.xét

- Hs đọc

Trang 15

- Lµm bµi tËp 4 trang 20 s¸ch bµi tËp.

- ChuÈn bÞ bµi míi

B- Check the previous lesson.

- Gäi hs lªn b¶ng lµm bµi tËp 4 trang

Trang 16

1- Listen and repeat.

- Y.c n.xét n.dung

- Cho hs đọc lớt bài hội thoại, sau đó

chỉ ra cấu trúc mới.(Giải thích rĩ cho hs

- Gọi hs đóng vai theo tranh

- Gọi từng cặp hỏi và trả lời cách đánh

vần về tên of mình

- G.v n.xét

3- Listen and number.

- Y.c n.xét n.dung tranh.,

- Bật băng ỏ đọc 2 lần

- Gọi hs nhắc lại đáp án vừa nghe

- Bật lại băng 1 lần

- Lời nghe trong sgk of g.v

- G.v n.xét bài nghe& đa ra đ/án

- Đóng vai theo tranh

- Thảo luận trong nhóm

- Thảo luận tìm từ or cụm từ điền vào câu còn thiếu

- Luyện theo cặp

- Các hs khác n.xét

- Hội thoại theo cặp

- Nói n.dung các tranh

- Nghe và đánh số thứ tự tranh đợc nói tới

Trang 17

- Chào hỏi, kiểm tra sĩ số.

B- Check the previous lesson.

- Gọi h.s đọc lại bảng chỡ cái

C- New lesson

4- Read and match.

- Y.c n.xét từng tranh

- cho hs đọc thhàm 2 lời thoại và ghép

với tranh cho phù hợp

- Y.c hs nói n.dung cần làm

- Y.c hs thảo luận theo cặp, tìm từ, cụm

từ để hoàn thành.( Học sinh có thể điền

Trang 18

- G.v n.xÐt vµ söa nÕu sai.

- Chµo hái, KiÓm tra sÜ sè

B- Check the old lesson.

C- New lesson.

- Chµo g/v

- H¸t

Trang 19

- Sử dụng đài băng yc hs nghe và làm

các bài tập trong sgk

D- Consolidation.

- Nhắc lại kiến thớc vừa học

E- home work.

- Y.c ôn lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị cho bài kiểm tra

Thực hành bài tập dới sự điều khiển of g.v

c: Ho_ a_e _ou?

d: I_m f_ne Th_nk y_u.

2- Khoanh tròn từ khác loại.

a: See, me meet.

b: I you your.

c: How thank what.

d: Are name am.

3- Hoàn thành bài hội thoại.

- Chuẩn bị bài mới ở nhà

Dạy: 31/10/2008. Unit 4 : My friends.

Period 15 : Sectoin A1 A3.

I- The aims.

- Giúp hs có khả năng biết giới thiệu về ngời khác

- Biết cách dùng câu hỏi : who và câu trả lời dùng đại từ she, he.

Trang 20

- Y.c hs đọc lời thoại phần 1.

Hỏi ng ời thứ 3 là ai.

* Who’s she ?

he ?

- She/he + tên (She’s my friend.)

- G.v giải thích cách dùng of she và he

- Y.c hs chỉ và n.dung trong tranh or chỉ

vào hs trong lớp và viết lên bảng

- Sau khi học sinh hiểu y.c, hs làm thử

theo cặp

- G.v sửa lỗi

2- Look and say.

- y.c hs nói tình huống trong tranh

- Y.c hs điền các thông tin còn thiếu

vào các lời giới thiệu

- Y.c hs làm bài tập 1,2 trang 26, 27

- Chuẩn bị bài mới

- She’s Mai She’s my friend.

- He’s Nam He’s my friend.

Trang 21

Dạy: 31/10/208 Unit 4 : My .(cont.)

Period 16 : Section A4 A7

- Y.c sử dụng she , he để g.t tên và mối

quan hệ of một ngời trong lớp

- Y.c hs thảo luận theo cặp và điền câu

còn thiếu để dợc câu g/t về bạn theo

Trang 22

- Sau đó gv thay đổi từ (h sinh nào

nói sai và không đủ từ thì bị loại ra

- Y.c làm bài tập 3, 4 trang 27, 28

- Chuẩn bị bài mới

Trang 23

1- Listen and repeat.

- Cho hs xem và nói n.dung tranh, nhắc

lại các câu chào thờng ngày

- Đọc lại 1 lần cho hs k.tra k.q

- GọI hs đọc lại lời đã nghe

- H.s ở dới làm theo lời of bạn

( Stand up / Sitdown, please.)

