1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

giao an tu chon toan 7 day du 37 tiet

64 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 345,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : Giúp HS - Củng cố lại t/c của dãy tỉ số bằng nhau - Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải bài toán - Rèn tính cẩn thận, tích cực, chính xác, linh hoạ[r]

Trang 1

- Củng cố lại qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng cộng trừ hai số hữu tỷ thông qua cộng trừ hai phân số

c) 18− 1+−1

24 =

Trang 2

x = 58+ 1

3

x = 2324c) –x - 34=5

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần nhân chia số hữu tỷ

Ngày soạn: 20/8/2011 Ngày giảng: 7A: /08/2011

7B: /08/2011

Trang 3

Tiết 2: LUYỆN TẬP PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỶ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Củng cố lại qui tắc nhân,chia số hữu tỉ

- Rèn kĩ năng nhân ,chia hai số hữu tỷ thông qua nhân,chia hai phân số

Bài 1: Viết số hữu tỉ 20− 7

dưới các dạng sau đây:

a) Tích của hai số hữu tỷ?

b) Thương của hai số hữu

a) − 15 .13

7 = − 27b) 6885

Bài 2: Tính:

a) =

Trang 4

- phát biểu quy tắc nhân,chia hai số hữu tỉ.

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- Xem trước bài « Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng »

Trang 5

a)2 góc sole trong bằng nhau.

b) 2 góc đồng vị bằng nhau

Trang 6

Hãy điền tiếp vào hình đó số

đo của các góc còn lại?

b) Viết tên một cặp góc sole

trong và nói rõ số đo mỗi

B^4

Bài 2

AD t/c một đt cắt hai đt và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau và t/c hai góc

kề bù ta điền như trên hình

Bài 3:

a) Một cặp góc đồng vị khác là:

^

P2 và Q^2 ( ^P2 =

^

Q2 = 1500 )b) một cặp góc sole trong là:

^

P3 và Q^1 ( ^P3 =

^

Q1 = 300 )c) một cặp góc trong cùng phía:

Trang 7

- Xem trước bài « Lũy thừa của một số hữu tỷ ».

¿

* 2,5¿3

¿ = 2,5.2,5.2,5

Trang 8

- HS HĐ nhóm tìm cách tìm số cần điền.

¿c) = 1d) = ( 12¿9.29=1

e) = 3 – 1 + 18 = 2 18

Trang 9

hàng, mỗi cột và mỗi đường chéo đều bằng

2 12

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Từ vuông góc đến song song”

- Củng cố lại 3 tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt 3 t/c trên vào vẽ hình và giải bài tập

Trang 10

c) Phát biểu t/c đó bằng lời.

BT2 :

a) Vẽ d  e

b) vẽ h //e Hỏi d có vuông

góc với h không? Vì sao?

- HS khác nhận xét

- HSTL ý a

- 1HS lên trình bày ý B

* a // n vì 2 đường thẳng a

và n cùng vuông góc với đường thẳng m

* T/c: Nếu hai đường thẳngphân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì chúng song song với nhau

BT2:

a)b) vẽ hình:

* Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng h vì

d  e Và e //h

* T/c : nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đt song song thì

nó cũng vuông góc với đt kia

BT3:

a +b) Hình

*k//n vì 2đt k và n cùng song song với m

* T/c: Nếu hai đt cùng songsong với đt thứ 3 thì chúng song song với nhau

BT4:

a) a//b vì a ABvà bAB.b) Vì a//b nên

0 ˆ

D C  ( 2góc trong cùng phía)

Hay 1000Cˆ  1800

Trang 11

- Xem lại các dạng BT đã chữa.

- chuẩn bị trước phần nhân “ Tỷ lệ thức”

* T/c 2: Nếu a.d = b.a thì:

a c a b d b

bd cd ca

Trang 12

- HĐ nhóm 5p

- Đại diện các nhóm trình bày

- các nhóm nhận xét

- HS HĐ nhóm lập các tỷ lệ thức

Ta có: (-15).(-60) = 900

Và 35.27 = 945

Vì (-15).(-60)  35.27 nên ta không lập được tỷ lệ thức.c) lập được TLT

d) không lập được TLT

BT2: Tính:

a) x =

27.7 63

x = 3b) x =

20.15 ( 12) 

x = -25

c) x =

( 44).18,9 99

14  21 ;

21 5, 25

14 3,5

b) Từ 2,4.13,5=5,4.6 suy ra:

2, 4 6 2, 4 5, 4

;

5, 4 13,5 6 13,5 13,5 6 13,5 5, 4

;

5, 4 2, 4 6 2, 4

Trang 13

- Củng cố lại cấu trúc của định lí.

