1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Chuyen_de_3_He_phuong_trinh

12 131 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 488 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa nghiệm, tập nghiệm.. Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất, có vô số nghiệm, vô nghiệm.. Các phơng pháp giải hệ... D.5.1: Tìm một giá trị tham số khi biết nghiệm của hệ phơng trì

Trang 1

Phần I Lý thuyết:

1 Định nghĩa.

2 Định nghĩa nghiệm, tập nghiệm.

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất, có vô số nghiệm, vô nghiệm

ax by c

a' x b' y c '

 (a, b, c, a’, b’, c’ khác 0)

+ Hệ có vô số nghiệm nếu a b c

a' = b' = c ' + Hệ vô nghiệm nếu a b c

a' = b' ≠ c ' + Hệ có một nghiệm duy nhất nếu a b

a' ≠ b'

3 Các phơng pháp giải hệ.

ax by c

a' x b' y c '

a) Phơng pháp cộng đại số.

+ Nếu có ax by c

ax b' y c '

ax b' y c '

 + Nếu có ax by c

ax b'y c '

(b b')y c c '

ax b' y c '

 + Nếu có ax by c

k.ax b' y c '

k.ax kby c k.ax b' y c '

(kb b')y k.c c '

ax by c

 + Nếu hệ ax by c

a' x b' y c '

 có (a, a’) = 1 thì hệ ⇔

aa' x ba'y ca' aa' x ab' y ac '

b) Phơng pháp thế.

ax by c

a' x b' y c '

a' x b' y c '

 = − +

 = − +



Chú ý: Có thể đặt ẩn phụ trớc khi áp dụng các phơng pháp giải hệ:

(áp dụng cho các hệ phơng trình chứa ẩn ở mẫu, dới dấu căn bậc hai.)

Trang 2

PhÇn II Ph©n d¹ng bµi tËp:

D¹ng 1: Gi¶I hÖ ph¬ng tr×nh kh«ng chøa tham sè.

VÝ dô:

Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh:

a)  + =

2x y 7 4x 3y 4 b)

 + = −



3a 3b 8 a

2

c)

2 3

2

x y

1 1

5

x y

 + =



 + =



D¹ng 2: Gi¶I hÖ ph¬ng tr×nh khi biÕt gi¸ trÞ cña tham sè.

VÝ dô:

Cho hÖ pt:  + − =



2

2

3mx (n 3) y 6 (m 1)x 2ny 13 a) Gi¶i hÖ pt víi m = 2; n = 1

b) Gi¶i hÖ pt víi m = 1; n = - 3

D¹ng3: Gi¶I biÖn luËn hÖ ph¬ng tr×nh cã chøa tham sè tham sè.

VÝ dô 1:

Cho hÖ pt:  + =

mx y 2 2x y 1 Gi¶i vµ biÖn luËn hÖ theo m

Bµi lµm:

2x y 1

mx y 2

− =

(2 m)x 3 (1)

 + XÐt ph¬ng tr×nh (1) (2 + m)x = 3

- NÕu 2 + m = 0 ⇔m = - 2 th× ph¬ng tr×nh (1) cã d¹ng 0x = 3 (3)

Do ph¬ng tr×nh (3) v« nghiÖm ⇒hÖ v« nghiÖm

- NÕu 2 + m ≠0 ⇔m ≠ - 2

Th× ph¬ng tr×nh (1) cã nghiÖm duy nhÊt x = 3

2 m+ + Thay x = 3

2 m+ vµo ph¬ng tr×nh (2) ta cã:y = 2x – 1 =

6

2 m+ - 1 =

4 m

2 m

− + VËy víi m ≠ - 2 th× hÖ cã nghiÖm duy nhÊt

3 x

2 m

4 m y

2 m

 =

 =

Trang 3

Cho hệ pt:  + =

 + =

nx y 2n

nx ny n Giải và biện luận hệ theo n

Chú ý:

Phơng trình ax = b (1)

+ Nếu a = 0 thì phơng trình (1) có dạng 0x = b

- Khi b = 0 thì phơng trình (1) có dạng 0x = 0

⇒ phơng trình có vô số nghiệm

- Khi b ≠0 phơng trình (1) vô nghiệm

+ Nếu a ≠ 0 thì phơng trình (1) có một nghiệm duy nhất b

a

Dạng 4: Tìm giá trị tham số khi biết dấu của nghiệm của hệ phơng trình.

Ví dụ 1:

Cho hệ pt:  + =

 + =

x 2y 5

mx y 3 Tìm m để x < 0, y < 0

Ví dụ 2:

Cho hệ pt:  + = + +



2

2

ax 3y a 4a Tìm m để x > 0, y < 0

Dạng5: Tìm giá trị tham số khi biết nghiệm của hệ phơng trình.

