1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử đại học năm học 2009 - 2010 môn: Toán học

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 242,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?. Theo chương trình Nâng cao: Câu VIbb[r]

Trang 1

đề thi thử đại học năm học 2009-2010

MễN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phỳt

-

-A

Cõu I (2,0 yx3 3(m1)x2 9xm,  là tham  m

1   sỏt  " #$ thiờn và & ' ( ) hàm  * cho +$,  m1

Cõu II (2,0

2 sin(

2 cos sin

2 sin cot

2

x x

x x

2 0 123$, trỡnh: 2log (3 1) 1 log3 (2 1)

5

1

2 1 3

1

dx x x

x I

Cõu IV (1,0 ABC.A'B'C' cú AB1,CC'm (m0) Tỡm m " # /@$, gúc , A hai 2B$, C$, AB' và BC' "@$, 600

Cõu V (1,0 x,y,z  món x2  y2 z2 3 Tỡm giỏ /( $ $G

z y x zx yz xy A

B

a Theo chương trỡnh Chuẩn:

Cõu VIa (2,0 Oxy, cho tam giỏc ABCA(4;6), 123$, trỡnh cỏc 2B$, C$, + 2B$, cao và trung =N#$ EO P Q$ H$ 2R là C 2x  y130 và

S # 123$, trỡnh 2B$, trũn $,  #1 tam giỏc 0

29 13

2 Trong khụng gian  J  K Oxyz, cho hỡnh vuụng MNPQM(5;3;1), P(2;3;4) Tỡm  K Q$ " # /@$, Q$ $@ trong I 1C$, Q N ():xyz60

Cõu VIIa (1,0 E 0,1,2,3,4,5,6 7P cỏc A  ) U1 U1 2R bao nhiờu  E

 nhiờn V$ ,' 4 A  F K khỏc nhau?

b Theo chương trỡnh Nõng cao:

cú 123$, trỡnh K 2B$, =\$ là x80 S # 123$, trỡnh chớnh ] ) (E)

2 Trong khụng gian  J  K Oxyz, cho cỏc A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;3;2) và I

I 1C$, ).(

x n x

x 2(1 ) (1 )

n x a x

a a x

n C

C n n

1 7 1 3

- b#

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 – NĂM 2009

1 (1,25 điểm)

Với m1 ta có yx36x29x1

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên

 Chiều biến thiên: y'3x2 12x93(x2 4x3)

1

3 0

'

x

x

y y'01x3

Do đó:

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (,1) và (3, )

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)

0,5

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x1 và y CD  y(1)3; đạt cực tiểu tại x3 và

1 ) 3

 y

y CT





x

 Bảng biến thiên:

0,25

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0,1)

-1

1 2 3

x y

O

0,25

2 (0,75 điểm)

Ta có y'3x2 6(m1)x9

+) Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2

9:* trình y'0 có hai nghiệm pb là x1, x2

 Pt x2 2(m1)x30 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2

3 1

3 1 0

3 ) 1 (

m

m

0,25

I

(2,0

điểm)

+) Theo định lý Viet ta có x1x2 2(m1); x1x2 3 Khi đó

2

x

+9C* đại học vinh

Khối THPT chuyên đáp án đề khảo sát chất lượng lớp 12 Lần 1 - 2009

Môn Toán, khối A

x y’

y

3

-1

3

Trang 3

Từ (1) và (2) suy ra giá trị của m là 3m1 3 và 1 3m1.

1 (1,0 điểm)

Điều kiện: sinx0,sinxcosx0

cos sin

cos sin 2 sin 2

cos

x x

x x x

x

0 2 sin ) 4 sin(

cos

0 cos sin

cos 2 sin

2

x x

x

x x

x x

x

2 0

0,5

n x

m x

n x

x

m x

x x

3

2 4

2 4 2

4 2

2 4

2 ) 4 sin(

2 sin

3

2

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của pt là

;

 k

x 

2

0,5

2 (1,0 điểm)

3

1

x

Với đk trên, pt đã cho log5(3x1)213log5(2x1)

3 2

3 5

2 5

) 1 2 ( ) 1 3 ( 5

) 1 2 ( log ) 1 3 ( 5 log

x x

x x

0,5

II

(2,0

điểm)

8 1 2

0 ) 1 8 ( ) 2 (

0 4 36 33

8 2

2 3

x x

x x

x x

x

Đối chiếu điều kiện (*), ta có nghiệm của pt là x2

0,5

3

2 1

3 2

3 1

x

dx dt

x

 Khi x1 thì t = 2, và khi x = 5 thì t = 4





 

 4 2 2

2 2

3

2 3 1

1 3

1

tdt t

t

t

2 2 4

2

2

1 2

) 1 ( 9

2

t

dt dt

t

0,5

III

(1,0

điểm)

5

9 ln 27 100 2

4 1

1 ln 2

4 3

1 9

t

t t

IV

(1,0

60 ) ' , ( ) ' , '

60 '

Trang 4

điểm) - Nếu 0

60 '

DBC

Vì lăng trụ đều nên BB'(A'B'C')

áp dụng định lý Pitago và định lý cosin ta

và 1

60 '