- Rèn kĩ năng Ghi giả thiết, kết kuận của định lí

Trang 14

b) Nếu một đường thẳng cắt

hai đường thẳng song song

thì hai góc đồng vị bằng

nhau

c) Nếu hai đường thẳng phân

biệt cùng vuông góc với một

thì hai đường thẳng đó song

song với nhau

- 4HS khác nhận xét

cắt hai đường thẳng song song

KL: hai góc đồng vị bằng nhau

c)GT: hai đường thẳng

phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba

KL: chúng song song với nhau

d) GT: một đường thẳng

cắt hai đường thẳng sao cho có hai góc đồng vị bằng nhau

KL: hai đường thẳng đó song song với nhau

Trang 15

GT: c cắt a tại A, c cắt b tại

B, Aˆ 2 Bˆ 2

.KL: a//b

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần nhân “ chương I- Hình học”

- Củng cố lại toàn bộ kiến thức chương I – Hình học

- Rèn kĩ năng vẽ hai đt vuông góc, hai đt song song, kĩ năng ghi GT,KL của định lí

và vận dụng các kiến thức vào giải bài tập

? Thế nào là hai đt song

song? Có mấy cách vẽ hai đt

* Hai góc đối đỉnh

* Hai đường thẳng vuông góc

* Hai đt song song

* Đường trung trực của một đoạn thẳng

* Tiên đề ơ- clít

* T/c hai đt song song

3 đlí về tính vuông góc và tính song song

Trang 16

hai đt song song?

Cho đoạn thẳng MN dài

40mm Hãy vẽ đường trung

trực của đoạn thẳng ấy?

- 2 HS nhận xét

- 4 HS lên bảng trình bày

- Qua A vẽ đt d vuông góc với MN

Trang 17

với c)

x = 1800 1350  450

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần nhân “ t/c dãy tỉ số bằng nhau”

- Củng cố lại t/c của dãy tỉ số bằng nhau

- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải bài toán

Trang 18

Tính độ dài các cạnh của tam

giác, biết chu vi là 22 cm và

các cạnh của tam giác tỉ lệ

- nhóm khác nhận xét

c

 c = 20

Trang 19

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần nhân “ chương I – Đại số”

Trang 20

6; 3,14;

22 7

- HĐ nhóm 4p

- Đại diện các nhómlên trình bày

- HS nhận xét

- 4 HS lên bảng trình bày

- 4HS khác nhận xét

c) x = 0,472 – 1,634

x = 1,162d) x = -2,12 -

3 1 4

x = -3,87

BT3:

a)= [(-5,85) + 0,85 + 5] + 41,3 = 0 + 41,3 = 41,3

b)= [(-87,5) + 87,5]+[ 3,8 + (-8,1)]

= 0 + -4,3c)=(9,5 + 8,5) + [(-13) + (-5)]

= 18 + (-18) = 0

Bài 4:

a)x = 3,2

Trang 21

x 

.c) x =

3 4

d) x = 0,35

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần nhân “ Luyện tập chương I- Đại số.”

- Củng cố lại toàn bộ kiến thức chương I- Đại số về các t/c của tỉ lệ thức và dãy tỉ

số bằng nhau, số thực, căn bậc hai;

- Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán

?Viết công thức thể hiện t/c

của dãy tỉ số bằng nhau?

- 2HS lên bảng TL

- HS nhận xét

1) ĐN tỉ lệ thức, t/c của tỉ lệ thức2) T/c của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 22

của Đội, ba chi đội

7A.7B,7C đã thu được tổng

cộng 120kg giấy vụn Biết

rằng số giấy vụn của ba chi

đội lần lượt tỉ lệ với 9;7;8

Hãy tính số giấy vụn mỗi chi

đội thu được

- 4HS khác nhận xét

3.0,3):6 4

x

=

13 60

x =

13 15

b) x =

35 24

Trang 23

- Xem lại các dạng BT đã chữa.

- chuẩn bị trước phần “ Các trường hợp bằng nhau của tam giác”

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: 7A: / /2011

7B: / /2011

Tiết 12 : LUYỆN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Củng cố lại 2 trường hợp bằng nhau của tam giác (c.c.c và c.g.c)

- Rèn kĩ năng vẽ tam giác , vận dụng linh hoạt trường hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác vào giải bài tập

* TH bằng nhau thứ nhất: c.c.c

* TH bằng nhau thứ hai: c.g.c ( góc xen giữa hai cạnh)

Trang 24

Tam giác ABC có:

AB = AC, M là trung điểm

của BC

Chứng minh rằng AM vuông

góc với BC

GV gợi ý cần chứng minh

hai góc bằng nhau qua hai

tam giác bằng nhau

- GV đưa BT3:

Cho tam giác OAB có OA =

OB Tia phân giác của góc O

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- 1 HS ghi GT,KL

- 1 HS lên trình bày

- HS nhận xét

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- 1 HS ghi GT,KL

- HĐ nhóm 5p

- Đại diện một nhóm trình bày

AB = AC (gt)

MB = MC (gt)

 AMB =AMC(c.c.c)

AMBˆ AMCˆ (2 góc t/ứng)

Trang 25

Oˆ 1 Oˆ 2

(gt)

OA = OB (gt)

 AOD = BOD(c.g.c)Suy ra DA = DB ( 2 cạnh tương ứng)

b) *AOD = BOD ( chứng minh câu a)

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ TH bằng nhau thứ ba của tam giác.”