- Một, hai hs khá đọc lại lời đã nghe

- H.s nghe

Trang 24

- H.s có khả năng đọc và hiểu đoạn giao tiếp.

- Viết về bạn of mình (giới thiệu.)

B- Check the previous lesson.

- Hãy giới thiệu về ngời bạn ngồi bên

cạnh em

( G/v nhận xét và cho điểm.)

C- New lesson.

4- Read and match.

- Y.c hs nhận xét từng tranh (ai)

- Cho hs đọc thầm 3 lời thoại và ghép

với tranh cho phù hợp

Trang 25

- G.v nói n.dung(viết về ngời bạn of

mình.)

- Y.c hs thảo luận heo nhóm nhỏ

Gợi ý: Vận dụng she , he để g/t về ngời

bạn thân of em mà em muốn giới thiệu

- Y.c hs viết về 2 ngời bạn ngồi cạnh

- Y.c các em điền tên theo thứ tự cột ô

sao cho đúng với nhân vật

cách viết tắt trong khi viét câu

- ? cách sử dụng of 2 câu y.c

D- Consolidation.

- Nhắc lại kiến thức cơ bản of toàn bài

E- Home work.

- Làm bài tập trong sách bài ttập

- Chuẩn bị bài mới

Trang 26

Dạy: 21/11/2008. Unit 5 : My school.

Perriod 19 : Section A1 A3.

I- The aims.

- H,s có khả năng giới thiệu về trờng lớp của mình

- Nắm đợc mẫu câu This is ‘ ” và một số từ mới về trờng học

B- Check the old lesson.

- Y.c nhắc lại 2 câu sử dụng trong lớp

- G.v nhận xét , cho điểm

C- New lesson

1- Look- listen and repeat.

- G.v s dụng tranh + gắn từ kem theo

- Đọc mẫu

- Y.c đọc 2 lần

 Đ a ra mẫu câu

This is

- Giới thiệu cách dùng.( Dùng để giới

thiệu về ngời hay vật.- “Đây là ”.)

Ex: This is my school.

This is Linda

- Y.c hs đọc to mẫu câu

- G.v nhận xét và cho hs đọc lại toàn

bài 1lần

2- Look and say.

- Treo từng tranh, sau đó cho hs n.xét

- Gắn từ theo tranh

School, classroom, school library.

- Y c hs điền tiếp n.dung còn thiếu

Trang 27

3- Let’s talk.

- H.dẫn hs xem n.dung từng tranh

- Y.c sử dụng mẫu câu : This is để

giới thiệu về trờng , lớp và thơ viện nhà

trờng

- Gọi hs giới thiệu về từng tranh

- G.v n.xét từng hs

D- Consolidation.

- Tóm tắt n.dung chính of tiết dạy

- Gọi hs nói lại

- Sử dụng mẫu câu để giới thiệu

- Giới tiệu và nói theo tranh,

Ex : This is my classroom etc

- Hs nghe và nhắc lại

- Thực hiện ở nhà

.o0o

Dạy : 21/11/2008. Unit 5 : My school.

Perriod 20 : Section A4 A7.

I- The aims - Tiếp tục luyện cách g.t về trừơng lớp qua các kỹ năng.

II Materials: - Đài băng , bảng phụ.

4 Listen and check:

- Cho hs xem tranh và n.xét từng tranh

- Cho hs nghe và đánh dấu

- Bật băng or đọc 2 lần

H/s.

- Greetings Sing a song

= This is my school This is my classroom.

- H.s xem và nhận xét tranh

- Nghe và đánh dấu tranh đợc nói

Trang 28

- Gọi 1 vài hs nói kq trớc lớp.

- H.s nhắc lại lời nghe.- G.v nhận xét

- H.d cho hs cách làm để hs viết tiếp

câu còn thiếu để đợc câu giới thiệu

hoàn chỉnh theo mẫu

- G.v đọc 1 âm tiết bất kỳ nào đó nh /i:/

chỉ vào 1 hs bất kì khi nghe thấy âm đó

và hô: Stand up when you hear H s đó

1 Listen and repeat:

- Cho hs n.xét n.dung tranh

Trang 29

* What’s its name?

It’s ( tên trờng.)

Ex: G.v cho hs từ chỉ tên trờng of

mình, đọc câu hỏi và y.c hs trả lời

- What its name?

