Giải các phương trình sau a... Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A.
Trang 1Đề số 01
Bài 1 (2,0 điểm): Gọi (C m) là đồ thị của hàm số y=−x3 +(2m+1)x2 −m−1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm m để đồ thị (C m)tiếp xúc với đường thẳng y=2mx−m−1
Bài 2 (2,0 điểm):
1 Giải bất phương trình 2x+7 − 5−x ≥ 3x−2
cos1
sin2
3
++
π
Bài 3 (3,0 điểm):
1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ): x2 + y2 −4x−6y−12=0 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d:2x− y+3=0sao cho MI =2R, trong đó
I là tâm và R là bán kính của đường tròn (C).
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho lăng trụ đứng OAB.O1A1B1với
)0
;0
ln
e
dx x x
x I
2 Tìm k∈{0;1;2;3; ;2005} sao cho C2005k đạt giá trị lớn nhất.
Bài 5: Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm
−
≤+
+ +
032)2(
20052005
77
2
1 2 1 2
m x m x
x
x x
x
Trang 2Hướng dẫn giải để 01
Bài 1: 2 ĐS: m = 0, m = 1
Bài 2: 1 ∈ ∪ 3 ;5
141
;3
2
x
2tanx = ±
24(
1003 2005
1002 2005
nên C2005k lớn nhất khi k =1002∨k =1003
Bài 5: Viết bất phương trình dưới dạng 7 x+ 1(72x −72)≤2005(1−x) (x≥−1)
Sẽ thấy ngay nghiệm là −1≤x≤1 Vậy để hệ có nghiệm thì f(x)=x2 −(m+2)x+2m+3≥0phải có nghiệm x∈[ ]−1;1
ĐS: m≥−2
Trang 3Đề số 2
Bài 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y =x3 −2mx2 +m2x−2 (1)
1 Khảo sát hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x = 1
=+++
2)1()1(
4
2 2
y y y
x x
y x y x
2 Tìm nghiệm trên khoảng (0;π)của phương trình
)4
3(cos212cos32sin
x
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip 1
49:)(
2 2
=+ y
a) Tính thể tích khối tứ diện BDA’M theo a và b
b) Xác định tỉ số
cos
π
dx x x I
Trang 4=++
+
(2) 2)1()1(
(1) 4
2
2
y y y
x
x
y x y
sin
4 2 x− x= + 2 x− π
(1)
)2
32cos(
112cos3)cos
3 =1
b
a
Trang 5Đề số 03Bài 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Cho điểm M0(x0;y0)thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các tiệm cận của (C) tại các điểmA và B Chứng minh M0 là trung điểm của đoạn thẳng AB
Bài 2 (3,0 điểm)
1 Giải các phương trình sau
a 4sin3 x+4sin2 x+3sin2x+6cosx=0
b x+2 7−x =2 x−1+ −x2 +8x−7+1
4
1loglog
)1(log
=+
4log
log2
5)(
log
2 4
2 2 2
y x
y x
Bài 3: (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục lớn
bằng 4 2, các đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn
2 Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;0),B(0;4;0),C(0;0;3).
a) Viết phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC)
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa OA, sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P)
Bài 4 (2,0 điểm)
x
x x
I =∫2 +
cos2sin
π
2 Cho z a bi= + là một số phức Hãy tìm một phương trình bậc hai đối với hệ số thực
nhân z và z làm nghiệm.
