1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Thi HSG Li 8 nam hoc 2009 2010

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 146,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Æt lÇn lît ba b×nh nµy lªn c©n, träng lîng cña chóng lµ nh nhau.[r]

Trang 1

Sở giáo dục & Đào tạo Cao Bằng

trờng thpt nà bao

Cộng hòa x hội chủ nghĩa việt namã

Độc lập – Tự do – hạnh phúc

Bài thi học sinh giỏi môn: vật lí lớp 8 cấp trờng

Năm học: 2009 2010

Họ và tên: _

Ngày tháng năm sinh : _

Nơi sinh:

Học sinh trờng:

Phòng thi số: _

-Bài thi học sinh giỏi môn: vật lí lớp 8 cấp trờng

Năm học: 2009 2010

Thời gian làm bài: 120' (Không kể thời gian giao đề)

( Đề thi có: 06 trang )

Bài làm

A Phần trắc nghiệm khách quan ( 6 điểm )

I / Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Hãy chọn câu đúng.

Một vật chuyển động trên một đờng thẳng nằm ngang từ trái sang phải và đi

đ-ợc 75m trong 25 giây với vận tốc không đổi Chọn chiều dơng từ phải sang trái Vận tốc của nó là:

A

1

/

3m s B  3 /m s C 3 /m s D 3 /s m

Trả lời: Khoanh tròn

Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng.

Một vật chuyển động trên một đoạn đờng thẳng với vận tốc không đổi 25m/s trong 10 giây

a) Quãng đờng mà nó đi đợc trong 10s là:

Trả lời: Khoanh tròn

b) Vận tốc trung bình của vật trong 10 giây này là:

Trả lời: Khoanh tròn

Giám thị 1: Giám thị 2:

Số báo danh

Số phách

Giám khảo số 1

Giám khảo số 2

Điểm

Phách

Trang 2

c) Vận tốc của nó tại một thời điểm bất kì:

A Luôn luôn bằng vận tốc trung bình

B Không bao giờ bằng vận tốc trung bình

C Đôi khi bằng vận tốc trung bình

Trả lời: Khoanh tròn

Câu 3: Gán mỗi đồ thị cho dới đây với mỗi khẳng định sau (hình 1).

a) Chuyển động thẳng đều

b) Chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều

c) Chuyển động thẳng biến đổi chậm dần đều

d) Chuyển động biến đổi đều

Trả lời: a)  b)  c)  d) 

Câu 4: Trong các lực xuất hiện sau đây, lực nào không phải là lực ma sát?

A Lực kéo căng dây cao su

B Lực làm mòn đế giày

C Lực xuất hiện khi lốp xe lăn trên đờng

D Lực xuất hiện khi kéo khúc gỗ trên đờng

Trả lời: Khoanh tròn

Câu 5: Hãy chọn câu sai.

Ba bình 1, 2, 3 có cùng diện tích đáy Mực chất lỏng ở ba bình bằng nhau (hình 2) khi

A Đặt lần lợt ba bình này lên cân, trọng lợng của chúng là nh nhau

B áp suất của nớc lên đáy bình ở cả ba bình là nh nhau

C áp lực của nớc lên đáy bình ở cả ba bình là nh nhau

Trả lời: Khoanh tròn

II/ Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Câu 6 áp lực là lực ép có phơng (1)

Trả lời: (1) _

Câu 7 áp suất là độ lớn của áp lực trên một (2) diện tích bị ép.

Trả lời: (2) _

Câu 8 Ôtô đột ngột rẽ vòng sang (3) , thì hành khách bị ngả sang trái do

ngời có (4)

Trả lời: (3) _ (4) _

Câu 9 Khi thả vật rơi tự do, lực (5) làm vận tốc của vật (6)

Trả lời: (5) _ (6) _

Câu 10 Đoàn vận động viên diễu hành qua lễ đài chuyển động thẳng đều.

Trang 3

1 Các vận động viên sẽ đứng yên so với (7) và chuyển động so với (8)

2 Các quan khách ngồi trên lễ đài là chuyển động so với (9) và đứng yên

so với (10)

Trả lời: (7) _ (8) (9) _ (10) _

Câu 11 Lực và vận tốc là các đại lợng (11)

Trả lời: (11) _

Câu 12 Quán tính là tính chất giữ nguyên (12) của vật, vật nào có (13)

lớn thì có quán tính lớn

Trả lời: (12) _ (13)

Câu 13: Cho bảng sau kể ra một số hiện tợng và nguyên nhân của nó Em hãy sắp

xếp lại cho đúng nguyên nhân của từng hiện tợng

Chú ý: Các câu ở cột hiện tợng giữ nguyên và theo đổi vị trí của nguyên nhân

Đồng hồ dây cót chạy Lực tác dụng của trái đất

Xe dừng lại sau khi tắt máy Lực ma sát nghỉ

Ngời có thể đi dễ dàng trên mặt đất Lực ma sát lăn và lực cản không khí Một đoàn tàu có thể khởi hành rời ga Lực đàn hồi và lực tác dụng của trái đất Một quyển sách đặt nằm yên trên bàn Lực ma sát nghỉ và lực tác dụng của trái

đất

Đèn chùm treo trên tờng

Trả lời:

B Phần tự luận (14 điểm)

Câu 1 (2điểm)

Đồ thị hình bên biểu vận tốc chuyển

động của một vật theo thời gian

a) Hãy mô tả chuyển động của vật trong

các giai đoạn 0 - 2s; 2 - 3s; 3 - 4,5

b) Tính quãng đờng mà vật đi đợc trong

2 giây đầu

Trả lời:

Trang 4

Câu 2 (3 điểm)

a) Bạn Lan đi một đôi giày cao, trọng lợng của bạn là 500N và mỗi chiếc giày

có diện tích tiếp xúc với sàn nhà là 10cm2 áp suất tác dụng của giày lên mặt sàn là bao nhiêu?

b) Bây giờ Lan mang một đôi dép đi trong nhà, mỗi chiếc dép có diện tích tiếp xúc với mặt đất là 150cm2 Tính áp suất mà Lan tác dụng lên mặt sàn

c) Vì sao ngời ta khuyên không nên đi những đôi giày gót rất nhọn trên mặt sàn?

