GV: Hướng Dẫn - OÂn taäp caùc caâu hoûi chöông I vaø chöông II - SGK - Làm lại các BT đã ôn theo các dạng : + Tính giá trị của biểu thức + Tìm x + Daõy tæ soá baèng nhau + Đại lượng tỉ l[r]
Trang 1Ngày soạn: 8-12-2007
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số hàm số y = ax (a 0).
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng về giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng ti lệ nghịch, vẽ đồ thị, xét điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số
3 Thái độ: kiên trì trong suy luận, cẩn thận và chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV:Bảng ôn tập đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập và làm các BT đã ra ở tiét trước Bảng nhóm, máy tính
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn tập
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tiếp tục hệ thống lại kiến thức về hàm số và hai đại lượng tỉ
lệ thuận , hai đại lượng tỉ lệ nghịch
b Tiến trình bài dạy:
T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động1 : ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN - ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
Gv đặt câu hỏi để hoàn thành bảng sau
15
ph
Định nghĩa y = kx (k khác 0)
k là hệ số tỉ lệ y = a/x (a khác 0) a là hệ số tỉ lệ Chú ý Khi y tỉ lệ thuận với x theo HSTL k thì x tỉ lệ thuận
với y theo HSTL là 1/k
Khi y tỉ lệ nghịch với x theo HSTL a thì x tỉ lệ thuận với y theo HSTL là a
1 1
2 2
)
y
b
1 1 2 2 3 3
1 2
2 1
)
b
BT1/ GV ghi đề bài lên bảng
HD a) Nếu gọi a, b, c lần lượt là ba
số cần tìm thì ta viết được tỉ lệ
thức nào?
- Ba số a, b, c liên hệnhau bởi biểu
thức nào nữa ?
- Áp dụng tính chất cũa dãy tỉ số
bằng nhau ta giải ra tìm a, b, c
b) HD : Nếu x y, z tỉ lệ nghịch với
2, 3, 5 ta có thể viết tỉ lệ thức nào
?
HS ghi bài vào vở BT
HS :
HS : a + b +c = 310
BT : Chia số 310 thành ba phần :
a) Tỉ lệ thuận với 2, 3, 5 Nếu gọi a, b, c lần lượt là ba số cần tìm
và a + b +c = 310
310 31 10
a b c a b c
b) Tỉ lệ nghịch với 2, 3 ,5 Gọi ba số cần tìm là x, y, z
Trang 2GV gọi HS lên bảng làm
BT 2/ GV yêu cầu HS tóm tắt bài
toán
Tính số gạo có trong 1200 kg thóc
- Đây là dạng toán tỉ lệ thuận hay
ti lệ nghịch
- Nêu tính chất của đại lượng tỉ lệ
thuận
a b c
HS tóm tắt bài toán
100kg thóc cho 60 kg gạo 1200kg thóc cho x kg gạo Tính x (kg)
Dạng toán tỉ lệ thuận
a b c a b c
310
300 31
30
=> a = 150; b = 100; c = 300 2/ Tóm tắt
100kg thóc cho 60 kg gạo 1200kg thóc cho x kg gạo
Ta có
=> x = 720(kg)
1200 x
* Có 720kg gạo trong 1200kg thóc
Hoạt động 2 : ÔN TẬP VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
15
ph GV: Đồ thị hàm số y = ax(a khác
0) có dạng nào ?
BT : Cho hàm số y= -2x
a) Biết A(3;y0) thuộc đồ thị hàm số
trên Tính y0 ?
b) Điểm B(1,5;3) có thuộc đồ thị
hàm số trên không?
GV: tổ chức hc5 sinh hoạt động
nhóm:
GV kiểm tra việc thực hiện của
nhóm
c) Vẽ đổ thị hàm số y = -2x
GV gọi HS lên bảng trình bày
HS: Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đưòng thẳng đi
qua gốc tạo độ HS: Hoạt động theo nhóm
HS: Cử đại diện nhóm trả lời
BT về hàm số : 1/ a) A(3;y0) Thay x = 3 và y
=y0 vào công thức y = -2x ta được :
y0 = -2.3 = - 6 b) B(1,5;3) Thay x = 1,5 vào công thức y
= -2x = -2.1,5 = - 3 3 nên điểm B không thuộc đồ thị hàm số trên
f(x)=-2x
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
y = -2x
Hoạt động 1: CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
GV: yêu cầu HS nêu các dạng cơ
bản của đồ thị hàm số y = ax
HS: nêu và ve õcác dạng cơ bản của đồ thị hàm số y=ax
A > 0
2
-2
a < 0
2
y = x
2
-2
y = -x
2
-2
10
ph
GV: yê cầu học sinh vận dụng:
Không vẽ đồ thị hàm số hãy
nêu các dạng cơ bản của đồ thị
Trang 3hàm số sau:
1 y=3x
2 y= -3x
3 y= - x1
2
4 y=- x1
2
HS: căn cứa vào cácdạng tổng quát của đồ thị hàm số để nêu dạng đồ thị của các hàmm số
HS: khác nhận xét sửa chữa sai sót
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (4ph)
GV: Hướng Dẫn
- Ôn tập các câu hỏi chương I và chương II - SGK
- Làm lại các BT đã ôn theo các dạng :
+ Tính giá trị của biểu thức
+ Tìm x
+ Dãy tỉ số bằng nhau
+ Đại lượng tỉ lệ thuận tỉ lệ nghịch
+ Vẽ đồ thị hàm số
-Soạn đề cương ôn tập và ôn tập theo hứong dẫn của đề cương
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
………
………
………