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: 7A: / /2011

7B: / /2011

Tiết 13 : LUYỆN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Củng cố lại trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ tam giác, vận dụng linh hoạt trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác vào giải bài tập

Trang 26

HĐ1: Lý thuyết (3p)

? Phát biểu trường hợp bằng

nhau thứ ba của tam giác?

Điều phải lưu ý trong trường

hợp này là gì?

- HS TL miệng cá nhân

* TH bằng nhau thứ ba g.c.g ( cạnh kề hai góc)

HĐ2: Luyện Tập(37p)

GV đưa BT4 lên bảng.

Cho tam giác ABC Các tia

phân giác của góc B và góc

Cho Tam giác ABC có: AB

= AC Lấy điểm D trên canh

AB, điểm E trên cạnh AC

sao cho AD = AE

hai cạnh bằng nhau qua hai

tam giác bằng nhau

- HS vẽ hình

- 1 HS ghi GT, Kl

- HS nêu hướng giải

- 1 HS lên chứng minh

- 1 HS lên bảng vẽ hình

OH =OE.( 2 canh tương ứng) ( 1)

OH = OD ( 2cạnh tương ứng) (2)

AB = AC (gt)

⇒ ABE = 

ACD( c.g.c) Suy ra: BE

= CD ( 2 cạnh tương ứng) b)ABE = ACD(câu a)

⇒ ^B1=^C 1 , E^1=^D1

Trang 27

BOD =

COE(g.c.g)

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ 3 TH bằng nhau của tam giác.”

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: 7A: / /2011

7B: / /2011

Tiết 14 : LUYỆN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Củng cố lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ tam giác, vận dụng linh hoạt 3 trường hợp bằng nhau của tam giác vào giải bài tập

Trang 28

HĐ1: Lý thuyết (3p)

? Phát biểu 3 trường hợp

bằng nhau thứ ba tam giác?

Điều phải lưu ý trong 3

trường hợp này là gì?

- HS TL miệng cá nhân

* 3 TH bằng nhau của tam giác

lấy điểm E sao cho BE =

BA Tia phân giác của góc B

cắt AC ở D

a) So sánh độ dài DA và DE

b) Tính số đo góc BED

-GV gợi ý cần chứng minh

hai cạnh bằng nhau qua hai

tam giác bằng nhau

- HS vẽ hình

- 1 HS ghi GT, Kl

- HS nêu hướng giải

- 1 HS lên chứng minh

- 1 HS lên bảng vẽ hình

BCDCó: CD chung

Trang 29

GV đưa BT8

Cho tam giác ABC vuông tai

A Tia phân giác của góc B

cắt AC ở D Kẻ DE vuông

góc với BC Chứng minh AB

= BE

GV gợi ý cần chứng minh

hai cạnh bằng nhau qua hai

tam giác bằng nhau

Vì ABD = EBD (câu a)

ch-Suy ra BA = BE ( hai cạnh tương ứng)

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Đồ thị của hàm số ”

Trang 30

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

* Đồ thị HS y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

* Cách vẽ đồ thị HS y = ax+ Xác định A( 1;a) trên mp tọa độ

+ Nối điểm O với điểm A và kéo dài về hai phía

+ Viết tên đường thẳng y = ax

- 3 HS lên bảng

BT1:

a)Hàm số y = 2.x Cho x = 1 thì y = 2

Ta có A(1;2)b) y = 4.xCho x = 1 thì y = 4

Ta có B(1;4)c) y = -0,5.xCho x = 2 thì y = -1

Trang 31

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập chương II đại số ”

Trang 32

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1: Lý thuyết (3p)

? Nêu tính chất của đại

lượng tỉ lệ thuận và đại

* Cách vẽ đồ thị HS y = ax+ Xác định A( 1;a) trên mp tọa độ

+ Nối điểm O với điểm A và kéo dài về hai phía

+ Viết tên đường thẳng y = ax

BT1:

Gọi lượng muối có trong 300

g nước biển là x (g) Vì lượng

Trang 33

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập Hình học.”

Trang 34

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1: Lý thuyết (3p)

? Nêu tính chất của hai góc

đối đỉnh?