Trang 6Hướng dẫn giải đề số 03
+
2
1cos
1sin
0)1(sincos6)1(sin
sin
4 2
x
x x
x x
x
1b 1≤x≤7
0)7)(
1(7
212
=+
4loglog
2
5)(
log
2 4
2 2
2
y x
y x
16
32
2 2
xy
y x
Bài 3 Phương trình chính tắc của (E) 2 1
2 2
2
=+
b
y a
x
(a>b>0)Theo gt a=2 2, các đỉnh trên Oy là B1(0;−b),B2(0;b), các tiêu điểm F1(−c;0);F2(c;0) Tứ giác F1B1F2B2 là hình thoi, theo giả thiết 4 đỉnh cùng nằm trên 1 đường tròn nên hình thoi là hình vuông vậy b = c
Trang 7Bài 2:
1 Giải phương trình cos3x =1− 3sin3x
2 Giải bất phương trình x2 −3x−10 > x−2
3 Giải hệ phương trình
=
−
1)3(log)3(log
59
5 5
2 2
y x y
x
y x
Bài 3:
1 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α) x+ y+z−4=0 và ba điểm A(3;0;0),
)0
B , C(0;0;6) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ là giao tuyến của (α) và mặt phẳng (ABC)
b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của G trên (α)
c) Tìm tất cả các điểm M thuộc (α) sao cho MA + MB + MC nhỏ nhất
2 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết M(1; - 1) là trung điểm
BC và ;0)
3
2(
G là trọng tâm tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh ABC
sin21
π
dx x
x I
2 Tìm số thực x thỏa mãn x− +1 6− +x 3 (x−1)(6−x) (1= −i 10)(1+i 10) 2−
Trang 8Hướng dẫn giải đề 04Bài 1: m = -1
Bài 2: 1 Giải phương trình cos3x =1− 3sin3x
x
x
3sin323sin313
cos
03sin
3
13sin
=
−
1)3(log)3(log
59
5 5
2 2
y x y
x
y x
59
03
;03
2 2
y x y
x
y x
y x y x
2cos2
dx x
x dx
x
x I
Trang 9Với u=2, ta có x− = ⇔ =1 2 x 5
Vậy với x= ∨ =2 x 5 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Đề số 05
Bài 1: Cho hàm số y=−x3+3x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
2 Tìm m để phương trình: −x3 +3x2 +m3 −3m2 =0có ba nghiệm phân biệt
Bài 2:
1 Giải phương trình: sin9x+sin5x+2sin2 x=1
2 Giải bất phương trình: log (2 1)log (2 1 2) 2
=+
−++
423
11
2
y x
y x y
x
Bài 3:
1 Một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để lấy được
a) 3 viên bi màu đỏ
b) Ít nhất 2 viên bi màu đỏ
2 Chứng minh rằng nếu a≥0;b≥0 thì 3a3 +7b3 ≥9ab2
Bài 4: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;2;1);B(3;−1;2) Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có các phương trình như sau:
2
41
21
a Tìm tọa độ điểm C đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P)
b Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A, cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng (P)
c Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho tổng khoảng cách MA+MBđạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5: Tính tích phân sau dx
x x
Trang 10Hướng dẫn giải đề số 05
Bài 1:
Bài 2:
1 sin9x+sin5x+2sin2 x=1⇔ 2sin7xcos2x−cos2x=0⇔ cos2x(2sin7x−1)=0
2 Giải bất phương trình log (2 1)log (2 1 2) 2
5log2
12
4
1121
)12(log
2)12(log1
2
2
2 2
2
x
x t
t
x
x x
4
5log0
2
2
x x
3 Giải hệ phương trình
=+
−++
(2) 423
(1) 11
2
y x
y x y
≥++
0
012
y x
y x
=+
−++
51
2
11
2
y x y
x
y x y
=
−
21125
1
2 2
v u v u v
u
v
u
Trang 11=++
32
1
212
1
2
y
x y
x
y x y
x
y x v
ab b
a b
b a b
3
1133
2
3