2 Let’s talk:

- Treo hình ảnh về trờng of mình

- Y.c hs tả theo tranh

- Gọi hs đọc or viết lên bảng các câu

= It’s Son Đa school It’s big.

- H.s quuan sát tả về trờng theo tranh

- H s nghe, kiểm tra kq

Trang 30

Dạy:28/11/2008. Unit 5: My school.( cont.)

4 Read and match:

- Y.c hs xem tranh và n xét tranh

- Y.c hs viết về trờng of mình

- Gọi hs đọc bài vừa viết of mình

- H.s nhắc lại

- H.s tập viết

- H.s đọc bài vừa hoàn thành of mình

Trang 31

- G.v n.sÐt vµ söa lçi sai nÕu cã.

6 Let’s sing:

- The way to school.

- Nãi n.dung chÝnh of bµi h¸t

Period 23: Section A1 A3

Trang 32

1 Look, listen and repeat:

- Y.c ôn lại 2 từ: Big, small

- Y.c xem tranh, nhận định tình huống

thể hiện qua tranh

- Y.c nghe băng lần 1

- Y.c nghe băng lần 2

- Chọn 1 số h.s đọc lời trong tranh

* Giải thích dạng câu: Is it big?

( Câu hỏi nghi vấn.) và 2 cách trả lời:

Yes/ No.

2 Look and say:

- H dẫn yc of bài tập( Hội thoại về

kích thớc of các đồ dùng học tập theo

mẫu câu đã học.)

- Giới thiệu tên gọi of một số đồ dùng

học tập bằng câu hỏi: What is this?

- Theo cặp, h.s hội thoại về kích thớc

- H.s nghe

- H.s nhắc lại từng câu

- Một số hs đọc , các hs khác nghe và cho n xét

- H.s nghe

- H.s nghe và trả lời 1 số câu hỏi

of g.v

- Ex: It’s a book/ pen

* Ex : - Is your book big?

- Yes, it is./ No, it isn’t.

- Theo cặp, một số cặp hs hội thoại, các hs khác nghe và cho

n xét

- H.s áp dụng mẫu câu hỏi luyện tập

Trang 33

* Is your (book) big/ small?

- Yes, it is./ No, it isn’t.

- Làm bài tập 1, 2 trong sách bài tập

- Chuẩn bị bài mới

* Ex: P1: Is your pen small?

P2: Yes, it is./ No , it isn’t.

- Tiếp tục hs luyện tập

- Một số cặp hs hực hành hỏi đáp trớ lớp

- H.s nghe

- H.s thực hiện ở nhà

.o0o

Period 24: Section A4 A7

* Ex: Is your pen small?

Is your book big?

C New lesson:

4 Listen and check:

- g.v giải thích cách làm và y.c hs xem

tranh

- Y.c hs thảo luận nhận dạng các đồ

dùng học tập trong tranh và dự đoán n

- H.s nghe, xem, và n.xét tranh

- Theo nhóm, hs thảo luận và dự

Trang 34

- Y.c hs viết theo cá nhân.

- Gọi 1,2 hs lên bảng viết bài of mình

- Gọi 1 số hs đọc các câu đã viết

7 Read aloud:

- Giới thiệu bài tập, đọc mẫu dùng tay

ra dấu ngữ điệu or nghe băng

- Chuẩn bị bài mới

đoán n.dung nghe

- H.s nghe và đánh dấu vào ô thích hợp

- H.s nói kq bài nghe, cá hs khác cho n.xét

- H.s nghe lại và kiểm tra lại kq bại nghe

- H.s nghe

- H.s luyện đọc theo cặp

- Một số hs đọc trớc lớp, các hs khác nghe và cho n xét

- H.s đọc đồng thanh

- H.s nghe

- H.s thảo luận theo nhóm, tìm các từ , câu cần thiết để hoàn thành câu

- Viết cá nhân

- Một số hs thực hành viết trên bảng, các hs khác n xét

- H.s đọc bài vừa hoàn thành., các

- H.s nghe

- Thực hiện ở nhà

.o0o

Trang 35

Dạy: 12/12/2008 Unit 6 : My classroom.

Period 25: Section B1 B3

I Aims:

- H.s làm quen với mọt số câu mệnh lệnh: Mở sách , gấp sách

- Biết cách xin phép GV: ra or vào lớp

4 Listen and repeat:

- Y.c xem và n.x xét n dung tranh

- Bật băng lần thứ nhất

- Bật băng lần 2

- Y.c làm việc theo cặp, đọc lại các câu

nói

- Chọn 1 số hs đọc lại các câu nói

- G.v Gới thiệu mẫu câu:

* Open the book, please.

