1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án tin học 7 hay

162 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học 7 hay
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Khoanh tròn vào đáp án đúng, nếu sai đánh chéo và khoanh lại đáp án khác) 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định dạng trang tính? a) Dữ liệu được nhập vào bảng tính sẽ được tự[r]

Trang 1

BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ 3

BÀI 1 CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ 5

BÀI THỰC HÀNH 1 7

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL 7

BÀI THỰC HÀNH 1 9

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL 9

BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH 11

BÀI 2 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt) 13

BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST 19

PHẦN 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP 21

BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt) 21

PHẦN 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP 23

BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt) 23

PHẦN 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP 25

BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt) 25

BÀI 3 THỰC HIỆN TÍNH TỐN TRÊN TRANG TÍNH 27

BÀI 3 THỰC HIỆN TÍNH TỐN TRÊN TRANG TÍNH (tt) 29

BÀI THỰC HÀNH 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM 31

BÀI THỰC HÀNH 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt) 33

BÀI 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TỐN 35

BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TỐN (tt) 38

BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM 40

BÀI THỰC HÀNH 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (tt) 42

BÀI TẬP 44

BÀI TẬP 50

BÀI TẬP 52

BÀI 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH 61

BÀI 5 THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (tt) 63

BÀI THỰC HÀNH 5: CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM 66

BÀI THỰC HÀNH 5 CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM (tt) 68

BÀI TẬP 70

KIỂM TRA THỰC HÀNH 73

ƠN TẬP 75

ƠN TẬP 79

ƠN TẬP (tt) 82

ƠN TẬP (tt) 85

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I -NĂM HỌC 2015- 2016 88

BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH 94

BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tt) 96

BÀI THỰC HÀNH 6: TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM 98

BÀI THỰC HÀNH 6: TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM (tt) 100

BÀI 7: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH 102

BÀI 7: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH (tt) 104

BÀI THỰC HÀNH 7: IN DANH SÁCH LỚP EM 106

BÀI THỰC HÀNH 7: IN DANH SÁCH LỚP EM (tt) 108

BÀI 8 SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU 110

BÀI 8 SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU (tt) 112

BÀI THỰC HÀNH 8 AI LÀ NGƯỜI HỌC GIỎI? 114

BÀI THỰC HÀNH 8: AI LÀ NGƯỜI HỌC GIỎI? (tt) 116

BÀI : HỌC TỐN VỚI TOOLKIT MATH upload.123doc.net BÀI : HỌC TỐN VỚI TOOLKIT MATH (tt) 120

Trang 2

BÀI : HỌC TỐN VỚI TOOLKIT MATH (tiết 4) 124

KIỂM TRA 1 TIẾT 126

BÀI 9 TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ 130

BÀI 9 TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (tt) 132

BÀI THỰC HÀNH 9: TẠO BIỂU ĐỒ ĐỀ MINH HỌA 134

BÀI THỰC HÀNH 9: TẠO BIỂU ĐỒ ĐỀ MINH HỌA (tt) 137

BÀI : HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA 139

BÀI : HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA (tt) 141

BÀI : HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA (tt) 143

BÀI : HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA (tt) 145

BÀI THỰC HÀNH 10: THỰC HÀNH TỔNG HỢP 147

BÀI THỰC HÀNH 10: THỰC HÀNH TỔNG HỢP (TT) 149

BÀI THỰC HÀNH 10: THỰC HÀNH TỔNG HỢP (TT) 151

BÀI THỰC HÀNH 10 THỰC HÀNH TỔNG HỢP (tt) 153

KIỂM TRA THỰC HÀNH 1 TIẾT 155

ƠN TẬP 157

ƠN TẬP (tiết 2) 160

ƠN TẬP (tiết 3) 162

PHẦN 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ

Ngày soạn: 20/08/2015

Ngày dạy: 25/08/2015

Tuần:01

Tiết:01

Trang 3

BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập

-Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

2.Kỹ năng:

-Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình bảng tính

3.Thái độ: tích cực theo dõi bài, có hứng thú tìm hiểu chương trình bảng tính.

II CHUẨN BỊ:

1.Phương tiện, thiết bị:

-GV: Giáo án, sgk, phòng máy, tranh ảnh minh họa

-HS: SGK, dụng cụ học tập

2.Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp.

III TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

dụng đến chương trình bảng tính Vậy chương trình bảng tính là gì? Ta có thể làm được những gì

với chương trình bảng tính? Chúng ta sẽ bắt đầu tìm hiểu ngay bây giờ

HĐ1: Thảo luận nhóm tìm

hiểu bảng và nhu cầu xử lý

thông tin dạng bảng:

Gọi HS đọc thông tin

Yêu cầu HS thảo luận các ví

dụ thời gian 5 phút trả lời các

câu hỏi sau?

1.Thông tin được trình bày

như thế nào?

2.Tại sao người ta dùng

chương trình bảng tính để biểu

diễn thông tin?

3.Chương trình tính toán được

các số liệu không? Nó còn có

thể làm được điều gì nữa?

Đại diện nhóm trả lời, nhóm

các thành phần nào? Thông tin

trình bày dưới dạng nào?

Quattro Pro 10, Lotus1-2-3Release 4, Microsoft Excel,…

Thanh bảng chọn, các thanhcông cụ chứa các nút lệnh vàcửa sổ làm việc chính, thông tintrình bày dưới dạng bảng

2.Chương trình bảng tính:

-Màn hình làm việc: luôntrình bày dưới dạng bảng

Trang 4

có dữ liệu gì?

Khả năng tính toán như thế

nào?

Ngoải ra, chương trình bảng

tính còn làm được điều gì nữa?

Giáo viên giới thiệu một số

Sắp xếp, lọc dữ liệu và tạobiểu đồ

bản,…

-Khả năng tính toán và sửdụng hàm có sẵn

-Sắp xếp và lọc dữ liệu-Tạo biểu đồ

4.Tổng kết bài:

Dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng có lợi ích gì?

Chương trình bảng tính có thể làm được những công việc gì?

Các chương trình bảng tính có những điểm nào giống nhau?

