1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tu chon toan 6 hay lam

35 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 6
Tác giả Trần Thị Hạnh, Trần Thị Hạ
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 62,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố từ đó tìm đước bội chung của hai hay nhiều số.. 3.Thái độ:B[r]

Trang 1

Ngày soạn……

Ngày giảng……

Tiết 15-16: ƯỚC VÀ BỘI

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

Áp dụng: Tìm số chia hết cho 9 trong các số sau:

108, 516, 2052, 7543

III:Bài mới

1 Đặt vấn đề (2p)

Ta thấy 108∶9, 2052∶9, 7543∶9

Như vậy 108 được gọi là gì của 9, hay 9 được gọi là gì của 108?

Tiết 15 – 16: ƯỚC VÀ BỘI

2 Triển khai bài

Trang 2

a Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 7

b Viết dạng tổng quát của các số là

bội của 7

 a là bội của b  b là ước của a

+ 18 ∶ 3 =>18 là bội của 3 + 18 ٪ 4 =>18 không là bội của 4 + 12 ∶ 4 =>4 là ước của 12

+ 15 ٪ 4 =>15 không là ước của 4

Tìm x  N: x  B(8); x < 40 B(8) = {0; 8; 16; 24; 32}

- Cách tìm ước (SGK) Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

* Chú ý:

- Số 1 chỉ có 1 ước là chính nó

- Số 1 la ước của bất kì số nào

- Số 0 là bội của mọi số tự nhiên

- Số 0 không là ước của bất kì số nào

Trang 3

Và 40  x  70  x  { 45 ; 60 }

b x ∶ 12 và 0 < x  30

x ∶ 12 nên x  B(12) và 0 < x  30 B(12) = {0 ; 12 ;24 ; 36 ; …}

Và 0 < x  30 nên x { 12 ;24 }

c x  Ư(30) và x > 12Ư(30) = {1 ;2 ;3 ;5 ;6 ;10 ;15 ;30}

Các bội có hai chữ số của 32 là: 32 ;64 ;96

b 41B(41) = {0 ; 41 ; 82 ;123 ;…}

Các bội có hai chữ số của 41 là: 41 ; 82

Bài 4:Tìm các số tự nhiên x sao cho:

Vì 14 ∶ (2x + 3) nên (2x + 3) là ước của 14

Mà Ư(14) = {1 ;2 ;7 ;14}

Trang 4

Nên 2x + 3 = 1  Loại 2x + 3 = 2  Loại 2x + 3 = 7  x = 2 2x + 3 = 14  Loại Vậy x = 2

Trang 5

Tiết 17-18 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

2.Triển khai bài:

Trang 6

?Thế nào là phân tích một số ra thừa số

? Mọi hợp số đều có thể phân tích ra thừa

số nguyên tố được không? Vì sao?

HS: Trả lời

GV: Giới thiệu ngoài cách phân tích trên

người ta có thể phân tích theo cột dọc

HS: Theo dỏi

GV: Lưu ý cho HS:

-Các số bên phải luôn là số nguyên tố

-Các ước luôn được viết theo thứ tự từ lớn

a Số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số

b Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Do đó : 1431 = 3 3 3 53 = 33 53

II Bài tập :

Bài 1: Cho các số sau:

312 ,420 ,300 , 67

a Số nguyên tố: 312 , 420 ,300 Hợp số: 67

b Phân tích các số ra thừa số nguyên tó và tìm tập hợp các ước

300 2

150 2

Trang 7

Do đó 420 = 22 3 5 7

Bài 2:

a.Thay chữ số vào dấu * để được 5* là hợp số

Cách 1: Dùng bảng số nguyên tố Cách 2:

- Thay * bởi một trong các chữ số 0 ;2 ;4 ;6

;8 thì được 5* ∶2 nên được 5* là hợp số

- Thay * bởi một trong các chữ số 0 ;5 thì được 5* ∶ 5 nên được 5* là hợp số

- Thay * bởi một trong các chữ số 1 ;4 ;7 thì được 5* ∶ 3 nên được 5* là hợp sốVậy *  {0 ;1 ;2 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 } thì 5* là hợp số

b.Thay chữ số vào dấu * để được 7* là số nguyên tố

Dùng bảng số nguyên tố: 71 ;73 ;79

Bài 3:

Với k  N và 3 k là số nguyên tố

Ta có : 3 k là dạng tổng quát của bội

3 nên 3.k chia hết cho 3 Vậy để 3.k là số nguyên tố thì

3 k = 3

Trang 8

? Tìm số tự nhiên k để 7.k là số nguyên

tố?

HS: Thực hiện

Hay k = 1 Với k  N và 7 k là số nguyên tố

Ta có : 7 k là dạng tổng quát của bội

7 nên 7.k chia hết cho 7 Vậy để 7.k là số nguyên tố thì

7 k = 7 Hay k = 1

Trang 9

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:

Hiểu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau

2.Kĩ năng:

Biết tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó

ra thừa số nguyên tố từ đó tìm đước ước chung của hai hay nhiều số

3.Thái độ:

Vận dụng một cách hợp lí tìm ước chung và ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số trong các bài toán đơn giản

Tiết 19-20: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

2.Triển khai bài

? Hãy nhận xét xem 6 có mối quan hệ gì

với ước chung của 12 và 30?

HS: ước chung của 12 và 30 là ước của 6

Ư(12) = {1 ;2 ;3 ;4 ;6 ;12}

Trang 10

? Hãy nêu các bước tìm ước chung lớn

nhất của hai hay nhiều số?

? Nêu cách tìm ước chung của hai hay

nhiều số mà không cần liệt kê các ước của

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

* Quy tắc tìm ƯCLN:

(SGK)

* VD: Tìm ƯCLN(60,84,168) Giải:

- Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

* Chú ý +) ƯCLN(6 ,7) = 1 Nên 8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau

+) ƯCLN(8 ,12 ,15) = 1 Nên 8 ,12 và 15

là ba số nguyên tố cùng nhau

+) ƯCLN(32,16,8) = 8 ( 32 ∶ 8 ,16 ∶ 8)3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ước chung lớn nhất:

(SGK)VD: Tìm số tự nhiên a để 56 ∶ a và 140 ∶ a Giải:

Vì: 56 ∶ a và 140 ∶ a nên a  ƯC(56,140)

Ta có 56 = 23 7

140 = 22 5 7 ƯCLN(56,140) = 22 7 = 28

a  ƯC(56,140) = Ư(28)

Trang 11

a Ta có : 40 = 23 5

60 = 22 3 5  ƯCLN(40,60) = 22 5 = 20

b Ta có : 13 = 13

20 = 22 5  ƯCLN(13,20) = 1

c Ta có 60 = 22 3 5

36 = 22 32

72 = 23 32  ƯCLN(36,60,72) = 22 3 = 12

d Ta có ƯCLN(28,39) = 1

ƯCLN(39,35) = 1  ƯCLN(28,39,35) = 1Bài 2:

Vì a là số lớn nhất và 480 ∶ a , 700 ∶ a  a  ƯCLN(480,700)

Mà 480 = 25 3 5

700 = 22 52 7  ƯCLN(480,700) = 22 5 = 20 Vậy a = 20

Bài 3:

Gọi a là số bút chì màu trong mỗi hộp.Theo bài ra ta có:

15 ∶ a , 20 ∶ a và a ≥ 2  a  ƯC(15,20)

Ta có: ƯCLN(15,20) = 5  ƯC(15,20) = Ư(5) = {1 ;5}

Mà a ≥ 2 nên a = 5 Vậy số bút chì màu trong mỗi hộp là 5 bútBài 4:

Gọi số đĩa lớn nhất có thể xếp được là a (đĩa)

Theo bài ra ta có: 96 ∶ a

và 36 ∶ a  a = ƯCLN(36,96)

Mà 96 = 25 3

36 = 22 32

 a = ƯCLN(36,96) = 22 3 = 12

Trang 12

? Tính số bánh và số kẹo trên mỗi dĩa?