−++
−
y
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
2 Tìm trên (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung
Bài 2: 1 Giải phương trình:
a) cos3 x+sin3x+2sin2 x=1b) 4x −2x+ 1+2(2x −1)sin(2x + y−1)+2=0c) 2x−1+x2 −3x+1=0
2 Giải hệ phương trình
−
=+
−
2 2
2
2 2
)(7
)(3
y x y
xy x
y x y
xy x
31
x
; d2:
2
31
1
4 = = −
x
a) Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau
b) Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trên (P), đồng thời cắt cả d1, d2
2 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, gọi SH là đường cao của hình chóp Khoảng cách từ trung điểm I của SH đến mặt phẳng (SBC) bằng b Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Bài 4:
Trang 12Hướng dẫn giải đề 06Bài 1:
3
16
;3(
2 −
M
Bài 2:
1 Giải phương trình
a) cos3 x+sin3x+2sin2 x=1⇔ (sinx+cosx)(1−cosx)(1+sinx)=0
=
−++
−
0)12
cos(
0)12
sin(
12
y
y
x
x x
=
−+
=
−++
−
1)12
sin(
1)12
sin(
0)12
sin(
12
y y y
x x
x x
=
1)12
sin(
22
1)12
sin(
02
y
y
x x x x
=
⇔
1)1sin(
Trang 13y có đồ thị (C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Cho đường thẳng dm: y=m(x+2)+2 Tìm m để dm cắt (C) tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh của đồ thị
2sin
−
−
x x
x x
2 Giải hệ phương trình
=+
358
152
3 3
2 2
y x
xy y x
Bài 3:
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(0;2) và đường thẳng d:x−2y+2=0 Tìm
Trang 141 Tính tích phân = ∫3 +
1 3
x x
dx I
2 Tính tổng sau: C1000 +C i1002 4+C i1004 8+ + C i10096 192+C i10098 196+C i100100 200
Hướng dẫn giải đề số 07Bài 1
2 Hoành độ giao điểm của đường thẳng d m và đường cong (C ) là nghiệm của phương trình
1
1222
+
−
=+
+
x
x m
* Đường thẳng d m cắt đường cong (C ) đã cho tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai
012
m m
Tóm tắt lý thuyết:
Định lý: Trong mặt phẳng Oxy, cho đồ thị (C ) của hàm số y = f (x); p và q là hai số dương tùy ý Khi đó:
- Tịnh tiến (C) lên trên q đơn vị thì được đồ thị hàm số y= f(x)+q
- Tịnh tiến (C) xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị hàm số y= f(x)−q
- Tịnh tiến (C ) sang trái p đơn vị thì được đồ thị hàm số y = f(x+ p)
- Tịnh tiến (C ) sang phải p đơn vị thì được đồ thị hàm số y = f(x− p)
Bài 2: 1 Giải phương trình 7−x2 +x x+5 = 3−2x−x2
Trang 152357
02
3
x x x
≤
≤
−
(1) )2(25
(*) 13
x x
x x
−+
≤
≤
−
(2) 0)1(16
(**) 02
2
x
x
(2) ⇔ (x+1)(x2 −16)=0;So với điều kiện x=−1
5
125
4(
Bài 1: Cho hàm số y= x3 +mx2 +9x+4 (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=6
2 Tìm m để (Cm) có 1 cặp điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Bài 2:
1 Giải phương trình sau: x2 −4x+5+ x2 −4x+8 =4x−x2 −1
2 Giải bất phương trình: 5log3( 2) 1
<
−
x x
3 Giải hệ phương trình
=+
2125
Bài 3:
Trang 161
z
t y
t x
12
11
3:
2
z y
2 Có 9 thẻ, mỗi thẻ ghi 1 số, từ số 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ Tìm xác suất để tích 2 số trên thẻ là một số chẵn
Bài 5 Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:
Hướng dẫn giải đề số 08
11)2(
−
≥+
−
VT x
x
3