Trả lời:

Câu 3 (2 điểm) Đổi đơn vị và điền vào chỗ trống của các câu hỏi sau:

a) km/h = 5m/s b) 12m/s =

c) 48km/h = m/s d) 150cm/s = m/s = km/h

Trả lời: a) _ b) _

c) _ d) _ ; _

Câu 4 (3 điểm) Một ngời công nhân đạp xe đạp đều trong 20 phút đi đợc 3km.

a) Tính vận tốc của ngời công nhân đó ra m/s và km/h

b) Biết quãng đờng từ nhà đến xí nghiệp là 3600m Hỏi ngời công nhân đi từ nhà đến xí nghiệp hết bao nhiêu phút

c) Nếu đạp xe đạp liền trong 2 giờ thì ngời này từ nhà về tới quê mình Hỏi quãng đờng từ nhà đến quê dài bao nhiêu kilômet?

Trả lời:

Trang 5

Câu 5 (2 điểm) Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng, giảm áp suất? Nêu những ví dụ

về việc làm tăng, giảm áp suất trong thực tế

Trả lời:

Câu 6 (2điểm) Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất do hộp gỗ tác

dụng xuống mặt bàn là 560 N/m2

a) Tính khối lợng của hộp gỗ, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3m2

b) Nếu nghiêng mặt bàn đi một chút so với phơng ngang, áp suất do hộp gỗ tác dụng lên mặt bàn có thay đổi không? Nếu có, áp suất này tăng hay giảm?

Trả lời:

_ Hết _

Đáp án và biểu điểm

môn vật lý 8

A Phần trắc nghiệm khách quan (6 điểm)

I Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

2

Trang 6

c  A 0,25

II Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

12

3,25 điểm

9 (5)(6) hút của Trái ĐấtTăng dần 0,250,25

10

(7) Các vận động viên xung quanh mình 0,25

12 (12)(13) Vận tốcKhối lợng 0,250,25

Câu 13 (0,25 điểm) Trả lời.

Đồng hồ dây cót chạy Lực đàn hồi

Xe dừng lại sau khi tắt máy Lực ma sát lăn và lực cản không khí Ngời có thể đi dễ dàng trên mặt đất Lực ma sát nghỉ

Một đoàn tàu có thể khởi hành rời ga Lực ma sát nghỉ

Một quyển sách đặt nằm yên trên bàn Lực đàn hồi và lực tác dụng của trái đất

Đèn chùm treo trên tờng Lực đàn hồi và lực tác dụng của trái đất

B Phần tự luận (14 điểm)

6

1

a 2 giây đầu vật chuyển động đều; Từ giây thứ 2 đếngiây thứ ba vật giảm vận tốc đến 0; 3 - 4,5 giây vật

14 điểm

b 2 giây đầu đi đợc quãng đờng 4m 1

2

a

Bạn Lan đi một đôi giày cao, trọng lợng của bạn 500N và mỗi chiếc giày có diện tích tiếp xúc với sàn nhà là 10cm2

áp suất tác dụng của giày lên mặt sàn là:

5 2 4

500

2,5.10 / 20.10

F

1,5

b

áp suất tác dụng của dép lên mặt sàn là:

4 2 4

500

1,66.10 / 2.150.10

F

S

c Đi giày gót rất nhọn làm hỏng sàn và có hại chosức khỏe. 0,5

Trang 7

c 13,33 m/s 0,5

4

a

Vận tốc của công nhân:

3000

2,5 / 1200

1 1000 2,5 2,5.3,6 / 9 /

1 3600

s

t

km

h

1

b

Thời gian công nhân đi từ nhà đến xí nghiệp:

3600

1440 2,5

c Quãng đờng từ nhà đến quê:s v t  9.2 18  km 1

5

Dựa vào nguyên tắc áp suất phụ thuộc vào áp lực

và diện tích bị ép

 Tăng áp suất: Tăng F và giảm S

 Giảm áp suất: Giảm F và tăng S

Cho ví dụ minh họa: Lỡi dao, lỡi kéo thờng mài

sắc để giảm diện tích bị ép nh thế chỉ dới 1 áp lực

nhỏ cũng có thể gây ra một áp suất lớn lên vật bị

cắt

1 1

6

a

Tính khối lợng hộp gỗ

Từ công thức p F F p S 560.0,3 168 N

S

Khi mặt bàn nằm ngang, áp lực bằng đúng trọng

l-ợng của hộp:

10.

F  P m khối lợng

168

1, 68

10 10

F

0,75 0,75

b

Khi nghiêng mặt bàn đi một chút so với phơng

ngang, diện tích mặt tiếp xúc không đổi nhng áp

lực do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn giảm đi, do

đó áp suất giảm theo

0,5

Lu ý: - Nếu học sinh trình bày hoặc lập luận khác mà có đáp án đúng giáo viên

vẫn chấm theo thang điểm

_ Hết

Ngày đăng: 12/04/2021, 05:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w