5.Hoạt động nối tiếp:

Về học bài, đọc trước phần tiếp theo

BÀI 1 CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ

I MỤC TIÊU

1) Kiến thức:

- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

- Hiểu khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính

Trang 5

- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình bảng tính.

- Biết cách nhập, sửa, xóa dữ liệu trên trang tính và cách di chuyển trên trang tính

3) Thái độ: tích cực theo dõi bài, có hứng thú tìm hiểu chương trình bảng tính.

II CHUẨN BỊ:

1.Phương tiện, thiết bị:

- GV: giáo án, sgk, phòng máy, tranh ảnh minh họa

HĐ1: Thảo luận tìm hiểu về

màn hình làm việc của Excel:

Yêu cầu HS quan sát hình 6

thảo luận nêu các thành phần có

trên màn hình excel? Hãy so

sánh với màn hình làm việc của

chương trình word xem có điểm

Giáo viên quét chọn một số

khối, yêu cầu HS đọc địa chỉ?

GV hướng dẫn cho HS biết ô

tính hiện hành, trang tính hiện

và trang tính

Dùng để nhập, hiển thị dữliệu hoặc công thức trong ô tínhhiện hành

Dùng để xử lý dữ liệu

Gồm các hàng (1,2,3,4,… vàcác cột (A,B,C,D,…)

 Tên hàng (1,2,3,4,… và têncác cột (A,B,C,D,…)

Giống với chương trình wordnhưng còn có thêm:

-Thanh công thức: hiển thị dữliệu hoặc công thức trong ô tínhhiện hành

+Địa chỉ ô tính: là cặp tên cột

và hàng mà ô nằm trên đó(C5,E7)

+Khối: Là tập hợp các ô tínhliền nhau tạo thành một hình chữnhật

+Địa chỉ khối: là địa chỉ ô trêncùng bên trái và ô dưới cùng bênphải cách nhau bởi dấu (:) (VD:B2:E6,…)

HĐ2: Vấn đáp tìm hiểu cách

nhập dữ liệu vào trang tính:

 Làm thế nào để nhập dữ Nháy chuột chọn ô tính và

2.Nhập dữ liệu vào trang tính:

a) Nhập và sửa dữ liệu:

-Nháy chuột chọn ô tính và

Trang 6

Để kích hoạt một ô tính ta

phải làm sao?

Làm sao biết được ô tính

nào đang được kích hoạt?

Làm thế nào để sửa dữ liệu

Nháy chuột vào ô tính

Xung quanh ô tính có viềnđậm

Nháy đúp chuột vào ô tính

và sửa như soạn thảo văn bản

Các bảng tính

Như cột trình bày bảng

Cần có chương trình gõ vàfont chữ

c) Gõ chữ Việt trên trang tính :

Cần có chương trình gõ vàfont chữ

Có 2 cách gõ: Vni và telex

4.Tổng kết bài

Trên màn hình làm việc, chương trình bảng tính có những điểm đặc trưng nào?

 Hãy nêu tên trang tính, cột, hàng, địa chỉ của ô tính đang được kích hoạt? Ô tính đangđược kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính khác?

 Nêu địa chỉ khối đang được chọn?

Làm thế nào để nhập, sửa dữ liệu trên trang tính?

Làm thế nào di chuyển giữa các ô trong trang tính? Giả sử ô A1 đang được kích hoạt.Hãy cho biết cách chọn ô B5, ô H50?

5.Hoạt động nối tiếp:

Về xem lại bài, xem trước bài thực hành 1: Làm quen với chương trình bảng tính Excel.

Trang 7

BÀI THỰC HÀNH 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết được màn hình làm việc của bảng tính

2.Kỹ năng:

- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính

- Thực hiện được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

- Thực hiện được thao tác lưu bảng tính

3.Thái độ: thực hành nghiêm túc, tập trung, cẩn thận.

2.Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu tên trang tính, cột, hàng, địa chỉ của ô tính đang được kích hoạt? Ô tính đangđược kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính khác?

Nêu địa chỉ khối đang được chọn?

Làm thế nào để nhập, sửa dữ liệu trên trang tính?

3.Bài mới:

HĐ1: Thực hành tìm hiểu cách

khởi động chương trình Excel:

Hãy nêu cách khởi động

excel?

Gv thao tác mẫu cho học sinh

quan sát sau đó yêu cầu hs thực

hành

C1: Nháy chuột trên nút Start  All Program  chọn Microsoft Excel

C2: Nháy đúpchuột vào biểu tượngExcel trên màn hình

Hs quan sát và thực hànhkhởi động excel

1 Khởi động Excel:

C1: Nháy chuột trên nút Start  All Program  chọn Microsoft Excel

C2: Nháy đúp chuộtvào biểu tượng Exceltrên màn hình

HĐ2: Thực hành tìm hiểu

cách lưu kết quả và thoát khỏi

excel:

Hãy nêu cách lưu tập tin

Chọn thư mục chứa file  Gõ tênfile vào khung File name  Nhấnnút Save

-Cách 2: Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ để chọnlệnh Save

-Cách 3: Nhán nút Ctrl+S trênbàn phím để chọn lệnh Save

2 Lưu kết quả và thoát khỏi Excel:

Cách lưu file excel:

-Cách 1: Chọn File/ Save/Chọn thư mục chứa file trongkhung Save in  Gõ tên file vàokhung File name  Nhấn nút Save.-Cách 2: Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ để chọnlệnh Save

Cách thoát khỏi excel:

Trang 8

Gv thao tác mẫu cho học sinh

quan sát sau đó yêu cầu hs thực

hành

C2: Nháy nút trên thanhtiêu đề

C3: Nhấn tổ hợp phím Alt +F4

Hs quan sát và thực hành khởiđộng excel

tiêu đề

HĐ3: Tìm hiểu bài tập 1

Yêu cầu HS thảo luận làm bài

tập 1?