D.5.1: Tìm một giá trị tham số khi biết nghiệm của hệ phơng trình.

Phơng pháp:

Cho hệ pt:  + =

 ′ + ′ = ′

a x b y c (2) có nghiệm

0

0

x x

y y

=

 =

 Thay x = x0; y = y0 lần lợt vào (1) và giải

Thay x = x0; y = y0 lần lợt vào (2) và giải

Ví dụ 1: Cho hệ phơng trình  − =

Tìm n để hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 2)

Giải: Thay (x; y) = (2; 1) vào (1) ta có: 3 – 2.(- 2) = 7⇔3 + 4 = 7

Vậy (2; 1) là nghiệm của (1)

Thay (x; y) = (1; -2) vào (2) ta có: (5n + 1) + 2.(n - 2) = n2 – 4n – 3

⇔ 7n – 3 = n2 – 4n – 3⇔ n(n –11) = 0 ⇔  =n 0n 11=

Vậy với n = 0 hoặc n = 11 thì hệ đã cho có nghiệm (x; y) = (1; - 2)

Trang 4

Ví dụ 2: Cho hệ phơng trình

2

2

1

3

 Tìm m để hệ có 1 nghiệm duy nhất x = 1; y = 3

Giải: ĐK để hệ có một nghiệm: 2.5m.(m – 1) ≠ 1

3m.4m Thay x = 1; y = 3 vào (1) ta có:

5m2 – 5m + m = 1 – 4m + 4m2 ⇔m2 = 1 ⇔ m 1

=

 = −

Thay x = 1; y = 3 vào (2) ta có:

4m + 6 = m2 + 3m + 6 ⇔ m(m – 1) = 0 ⇔ m 0

m 1

=

 =

 (II)

Từ (I) và (II) ⇒ Với m = 1 thì hệ pt có nghiệm x = 1 ; y = 3

D.5.2: Tìm hai giá trị tham số khi biết nghiệm của hệ phơng trình.

Phơng pháp:

Cho hệ pt: ax by c

a x b y c

 ′ + ′ = ′

0

0

x x

y y

=

 =

 Thay x = x0; y = y0 vào cả hệ pt ta đợc 0 0

0 0

⇒ Giải hệ pt chứa ẩn là tham số

Ví dụ:

Cho hệ pt:  + − =

2mx (n 2)y 9 (m 3)x 2ny 5 Tìm m; n để hệ có nghiệm x = 3; y = - 1 Giải: Thay x = 3; y = - 1 vào hệ pt ta có:

(m 3).3 2n.( 1) 5 6m (n 2).( 1) 9

12m 2n 14

n 5

=

 =

 Vậy với m = 2 và n = 5 thì hệ có nghiệm x = 3; y = - 1

Dạng 6: Tìm giá trị tham số khi biết hệ thức liên hệ giữa x và y.

Phơng pháp:

Cho hệ pt: ax by c (1)

a x b y c (2)

 ′ + ′ = ′

 (I) có nghiệm (x; y) thoả mãn: px + qy = d (3) + Do (x; y) là nghiệm của hệ (I) và thoả mãn (3)

⇒ (x; y) là nghiệm của (1), (2), (3)

+ Kết hợp 2 pt đơn giản nhất

+ Tìm nghiệm thay vào pt còn lại ⇒ Giải pt chứa ẩn là tham số

Trang 5

Cho hệ phơng trình 3x 2y 8 (1)

3mx (m 5)y (m 1)(m 1) (2)

Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: 4x – 2y = - 6 (3)

Giải:

Điều kiện: 3.(m + 5) – 6m ≠0 ⇔ m≠5

Do (x; y) là nghiệm của hệ pt (I) và thoả mãn (3)

⇒(x; y) là nghiệm của (1), (2), (3)

Kết hợp (1) và (3) ta có: 3x 2y 8

= −

 = −

 Thay x = 2, y = -1 vào pt (2) ta đợc:

6m – (m +5) = m2 - 1 ⇔m2 – 5m + 4 = 0⇔ m 1

m 4

=

 =

 ( t/m) Vậy với m = 1 hoặc m = 4 thì hệ (I) có nghiệm thoả mãn 4x – 2y = - 6

Ví dụ 2:

Cho hệ phơng trình mx y 5 (1)

2mx 3y 6 (2)

+ =

 (I) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn: (2m – 1)x + (m + 1)y = m (3) Giải:

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất: m.3≠2.m ⇒m ≠ 0

Từ (1) ⇒ y = 5 – mx Thay vào (2) ta có:

2mx + 3(5 - mx) = 6 ⇔ x = 9

m (m≠0) Thay x = 9

m vào y = 5 – mx ta có: y = 5 -

9m

m = - 4 Vậy với m≠0 hệ (I) có nghiệm x = 9

m; y = - 4 Thay x = 9

m; y = - 4 vào pt (3) ta đợc:

(2m – 1) 9

m + (m + 1)(- 4) = m

⇔18 - 9

m - 4m – 4 = m ⇔5m2 – 14m + 9 = 0⇔(m – 1).(5m – 9) = 0

m 1

9

m

5

=

 =

(thoả mãn)

Vậy với m = 1 hoặc m = 9

5 thì hệ (I) có nghiệm duy nhất thoả mãn pt (3).

Trang 6

Dạng 7: Tìm giá trị tham số để hệ phơng trình có nghiệm nguyên.

Chú ý:

+) a

Z

m∈ ⇔ m∈Ư(a) (a, m∈ Z)

+)

a Z m

m

∈ 

∈ 

⇔m ∈ Ư(a,b)

Ví dụ 1:

Cho hệ pt:  + + =

(m 2)x 2y 5

Tìm m∈ Z để hệ có nghiệm nguyên

Giải:

Từ (2) ta có: y = mx – 1 Thay vào (1) ta đợc:

(m + 2)x + 2(mx - 1) = 5

⇔3mx + 2x = 7

⇔ x.(3m + 2) = 7 (m ≠ 2

3

− )

⇔x =

+

7 3m 2. Thay vào y = mx – 1 ⇒ y =

+

7 3m 2.m – 1 ⇒ y = −

+

4m 2 3m 2

Để x∈ Z ⇔

+

7 3m 2∈ Z ⇔3m + 2 ∈ Ư(7) = {7; 7;1; 1− − }

+) 3m + 2 = - 7⇔m = - 3 +) 3m + 2 = 7⇔m = 5

3 (Loại) +) 3m + 2 = 1⇔m = 1

3

− (Loại) +) 3m + 2 = -1⇔m = - 1

Thay m = - 3 vào y = −

+

4m 2 3m 2 ⇒ y = 2 (t/m) Thay m = - 1 vào y = −

+

4m 2 3m 2 ⇒ y = 6 (t/m) Kết luận: m∈ Z để hệ có nghiệm nguyên là m = -3 hoặc m = -1

Trang 7

Cho hệ pt: (m 3)x y 2

mx 2y 8

Tìm m để hệ có nghiệm nguyên

Giải:

Từ (1) ta có y = 2 – (m – 3).x ⇔ y = 2 – mx + 3x

Thay vào (2) ta có: mx + 2.(2 – mx + 3x) = 8⇔ - mx + 6x = 4

⇔x.(6- m) = 4 (m ≠6)

⇔x = 4

6 m− Thay vào y = 2 – (m – 3).x ta có: y =

24 6m

6 m

Để x∈ Z ⇔ 4

6 m− ∈ Z ⇔ 6 - m ∈ Ư(4) = {1; 1;2; 2;4; 4− − − }

+) 6 – m = 1 ⇔ m = 5

+) 6 – m = -1⇔ m = 7

+) 6 – m = 2 ⇔ m = 4

+) 6 – m = - 2⇔ m = 8

+) 6 – m = 4⇔ m = 2

+) 6 – m = - 4⇔ m = 10

Thay m = 5 vào y = 24 6m

6 m

− ⇒ y = - 6 (t/m) Thay m = 7 vào y = 24 6m

6 m

− ⇒ y = 18 (t/m) Thay m = 4 vào y = 24 6m

6 m

− ⇒ y = 0 (t/m) Thay m = 8 vào y = 24 6m

6 m

− ⇒ y = 17 (t/m) Thay m = 2 vào y = 24 6m

6 m

− ⇒ y = 3 (t/m) Thay m = 10 vào y = 24 6m

6 m

− ⇒ y = 9 (t/m) Kết luận: Để hệ có nghiệm nguyên thì m ∈ {5;7;4;8;2;10}

Dạng 8: Tìm giá trị tham số để biểu thức liên hệ giữa x, y nhận giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

Ví dụ 1:

Cho hệ pt:

2

2

mx y m

a) CMR hệ pt luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

b) Tìm m để biểu thức: x2 + 3y + 4 nhận GTNN Tìm giá trị đó

Giải:

(2) (1)

Trang 8

a) Do m2 ≥ 0 với mọi m

⇒ m2 + 2 > 0 với mọi m

Hay m2 + 2 ≠ 0 với mọi m

Vậy hệ pt luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

b) Rút y từ (1) ta có: y = mx – m2 (3)

