1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyen de on thi DH cap toc mu va loga

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chuyên đề số 3: Mũ Lôgarit

I Phơng trình và hệ phơng trình Mũ lôgarit

Một số kiến thức cần nhớ

 Các công thức về mũ và lôgarit

 Giới thiệu một số phơng pháp cơ bản giải pt, bpt mũ và logarit

Khi giải phơng trình về logarit chú ý ĐK

Các ví dụ

Bài 1: Cho phơng trình

log32x+ √ log32x +1 −2 m−1=0

1) Giải phơng trình khi m=2

2) Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiệm thuộc [ 1 ;3√ 3]

HD: m thuộc [0;2]

Bài 2:

log2( x2+ y2)=5

2 log4x +log2y=4

¿ {

¿

¿

đs (4,4)

Bài 3: 1

2 log√2(x +3)+ 1

4 log4¿

HD: ĐK x>0 Và x≠1

Bài 4: log5x log3x=log5x +log3x

HD: dổi cơ số x=1 va x=15

Bài 5: 9log 2 (xy)

= 3 ¿

¿

HD: ĐK x>-1

TH1: -1<x<=0 phơng trình vn

Bài 6: log2( x2+ 1

x ) =3 x2− 2 x3

HD: VP <= 1 với x>0 BBT

VT >=1 Côsi trong loggrit

ĐS x=1

Bài 7:

23 x=5 y2− 4 y

4x+ 2x+1

2x+2 = y

¿ {

¿

¿

ĐS (0,1) (2,4)

Bài 8: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc [32, +)

√ log22x+log1

2

x2− 3=m ( log4x2−3 )

HD: t >=5

m>0 , m≠ 1 1+3 m2

m2−1 =t

⇔1<m≤ √ 3

¿ {

¿

¿

Bài 9

logy√ xy=logxy

2x+2y=3

¿ {

¿

¿

HD ĐK x,y>= và khác 1 BĐ (1) đợc

TH1: y=x thay vào (2) có nghiẹm

II Bất phơng trình và hệ bất phơng trình Mũ lôgarit

Các ví dụ

Bài 1: Tìm k để hệ phơng trình sau có nghiệm

| x −1 |3−3 x − k <0

1

2 log2x2+ 1

3 log2¿

¿

HD: ĐK x>1 Giải (2) 1<x≤2 BBT f(x)=(x-1) mu 3 -3x ĐS k > -5 Bài 2:

log1

2

x+2 log1

4

( x − 1)+log26 ≤ 0

Bài 3:

Trang 2

2 x

1

2log2x

≥ 2 x

3

2log2x

Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2

Bài 4:

logx(log3.(9x− 27))≤1

Bài 5:

logπ

4

[ log2( x+2 x2− x ) ] <0

Bài 6: ( x +1)log1

2

2

x+(2 x+5)log1

2

x +6 ≥ 0

HD

Bài 7: Giải bất phơng trình 2 x

1

2log2x

≥2

3

2log2x

Bài 8: Giải bất phơng trình

log1

2

¿ ¿

Bài 9: Giải bất phơng trình

2

log ( x  3 ) x  log (3 x  1)

Bài tập áp dụng

1) log3( 3 x ) log2x −log3( √ x 33) = 1

2 +log2√ x

2) 9x2−2 x−2 ( 1 3 )2 x− x

2

3

3) 2 ( log9x )2= log3x log3( √ 2 x+ 1−1)

4)

x − 4 | y | +3=0

√ log4x − √ log2x =0

¿ {

¿

¿

ĐK x,y>=1(1,1)(9,3)

5)

logx( x3+ 2 x2− 3 x −5 y )=3

logy( y3

+ 2 y2−3 y − 5 x)=3

¿ {

¿

¿

6)

log1

4

( y − x)− log4( 1

y )=1

y2+ x2= 25

¿ {

¿

¿

KA 2004 (3,4)

7) log2(2x+1) log2(2x +1+2)=6 ĐS x=log23

8) Tìm a để hệ sau có nghiệm

¿

¿

HD: a>3/2

9) logx[ log3(9x− 6) ] =1

10) Giải phơng trình log3( x2+2 x+1)=log2( x2+2 x)

11)

( x4

+ y ).3y− x4

=1

8( x4

+ y)−6x4

− y=0

¿ {

¿

¿

12) Tìm m để phơng trình 4 ( log2√ x )2− log1

2

x +m=0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1)

Chuyên đề 5: Hình học giải tích trong mặt phẳng và không gian Hình học không

gian Bài 1: Hình học giải tích trong mặt phẳng

Một số kiến thức cần nhớ Các ví dụ

Bài 1 : Cho tam giác vuông ABC tại A và A,B thuộc trục hoành, BC:x-y-2=0 Xác định toạ độ

trọng tâm G của tam giác biết bán kính đờng tròn nội tiếp là 3

HD: Xác định đợc toạ độ B

Bài 2: Cho 3 đờng thẳng d1:3x+4y-6=0 d2:4x-3y-1=0 d3:y=0 : A=d1cắt d2 : B=d3 cắt d2 , C=d1 cắt d3

 Viết phơng trình đờng phân giác trong góc A

 Tính diện tích tam giác , tâm và bán kính đờng tròn nội tiếp Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho (P) y2=x và M(1;-1) giả sử A,B phân biệt khác M thay đổi trên (P) sao cho MA,MB luôn luôn vuông góc với nhau CMR AB luôn đi qua một điểm cố

định

MA v MB =>ab=a+b-2 Phơng trình (AB) x=(b+a)y-ab Điểm Cố địn

Ngày đăng: 12/04/2021, 10:55

w