Liệt kê các điểm giống và

khác nhau giữa màn hình Word

-Khác: Word không có bảngchọn Data, thanh công thức, hộptên, trang tính

Hs quan sát

Hs thực hành nháy 1 ô tính

và di chuyển ô tính quan sát sựthay đổi các nút tên hàng, têncột, hộp tên,…

3 Bài tập 1

4.Tổng kết bài:

-GV nhận xét tiết thực hành theo theo mục tiêu của bài và rút kinh nghiệm cho các tiếtthực hành sau

5.Hoạt động nối tiếp:

- Thực hành các thao tác đã học trong tiết học

- Ôn các thao tác nhập dữ liệu vào một ô trên trang tính, chỉnh sửa dữ liệu của ô tính

Tuần 2 Tiết 4

Ngày soạn: 25/08/2015

Ngày dạy: 01/09/2015

Trang 9

BÀI THỰC HÀNH 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-Nhận biết được màn hình làm việc của bảng tính

2.Kỹ năng:

-Thực hiện được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

-Thực hiện được thao tác lưu bảng tính

3.Thái độ: thực hành nghiêm túc, tập trung, cẩn thận.

2) Kiểm tra bài cũ:

Làm thế nào để nhập, sửa dữ liệu trên trang tính?

Làm thế nào di chuyển giữa các ô trong trang tính? Giả sử ô A1 đang được kích hoạt.Hãy cho biết cách chọn ô B5, ô H50?

Trình bày cách khởi động và thoát khỏi Excel?

Trình bày cách lưu tập tin excel?

3) Bài mới

HĐ1: Thực hành làm bài tập

2:

Yêu cầu HS đọc đề bài

Yêu cầu nhập dữ liệu vào ô

tính, nhấn enter Quan sát ô

được kích hoạt tiếp theo?

Làm tương tự như trên nhưng

Muốn sửa dữ liệu đã có sẵn

trong ô tính ta phải làm sao?

Khi nhâp công thức =5+7

vào ô tính, nhấn Enter và chọn

lại ô tính thì em có nhận xét gì

về nội dung dữ liệu trong ô và

trên thanh công thức?

Yêu cầu thoát khỏi excel mà

không lưu lại kết quả

Nháy đúp chuột vào ô tính đó

Trên ô tính hiển thị số 12, còntrên thanh công thức hiện =5+7

Hs làm theo hướng dẫn

4 Bài tập 2:

Trang 10

G các tiêu đề cột là: Điểm toán,

Điểm Văn, Điểm Tin, Điểm

-Cho điểm một số học sinh làm nhanh nhất

5.Hoạt động nối tiếp:

Xem trước bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính

Tuần 3 Tiết 5

Ngày soạn: 01/09/2015

Ngày dạy: 08/09/2015

Trang 11

BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết hộp tên, khối, thanh công thức

- Hiểu vai trò thanh công thức

2 Kỹ năng:

- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột, một khối

3 Thái độ: Tích cực suy nghĩ, tập trung học tập.

II CHUẨN BỊ:

1.Thiết bị, đồ dùng dạy học:

- GV: giáo án, sgk, tranh ảnh minh họa

- HS: SGK, tự nghiên cứu

2.Phương pháp: Thảo luận, vấn đáp.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định: kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ

Ô tính đang được kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính khác?

 Làm thế nào để nhập, sửa dữ liệu trên trang tính?

 Nêu các thao tác khởi động excel, thoát khỏi excel, lưu dữ liệu?

3 Bài mới

HĐ1: Thảo luận tìm hiểu bảng

tính:

Yêu cầu HS thảo luận trả lời

các câu hỏi sau: (thời gian 2

phút)

1.Thế nào là bảng tính?

2.Trang tính đang được kích

hoạt hiển thị cái gì? Cách nhận

biết nó?

3.Để kích hoạt trang tính em

làm sao?

Đại diện nhóm trả lời, nhóm

khác nhận xét, giáo viên chốt lại

nội dung

1.Là các tệp do chương trìnhbảng tính tạo ra

2.Là trang tính đang hiển thịtrên màn hình, có nhãn với chữ

- Trang tính đang được kíchhoạt là trang tính đang hiển thịtrên màn hình, có nhãn với chữ

in đậm

-Để kích hoạt trang tính tanháy chuột vào nhãn trang tươngứng

Phải

Là cặp địa chỉ ô trên cùngbên trái và ô dưới cùng bên phảicách nhu bởi dấu (:)

 Hiển thị nội dung hay công

2 Các thành phần chính trên trang tính:

- Hộp tên: Hiển thị địa chỉ của

ô được chọn

- Khối: Là một nhóm các ôliền kề nhau tạo thành hình chữnhật

- Địa chỉ khối là cặp địa chỉ ôtrên cùng bên trái và ô dưới cùngbên phải cách nhu bởi dấu (:)

- Thanh công thức: Hiển thịnội dung hay công thức của ôđang được chọn

Trang 12

dung nào ?

HĐ3: Thảo luận tìm hiểu các

chọn các đối tượng trên trang

tính :

Yêu cầu HS thảo luận trả lời

các câu hỏi sau: (thời gian 2

Đại diện nhóm trả lời, nhóm

khác nhận xét, giáo viên chốt lại

nội dung

Hãy cho biết muốn chọn

đồng thời nhiều khối khác nhau

em phải làm sao ?

1.Đưa trỏ chuột đến ô đó vànháy chuột

2.Nháy chuột vào nút tên hàng3.Nháy chuột vào nút tên cột

4 Kéo thả chuột từ một ô góc(ví dụ, ô góc trái trên) đến ô ởgóc đối diện (ô góc phải dưới)

Ô chọn đầu tiên sẽ là ô đượckích hoạt

Chọn khối 1, nhấn Ctrl vàchọn khối 2,

3 Chọn các đối tượng trên trang tính

- Chọn một ô: Đưa con trỏ tới

ô đó và nháy chuột

- Chọn một hàng:Nháy chuộttại nút trên hàng

- Chọn một cột: Nháy chuộttại nút trên cột

- Chọn một khối: Kéo thảchuột từ một ô góc (ví dụ, ô góctrái trên) đến ô ở góc đối diện (ôgóc phải dưới) Ô chọn đầu tiên

sẽ là ô được kích hoạt

4 Tổng kết bài:

Trang tính đang được kích hoạt hiển thị cái gì? Cách nhận biết nó?

