HĐ 3 : Thực hành qua đường - HS đóng vai theo tình huống - GV chia lớp thành 3 nhóm và cho các - Các nhómthực hành sang nhóm đóng vai : 1 em đóng vai người lớn , 1 đường em đóng vai trẻ [r]
Trang 1SINH HOẠT
Sơ kết tuần 3
I ,KiĨm diƯn
II Néi dung:
a Nhận xét tuần 3
Giáo viên nhận xét các ưu điểm, khuyết điểm của học sinh về các mặt sau:
1 Về chuyên cần
- Học sinh đi học đều, đúng giờ
- Khơng cĩ hiện tượng học sinh đi học muơn
2 Về đạo đức
- Hầu hết học sinh đã cĩ thĩi quen chào hỏi thầy cơ giáo
- Cịn một số học sinh xưng hơ chưa đúng
3 Về học tập
- Một số học sinh chưa chăm học, đọc viết các chữ cái cịn chưa đúng và đẹp
- Việc học tập đã đi vào nề nếp
- Nề nếp ơn bài và rèn luyện ở nhà chưa cao ,
4 Về vệ sinh
- Hầu hết các em học sinh ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
b Phương hướng tuần 4
- Tiếp tục ổn định các nền nếp.
- Nhắc nhở học sinh nền nếp giữ vệ sinh chung và vệ sinh cá nhân,an tồn trường học
- Tiếp tục dạy bài thể dục giữa giờ
***********************************************************************
TUẦN 4
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012
CHÀO CỜ
Sinh ho¹t ngoµi trêi
*****************************
Häc vÇn
Bµi 13 : n, m
I mơc tiªu:
Trang 2-ẹoùc ủửụùc: n, m, nụ, me;tửứ vaứ caõu ửựng duùng.
-Vieỏt ủửụùc: n, m, nụ, me
-Luyeọn noựi tửứ 1-3 caõu theo chuỷ ủề: bố mẹ, ba mỏ
- Hs khỏ giỏi biết đọc trơn
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: Tranh minh họa, bảng phụ.
-HS: bộ chữ dạy vần
III Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- 2 HS đọc cõu ứng dụng
- Yờu cầu HS viết bảng : i, a, bi, cỏ
- Nhận xột, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Hụm nay, chỳng ta học cỏc chữ và õm
mới : n, m.
2 Dạy chữ ghi õm :
a Nhận diện chữ, phỏt õm:
* Âm n :
- GV viết chữ n in lờn bảng
- Hóy nờu nột cấu tạo ?
- GV phỏt õm: Đầu lưỡi chạm lợi hơi thoỏt ra
qua cả miệng lẫn mũi: nờ
- Chọn õm n đớnh vào bảng
b HD đỏnh vần:
- GV hỏi:Cú õm n,cỏc em ghộp tiếng nơ.
- Tiếng nơ cú õm gỡ trước õm gỡ sau?
- GV đỏnh vần mẫu
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gỡ ?
- GV viết từ nơ lờn bảng
- HD đọc trơn: n – nơ – nơ
c Luyện đọc tiếng ứng dụng:
no , nụ nơ
- 3 HS đọc bài
- 2 HS đọc cõu ứng dụng
- 1 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con
Bài mới: Âm n - m
- HS đọc đề bài
- Gồm nột múc xuụi và nột múc hai đầu
- HS phỏt õm: nờ ( CN + ĐT)
- HS chọn n đớnh vào bảng
- HS ghộp tiếng nơ.
- HS nờu: Tiếng nơ cú õm n đứng trước, ơ đứng sau
- Cỏ nhõn : nờ - ơ - nơ, ĐT : nơ
- HS quan sỏt và trả lời : Tranh vẽ nơ
- HS đọc: nơ ( CN + ĐT)
- Đọc: n – nơ - nơ
- Hs luyện đọc tiếng ( CN + ĐT)
Trang 3* Âm m :
- So sánh n/ m
- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ n.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
* Đọc tiếng, từ ứng dụng :
mo mô mơ
ca nô bó mạ
- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học trong
từ
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ n :Đặt bút dưới đường kẻ thứ ba
một tí viết nét móc xuôi,nét móc 2 đầu
- Viết chữ nơ:Viết chữ n, nối nét sang chữ ơ
-Cho HS viết bảng con n, nơ
- Hướng dẫn viết chữ m, me theo quy trình
trên
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới thiệu
câu : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế
câu, câu
* §äc SGK
- Cho hs mở sách giáo khoa và đọc
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn HS viết vào vở
c Luyện nói :
- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài
- Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
- GV: Một số nơi gọi bố mẹ là ba má
- Em có thể kể thêm về bố mẹ
- Em làm gì để bố mẹ vui lòng ?