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:

Nắm được: Trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m(đơn vị dài) với m > 0

Trang 13

? Khi nào thì Điểm O nằm giữa điểm A và điểm B?

Tiết 21- 22 : VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI

2 Triển khai bài

Trang 14

HS: 1điểm M thoả mản điều kiện

? Nêu cách vẽ đoạn thẳng CD bằng đoạn

thẳng AB cho trước?

HS: Thực hiện

?Trên Ox , hãy vẽ:

- Điểm M sao cho OM = 2,5 cm

- Điểm N sao cho ON= 3,5 cm

?Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

2.Vẽ đoạn thẳng trên tia:

- VD1: Trên Ox , hãy vẽ: Điểm M sao cho

OM = 2 cm+) Cách vẽ:

Vẽ tia Ox bất kì Vẽ M  Ox sao cho OM = 2 cm

AB cho trước

xVD3: Trên Ox , hãy vẽ:

- Điểm M sao cho OM = 2,5 cm

- Điểm N sao cho ON= 3,5 cm 2,5 cm

x 3,5 cm

x 3,5 cm

Vì OM = 2 cm < ON = 3 cm nên điểm M nằm giữa hai điểm O và N

* Nhận xét:

M, N  Ox , OM = a, ON = b Nếu 0 < a < b thì Điểm M nằm giữa hai điểm O và N

II Bài tậpBài 1:

Điểm M nằm giữa A và B nên ta có:

AM + MB = AB

Trang 15

Không dùng thước đo độ dài hãy vẽ đoạn

thẳng CD có độ dài gấp hai lần đoạn thẳng

y

2 cmc

x 3,5 cm

 CD = 2 AB (E nằm giữa C và D ) Bài 4:

Vì N nằm giữa M và P nên ta có:

PM + MQ = PQ Thay PM = 4 cm , PQ = 12 cm

Ta có : 4 + MQ = 12

MQ = 12- 4 Vậy MQ = 8 (cm)

Trang 16

- Luyện cách vẽ hình theo bài tập

- Chuẩn bị: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

Tiết 23-24 : BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức:

Hiểu được thế nào là bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số

2.Kĩ năng:

Trang 17

Biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó

ra thừa số nguyên tố từ đó tìm đước bội chung của hai hay nhiều số

? Cách tìm bội chung nhỏ nhất có gì khác so với cách tìm ước chung lớn nhất ?

2 Triển khai bài

GV:Hãy nêu các bước tìm BCNN bằng

cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố?

HS: Thực hiện

Nội dung

I Lý thuyết:

1 Bội chung nhỏ nhất *Định nghĩa:

(SGK)

* Chú ý: a, b  N BCNN(a,1) =a BCNN(a,b,1)= BCNN(a,b) Nếu a ∶ b thì: BCNN(a,b) = a2.Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

- Bước 1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

- Bước 2: Chọn ra các thừa số chung và riêng là

- Bước 3: Lập tích với số mũ lớn nhất của mỗi thừa số chung và riêng

Trang 18

GV: Cho HS đọc chú ý.SGK

HS: Thực hiện

?Cách tìm bội chung thông qua tìm bội

chung nhỏ nhất như thế nào ?

?Để tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ

hơn 400 ta làm như thế nào ?