đều

Do đó m213m 2

120 '

DBC

áp dụng định lý cosin cho BDC'suy

ra m0 (loại)

* Chú ý: - Nếu HS chỉ xét +9C* hợp góc 0 thì chỉ cho 0,5đ khi giải đúng

60

- HS có thể giải bằng 9:* pháp vectơ hoặc toạ độ với nhận xét:

' '

' ' )

' ,' cos(

) ' , ' cos(

BC AB

BC AB BC

AB BC

0,5

2

3 )

( 2 3

2

zx yz xy zx

yz xy t

Ta có 0xyyzzxx2  y2 z2 3 nên 3t2 9  3t3 vì t0

2

3 2

t

t

A  

0,5

V

(1,0

điểm)

2

3 5 2 ) (

2

t

t t f

2

3

t

t t t t

3

14 ) 3 ( )

f

Dấu đẳng thức xảy ra khi t3 xyz1

3

14

1

x

0,5

1 (1 điểm)

- Gọi 9C* cao và trung tuyến kẻ từ C là CH

và CM Khi đó

CH có 9:* trình 2x  y130,

CM có 9:* trình 6x  y13 290

0 29 13 6

0 13 2

C y

x

y x

-ABCHn ABu CH (1,2)

pt AB:x2y160

0 29 13 6

0 16 2

M y

x

y x

 B(8;4)

0,5

VIa.

(2,0

điểm)

- Giả sử 9:* trình 9C* tròn ngoại tiếp ABC:x2y2mxnyp0

0,5

A

2

1 m

C

C’

B’

B

A’

m

1

120

M(6; 5) A(4;

6)

C(-7; -1)

B(8; 4) H

Trang 5

V× A, B, C thuéc 9C* trßn nªn

0 7

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n m

p n m

p n m

72 6 4

p n m

Suy ra pt 9C* trßn: x2y24x6y720 hay (x2)2(y3)2 85

2 (1 ®iÓm)

- Gi¶ sö N(x0;y0;z0) V× N() x0 y0 z0 60 (1)



0

.PN

MN

PN MN



0 ) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5 (

) 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 3 ( ) 5 (

0 0 2 0 0

0

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

z z

y x

x

z y

x z

y x

0,5

) 3 ( 0

) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5 (

) 2 ( 0

1

0 0

2 0 0

0

0 0

z z

y x

x

z x

1

7 2 0 0

0 0

x z

x y

0 6

5 0

2

x

2 ,

1 , 3

1 ,

3 , 2

0 0 0

0 0

0

z y x

z y

x

 ) 2

; 1

; 3 (

) 1

; 3

; 2 (

N N

2

5

; 3

; 2

7

I

NÕu N(2;31) th× Q(5;3;4)

NÕu N(3;1;2) th× Q(4;5;3)

0,5

Gi¶ sö abcd lµ sè tho¶ m·n ycbt Suy ra d0,2,4,6

+) d 0 Sè c¸ch s¾p xÕp abcA63

+) d 2 Sè c¸ch s¾p xÕp abcA63A52

0,5

VIIa.

(1,0

®iÓm)

+) Víi d4 hoÆc d 6 kÕt qu¶ gièng 9 +9C* hîp d 2

1 (1 ®iÓm)

2 2

2

b

y a

x E

- Gi¶ thiÕt



) 2 ( 8

) 1 ( 1 9 4 2

2 2

c a

b a

Ta cã (2)a2 8cb2 a2c2 8cc2 c(8c)

) 8 (

9 8

4

c c c

0,5

VIb.

(2,0

®iÓm)

2 13

2 0

26 17

2 2

c

c c

c

12 16 : ) ( 12 ,

16

2 2 2

a

2

13

4 / 39 52 : ) ( 4

39 ,

52

2 2 2

a

0,5

Trang 6

2 (1 điểm)

Giả sử M(x0;y0;z0) Khi đó từ giả thiết suy ra

5

2 2 )

2 ( ) 3 ( )

1 ( )

1

x



) 3 ( 5

) 2 2 ( )

1 (

) 2 ( )

2 ( ) 3 ( )

1 (

) 1 ( )

1 ( )

1 (

2 0 0 2 0 2 0 2 0

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

2 0 2 0 2 0 2 0 2 0 2 0

y x z y x

z y

x z y

x

z y

x z y x

0,5

 0 0

0 0

z

x y

0 0

2

3 (

3 23 1 0

0

x

x

)

3

14

; 3

23

; 3

23 (

) 2

; 1

; 1 (

M M

0,5

Ta có



n n

n n n

n

n n C

) 2 )(

1 (

! 3 7 )

1 ( 2

3 1

7 1 3 2

0 36 5

3

n n n

0,5

VIIb.

(1,0

điểm)

Suy ra a8 là hệ số của x8 trong biểu thức 8(1x)89(1x)9

...+9C* đại học vinh

Khối THPT chuyên đáp án đề khảo sát chất lượng lớp 12 Lần - 2009< /b>

Mơn Tốn, khối A...

6)

C (-7 ; -1 )

B(8; 4) H

Trang 5

Vì A,...

Trang 4

điểm) - Nếu 0

60 ''

DBC

Vì lăng

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w