4 Củng cố - Dặn dò :
- Trò chơi : Thi tìm nhanh tiếng có âm vừa
- Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu
- Khác : m có hai nét móc xuôi
- Đọc cá nhân – đồng thanh
- Tìm tiếng có âm đang học: nô, mạ
- HS đọc tiếng, từ (CN nối tiếp, nhóm, ĐT)
- HS viết bảng con: n, m, nơ, me
- Chú ý: Nét nối giữa các con chữ
- Hs đọc bài tiết 1
- HS quan sát
- Hs đọc thầm, tìm tiếng có âm n, m
- Tiếng : no, nê
- Cá nhân, ĐT
- HS đọc toàn bài: Cá nhân, ĐT
- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh
- HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc : bố mẹ, ba má.
- Người sinh ra mình gọi là bố mẹ
- Học sinh tự kể về ba mẹ mình
VD: Bố mẹ em đều là nông dân
- Em cố gắng học giỏi để ba mẹ vui lòng
Trang 4- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Bài sau : d, đ.
- HS chơi
- HS đọc toàn bài: Cỏ nhõn, ĐT
*****************************
Toán
Tiết 13 : Bằng nhau Dấu =
I mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chớnh nú(3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sỏnh
- Bài tập cần làm: bài 1, 2 , 3
II Đồ dùng dạy - học:
GV: - Bộ đồ dựng Toỏn
- Sử dụng tranh SGK Toỏn 1
-Cỏc tấm bỡa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bỡa ghi dấu =
HS: - SGK Toỏn 1
- Bộ đồ dựng học Toỏn
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc< vào ụ
trống:
- Gọi 2 HS lờn bảng :
- GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Bằng nhau-dấu “=”
b Nhận biết quan hệ bằng nhau :
- Tranh 1:Bờn trỏi cú mấy con hươu ? Bờn phải
cú mấy khúm cõy?
- Như vậy số con hươu như thế nào so với số
khúm cõy ?
-Ta cú :ba bằng ba
- Giới thiệu cỏch viết: 3 = 3
- Tranh 2:Tương tự.Ta cú: 4 = 4
- 2 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con -5>2; 3<5, 4>3
- Cả lớp mở SGK trang 19
- HS quan sỏt tranh 1và trả lời
- HS trả lời: số con hươu và số khúm cõy bằng nhau
3 = 3
HS đọc : Ba bằng ba.
Dấu = : Đọc dấu bằng
- HS nờu tương tự
4 = 4
Trang 5c Luyện tập :
* Bài 1 : Gọi HS nờu yờu cầu
- Cho HS viết 1 dũng dấu = vào Vở
* Bài 2 : GV gọi HS nờu yờu cầu
- Hướng dẫn bài mẫu.5 4
+ 5 so với 4 như thế nào?
+ Vậy điền dấu nào vào ụ trống?
- Yờu cầu HS làm bài vào phiếu và nờu kết
quả
* Bài 3 : Yờu cầu HS làm tương tự như bài 2
3 Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Bài sau : Luyện tập
HS đọc: Bốn bằng bốn
* Bài 1:Viết dấu =
- HS viết 1 dũng dấu = vào vở
* Bài 2:Viết theo mẫu
- 5 lớn hơn 4
- Điền dấu >
- HS làm bài vào phiếu bài tập
- HS làm bài, đọc kết quả
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 > 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
*********************************************************************
Thửự ba ngaứy 18 thaựng 9 naờm 2012
Học vần
Bài 14 : d, đ
I mục tiêu:
-ẹoùc ủửụùc: d, deõ, ủ, ủoứ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.