≤
VP
Suy ra (1) có nghiệm x=2
2 Giải bất phương trình: 5log 3 ( 2) 1
<
−
x x
=+
2125
(I) ĐK: xy>0
Trang 17214
252
=+
21417
2 2
2 2
xy y x xy
y x
=
25)(
4
2
y x xy
C cách chọn 2 thẻ từ 9 thẻ
Có 5 thẻ ghi số lẻ (1;3;5;7;9) và có 2 10
5 =
C cách chọn 2 thẻ ghi số lẻ Tích các số trên 2 thẻ là lẻ ⇔2 thẻ đều ghi số lẻ Xác suất để tích 2 số ghi trên thẻ là lẻ là:
3610
Xác suất để tích của 2 số ghi trên thẻ là chẵn là: 0.72
36
2636
10
Bài 5 Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:
c) 1≤ <z 2là tập hợp các điểm nằm miền ngoài và trên đường tròn tâm (0;0)O
bán kínhR=1 và nằm trong đường tròn tâm (0;0)O bán kính R= 2
d) Tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu là 2 điểm có tọa độ (-2;0) và (2; 0)
Đề số 09
Bài 1 Cho hàm số y =x3 −3x2 +2 (C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) qua M∈(C)
Bài 2:
1 Giải phương trình 4cos2 x−2( 3− 2)cosx− 6 =0
2 Cho bất phương trình x2 +2(siny+cosy)x+1≥0
Trang 182 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường tròn (C ) có phương trình
=++
−
=+++
−++
0122
017664
2 2 2
z y x
z y x z y x
Lập phương trình mặt cầu (S ) chứa đường tròn (C ) và có tâm thuộc mặt phẳng
(Q): x+y+z+3=0
Bài 4
1 Trong 2 con xúc xắc đồng nhất
a Tìm xác suất để tổng số chấm là 8
b Tìm xác suất để tổng số chấm là số lẻ hoặc chia hết cho 3
2 Tính tích phân =∫1 + +
Bài 5: Trên mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện( 2) 1
)3(2)
x m x m
x m
m thì qua M(1;0)kẻ được đúng 1 tiếp tuyến
Nếu m≠1thì kẻ được 2 tiếp tuyến
Bài 2:
1 Giải phương trình 4cos2 x−2( 3− 2)cosx− 6 =0
Trang 192 Cho bất phương trình x2 +2(siny+cosy)x+1≥0
a Tìm y để bất phương trình nghiệm đúng ∀x≥0
b Tìm x để bất phương trình nghiệm đúng ∀y∈R
Giải:
a Xét f(x)= x2 +2(siny+cosy)x+1; Có ∆'=sin2y
Nếu ∆'=sin2y≤0thì f(x)≥0,∀x khi đó
0'0
2 1
S
P x
02sin
y y
b Đặt t = cos y + sin y ∈ [ − 2 ; 2 ]⇒ g(t)=2xt+(x2 +1)≥0,∀t∈[− 2; 2]
Đồ thị y =g (t)trên [− 2; 2] là 1 đoạn thẳng nên
0)2(
12
x x
Bài 4:
1 a
36
5)(A =
3
236
24)(B = =
Bài 1: Cho hàm số y= x3 +4x2 +4x+1 có đồ thị (C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
2 Cho M0(x0;y0)trên đồ thị (C ) Một đường thẳng d thay đổi luôn đi qua điểm M cắt đồ thị tại M1 và M2 khác M Tìm quỹ tích trung điểm I của M1M2
Trang 20Bài 3:
1 Cho elip (E): 1
49
2 2
=+ y
12
1= − = −
x
(P): x−y−z−1=0Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1;1;−2), song song với mặt phẳng (P) và vuông góc với d
0
3 0 0
x x
k
Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và d là
)(1441
4
0
3 0 2
Trang 2104
4)
4
0 0 2
0
k x
x x x x
x
x
⇒Hoành độ x1, x2của M1,M2 là nghiệm của pt (4 ) 2 4 0 4 0
0 0
42
0 0
0 2
1
x k y y
x x
x x
x có nghiệm duy nhất ⇔ ∆=m2 −8m=0⇔m=0∨m=8
* m=0: hệ có vô số nghiệm x+ y=0 (loại)
* m=8: Hệ có nghiệm duy nhất x= y=2
Kết luận: m = 8
2 Giải bất phương trình (4x2 −16x+7)log3(x−3)>0
ĐK x>3
0)3(log)716
4
( x2 − x+ 3 x− > ⇔ (2x−1)(2x−7)log3(x−3)>0⇔
0)3(log
0720)3(
log
07
2
3
x x
)232()24(2
232242
232
4
2
=++
−
≥++
−
=++