Vùng bóng nửa tối là vùng ở sau vật cản chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.. Vùng bóng nửa tối là vùng trên màn chắn chỉ nhận đợc ánh sáng của một phần nguồn sán
Trang 1Đề thi hoc sinh giỏi cấp trờng năm học20 09-2010
Câu 1: Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
Nguồn sáng là:
A Những vật tự phát ra ánh sáng
B Những vật sáng
C Những vật đợc chiếu sáng
D Những vật đợc nung nóng bằng ánh sáng Mặt Trời
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng
A Vùng bóng nửa tối là vùng ở sau vật cản chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới
B Vùng bóng nửa tối là vùng nằm sau vật cản
C Vùng bóng nửa tối là vùng trên màn chắn chỉ nhận đợc ánh sáng của một phần nguồn sáng truyền tới
D Vùng bóng nửa tối là vùng trên màn chắn sáng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A Góc phản xạ bằng góc tới
B Góc tới bằng góc phản xạ
C Góc tới là góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến của mặt gơng tại điểm tới
D Góc phản xạ là góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến của mặt
g-ơng tại điểm tới
Câu 4: Chọn phơng án đúng.
Nguồn âm có thể là:
A Chất khí dao động B Chất lỏng dao động
C Chất rắn dao động D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Chọn phát biểu đúng
Sau khi mảnh vải khô cọ xát vào thớc nhựa thì:
A Thớc nhựa nhiễm điện dơng, tấm vải không nhiễm điện
B Thớc nhựa nhiễm điện âm, mảnh vải nhiễm điện dơng vì một số electron từ mảnh vải đã dịch chuyển sang thớc nhựa
C Thớc nhựa nhiễm điện dơng, tấm vải nhiễm điện âm
D Thớc nhựa nhiễm điện âm vì nó mất bớt điện tích dơng
Câu 6: Hiện tợng đoản mạch xảy ra khi:
A Mạch điện có dây dẫn ngắn
B Mạch điện không có cầu chì
C Mạch điện bị nối tắt bằng dây đồng giữa hai đầu của dụng cụ dùng
điện
D Mạch điện bị nối tắt bằng dây đồng giữa hai đầu của công tắc
Câu 7: Chọn câu đúng.
Trong các chuyển động nêu dới đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng?
A Cánh quạt quay
B Chiếc là khô rơi từ cành cây xuống
C Ném một mẩu phấn ra xa
D Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống
Câu 8: 72km/h tơng ứng với bao nhiêu m/s? Chọn đáp án đúng
30m/s
Trang 2Câu 9: Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 180m Trong nửa đoạn
đờng đầu vật đi với vận tốc v1 = 5m/s; nửa đoạn đờng còn lại vật chuyển
động với vận tốc v2=3m/s Vận tốc trung bình của vật trên cả quãng đờng AB
có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A vtb = 37,5m/s B vtb = 3,75m/s
C vtb = 375m/s D Một kết quả khác
Câu 10: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ nh thế
nào?
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
A Vận tốc không thay đổi
B Vận tốc tăng dần
C Vận tốc giảm dần
D Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần
Câu 11: Một thùng cao 1,2m đựng đầy nớc Hỏi áp suất của nớc lên đáy
thùng và lên điểm cách đáy thùng 0,4m có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A p1 = 1200N/m2 và p2 = 800N/m2
B p1 = 8000N/m2 và p2 = 12000N/m2
C p1 = 1200N/m2 và p2 = 800N/m2
D Một cặp giá trị khác
Câu 12: Trong thí nghiệm Tô-ri-xen-li, giả sử không dùng thuỷ ngân mà
dùng nớc thì cột nớc trong ống cao bao nhiêu? Chọn đáp án đúng
Câu 13: Khi vật nổi trên mặt nớc, trọng lợng P
của nó và lực đẩy ác-si-mét
A
F
có quan hệ nh thế nào?