Để kích hoạt trang tính em làm sao?

Nêu các thành phần chính trên trang tính?

Cách chọn các đối tượng trên trang tính?

5 Hoạt động nối tiếp:

Xem trước nội dung bài tiếp theo

Trang 13

- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu ký tự.

3) Thái độ: Tích cực suy nghĩ, tập trung học tập.

2) Kiểm tra bài cũ

(?) Nêu các thành phần chính trên trang tính?

(?) Cách chọn các đối tượng trên trang tính?

3) Bài mới

HĐ1: Tìm hiểu dữ liệu trên

đối tượng nào?

Dữ liệu kiểu kí tự được căn

lề ở đâu trong ô tính?

Gồm: 1,2,…,9,+,-,%

Căn phải

Phân cách hàng nghìn, hàngtriệu

Phân cách phần nguyên vàphần thập phân

Hai ngàn bốn trăm nămmươi bảy phẩy hai mươi tám,…

Ngược với cách hto6ngthường

 Gồm các chữ cái, chữ số vàcác kí hiệu

Căn trái

4 Dữ liệu trên trang tính : a) Dữ liệu số

-Gồm số 0, 1, , 9, dấu (+),dấu (-), dấu%

-Dữ liệu kiểu số được căn lềphải

-Dấu phẩy để phân cách hàngnghìn, hàng triệu

-Dấu chấm để phân cách phầnnguyên và phần thập phân

b) Dữ liệu kí tự

Gổm các chữ cái, chữ số vàcác kí hiệu

VD: lớp B, Son La (!), (#),(?), …

Trang 14

loại dữ liệu gì ?

09/09/2015 : Cho biết đây là

loại dữ liệu gì ? Dữ liệu kiểu ngày

4) Tổng kết bài:

Hãy nêu các kiểu dữ liệu trên trang tính?

Ở dữ liệu số dấu phẩy và dấu chấm có chức năng gì?

Dữ liệu kiểu số và kí tự được căn lề ở đâu trong ô tính?

5) Hoạt động nối tiếp:

Về học bài, xem trước bài thực hành 2

Trang 15

Tuần 4 Tiết 7

Ngày soạn: 06/09/2015

Ngày dạy: 15/09/2015

BÀI THỰC HÀNH 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

- Thực hiện được việc mở và lưu bảng tính trên máy tính

- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt được và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ô tính

3) Thái độ: nghiêm túc, tập trung trong giờ học.

2) Kiểm tra bài cũ:

Nêu các thành phần chính trên trang tính?

Cách chọn các đối tượng trên trang tính?

Hãy nêu các kiểu dữ liệu trên trang tính?

-Nháy nút New trên thanh côngcụ

b.Cách mở một bảng tính có trên máy tính:

-Nháy nút New trên thanh côngcụ

-Chọn đường dẫn trong khunglook in

-Chọn tập tin Nháy nút open

2.Lưu bảng tính với tên khác:

-Mở bảng chọn File\ Save as-Chọn đường dẫn trong khungsave in

-Đặt tên tập tin trong khung filename Nháy nút save

HĐ2: Thực hành làm các bài

tập:

* Thực hành

Trang 16

enter và chọn lại ô tính.So sánh

nội dung của ô tính với thanh

công thức?

*Bài tập 2:

Khi chọn cả 3 cột A,B,C em

làm gì?

Khi chọn các đối tượng không

liền kề nhau em làm thế nào?

Quan sát nhận xét hộp tên khi

kích chuột các ô, hàng, cột

khác nhau?

Gõ B100 vào hộp tên, nhấn

enter, quan sát và nhận xét?

Lần lượt gõ A:A, A:C, 2:2, 2:4,

B2:D6 vào hộp tên, nhấn enter,

quan sát và ghi nhận xét vào

giấy báo cáo?

Kéo rên chuột cả 3 cột A,B,C

Nhấn Ctrl khi chọn các đốitượng

Địa chỉ thay đổi tương úng

Ô hiện hành di chuyển tới ôB100

Chọn cột A, cột ABC, hàng2,khối B2:D6

Bài tập 2 (SGK - 20)

4) Tổng kết bài:

- GV: Nhận xét tiết thực hành, rút kinh nghiệm cho tiết sau

- Gv: Sau tiết thực hành vừa rồi em thấy màn hình làm việc của chương trình bảng tính

có sự khác biệt gì so với chương trình soạn thảo văn bản Word đã học ở lớp 6?

- GV: Nhận xét, kết luận

5) Hoạt động nối tiếp

Xem trước phần thực hành tiếp theo

Trang 17

Tuần 4 Tiết 8

Ngày soạn: 06/09/2015

Ngày dạy: 15/09/2015

BÀI THỰC HÀNH 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)

- Thực hiện được việc mở và lưu bảng tính trên máy tính

- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính

- Phân biệt được và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ô tính

3) Thái độ: nghiêm túc, tập trung trong giờ học.

2) Kiểm tra bài cũ:

(?) Nêu các thành phần chính trên trang tính?

(?) Cách chọn các đối tượng trên trang tính?

(?) Hãy nêu các kiểu dữ liệu trên trang tính?

phải trở lại màn hình Desktop

-Mở bảng tính Danh sach lop

em đã được lưu trong Bài thực

- HS thực hành

Bài tập 3 (SGK - 20)

Trang 18

- GV: Trên trang tính của bảng

tính Danh sach lop em vừa mở

trong hoạt động trên

Sau khi nhập dữ liệu xong, các

em hãy lưu bảng tính với tên

So theo doi the luc bằng cách

dùng lệnh File  Save As.

- GV: quan sát sửa lỗi cho Hs

- HS: Nhóm 2 vào thực hànhsau khi nhóm 1 thực hànhxong

- HS tiếp tục thực hành dưới sựhướng dẫn của GV

4) Tổng kết bài

Câu 1: Để mở bảng tính mới, ta mở bằng cách:

1) Nháy chuột Start  All Programs  Microsoft Office  Microsoft Excel.