Thế vào (2) ta đợc

2x + m(mx – m2) = m2 + 2m +2 ⇔2x + m2x – m3 = m2 + 2m +2

⇔2x + m2x = m3 + m2 + 2m +2⇔ x(2 + m2) = (m3 + 2m) + (m2 + 2)

⇔ x(2 + m2) =(m + 1)(m2 + 2) do m2 + 2 ≠0

⇔ x = m + 1

Thay vào (3) ⇒y = m.(m + 1) – m2 = m

Thay x = m + 1; y = m vào x2 + 3y + 4 ta đợc:

(m + 1)2 + 3m + 4 = m2 + 5m + 5

= (m2 + 2 5m 25) 5

2 + 4 − 4 = 5 2 5 5

2

Vậy min (x2 + 3y + 4) = 5

4

− khi m = 5

2

Ví dụ 2:

Cho hệ pt:

2

2

Tìm m để biểu thức: A = 2y2 – x2 nhận GTLN Tìm giá trị đó

Giải:

Từ (1) ta có: y = 3mx - 6m2 + m + 2 Thay vào (2) ta có:

5x + m.( 3mx - 6m2 + m + 2) = m2 +12m

⇔x.(5 + 3m2) = 6m3 + 10m (5 + 3m2 ≠0 với mọi m)

+

+ Thay x = 2m vào y = 3mx - 6m2 + m + 2 ta đợc y = m + 2

Thay x = 2m ; y = m + 2 vào A ta đợc: A = 2(m + 2)2 – (2m)2 = -2(m2 – 4m – 4)

A = -2(m2 – 4m + 4 – 8)

= -2(m2 – 4m + 4) +16 = −2(m 2)− 2 +16 16≤ Do −2(m 2)− 2 ≤0 ( )∀m Vậy max A = 16 khi m = 2

Trang 9

Ví dụ 1: Cho hệ pt: + =

2mx 3y 5

x 3my 4 a) CMR hệ luôn có nghiệm duy nhất b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m Giải:

a) Để hệ có nghiệm duy nhất ta xét hiệu:

2m.3m – 3.(-1) = 6m2 + 3 > 0 với mọi m Vậy 6m2 + 3 ≠0 với mọi m Hay hệ luôn có nghiệm duy nhất

b) Rút m từ (1) ta đợc m = 5 3y

2x

− thay vào (2) ta có: -x + 3 5 3y

2x

4

⇔ 2x2 + 8x -15y + 9y2 = 0

Đây chính là hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m

Ví dụ 2: Cho hệ pt: (m 1)x y m

x (m 1)y 2

 + − =

 Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m

Ví dụ 3:

Cho hệ pt: + = +



2

2

3ax y 6a a 2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào a

Trang 10

Bài tập về nhà:

Bài 1: Giải hệ phơng trình:

( 2 1) 1

2

1

 −

+

 −

Bài 2: Cho hệ phơng trình 2x 3y 7 2

 Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) = (2; 1)

Bài 3: Cho hệ pt: (m 1)x 2ny 2

3mx (n 2)y 9

 a) Giải hệ pt với m = 1; n = - 3

b) Tìm m; n để hệ có nghiệm x = 3; y = - 1

Bài 4: Cho hệ phơng trình 3x 2y 8 2

Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: 4x – 2y = -6 (3)

Bài 5: Cho hệ phơng trình x my 3

2x 3my 5

 Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn: (m2 – 1)x – 10my = 4m + 5

(2)

Trang 11

Bài 6: Cho hệ pt:

mx 3y 7

a) Giải hệ pt với m = -1

b) Tìm m để x > 0, y > 0

Bài 7: Cho hệ pt: mx my mmx y 2m+ =

 Tìm m để nghiệm của hệ thoả mãn điều kiện x > 0, y > 0

Bài 8: Cho hệ pt: (m 1)x 2y 5mx y 1+ + =

a) Giải hệ pt với m = 2

b) Tìm m∈ Z để hệ có nghiệm nguyên

Bài 9: Cho hệ pt: (m 3)x y 2mx 2y 5− + =

Tìm m để hệ có nghiệm nguyên

Bài 10: Cho hệ pt:

2

2

Tìm m để biểu thức: A = 2y2 – x2 nhận GTLN Tìm giá trị đó

Bài 11: Cho hệ pt:

2

2

x my 2m



Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m

HD:

2

2

x my 2m



2

2

3x 3my 6m

x my 2m

 Rút m từ (1) ta đợc: 3x 2y 2

m 6x 3y 4

=

− + Thay vào (2) ta có:

2

− + − + Đây chính là hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m

Ngày đăng: 27/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w