? Thế nào là hai đt vuông

góc? Hai đt song song?

? phát biểu tiên đề ơ clit và

tính chất của hai đường

thẳng song song?

? Thế nào là định lí? Nêu cấu

trúc của định lí?

- HS TL miệng cá nhân

* Hai góc đối đỉnh

* Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song

- 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

BT1:

Trang 35

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập Đại số.”

Trang 36

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

- 4 HS lên bảng làm

= 5c) = 1,25.(1 - 45 ) =1,25

1

5 = 0,25

Bài 2:

Trang 37

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập Hình học.”

- Củng cố lại kiến thức về tổng ba góc của một tam giác , hai tam giác bằng nhau,

3 trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức trên vào giải bài tập

Trang 38

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

HĐ1: Lý thuyết (3p)

? Phát biểu định lí về tổng ba

góc của một tam giác? Định

lí góc ngoài của tam giác?

? Thế nào là hai tam giác

bằng nhau? Phát biểu 3

trường hợp bằng nhau của

hai tam giác

- HS TL miệng cá nhân

90 0−300 =60 0

b) Vì eke là một tam giác

vuông nên ta có góc nhọn cònlại có số đo là:

90 0− 450

= 45 0

Trang 39

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập Hình học.”

Trang 40

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

a) Để có được bảng này theo

em người điều tra phải làm

những việc gì?

b) Dấu hiệu ở đây là gì? Nêu

các giá trị khác nhau của dấu

hiệu, tìm tần số của từng giá

trị đó

- HS đọc và TL

- 1 HS lên bảng

b) - Dấu hiệu là số nữ HS trong một lớp

- Các giá trị khác nhau:

14,15,16,17,18,19,20,24,25

- Tần số tương ứng :

Trang 41

- Củng cố lại kiến thức về tam giác cân , tam giác vuông cân, tam giác đều.

- Rèn kĩ năng vẽ tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Kĩ năng vận dụngkiến thức trên vào giải bài toán chứng minh

Trang 42

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng HĐ1: Lý thuyết (5p)

? Thế nào là tam giác cân?

t/c của tam giác cân?

? Thế nào là tam giác vuông

cân, tam giác đều?

- HS TL miệng

cá nhân

HĐ2: Luyện Tập(37p)

GV đưa BT1 lên bảng.

Vẽ tam giác đều ABD Vẽ

tam giác ABC vuông cân tại

A ( C và D nằm khác phía

đối với AB) Vẽ tam giác

ADE vuông cân tại A ( E và

B nằm khác phía đối với

- HS nhận xét

BT1:

Bài 2:

Trang 43

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập Định lí Pytago.”

- Củng cố lại kiến thức về định lí Pytago thuận và đảo

- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuông dựa vào định lí Pytago đảo, kĩ năng tính

độ dài 1 cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh

Trang 44

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

- HS nhận xét

BT1:

A 13cm

Trang 45

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.”

- Củng cố lại kiến thức về 4 trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

- Rèn kĩ năng chứng minh tam giác các tam giác vuông bằng nhau, chứng minh cácđoạn thẳng, các góc bằng nhau

Trang 46

Hoạt động của GV HĐ của HS Ghi bảng

- HSTL

- 1 HS lên bảng trình bày

- HS nhận xét

BT1: A

Trang 47

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập chương III- Đại số”

Trang 48

lại như sau:

10 đội bóng tham gia một

giải bóng đá Mỗi đội đều

phải đá lượt đi và lượt về với

- 1 HS lên bảng

- cả lớp lập bảng vào vở

- 1HSTL lên

vẽ biểu đồ

- 1 HS lên bảng trình bày

- HS nhận xét

- HSTL

- HS vẽ biểu đồ

d) nhận xét:Tần số xuất hiện của các

số chấm xuất hiện từ 1 đến 6 xấp xỉ bằng nhau

BT2:

a) có tất cả 90 trận( nếu xếp 10 đội

theo thứ tự từ 1 đến 10, thif DD1 đá với 9 đội còn lại trong 18 trận, vì DD2 đá với DD1 là 2 trận đã được tính nên đội 2 chỉ còn đá 16 trận, và như vậy đội thứ 3 chỉ còn đá 14 trận….)

b) Bảng tần số:

x 1 2 3 4 5 6 7 8

n 12

16

20

12

8 6 4 2 N =

80Biểu đồ:

c) có 90 – 80 = 10 trận không có bàn thắng

d)

Trang 49

3 Hướng dẫn, dặn dò(2 phút)

- Xem lại các dạng BT đã chữa

- chuẩn bị trước phần “ Luyện tập chương II- Hình học”

- Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức vào chứng minh, tính toán

góc của một tam giác, định

lý Pytago thuận và đảo?

BT1:

Ngày đăng: 04/06/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w