2) Nháy biểu tượng trên màn hình

Câu 2: Để lưu một bảng tính với một tên khác ta dùng lệnh:

 File  Save

 File  Save as

5) Hoạt động nối tiếp

- Thực hành lại bài nếu có máy Đọc trước nội dung bài : Luyện gõ phím bằng Typing Test.

Trang 19

Tuần 5 Tiết 9

Ngày soạn: 13/09/2015

Ngày dạy: 22/09/2015

PHẦN 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

2) Kiểm tra bài cũ:

 Nêu các thành phần chính trên trang tính?

 Cách chọn các đối tượng trên trang tính?

 Hãy nêu các kiểu dữ liệu trên trang tính?

3) Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu phần mềm:

Typing Test là gì?

Đây là phần mềm vừa học, vừa

chơi giúp rèn luyện kĩ năng gõ

GV: Giới thiệu biểu tượng của

phần mềm Typing Test trên

-Cách gõ tên mới hoặc chọn tên

mình trong danh sách rồi

chuyển sang màn hình kế tiếp

-Chọn tên hoặc gõ tên mới vào

ô Enter Your Name -> Nháynút

- Nháy vào Warm up game đểchọn trò chơi gõ phím

- Chọn trò chơi và nháy nút

Trang 20

5) Hoạt động nối tiếp

- Xem lại bài, đọc trước phần tiếp theo

Trang 21

Tuần 5 Tiết 10

Ngày soạn: 15/09/2015

Ngày dạy: 22/09/2015

PHẦN 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)

2) Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại cách chơi trị chơi Bong bĩng Bubbles?

nếu sai Đồng thời nhắc một số

điểm cần lưu ý: điểm số của em

và thời gian đã chơi được hiển

HS làm mẫu, học sinh khácquan sát và nhận xét

a Giới thiệu trị chơi ABC:

- Một dãy chữ cái xuất hiệntheo vịng trịn

- Gõ đúng chữ cái cĩ trongvịng trịn theo đúng thứ tự xuấthiện của chúng

- Gõ nhanh và chính xác đểhoàn thiện trong 5 phút

b Khởi động phần mềm trị chơi ABC:

- Nháy biểu tượng trên mànhình

- Nhập tên vào ơ Enter YourName -> Nháy nút

- Nháy vào Warm up game đểchọn trị chơi gõ phím

- Chọn trị chơi ABC và nháynút

Trang 22

- GV theo dõi, hướng dẫn thêm

một số HS yếu, hỗ trợ HS trong

hoàn thành nội dung thực hành

- GV kiểm tra, động viên, khen

ngợi những HS thực hiện tốt

- GV kiểm tra HS đã làm được

và chưa làm được, hướng dẫn

thêm cho HS

- HS thực hành dưới sự trợ giúpcủa GV

- HS thực hành cẩn thận,nghiêm túc

- HS tiếp tục thực hành, cốgắng hoàn thành thật nhanh vàthật tốt

- HS tiếp tục thực hành, hỗ trợbạn kế bên hoàn thành bài tập

- HS hoàn thành bài thực hành

4) Tổng kết bài :

- GV: Nhận xét tiết học, yêu cầu HS cho biết về ý nghĩa của nội dung bài học

- GV: Nhận xét, Kết luận

5) Hoạt động nối tiếp:

- Xem lại bài, đọc trước phần tiếp theo

Trang 23

Tuần 6 Tiết 11

Ngày soạn: 20/09/2015

Ngày dạy: 22/09/2015

PHẦN 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)

2) Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại cách chơi trị chơi ABC?

nếu sai Đồng thời nhắc một số

điểm cần lưu ý: điểm số của em

và thời gian đã chơi được hiển

thị trên phần mềm

Số lượng đám mây cho phép bỏ

qua là bao nhiêu?

Muốn chuyển đổi chữ hoa, chữ

thường ta làm sao?

 HS đọc thơng tin

Nháy nút Star Clouds, gõđúng kí tự ở các đám mây khihình chữ nhật xuất hiện Nếu gõđúng đám mây sẽ biến mất

Nhấn phím space hoặc enter đểchuyển sang đám mây tiếp theo

Nhấn phím Backspace để gõ cácđám mây đã bị bỏ qua

HS làm mẫu, học sinh khácquan sát và nhận xét

-HS quan sát và ghi nhận

Là khơng vượt quá 6 đámmây

Nhấn phím shift

5 Trị chơi Clouds (đám mây)

a Giới thiệu trị chơi Clouds :

- Các đám mây xuất hiện

- Cĩ đám mây đĩng khung là vịtrí làm việc hịên thời Gõ đúngtheo từ xuất hiện trong đámmây

- Dùng phím Enter hoặc Space

để chuyển sang đám mây tiếptheo

- Dùng phím Backspace quaylại đám mây trước

b Khởi động phần mềm trị chơi Clouds :

- Nháy biểu tượng trên mànhình

- Chọn tên vào ơ Enter YourName -> Nháy nút

- Nháy vào Warm up game đểchọn trị chơi gõ phím

- Chọn trị chơi Clouds và nháynút

Trang 24

- Cho tất cả HS cùng thực hiện

thực hiện theo từng bước

hướng dẫn của GV

Yêu cầu HS quan sát kỹ điểm

số và thời gian đã chơi

Nhắc nhở HS kiên nhẫn thực

hiện cho chính xác, không

chạy theo thành tích của bạn

4) Tổng kết bài :

- GV: Nhận xét tiết học, yêu cầu HS cho biết về ý nghĩa của nội dung bài học

5) Hoạt động nối tiếp :

- Xem lại bài, đọc trước phần tiếp theo

Trang 25

Tuần 6 Tiết 12

Ngày soạn: 20/09/2015

Ngày dạy: 23/09/2015

PHẦN 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP BÀI 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)

2) Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại cách chơi trị chơi Clouds?