-Vieỏt ủửụùc: d, deõ, ủ, ủoứ
-Luyeọn noựi tửứ 1-3 caõu theo chuỷ ủeà;deỏ , caự cụứ, bi ve, laự ủa
II Đồ dùng dạy - học:
-GV: tranh minh họa, bảng phụ.
-HS: bộ đồ dựng dạy chữ
III Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài
- Yờu cầu HS viết bảng : n, m, nơ, me
- Nhận xột, ghi điểm
- 3 HS đọc bài
- 1 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con
Trang 6II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài: d, đ.
2 Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện chữ, phát âm:
* Âm d :
- GV viết chữ d in lên bảng
- Hãy nêu nét cấu tạo ?
- GV Hd phát âm: dờ
- Yêu cầu chọn âm d
b Luyện đánh vần tiếng:
- Có âm d, các em ghép cho cô tiếng dê.
- Phân tích tiếng dê GV viết bảng : dê.
- GV yêu cầu HS đánh vần
- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- GV viết từ dê lên bảng.
- HD đọc trơn: d – dê – dê
c Luyện đọc tiếng ừng dụng:
da , de, do
* Âm đ :
- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ d.
- Yêu cầu HS đọc cả bài
* So sánh hai âm vừa học :d với đ :
d Đọc tiếng, từ ứng dụng :
đa đe đo
da dê đi bộ
- HS tìm tiếng có âm vừa học trong từ
- Yêu cầu Hs giỏi đọc trơn
- Phân tích tiếng : da, dê, đi
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
c Hướng dẫn viết bảng con :
- Viết chữ d: Đặt bút dưới đường kẻ thứ ba một
tí viết nét cong kín, nét móc dưói
- Viết chữ dê: Viết d nối nét sang chữ ê.
- Cho HS viết bảng con d, dê.
Bài mới: Âm d - đ
- HS đọc đề bài
.- Gồm nét cong kín và nét móc ngược
- HS đọc ĐT.
- HS lấy âm d từ bộ chữ.
- Cá nhân, ĐT
- HS ghép tiếng dê.
-Hs nêu: d đứng trước, ê đứng sau
- Cá nhân : dờ - ê- dê, ĐT : dê
- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ dê
- HS đọc ( Nối tiếp CN + ĐT)
- 3 HS đọc, cả lớp ĐT
- HS đánh vần tiếng ( CN + ĐT)
- Giống : đều có nét cong kín và nét móc ngược
- Khác : đ có thêm nét ngang
- Tiếng: da, dê, đi, có âm đ , d vừa học
- HS đọc từ ứng dụng ( Nối tiếp theo dãy, ĐT)
- HS viết bảng con: d, đ, dê , đò
Trang 7- Hướng dẫn viết chữ đ, đò theo quy trình trên.
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp
- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới thiệu
câu : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Tìm tiếng có âm vừa học ?
- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế câu,
câu
- Đọc cả bài
* §äc SGK
- Cho hs mở sách giáo khoa và đọc
b Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết
- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu
c Luyện nói
- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài
+Tranh vẽ gì?
+ Bi ve dùng để làm gì?
+ Em có thích chơi bi ve không? Chơi như thế
nào?
+ Cá cờ có gì khác những con cá khác
+Em biết gì về con dế?
+Lá đa trong hình giống con gì?
4 Củng cố - Dặn dò :.
- GV nhận xét chung tiết học
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Bài sau : t, th.
* Yêu cầu đúng dòng li ( con chữ d
4 dòng li)
- Cá nhân, ĐT
- HS quan sát
- Hs đọc thầm tìm tiếng
- Tiếng : dì, đi, đò, đi
- Cá nhân, ĐT
- Cá nhân, ĐT
- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh
- HS viết vào vở Tập viết
- HS đọc : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- HS trả lời
- Chơi bắn bi
- HS trả lời
- Giống con trâu
- Hs luyện nói câu
* HS yếu lặp lại lời nói của bạn
- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh
************************
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài 4: Bảo vệ mắt và tai
Trang 8I mục tiêu:
-Nờu được cỏc việc nờn làm và khụng nờn làm để bảo vệ mắt và tai
+ HS khỏ giỏi: Đưa ra một số cỏch xử lớ đỳng khi gặp tỡnh huống cú hại cho mắt và tai
Vớ dụ: bị bụi bay vào mắt, kiến bũ vào tai
II Đồ dùng dạy - học:
- Cỏc tranh minh họa bài học trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Nhờ đõu em biết được hỡnh dỏng, tiếng chim
, mựi vị của một vật ?