Bài 3:

Ta có: 15 = 3 5

25 = 5

 BCNN(15,25) = 3 5 = 125BC(15,25) = B(125) = {0 ;125 ;250 ;375 ; 500; …}

Mà bội chung nhỏ hơn 400 nên các số cần tìm là : 0 ; 125 ; 250 ; 375

Trang 19

a + 1 2 ,3 ,4 ,5 ,6hay a + 1 là bội của: 2 ,3 ,4 ,5 ,6

và 0 < a < 300  1 < a + 1 < 301BCNN(2 ,3 ,4 ,5 ,6) = 60

BC(2 ,3 ,4 ,5 ,6) = B(60) = {0 ;60 ;120 ;

180 ;…}

Mà a 7 và 1 < a + 1 < 301 nên a + 1 = 120

 a = 119 Vậy số HS của khối là 119 (HS)

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

1.Kiến thức : Ôn tập , hệ thống hoá các kiến thức về các phép tính trong tập hợp N: Cộng , trừ nhân ,chia và nâng lên luỹ thừa

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính tính toán trong tập hợp số N, tìm số chưa biết

3.Thái độ: Chủ động , hứng thú trong học tập

Trang 20

Không kiểm tra

III Bài mới:

GV: Giúp HS trả lời các câu hỏi 1 đến 4

? Hãy viết dạng tổng quát các tính chất

giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép

* Nếu a ∶ m và b ∶ m thì (a + b) ∶ m

* Nếu a ٪ m và b ∶ m thì (a + b) ٪ m3.Dấu hiệu chia hết

4.Cách tìm ước chung lớn nhất

5 Cách tìm bội chung nhỏ nhất

Trang 21

3x = 30

x = 10

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 80 – (4 52 – 3 23) = 80 – (4 25 – 3 8 ) = 80 - (100 – 24 ) = 80 – 76

= 4

b 23 75 + 25 23 + 180 = 23 (75 + 25) + 180 = 23 100 + 180 = 2300 + 180 = 2480

Bài 3:

a Ta có: 70 ∶ x và 84 ∶ x nên x  ƯCLN(70,84) và x > 8

70 = 2 5 7

84 = 22 3 7  ƯCLN(70,84) = 2 7 = 14

Trang 22

Bài 4: Cho tổng sau:

A = 270 + 3105 + 150

Không thực hiện phép tính hãy xét xem

tổng sau có chia hết cho 2 ,3 ,5 ,9

30 = 2 3 5  BCNN(12,25,30) = 22 3 52 = 300BC(12,25,30) = B(300) = {0 ;300 ;600 ; }

0 < x < 500 nên x = 300Bài 4:

A.MỤC TIÊU: Giúp HS

- Nắm được và củng cố các kiến thức đã học trong chương: điểm , đường thẳng , đoạn thẳng, tia , trung điểm đoạn thẳng,…

- Biết vẽ các hình đơn giản ban đầu

- Cẩn thận ,chính xác trong vẽ hình và trong công việc

Trang 23

Kiểm tra trong quá trình ôn tập

III Bài mới:

1.ĐVĐ(1p)

Bài học hôm nay giúp các em nắm được và củng cố các kiến thức đã học trong chương: điểm , đường thẳng , đoạn thẳng, tia , trung điểm đoạn thẳng,…

2 Triển khai bài

Hoạt động1(40p) I.Lý thuyết:

1 Đọc hình

? Mỗi hình trong bảng phụ cho biết kiến thức gì?

a

B A

B A

C

D

F G

a I

d Hai đường thẳng cắt nhau

e Hai đường thẳng song song

f Đoạn thẳng AB

g Trung điểm của đoạn thẳng

h Khi nào thì AM + MB = AB?

2 Điền vào chổ trống:

a Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm ………… hai điểm còn lại

Trang 24

b Có một và chỉ một đường thẳng đi qua …………phân biệt.

c Mỗi điểm trên đường thẳng là ………… của hai ………

d Nếu điểm ……… Thì AM + MB = AB

Đáp án:

a nằm giữa

b hai điểm phân biệt

c gốc chung , đối nhau

d M nằm giữa hai điểm A và B

Trang 26

2.HS: Học bài, SGK, SBT.