Vì sao sau khi gõ đúng kí tự

của thanh chữ nhưng thanh chữ

khơng biến mất mà hiện chữ

Press Space?

GV nhận xét và thao tác mẫu

nếu sai Đồng thời nhắc một số

điểm cần lưu ý: điểm số của em

và thời gian đã chơi được hiển

HS làm mẫu, học sinh khácquan sát và nhận xét

Vì khi kết thúc khơng nhấn nútspace

-HS quan sát và ghi nhận

-Nhấn phím Shift học CapsLock

5 Trị chơi Wordtris (gõ từ nhanh):

a Giới thiệu trị chơi Wordtris :

- Khung chữ U chứa 6 thanhchữ

- Gõ các từ cĩ trên thanh chữrơi xuống

- Nếu gõ xong trước khi thanhchữ rơi xuống đáy khung thanhchữ sẽ biến mất , ngược lạithanh chữ sẽ nằm lại trongkhung

b Khởi động phần mềm trị chơi Wordtris :

- Nháy biểu tượng trên mànhình

- Chọn tên vào ơ Enter YourName -> Nháy nút

- Nháy vào Warm up game

để chọn trị chơi gõ

- Chọn trị chơi Wordtris vànháy nút

Trang 26

- Cho tất cả HS cùng thực hiện

thực hiện theo từng bước

hướng dẫn của GV

Yêu cầu HS quan sát kỹ điểm

số và thời gian đã chơi

Nhắc nhở HS kiên nhẫn thực

hiện cho chính xác, không

chạy theo thành tích của bạn

bè GV kiểm tra, động viên,

khen ngợi những HS thực hiện

4) Tổng kết bài:

- GV: Nhận xét tiết học, yêu cầu HS cho biết về ý nghĩa của nội dung bài học

5) Hoạt động nối tiếp:

- Xem lại bài, đọc trước bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính.

Trang 27

- Viết đúng được công thức tính toán đơn giản theo các ký hiệu phép toán của bảng tính

3) Thái độ: nghiêm túc, tập trung trong giờ học.

2.Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

excel được kí hiệu như thế nào?

Kí hiệu của nó ra sao?

Phép cộng (+), trừ (-), nhân(*), chia (/), luỹ thừa (^), phầntrăm (%)

Đầu tiên tính trong dấungoặc, đến luỹ thừa, nhân(chia), cộng (trừ)

Cách nhập:

a.=2+7/3b.=9^2+(7+5)^3*2c.=3-9*7/2

1.Sử dụng công thức để tính toán

Phéptoán Ký hiệu trongbảng tính

Thứ tự các phép tính: Đầutiên tính trong dấu ngoặc, đếnluỹ thừa, nhân (chia), cộng (trừ)

HĐ2: Nhập công thức:

-Chia lớp thành 4 nhóm thảo

luận trả lời theo phiếu học tập:

1.Khi nhập công thức vào ô,

ký tự nào cần gõ đầu tiên?

2.Nêu các bước nhập công

thức vào một ô?

Hs trả lời:

1 dấu =2.Chọn ô cần nhập công thức-Gõ dấu =

-Nhập công thức-Nhấn Enter hoặc nháy chuột

Trang 28

3.Làm thế nào để biết được

một ô có công thức hay không

có công thức?

Giáo viên treo bảng phụ, yêu

cầu học sinh nhập công thức

tính 5+9:3x7 vào ô B1?

-Chọn ô và quan sát thanh côngthức, nếu ô chứa công thức thìnội dung trong ô và nội dungtrong thanh công thức sẽ khácnhau

Chọn ô B1 nhập =5+9/3*7 vànhấn nút enter

4) Tổng kết bài:

- Yêu cầu HS viết lại một số công thức dưới dạng công thức trong bảng tính

Khi nhập công thức, ký tự nào được nhập đầu tiên ?

Nêu các bước nhập công thức vào ô ?

Làm thế nào để phân biệt một ô có chứa công thức hay không ?

- GV chuẩn bị một số ô tính có dữ liệu và yêu cầu HS phân biệt ô tính nào có chứa côngthức

5) Hoạt động nối tiếp:

- Học bài kỹ, đọc trước và tìm hiểu cách sử dụng địa chỉ trong công thức

- Nhận xét, đánh giá tiết học

Trang 29

- Viết đúng được công thức tính toán đơn giản theo các ký hiệu phép toán của bảng tính

- Biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức

3) Thái độ: nghiêm túc, tập trung trong giờ học.

II CHUẨN BỊ:

1.Thiết bị, đồ dùng dạy học:

- GV: giáo án, sgk, phòng máy, tranh ảnh, dữ liệu minh họa

- HS: SGK, dụng cụ học tập

2.Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1) Ổn định: kiểm diện

2) Kiểm tra bài cũ (5’)

- Yêu cầu HS viết lại một số công thức dưới dạng công thức trong bảng tính

Khi nhập công thức, ký tự nào được nhập đầu tiên ?

Nêu các bước nhập công thức vào ô ?

Làm thế nào để phân biệt một ô có chứa công thức hay không ?

- GV chuẩn bị một số ô tính có dữ liệu và yêu cầu HS phân biệt ô tính nào có chứa côngthức

Thế nào là địa chỉ của một ô?

Việc sử dụng địa chỉ thay cho dữ

liệu trong công thức có lợi ích gì?

Cho bảng dữ liệu sau, em hãy nêu

3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:

*Tính tổng ô C1:

Các bước thực hiện:

-Chọn ô C1-Gõ dấu =-Nháy chuột ô A1-Nhấn dấu +-Nháy chuột ô B1-Nhấn enter

HĐ2: Bài tập:

Yêu cầu HS thảo luận làm một

số bài tập sau:

1.Vì sao khi nhập công thức sau

khi nhấn enter mà không hiển thị

kết quả?

Vì thiếu dấu =

Bài tập

Trang 30

nhưng kết quả công thức không

thay đổi?

3.Bạn Hằng gõ địa chỉ A1 thì

trên ô tính lại xuất hiện Á? Em

hãy giải thích tại sao? Nêu các

khắc phục?