- GV nhận xột
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
- GV hướng dẫn HS quan sỏt từng hỡnh ở trang
10 theo gợi ý :
+ Bạn đang làm gỡ ? Việc làm của bạn đỳng
hay sai ?
* Kết luận :
- Khi aựnh saựng chieỏu vaứo maột , ta neõn laỏy tay
che maột , traựnh aựnh saựng trửùc tieỏp vaứo maột
Haứnh ủoọng ủoự chuựng ta neõn hoùc taọp Khoõng
neõn laỏy tay baồn choùc vaứo maột, khoõng ủoùc
saựch hoaởc xem Tivi quaự gaàn
c.Hoạtđộng 2:Quan sỏt tranh
- Hd thảo luận nhúm đụi
- GV:Quan sỏt cỏc hỡnh vẽ ở trang 11 SGK và
núi xem cỏc bạn trong từng hỡnh đang làm gỡ ?
- GV YC mỗi nhúm 2 HS ( 1 em nờu cõu hỏi, 1
em trả lời)
* Kết luận : Khụng nờn dựng vật nhọn, cứng để
ngoỏy tai, khụng nghe õm thanh quỏ to
c Hoạt động 3 : Đúng vai
- GV hướng dẫn HS đúng vai theo cỏc tỡnh
huống sau :
+ TH1:Hai bạn chơi kiếm bằmg hai chiếc que
- HS trả lời : + Nhờ mắt
+ Nhờ tai
+ Nhờ lưỡi
- HS quan sỏt và thảo luận theo cặp
- 5 cặp lờn bảng thực hiện theo yờu cầu của GV, cả lớp theo dừi, nhận xột
- Gọi HS lặp lại việc nờn làm để bảo
vệ mắt
-HS thảo luận nhúm 2
- HS quan sỏt tranh, tập nờu cõu hỏi
và tập trả lời cõu hỏi
- 4 nhúm lờn bảng thực hiện theo yờu cầu của GV, cả lớp theo dừi, nhận xột
- Gọi Hs nờu lại việc làm để bảo vệ tai
- HS đúng vai : + Nhúm 1 và 2
Trang 9+TH2:Hai anh mở nhạc quỏ to
- Yờu cầu cỏc nhúm lờn trỡnh bày
- GV nhận xột
- Hỏi : Em học được gỡ qua cỏc tỡnh huống trờn
?
4 Củng cố, dặn dũ:
- Để bảo vệ mắt và tai em nờn làm gỡ?
- Dặn học sinh xem bài : Vệ sinh thõn thể
+ Nhúm 3 và 4
- Cỏc nhúm cử đại diện lờn trỡnh bày nhúm khỏc theo dừi, nhận xột
- HS trả lời
- HS trả lời
************************
TOAÙN
Tiết 14: Luyện tập
I mục tiêu:
- Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ baống nhau, beự hụn, lụựn hụn vaứ caực daỏu ủeồ so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 5
- Bài tập cần làm: bài 1, 2
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết nội dung bài 1, bộ học toỏn
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc< hoặc
= vào ụ trống:
- Gọi 2 HS lờn bảng :
5 2; 3 5; 4 3
- GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Hụm nay, học bài : Luyện
tập
- Gv ghi đầu bài lờn bảng
b Luyện tập :
* Bài 1 : Gọi HS nờu yờu cầu
- 3 HS lờn bảng làm,cả lớp làm vào bảng con
-Gv nhận xột
- 2 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con
- Cả lớp mở SGK trang 24
* Bài 1:Điền dấu >, <
.- Hs làm bài tập vào bảng con
3 > 2 4 < 5 2 < 3
Trang 10* Bài 2 : GV gọi HS nêu yêu cầu.
