1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tu chon nang cao toan 6cuc hay

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 415,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Hai vòi nước chảy vào một chiếc bể không chứa nước thì sau 10 giờ sẽ đầy bể.Lúc đầu người ta cho hai vòi cùng chảy trong 4 giờ ,sau khoá vòi thứ nhất lại thì một mình vòi thứ h[r]

Trang 1

Giúp HS tìm hiểu một số dạng toán có liên quan tới phép nhân hai số nguyên

từ đó ôn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên

2.Triển khai bài: 80’

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Bài 1: Không làm phép tính hãy so sánh:

mà so sánh được các bài toán này?

HS: Sử dụng dấu của các tích tìm được

Khi x = -3 ta có:

(x – 4) (x + 5) = [(-3) – 4] [(-3) + 5] = (-7) 2

= -14

Trang 2

-Nếu x < 0 thì 100 x < 0

b -75 x với 0-Nếu x = 0 thì -75 x = -75 0 = 0-Nếu x > 0 thì -75 x < 0

-Nếu x < 0 thì -75 x > 0Bài 4: Tìm các số nguyên x biết:

a (x – 7) ( x2 – 36) = 0

=> x – 7 = 0 hoặc x2 – 36 = 0

- Nếu x – 7 = 0 => x = 7

- Nếu x2 – 36 = 0 => x2 = 36 Hay x = 6

x = -2Bài 5: Tính nhanh:

a 31 72 – 31 70 – 31 2 = 31 (72 – 70 – 2)

= 31 0 = 0

b 25(32 + 47) – 32(25 + 47) = 25 32 + 25 47 – 32 25 – 32 47 = (25 32 – 25 32) + 47 ( 25 – 32) = 47 (-7)

= -329

c 4 (-125) (-6) 25 8 = (4 25) [(-125) 8] (-6) = 100 (-1000) (-6)

= 600 000

IV.CỦNG CỐ:

Qua các Bài tập V.DẶN DÒ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

E.BỔ SUNG:

Trang 3

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Bài 1: Liệt kê và tính tổng tất cả các số

b -5 < x < 5

Ta có: x {-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4}

Đặt:

S = (-4) + (-3) + (-2) + (-1) + 0 + 1 + 2+ 3 + 4

=[(-4) + 4] [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1]

= 0

c -20 < x < 20

Ta có: x {-19;-18;…………;19;20}Đặt:

S = (-19) + (-18) +… + 19 + 20

Trang 4

Bài 2: Cho số nguyên b.So sánh b với –b

= 20Bài 2: Cho số nguyên b.So sánh:

Nếu b = 0 thì b = -b => -b = 0Nếu b > 0 thì b > -b => -b < 0Nếu b < 0 thì b < -b => -b > 0Bài 3:Tìm số nguyên a ,biết :

c – 13 │a│= - 26 => │a│= 2

=> a = ± 2Bài 4:Tìm:

3

IV.CỦNG CỐ:

Qua các Bài tập V.DẶN DÒ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Làm các Bài tập ở SBT

E.BỔ SUNG :

Trang 5

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Bài 1: a.Thay chữ số vào dấu * để được

- Thay * bởi một trong các chữ số 0 ;2 ;

4 ;6 ;8 thì được 5* ∶2 nên được 5* là hợp số

- Thay * bởi một trong các chữ số 0 ;5 thìđược 5* ∶ 5 nên được 5* là hợp số

- Thay * bởi một trong các chữ số 1 ;4 ;7 thì được 5* ∶ 3 nên được 5* là hợp sốVậy *  {0 ;1 ;2 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 } thì 5* là hợp số

b.Thay chữ số vào dấu * để được 7* là sốnguyên tố

Dùng bảng số nguyên tố: 71 ;73 ;79Bài 2:

Trang 6

Ta có : 3 k là dạng tổng quát của bội

3 nên 3.k chia hết cho 3 Vậy để 3.k là số nguyên tố thì

3 k = 3 Hay k = 1 Với k  N và 7 k là số nguyên tố

Ta có : 7 k là dạng tổng quát của bội

7 nên 7.k chia hết cho 7 Vậy để 7.k là số nguyên tố thì

7 k = 7 Hay k = 1Bài 3: Tìm số tự nhiên x ,biết:

A = {x N / x ∶2, x ∶ 5,x ∶3, x∶ 9 }

=> x B(2,3,5,9) = B(90) = {0;90;180;…}

Bài 4:Tìm các số tự nhiên x sao cho:

Vì 14 ∶ (2x + 3) nên (2x + 3) là ước của 14

Mà Ư(14) = {1 ;2 ;7 ;14}

Nên 2x + 3 = 1  Loại 2x + 3 = 2  Loại 2x + 3 = 7  x = 2 2x + 3 = 14  Loại Vậy x = 2