4.Nêu các bước nhập công thức

tính trung bình cộng của bảng số

liệu sau?

*Lưu ý: Để hạn chế báo lỗi và

sai kết quả khi tính toán em cần

nháy chuột để lấy địa chỉ chứ

không nên nhập trực tiếp địa chỉ

vào ô tính

dụng địa chỉ

Vì bạn Hằng đang gõ chữViệt Cần tắt chế độ gõ chữViệt, hoặc nhấn A11

-Chọn ô C1-Gõ dấu =(

-Nháy chuột ô A1-Nhấn dấu +-Nháy chuột ô B1-Gõ dấu )/2-Nhấn enter

4) Tổng kết bài:

Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ thay thế cho dữ liệu trong ô?

Nêu các bước nhập địa chỉ vào ô tính

- GV chuẩn bị một số bài tập, yêu cầu HS lập công thức tính toán với địa chỉ của ô

5) Hoạt động nối tiếp:

- Học bài kỹ chuẩn bị cho bài thực hành 3

- Nhận xét, đánh giá tiết học

Trang 31

- Lập được công thức tính toán cho các bài tập.

3) Thái độ: nghiêm túc khi thực hành, tích cực suy nghĩ, hợp tác với bạn bè.

2) Kiểm tra bài cũ (5’)

Khi nhập công thức, ký tự nào được nhập đầu tiên?

Nêu các bước nhập công thức vào ô?

Làm thế nào để phân biệt một ô có chứa công thức hay không?

Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ thay thế cho dữ liệu trong ô?

3) Bài mới

HĐ1: Nhập công thức tính

toán:

 Máy tính báo lỗi gì khi em thấy

trong ô tính chỉ toàn các dấu ##?

Yêu cầu học sinh nhập công

thức của bài tập 1 vào sheet1,

đổi tên sheet 1 là bài tập 1 và lưu

bảng tính với tên là Bài thực

hành 3 (-ten HS) theo mẫu sau.

Lưu ý: Mỗi câu a,b,c,d có nhiều

câu nhỏ cách nhau bởi dấu ;

Gv nhận xét bài làm của học

sinh, sửa chữa các sai sót

Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S

hoặc nhấn nút Save để lưu lại

=(20+15)*4

=(20-15)*4

=20-(15*4)c.=144/6-3*5

=(144/6-3)*5

=144/(6-3)*5d.=15^2/4

=(20+15)*4

=(20-15)*4

=20-(15*4)c.=144/6-3*5

=(144/6-3)*5

=144/(6-3)*5d.=15^2/4

=(2+7)^2/7

=(32-7)^2-(6+5)^3

=(188-12^2)7

Trang 32

công thức:

Yêu cầu học sinh nhập công

thức của bài tập 1 vào sheet 2,

đổi tên sheet 2 là bài tập 2 Lưu

ý: Bảng tính trang 23 và 24 phải

nhập chung 1 trang tính ở các

cột A,B,C,E,F,G,H,I

Yêu cầu HS ghi nhận lại kết

quả của các công thức

Em hãy sửa nội dung ô A1=10

Sau đó so sánh lại kết quả trên?

Nhận xét? Giải thích?

Gv nhận xét bài làm của học

sinh, sửa chữa các sai sót

Sử dụng địa chỉ trong công thức

có lợi ích gì?

Yêu cầu học sinh nhấn Ctrl+S

hoặc nhấn nút Save để lưu lại

bảng tính

Hs nhập dữ liệu và công thứcvào trang tính

Hs ghi lại kết quả

Kết quả ô E1 và ô H1 khôngthay đổi vì công thức không cóđịa chỉ A1 Kết quả các ô còn lạithay đổi vì công thức có địa chỉA1 nên kết quả tự động cập nhật

và thay đổi theo

Kết quả của công thức tự độngcập nhật dữ liệu trong ô

Hs lưu bảng tính

nhập công thức

4)Tổng kết bài:

-Xem lại những việc đã làm được và chưa làm được trong quá trình thực hành

-GV: việc sử dụng địa chỉ để tính toán trong công thức cũng tương tự như việc tính toánvới các giá trị cụ thể

5)Hoạt động nối tiếp:

-Về xem lại những công việc đã làm, xem trước, chuẩn bị cho tiết thực hành sau

-Nhận xét, đánh giá tiết học

Trang 33

- Lập được công thức tính toán cho các bài tập.

3) Thái độ: nghiêm túc khi thực hành, tích cực suy nghĩ, hợp tác với bạn bè.

II CHUẨN BỊ:

1.Thiết bị, đồ dùng dạy học:

- GV: giáo án, sgk, phòng máy

- HS: SGK, dụng cụ học tập

2.Phương pháp: Thảo luận, thực hành.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1) Ổn định: kiểm diện

2) Kiểm tra bài cũ:

Khi nhập công thức, ký tự nào được nhập đầu tiên ?

Nêu các bước nhập công thức vào ô ?

Làm thế nào để phân biệt một ô có chứa công thức hay không ?

Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ thay thế cho dữ liệu trong ô ?

3) Bài mới:

HĐ1: Thực hành lập và sử

dụng công thức (20’)

Yêu cầu HS mở bài thực hành 3

đã lưu trong tiết thực hành trước

Mở sheet 3 và đổi tên sheet 3

chữa như sau: E4=E3+E3*$B$3

-Hs thực hiện mở và đổi tênsheet

Hs nhập dữ liệu

Hs thảo luận và nhập côngthức:

E3=B1+B1*B3E4=E3+E3*B3E5=E4+E4*B3E6=E5+E5*B3E7=E6+E6*B3E8=E7+E7*B3E9=E8+E8*B3E10=E9+E9*B3E11=E10+E10*B3E12=E11+E11*B3

Hs quan sát và thực hiện

3 Bài tập 3: Thực hành lập và

sử dụng công thức

Trang 34

Fill Handle để sao chép công

thức xuống đến ô E12

Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy

thay đổi số tiền gửi trong ô B2,

nhận xét số tiền trong sổ?

 Ghi nhận số tiền trong sổ, hãy

thay đổi lãi suất trong ô B3,

nhận xét số tiền trong sổ?