Hướng dẫn quan sát tranh ghi số tương
ứng với tranh rồi viết kết quả so sánh
- Hướng dẫn bài mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu bài tập và
nêu kết quả
3 Củng cố, dặn dị :
- Về làm BT vở luyện
- Dặn bài tiết sau : Luyện tập chung
? 1 < 2 4 = 4 3 < 4
2 = 2 4 >3 2 < 4
* Bài 2 : Viết (theo mẫu)
- 2 HS lên bảng làm, HS làm phiếu bài tập
5 bút chì so với 4 vở ngược lại
5 > 4 4 < 5
3 áo so với 3 quần
3 = 3
5 nón so với 5 em bé
5 = 5
*********************************************************************
Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012
§ång chÝ Ngäc d¹y
***********************************************************************
Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2012
TOÁN
Tiết 16 : Số 6
I MỤC TIÊU :
- Biết 5 thêm 1 bằng 6,viết được số 6
- Đọc đếm được từ 1 đến 6
- So sánh các số trong phạm vi 6
- Biết vị trí số 6 trong đãy số từ 1 đến 6
- Bài tập cần làm: bài 1, 2 , 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh vẽ trong SGK.Các chấm trịn
- Các hình ở hộp đồ dùng học Tốn
>
<
=
Trang 11III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 hS lên bảng làm bài 2 trong
SGK/25
- GV nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu số 6 :
- GV yêu cầu HS quan sát tranh.
- GV chỉ vào từng tranh và nĩi : Cĩ 5 em
đang chơi, cĩ 1 em khác đang đi tới.Tất cả
là sáu em
- GV : Cĩ 5 chấm trịn,thêm 1 chấm trịn
nữa là mấy?
- GV giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6
viết.(số 6 được viết bằng chữ số 6)
- Yêu cầu HS viết số vào bảng con
*Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy
số:1,2,3,4,5,6.
-HD hs đếm từ 1đến 6 rồi ngược lại
2 Thực hành :
* Bài 1 : GV hướng dẫn HS viết 1 dịng số
6
* Bài 2 : Yêu cầu HS đếm rồi điền số
tương ứng vào ơ trống
- Gọi HS nêu kết quả
* Bài 3 : GV nêu yêu cầu : Viết số
3 Củng cố, dặn dị :
- Cho HS đọc từ 1 đến 6 xuơi, ngược
- Nhận xét giờ học
- Bài sau : số 7.
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS quan sát tranh
- Cĩ 5 em thêm 1 em là sáu em
- Cĩ 5 chấm trịn thêm 1 chấm trịn là 6 chấm trịn
- 6 bạn, 6 chấm trịn
- HS nhận biết số 6
- Đọc 6 : Sáu
1,2,3,4,5,6.
- HS đếm 1,2,3,4,5,6
6,5,4,3,2,1
- HS viết vở
* Bài 2:
- HS đếm và nêu kết quả
* Bài 3:
- HS viết bảng con
*****************************
Trang 12MĨ THUẬT
GV chuyờn dạy
*****************************
Học vần
Bài 16 : ễn tập
I mục tiêu:
- Đọc được: i,a,n,m,d,đ,t,th; cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
- Viết được: i,a,n,m,d,đ,t,th; cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cũ đi lũ dũ
- HS khỏ, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy - học:
-Saựch Tieỏng Vieọt 1, taọp moọt.
- Baỷng oõn (tr 34 SGK)
-Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng vaứ truyeọn keồ
II Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ : t, th
- Gọi 3 HS đọc bài SGK phần 1,
phần 2 và toàn bài
- Yờu cầu HS viết bảng : t, th, tổ,
thỏ
- Nhận xột, ghi điểm
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
-Tuần qua cỏc em đó học những õm
nào?
- GV ghi lại ở bảng
- GV gắn bảng ụn 1 và hỏi : Ở bảng
này, cụ cú cỏc chữ ghi cỏc õm đó
học trong tuần qua, cỏc em kiểm tra
- 3 HS đọc bài
- 1 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con
- HS trả lời : i, a, n, m, d, đ, t, th
- HS đọc cỏc õm