A P > F B P < F C P F
D P = F
Câu 14: Một cục nớc đá có thể tích V = 500cm3 nổi trên mặt nớc Biết khối lợng riêng của nớc đá là 0,92g/cm3, trọng lợng riêng của nớc là dn = 10000N/
m3 Hỏi thể tích của phần nớc đá ló ra khỏi mặt nớc là bao nhiêu? Chọn đáp
án đúng
A 30cm3 B 40cm3 C 50cm3
D 30cm3
Câu 15:
Đồ thị sau biểu diễn công A của lực F
theo quãng đờng s So sánh độ lớn của
lực tác dụng vào vật tại hai thời điểm
đ-ợc biểu diễn bằng hai điểm M và N trên
đồ thị
A FN > FM
B FN = FM
C FN < FM
D Không so sánh đợc
Câu 16: Cơ năng gồm hai dạng là:
A Thế năng và nhiệt năng B Động năng và cơ năng
A (J)
s (m) O
.
Trang 3C Động năng và thế năng D Cơ năng và nhiệt năng
Câu 17: Một quả cầu bằng đồng có nhiệt dung riêng là 380J/kg.K Để đun
nóng quả cầu đó từ 200C lên 2000C cần cung cấp nhiệt lợng là 12175,2J Tính thể tích ban đầu của quả cầu, biết Dđồng = 8900kg/m3
A 200cm3 B 20cm3 C 2cm3 D
2000cm3
1 Một ụ tụ chuyển động đều với vận tốc 10 m/s trong thời gian 2h Vậy
quóng đường ụtụ đi được là:
2 Một người đi xe đạp trong một nửa quóng đường đầu với vận tốc V1 =
12km/h và quóng đường cũn lại với vận tốc V2 = 20 km/h Vận tốc trung
bỡnh của người đú đi trờn cả quóng đường là:
A 15km/h B 16 km/h C 11km/h D 14 km/h
3 Một vật múc vào lực kế, ngoài khụng khớ lực kế chỉ 2,13 N Khi nhỳng chỡm hẳn vật trong nước lực kế chỉ 1,83 N Tỡm thể tớch của vật biết trọng lượng riờng của nước là 10000m3
cm3
Câu 1:Một khẩu pháo chống tăng bắn thẳng vào xe tăng
Pháo thủ thấy xe tăng tung lên sau khi bắn là 0,5 giây và 1,4 giây sau mới nghe đợc tiếng đạn nổ Biết đạn đi với vận tốc 600m/s, hãy xác định vận tốc truyền âm trong không khí?
Câu1 Tàu hoả có vận tốc là 72km/h, ôtô con có vận tốc là 30m/s, ôtô
khách có vận tốc là 1500m/ phút Sắp xếp các vật theo thứ tự vận tốc tăng dần nh sau.
A.Ôtô con,tàu hoả,ô tô khách.
B.tàu hoả, ô tô khách,ôtô con.
C.ôtô con, ô tô khách, tàu hoả.
D.ô tô khách, tàu hoả, ôtô con.
Câu2 Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đoạn đờng nằm ngang
thì áp lực có độ lớn bằng lực nào ?
A.Lực kéo do đầu tầu tác dụng lên toa tầu.
B.Trọng lợng của đoàn tàu
C.Lực ma sát giữa tàu và đờng ray.
D.Cả ba lực trên
Câu1:Tác dụng một lực F=15N theo phơng ngang, chiều từ trái sang
phải làm vật chuyển động Khi vật đạt vận tốc 15m/s, tác dụng thêm vào vật một lực F /=20N cùng phơng theo chiều ngợc lại với lực F Tìm vận tốc ngay lúc đó của vật.
A.v=0; B.v= 30m/s; C.v= 15m/s; D Không xác định đợc
Trang 4Câu3:Công của viên bi chuyển động trên mặt phẳng ngang (tuyệt đối
nhẵn và bỏ qua sức cản của không khí ) là bao nhiêu?
A.4800J; B.9600J; C.13400J; D 0J.
Câu1:Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau.
A.Lực là nguyên nhân làm tăng vận tốc của vật
B Lực là nguyên nhân làm giảm vận tốc của vật.
C Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật.
D Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.
Câu 2:Một cục nớc đá đợc thả nổi trong một bình nớc Mực nớc
trong bình nh thế nào khi nớc đá tan hết.
A.Tăng; B.Giữ nguyên; C.Giảm; D Tuỳ thuộc nhiệt độ của nớc trong bình
Câu3:Một quả cầu bằng đồng móc vào một lực kế , ngoài không
khí lực kế chỉ 1,78N Nhúng chìm quả cầu vào trong nớc , số chỉ của lực kế là bao nhiêu? Biết dnớc=10000N/m3, dđồng=89000N/m3 A.F=1,78N; B.F=3,56N; C.F=1,58N; D.F= 1,98N.