Nếu lập công thức như vậy khi

thay đổi số tiền gửi hay lãi suất

có cẩn lập công thức lại không?

Yêu cầu lưu lại bảng tính

Hs thực hiện và nhận xét sốtiền trong sổ tự động thay đổitương ứng

Hs thực hiện và nhận xét sốtiền trong sổ tự động thay đổitương ứng

Không cần lập công thức lại vìkết quả tự động sẽ thay đổitương ứng

Nhấn Ctrl+S

HĐ2: Lập bảng tính và sử

dụng công thức:

Yêu cầu HS mở bảng tính mới

và lưu với tên là Bảng điểm của

em

Yêu cầu HS nhập bảng dữ liệu

của bài tập 4 vào trang tính

Yêu cầu HS thảo luận lập công

Nhấn Ctrl+S

4 Bài tập 4: Lập bảng tính và

sử dụng công thức

4) Tổng kết bài:

- Xem lại những việc đã làm được và chưa làm được trong quá trình thực hành

- GV: lưu ý lại HS cách sử dụng địa chỉ trong ô tính

5) Tổng kết bài:

- Về xem lại bài cũ và những công việc đã làm, xem trước bài 4 Sử dụng các hàm

để tính toán.

- Nhận xét, đánh giá tiết học

Trang 35

2.Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1) Ổn định: kiểm diện

2) Kiểm tra bài cũ:

Khi nhập công thức, ký tự nào được nhập đầu tiên?

Nêu các bước nhập công thức vào ô?

Làm thế nào để phân biệt một ô có chứa công thức hay không?

Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ thay thế cho dữ liệu trong ô?

3) Bài mới:

Khi thực hiện tính toán trên trang tính, có những công thức rất đơn giản, nhưng cũng có

những công thức rất phức tạp Việc lập các công thức phức tạp rất khó khăn Để công việc được dễ

dàng hơn, người ta sử dụng các hàm để thay thế Vậy hàm là gì? Sử dụng hàm như thế nào?

Em hãy cho biết hàm là gì? Cho

biết công dụng của nó?

Em hãy sử dụng hàm tính trung

=AVERAGE(3,10,2)

1.Hàm trong chương trình bảng tính:

- Hàm là công thức được địnhnghĩa sẵn dùng để tính toán cácgiá trị cụ thể

Trang 36

-Gõ cú pháp của hàm-Nhấn Enter.

Giống bước 1,2,4 Khác ởbước 3

Dấu =

-Chọn ô C1-Gõ dấu =-Gõ AVERAGE(3,10,2)-Gõ enter

-Chọn ô cần nhập hàm-Gõ dấu =

-Gõ cú pháp của hàm-Nhấn Enter

Em có thể kết hợp giữa địa chỉ

ô tính với số liệu trong hàm

VD: =SUM(A2,B8,105)

Cho bảng tính sau, yêu cầu

học sinh lập hàm tính tổng số

tiền phải trả ở ô E6?

Em hãy sử dụng địa chỉ khối để

lập hàm trên?

SUM

=SUM(a,b,c, )SUM là tên hàm tính tổng, a,b,c

là giá trị các số hay địa chỉ của ôtính

-Cú pháp: =SUM(a,b,c, )VD:

Nếu trong một ô có các kí hiệu ####, điều đó có nghĩa gì?

a.Công thức nhập sai và excel thông báo lỗi

b.Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết số

c.Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết số

d.Hoặc b, hoặc c

Trang 37

Cách nhập hàm nào sau đây đúng?

Trang 38

Ngày soạn: 11/10/2015

Ngày dạy: 14/10/2015

BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)

I MỤC TIÊU:

1) Kiến thức: Biết cách sử dụng các hàm AVERAGE, MAX, MIN

2) Kỹ năng: Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ,

cũng như địa chỉ các khối trong công thức

3) Thái độ: tích cực tiếp thu bài học mới

II CHUẨN BỊ:

1.Thiết bị, đồ dùng dạy học:

-GV: giáo án, sgk, phòng máy, một số bài tập mẫu

-HS: SGK, dụng cụ học tập

2.Phương pháp: Vấn đáp, thảo luận

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

b) Hàm tính trung bình cộng:

-Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c, )VD: =AVERAGE (15,24,45)

c)Hàm xác định giá trị lớn nhất:

-Cú pháp: =MAX(a,b,c, )VD: =MAX(15,24,45)

=MAX(C3:E3)

Trang 39

Em hãy lập hàm tính giá trị lớn

MIN? Giải thích các thông số?

Em hãy lập hàm tính giá trị nhỏ

-Cú pháp: =MIN(a,b,c, )VD: =MIN(15,24,45)

= MIN(C3:E3)

4) Tổng kết bài:

Nêu lại cú pháp các hàm đã học

Chia lớp thành 6 nhóm tổ chức trò chơi ai nhanh hơn để làm các bài tập sau:

Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4,3 Em hãy cho biết kết quả các côngthức sau:

5) Hoạt động nối tiếp:

- Về học thuộc bài, xem trước bài thực hành 4

- Nhận xét, đánh giá tiết học

Trang 40

2) Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu các bước để nhập công thức?

Ký tự nào em cần gõ đầu tiên khi nhập công thức vào ô tính?

3) Bài mới:

Khi cần tính điểm trung bình của HS, điểm trung bình của cả lớp thì chúng ta phải sử dụng công thức gì? Các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN được ứng dụng trong thực tế như thế nào?

a.Yêu cầu HS tạo mẫu bảng

điểm và nhập điểm thi các môn

của lớp em

Để tính điểm trung bình em

lập công thức tính điểm trung

bình tại ô F3 như thế nào?

c.Yêu cầu HS nhập công thức

tính điểm trung bình cho từng

học sinh

Để tính điểm trung bình của

cả lớp, em lập công thức tính

điểm trung bình tại ô cuối cùng

của cột điểm trung bình như thế

=(F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12+F13+F14+F15)/13

1 Bài tập 1: Lập trang tính và

sử dụng công thức:

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w