* Close the book , please.

* May I go out?

* (May I come in?)

( Dựa vào tình huống tranh, g.v y.c hs

- Y.c hs luyện tập theo cặp thảo luận và

nói theo tình huống mô tả trong tranh

- H.s lắng nghe, không nhìn sách

- Cả lớp nghe và nhắc lại từng câu

- H.s đọc theo nhóm

- Một số hs đọc lại, các hs khác nghe và n xét

Trang 36

- Gọi một số hs lên trớc lớp ra lệnh cho

các hs khác thực hiện

3 Listen and number:

- G.v nói y.c

- Y.c hs xem tranh và thảo luận tình

huống thể hiện qua tranh

- Y.c hs thảo luận dự đoán n dung sắp

- Học thuộc và tập viết mẫu câu

- Làm các bài tập 6, 7 trong sách bài

tập

- Chuẩn bị bài mới

tình huống

- Một hs lên trớc lớp đọc câu mệnh lệnh , cá hs khác nghe và làm theo

- Nghe , kiểmtra kết quả

Trang 37

- H.s tiếp tục luyện tập một số câu mệnh lệnh: Mở sách , gấp sách qua các kỹ năng.

* Close the book, please Mở sách ra.

* May I go out? Xin phép vào

- Gọi vài hs đọc to các câu trong sách

để kiểm tra lại ssáp án 1 lần nữa

- Y.c hs thảo luận theo cặp để giải ô

- Y c đại diện 5 hs đọc các từ đã điền

- ( Cho hs hát lại bài hát The Alphabet

- H.s thảo luận theo cặp

- H.s ghép câu với tranh

- H.s nói đáp án

- 2 hs lần lợt đọc lại các câu để kiểm tra lại đ.án

- H.s nghe và suy nghĩ nhớ lại cáccâu dùng để g thiệu

- H.s viết vào vở

- Ex: This is my pen/ book.

It’s big/small etc.

- Một số hs đọc câu viết of mình, các hs khác nghe và cho n xét

- H s nghe y c of trò chơi

- H.s thảo luận theo nhóm

- H.s đọc to các từ đã điền trớc lớp, các hs khác nghe và n xeta bạn đọc

- H s đọc lại các câu và nói lại cách sử dụng of các câu đó

Trang 38

kiÕn thøc träng t©m.

E Home work:

- Lµm c¸c bµi tËp 8, 9, 10 trong s¸ch

bµi tËp

- ChuÈn bÞ bµi míi.(«n tËp)

- H.s thùc hiÖn theo y.c of g.v

* By the end of the lesson, ss will be able to revew:

- Vocaburaries they’ve learnt

- The structures they’ve learnt

IV Assumed knowledge : - Practice 4 skills.

Trang 39

- Check the members.

B- Check the old lesson:

C- New lesson:

1- Tick(V) the words you hear.

- Ask to read

- Ask to listen.(2 times)

- Ask to compere the results in group

- Ask to listen again 1 time

* Keys ( in teacher’s guiding book)

2- Listen and check:

- Ask to read

- Ask to work in group

- Ask to listen.(2 times)

- Ask to compere the results in group

- Ask to listen again 1 time

* Keys ( in teacher’s guiding book)

* The exercises: 3, 4, 5, 6.

- Ask ss to work in group and then

compere the results in group

* Keys ( in teacher’s guiding book)

D- Consolidation:

- Repeat all the knowledges they’ve

revewed

E Home work:

- Revew all the knowledges they’ve

revewed from unit 4- 6

- Prepare the test on next period

- Sing a song

- Read in scilent 1 time

- Listen and tick(V) to the words

they heard

- Compare in group, other ss remark

- Listen and check

- Read in scilent 1 time

- Discustion in group

- Listen and tick (V).

- Compare in group, other ss remark

- Listen and check

- Discustion and work in group

Trang 40

4 May I go o t.

5 That s my cl ssro m.

II- Complete the dialoges:

A: (1) is Lili She s my

B: Hi, Lili I m Alan How are (2) ?

C: Fine, (4) Nice to meet you.

B: Nice to meet you,

III- Select and circle A, B or C.

- Some new words about members in the family

IV Assumed knowledge:

V Anticipated ploblems:

-

VI.Teaching aids:

Who’s that ?That’s …

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:14

w