IV.CỦNG CỐ:

Qua các Bài tập V.DẶN DÒ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Trang 7

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Ta có: KOBBOI là hai góc kề bù nên

Trang 8

? Muốn xem góc tOv có phải là góc

Vậy vOt là góc vuông

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Làm các Bài tập ở SBT

E.BỔ SUNG :

Trang 9

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Bài 1: Trên đường thẳng x’x lấy điểm O

tuỳ ý.Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ

là đường thẳng x’x ,vẽ hai tia Oy và Oz

sao cho xOz = 300,  'x Oy = 4.xOz

a Trong 3 tia O, Oy, Oz tia nào nằm

giữa hai tia còn lại?

b Chứng tỏ rằng tia Oz là tia phân

giác của xOy

c Gọi Oz’ là tia phân giác của góc

mp bờ chứa tia Ox ,lại có xOz < xOy nên

Trang 10

Bài 2: Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ

chứa tia OA ,vẽ các tia OB, OC sao cho

AOB = 300, AOC = 750

a Tính BOC

b Gọi OD là tia đối của tia OB Tính

số đo của góc kề bù với góc BOC

Bài 3: Cho góc AOB và tia OC nằm

trong góc đó Gọi OD ,OE theo thứ tự là

tia phân giác của các góc AOCBOC

a Tính DOE, biết AOB = 1200

b Hai tia OA, OB có tính chất gì,

nếu DOE = 900

tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox

b Ta có: xOz + zOy = xOyhay zOy = 300

Tia Oz nằm giữa hai tia Oy và Ox và xOz

= zOy vì thế tia Oz là tia phân giác của góc xOy

c Oz’ là tia phân giác của  'x Oy nên

 '

z Oy = 1200 : 2 = 600Vậy zOz' = zOy +  'z Oy = 900Bài 2:

A O

DOE =

1

2( AOC + BOC) =

1

2 AOB

a Nếu AOB = 1200 thì DOE = 600

b Nếu DOE = 900 thì AOB = 1800=> Hai tia OA, OB là hai tia đối nhau

IV.CỦNG CỐ:

Qua các Bài tập

Trang 11

V.DẶN DỊ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ơn các dạng Bài tập đã làm

HS: nhận được hai phân số thế nào là bằng nhau

Nhận biết được phân số bằng nhau và không bằng nhau

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Bài 1:Lập các cặp phân số bằng nhau từ

bốn trong năm số sau:

3 12

6 24 (1)

Để lập các phân số bằng nhau khác ta làmnhư sau:

+Trao đổi vị trí hai số 3 và 24 của (1) ta

Trang 12

Bài 2: Cho phân số A = 2

5 3

n n

 ,n  Za.Chứng tỏ phân số A luôn tồn tại;

b.Tìm phân số A biết n = -5; n = 0; n = 5

Bài 3: Tìm các số nguyên x,y biết:

23

có được cặp phân số:

12 24

+Trao đổi đồng thời vị trí tử hai số 3 và

24 , 6 và 12của (1) ta có được cặp phân số:

24 6

12 3

Tóm lại từ đẳng thức 3 24 = 6 12 ta lập được 4 cặp phân số bằng nhau

Tiến hành tương tự vưí hai đẳng thức cònlại ta được thêm 8 cặp phân số bằng nhau:

n n

 ,n  Z

a Ta có: n2  0 => n2 + 3  3 > 0 với mọi

n  Z nên phân số A luôn tồn tại.

b Lần lượt thay các giá trị của n vào ta được các giá trị của phân số A

Với n = 5 thì A =

00

28Bài 3: Tìm các số nguyên x,y biết

23

y

x 

Giải: Từ

23

y

x  suy ra: xy = -6

Để tìm tất cả các số nguyên x, y ta phải xét tất cả các cách phân tích số -6 dưới dạng tích của hai số nguyên:

-6 = (-1) 6 = (-6) 1 = (-2) 3 + (-3) 2

Vì vai trò của x , y như nhau nên ta có 8

Trang 13

Bài 4: Tìm các số tự nhiên a,b biết rằng

a,b là các số nguyên tố cùng nhau và

5.3 7.2 15 14 296.3 5.2 18 10 28

) V.DẶN DÒ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Làm các Bài tập ở SBT

E.BỔ SUNG :

Trang 14

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 15

Bài 1:Tìm các số nguyên x,biết:

Do đó:

421

x = -3; x = -2 ; x = -1 ; x = 0 ; x = 1.Bài 2:

b.Số 7 được viết dưới dạng tổng của hai

số nguyên dương theo các cách:

7 = 1 + 6 = 2 + 5 = 3 + 4 Vì thế :7

23 =

23 23 23 23 23 23

Tương tự cho các cách viết tổng của hai

số nguyên khác dấu với lưu ý số đó không là bội của 23

Suy ra: 4a < 15 Nên a < 4 mà a là số tự nhiên khác 0 do đó a = 1;2;3

Trang 16

Xét từng trường hợp đối với b ta có:

a = 2; b = 4 ; c = 20

a = 2 ; b = 5 ; c= 10

Nếu a = 3 ta có b = 3 hoặc b = 4 mà không có giá trị nào của a và c thoã mãn.Hoán vị bộ ba( 2; 4; 20) và ( 2; 5 ; 10) ta tìm được 12 bộ thoã mãn

MC là BCNN(2,3,4,….,16) = 5 7 9 11 13 16

15 phân số là số lẻ mà mẫu là số chẵn nêntổng S không là số tự nhiên

x =

11 15

b

56

x 

=

1124

x =

3 8

, x =

31 24

IV.CỦNG CỐ:

Qua các Bài tập V.DẶN DÒ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Làm các Bài tập ở SBT

E.BỔ SUNG

Trang 18

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Bài 1:a Cho hai phân số

1

n

11

1

n -

11

Bài 2:Tìm phân số có giá trị nhỏ nhất

mà tử và mẫu là số tự nhiên sao cho

khi nhân phân số này lần lượt với mỗi

1 ( 1)

n n 

1

n -

11

1( 1)

1

n -

11

n 

b Áp dụng kết quả :

1 1 1 1 1 1 1 1( ) ( ) ( ) ( )

a

b Để phân số này là số tự

nhiên thì 2a  3b mà (2,3) = 1 nên a  B(3) còn b  Ư(2) (1)

Trang 19

Bài 3:Tìm phân số tối giản có tử và

mẫu là số tự nhiên ,biết rằng :

a Nếu cộng mẫu vào tử thì giá trị của

phân số tăng lên 7 lần

b Nếu cộng mẫu vào tử và mẫu vào

mẫu thí giá trị của phân số tăng lên 3

lần

Bài 4: Tìm hai phân số tối giản có tử

và mẫu là số tự nhiên ,biết rằng :

1052

Bài 3 :Gọi phân số tối giản cần tìm là

a

b ( a,

b  N , b  0, (a,b) = 1 )Theo đề bài ,ta có : 7.

b Tương tự

a

1 5

Bài 4:Gọi hai phân số tối giản cần tìm là

a

b ,c

d ( a, b ,c,d N , b  0, (a,b) = 1,(c,d) = 1 )Theo đề bài ta có:

Từ đó ta có:

bc d (với c > d) Do (a,b)

= 1 ,(c,d) = 1 Vì vậy a = c, b = c - dChẳng hạn

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Làm các Bài tập ở SBT

Trang 21

II.Bài cũ:

III.Bài mới:

1.ĐVĐ:1'

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

? Hãy áp dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng để rút gọn

22 11

12 100 + x =

23

517

300 + x =

23

x =

317300

Trang 22

Bài 4: Hai vòi nước chảy vào một chiếc

bể không chứa nước thì sau 10 giờ sẽ đầy

bể.Lúc đầu người ta cho hai vòi cùng

chảy trong 4 giờ ,sau khoá vòi thứ nhất

lại thì một mình vòi thứ hai phải chảy

trong 18 giờ nữa mới đầy bể Hỏi nếu

mỗi vòi chảy một mình thì bao nhiêu giờ

mới đầy bể?

? Một giờ hai vòi chảy được số phần của

bể ?

? Sau 4 giờ hai vòi chảy được là ?

? Số giờ vòi hai chảy đầy bể là ?

? Một giờ vòi 1 chảy là ?

? Số giờ vòi 1 chảy đầy bể là ?

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Làm các Bài tập ở SBT

E.BỔ SUNG

Trang 24

I.Ổn định:1'

II.Bài cũ:

III.Bài mới:

1.ĐVĐ:1'

2.Triển khai bài:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

phần còn lại Phần sau cùng còn lại bằng

b 25 % A =

25

1000 A =

Bài 3: Giải:

Số phần mảnh vải còn lại sau lần lấy thứ nhất:

Trang 25

Bài 4: Một cái bể hình hộp chữ nhật có

chiều cao 1,5m ,chiều rộng bằng 0,8

chiều cao và chiều dài bằng 120 % chiều

1,5 120 % = 18(m)Thể tích của bể :

1,2 1,5 1,8 = 3,24(m3)

IV.CỦNG CỐ:

Qua các Bài tập V.DẶN DÒ:

Học bài theo SGK và vở ghi

Bài tập : Ôn các dạng Bài tập đã làm

Làm các Bài tập ở SBT

E.BỔ SUNG

Ngày đăng: 12/04/2021, 06:00

w