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I.Ổn định: 1’

II.Bài cũ:

Kiểm tra trong phần ôn lý thuyết

III Bài mới:

Trang 27

? Nêu quy tắc trừ hai số nguyên?

c 75 + (-325) = - (325 - 75) = - 250

Bài 2: Tính:

a.(-5) + (-11) = - (5 + 11) = - 16

b.(-43) + (-9) = - (43 + 9) = - 52

(a + b) + c = a + (b + c)

a + 0= 0 + a = a

a + (-a)= (-a ) + a = 0

a - b= a + (- b)

Trang 28

d.-29 + (-11)

= 29 + (-11) = 29 – 11 = 18

e 0 + (-36) = - 36Bài 3: Tìm tổng tất cả các số nguyên x , biết:

a -6 < x < 5

=> x  { -5 ;-4 ;-3 ;-2 ;…;3 ; 4}

S = (-5) + (-4) + …+ 3 + 4 = (-5) + [(-4) + 4] + …+ [(-1) + 1] + 0 = 0

b -9 < x < 9

=> x  { -8 ;-7 ;-6 ;-5 ;…;6 ; 7; 8; 9}

P =(-8) + (-7) + …+ 7 + 8 +9 = [(-8) + 8] + …+ [(-1) + 1] + 0 + 9 = 9

c Có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 8 => - 8 < x < 8

=> x  { -7 ;-6 ;-5 ;-4 ;…; 4 ;5 ;6 ; 7}

Q = [(-7) + 7] + …+ [(-1) + 1] + 0 = 0

Bài 4: Tính:

a 5 – 8 = 5 + (-8) = - (8 – 5) = - 3

b 4 – (-3) = 4 + 3 = 7

c (-6) – 7 = (-6) + (-7)

Trang 29

Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:

d (-9) – (-8) = (-9) + 8 = - (9 – 8) = - 1Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:

Trang 30

QUY TẮC DẤU NGOẶC

2 Triển khai bài:

b 13 – (15 + 13) = 13 – 15 – 13 = (13 – 13) – 15 = 0 – 15

= -15

2 Tổng đại số:

* Định nghĩa:

SGKVD: 5 – 4 + 3 – 2 + 1 = 5 + (-4) + 3 + (-2) + 1

II Bài tập

Trang 31

? Hãy áp dụng quy tắc dấu ngoặc để tính

kết quả các biểu thức đã cho?

= 16

b (-9) + (-11) + 21 + (-1) = [(-9) + (-11) + (-1)] + 21 = (-21) + 21

= 0

Bài 2: Đơn giản biểu thức:

a x + 25 + (-17) + 63 = x + (25 + 63 – 17) = x + 71

b (-75) – (p + 20) + 95 = (-75) – p – 20 + 95 = - p + (95 – 20 -75 ) = - p

Bài 3: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a (18 + 29) + (158 – 18 – 29) = 18 + 29 + 158 – 18 – 29 = (18 – 18) + (29 – 29) + 158 = 158

b (13 – 135 + 49) – (13 + 49) = 13 – 135 + 49 – 13 – 49 = (13 – 13) + (49 – 49) – 135 = 0 – 135

= - 135Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

x + b + c, biết:

a x = -3 , b = -4 , c = 2Thay x = -3 , b = -4 , c = 2 ta có: (-3) + (-4) + 2

= (-7) + 2 = -5

b x = 0 , b = 7 , c = -8Thay x = 0 , b = 7 , c = -8 ta có:

0 + 7 + (-8) = 7 + (-8) = -1

Trang 32

Học bài theo SGK và vở ghi

Xem lại các dạng bài tập đã làm

E.BỔ SUNG BÀI DẠY:

Trang 34

GV: Cho HS vận dụng quy tắc làm bài tập:

Có thể nói phép toán trừ là phép toán ngược của phép cộng

II Bài tập:

Bài 97.SBTTìm số nguyên a ,biết:

a  a = 7

=> a = + 7

b  a + 6 = 7

=> a + 6 = + 7+) a + 6 = 7

a = 7 – 6

a = 1+) a + 6 = - 7

Trang 35

= 1543

b (27 – 514) – (486 – 73) = [(-514) – 486] + 27 + 73 = (-1000) + 100

Ngày đăng: 12/04/2021, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w